Luận văn thiết kế nhà máy sản xuất trái cây
Trang 1SVTH: LÊ TRẦN HOÀI VY CBHD: ThS LẠI QUỐC ĐẠT
THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT TRÁI CÂY
NĂNG SUẤT 3 TẤN NGUYÊN LIỆU/H
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Trang 2CƠ CẤU SẢN PHẨM
Nước cam ép năng suất 1 tấn nguyên liệu/h
Nước bưởi ép năng suất 1 tấn nguyên liệu/h
Đồ hộp dứa ngâm đường năng suất 1 tấn nguyên liệu/h.Nước cam cô đặc năng suất 1 tấn nguyên liệu/h
Nước bưởi cô đặc năng suất 1 tấn nguyên liệu/h
Trang 3NGUYÊN LIỆU CHÍNH
1 CAM
Yêu cầu chất lượng nguyên liệu:
Đạt độ chín kỹ thuật với màu sắc củavỏ quả từ màu xanh hay ngả vàng
Kích thước quả với đường kính
50 – 70mm, khối lượng 150 – 200g/quả
Tỷ lệ quả chưa đạt yêu cầu về kíchthước, khối lượng không quá 5% khối
lượng tổng nguyên liệu
Trang 4NGUYÊN LIỆU CHÍNH
2 BƯỞI
Yêu cầu chất lượng nguyên liệu:
Đạt độ chín kỹ thuật với màu sắc của
vỏ quả từ màu xanh hay ngả vàng
Kích thước quả với đường kính
150 – 180mm, khối lượng 0,5 – 0,85kg/quả
Tỷ lệ quả chưa đạt yêu cầu về
kích thước, khối lượng không quá 5% khối lượng tổng nguyên liệu
Trang 5NGUYÊN LIỆU CHÍNH
3 DỨA
Yêu cầu chất lượng nguyên liệu:
Vỏ quả có 1 – 3 hàng mắt, phía gốc
chuyển sang màu vàng
Thịt quả phải cứng chắc, có màu
vàng trên mặt cắt ngang
Tỷ lệ quả chưa đạt yêu cầu về màu sắc,
kích thước không quá 5% khối lượng tổng nguyên liệu
Trang 6SẢN PHẨM
1 NƯỚC CAM ÉP
Hàm lượng chất khô 10 – 10,2%
pH = 3,5 – 4
Cảm quan: sản phẩm phải có hương vị, màu sắc đặc trưng
của nước cam, vị đắng the nhẹ, dạng trong không cho
phép có sự lắng nhẹ thịt quả ở đáy bao bì
2 NƯỚC BƯỞI ÉP
Hàm lượng chất khô 11 – 11,2%
Trang 7SẢN PHẨM
Hàm lượng chất khô 30%
pH = 3,5 – 4
4 NƯỚC BƯỞI CÔ ĐẶC
Hàm lượng chất khô 30%
pH = 4 – 4,3
5 ĐỒ HỘP DỨA NGÂM ĐƯỜNG
Tỷ lệ cái : nước là 60 : 40
Dịch rót với nồng độ đường nghịch đảo 15% chất khô
Khối lượng dứa trong mỗi hộp là 450g
Cảm quan: màu sắc, hương đặc trưng của dứa, dịch rót
trong suốt, mùi vị hài hoà
Trang 8QUY TRÌNH SẢN XUẤT NƯỚC CAM, BƯỞI ÉP
Enzym
Acid citric Đu? ng Syrup du? ng Nguyên li?u
Nu? c nĩng
Nu?c
Nu?c ngung
Hoi d?t Than ho?t tính
Bã
Chân khơng
Retentate
Permeate Permeate
Retentate
Trang 9THIEÁT BÒ EÙP BROWN
Trang 10
HỆ THỐNG THIẾT BỊ LỌC MÀNG MEMBRANE
Trang 11TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT QUY TRÌNH SẢN XUẤT NƯỚC CAM ÉP
1332,41 4,44
kg Enzym pectinase
1428937,78 4763,13
lít Thành phẩm
1430400 4768
chai Số chai
420,12 1,4
kg Acid citric
56,02 0,19
tấn Đường
2400 8
tấn Cam nguyên liệu
Giá trị (1 năm) Giá trị (1 ngày)
Đơn vị tính Các thông số
Trang 12TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT QUY TRÌNH SẢN XUẤT NƯỚC BƯỞI ÉP
1060,37 3,54
kg Enzym pectinase
1142012,62 3806,71
lít Thành phẩm
1142400 3080
chai Số chai
355,15 1,18
kg Acid citric
47,35 0,16
tấn Đường
2400 8
tấn Bưởi nguyên liệu
Giá trị (1 năm) Giá trị (1 ngày)
Đơn vị tính Các thông số
Trang 13QUY TRÌNH SẢN XUẤT NƯỚC CAM, BƯỞI CÔ ĐẶC
Chân khơng
Nguyên li?u Enzym
Retentate
Retentate
Permeate Permeate
Bã
Trang 14TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT QUY TRÌNH SẢN
XUẤT NƯỚC CAM, NƯỚC BƯỞI CÔ ĐẶC
91,92 1,84
tấn Nước bưởi cô đặc
800 16
tấn Bưởi nguyên liệu
101,07 2,02
tấn Nước cam cô đặc
800 16
tấn Cam nguyên liệu
Giá trị (2 tháng) Giá trị (1 ngày)
Đơn vị tính Các thông số
Trang 15QUY TRÌNH SẢN XUẤT ĐỒ HỘP DỨA
Nguyên li?u Syrup du?ng
Nu? c Than ho?t tính
Đu?ng Acid citric
Hoi d?t
Nu? c ngung
Hoi nu? c
Trang 16TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT QUY TRÌNH SẢN XUẤT ĐỒ HỘP DỨA
3180000 10600
cái Số hộp cần
3180000 10600
cái Số nắp cần
1021,2 3,41
kg Acid citric
136,15 0,45
tấn Đường
2400 8
tấn Dứa nguyên liệu
Giá trị (1 năm) Giá trị (1 ngày)
Đơn vị tính Các thông số
Trang 172 Thi?t b? cô d?c b?ng membrane
Thùng ch? a tru? c cô d?c Thùng ch? a sau tách phân t? kho?ng 0,1 - 1 µ m
Thi?t b? tách phân t? kho?ng 0,1 - 1 µ m
1
D 1780 x H 3250 Thùng ch? a d?ch syrup tr u?c ph?i tr?n
Thi?t b? dán nhãn Thi?t b? rót d?ch
2
3
D 500 x H 3000 1
L 2500 x W 500 x H 4200 1
D 1180 x H 2550 2
1
L 2500 x W 500 x H 4200
L 1185 x W 800 x H 3140
D 1180 x H 2550 Thi?t b? tách vi sinh v?t
3 2
D 1180 x H 2550
L 2000 x W 800 x H 1200 2 1
17 Thi?t b? ph?i tr?n
14
16 Thi?t b? h?p ph?
Thi?t b? bài khí Thùng ch?a sau bài khí Thùng ch? a sau tách vi sinh v?t 13
11
7 Thùng ch?a enzym Thi?t b? th?y phân b?ng enzym Thùng ch? a sau l?c Thi?t b? l?c Thùng ch?a sau ép Thi?t b? ép Thi?t b? phân lo?i
10 9
4
43 44 46 49 47 50 52
42
38 40
D 1000 x H 4300 2
1 1
Thùng ch?a d?ch syrup n?ng d? 30%
Thùng ch? a acid citric Thi?t b? n?u syrup Xylo ch?a than ho?t tính Thi?t b? l?c khung b?n Các kho Kho b?o qu?n nguyên li?u chính Kho b?o qu?n nguyên li?u ph?
Kho thành ph?m Phòng c?p l?nh
25 26
27
28
34 33
36
35
32 31
29 30 38
37
1
2 2
3 4 5
6 8
7 9 10 11 12 13 14 15 16
40 39
41 42 42
23 22
52
1
D 1700 x H 3300 Thùng ch?a d?ch syrup n?ng d? 15%
Kho b?o qu?n nguyên li?u sau s o ch?
Bao bì chai
1 1
1 1 1
Trang 18MẶT BẰNG NHÀ MÁY
11
1
6 8
2
3
4 12
5 7
9
10 12
Trang 19QUY TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC CẤP
Trang 20QUY TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Nước thải Song chắn rác Bể điều hòa Bể tuyển nổi Bể trung hòa
Nước qua xử lý Bể aerotank Bể lắng
Trang 21TỔ CHỨC – KINH TẾ
Chi phí sản xuất 1 năm: 35311,07 triệu đồng
Chi phí sản xuất 1 đơn vị sản phẩm:
+ Nước cam ép: 11446 đồng/sản phẩm
+ Nước bưởi ép: 11446 đồng/sản phẩm
+ Đồ hộp dứa: 2080 đồng/sản phẩm
Trang 22KẾT LUẬN
ƯU ĐIỂM
- Hạn chế sự thất thoát chất dinh dưỡng hoặc giảm sự hình thành nhữøng hợp chất gây ảnh hưởng đến cảm quan sản phẩm và sức khỏe người tiêu dùng
- Sản phẩm có được hương và vị giống với tự nhiên
- Giảm được vị đắng trong sản phẩm nước cam, nước bưởi ép
do không có quá trình xử lý nhiệt (dưới tác dụng nhiệt độ các hợp chất glycoside sẽ gây ra vị đắng cho sản phẩm), nhằm cải thiện giá trị cảm quan của sản phẩm
- Qui trình công nghệ khép kín, hợp vệ sinh
Trang 23KẾT LUẬN
NHƯỢC ĐIỂM
- Chi phí đầu tư trang thiết bị cao
- Hiện tượng fouling
- Các tính toán thiết kế dựa trên lý thuyết nên cần có quá trình vận hành thực tế hiệu chỉnh
CẢM ƠN THẦÂY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ QUAN TÂM