Trong bài viết nhỏ này, tôi xin tống hợp các lời giải cho bất đăng thức 1 và một số kết quả khác được phát triển từ 1 trong thời gian gân đây.. Một số lời giải cho bất đắng thức Nesbitt
Trang 1TIEP NOI CAU CHUYEN VE “BAT DANG THUC NESBITT”
Cao Minh Quang, GV THPT chuyén Nguyen Binh Khiém, Vinh Long, E-mail: k13quang @yahoo.com
1 Lời giới thiệu
Tháng 3 năm 1903, trên tạp chí “Educational Times”, A M Nesbitt đã đề xuất bài toán sau
Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh rằng:
b
=—.úx11
b+c cta ath 2
Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi a =b= c
Ngoài ra, ta cũng nhận thay rang, (1) ở dạng đồng bậc nên đề chứng minh (1), với điều kiện a,b,c là các số thực dương,
ta còn có thể giả sử a + b + c =1, tức là chứng minh bất đăng thức
3 ytz zt+x xty 2
trong dé x, y,z la cdc so thuc duong cé tong bang 1
Bài toán quả thật rất đơn giản và đẹp đẽ, nó đã được rất nhiều người quan tâm và tìm các cách giải Trên Tạp chí Toán Học Tuôi Trẻ so 358 (thang 4 — 2007), tac gia Vũ Đình Hòa đã giới thiệu cho bạn đọc một dạng tông quát của bât đăng thức (1), đó chính là bât đăng thức Shapiro được phát biêu dưới dạng:
Với mọi x, >0,x, + x, 4, > O(i=1,2, n),x,,, =x, thì ta có
n
— ` igg Pe
mt Xn bX 2
Dang thitc xay ra khi va chi khi x, =x, = =x,
Trong bài viết nhỏ này, tôi xin tống hợp các lời giải cho bất đăng thức (1) và một số kết quả khác được phát triển từ (1)
trong thời gian gân đây
2 Một số lời giải cho bất đắng thức Nesbitt
Thật sự bắt đăng thức (1) có rất nhiều cách giải, ngoài một số cách rất đơn giản còn có những cách phức tạp, đôi khi phải
sử dụng đên các bât đăng thức cô điên (Jensen, Karamata), định lí dôn biên,
2.1 Nhóm các lời giải sử dụng phép biến đối tương đương phối hợp với các bất đẳng thức thông dụng
Lời giải 1 Cộng 3 vào hai về của bát đăng thức (1), ta có
a) 7 | P | < -1Ì>5 ©|fe+ð)+(s+e)+(c+s)| 1 1 $9
ath b+te eta
b+e } \c+a_ } \a+b_'
Dé thay bât đăng thức trên đúng vì ta luôn có (x+ y+ 2l rệt >9Wx,y,z>0
x yp Z
Lời giải 2 Bắt đẳng thức (1) tương đương với bất đăng thức
b+c 2 a+c 2 a+b 2
a~ tế 8 VŨ 8 Lệ g., #— ứ— ở
>0
(a—b)" (b—c) (a—c)"
Lời giải 3 Sử dụng đăng thức (a + b)(b + e)(c + a) = ab(a+b)+ be(b+c)+ ca(c+ a)+ 2abe
() © 2Ia(a+b)(a+ce)+b(b+a)(b+e)+c(ce+a)(c+b)]>3(a+b)(b+c)(e+a)
©2(a) +? +c?] > ab(a+b)+be(b+ e)+ca(e +)
Bất đẳng thức cuối được suy ra từ bất đẳng thức xÌ + y” > xy(x + y), trong đó x,y là các số thực dương
Ị
Trang 2Loi gidi 4, Ta nhan thay rang
la+b+c) b[a+b+cl , c(a+b+el
a7 + p? + c7 + a+b+c b+e cta atb
Do đó, ta chỉ cần chứng minh bất đăng thức cuối
Áp dụng bắt đăng thức AM — GM, ta có
Tương tự, ta có b gk Tels 7 ote
Cộng các bát đăng thức trên theo từng vé, ta được điều phải chứng minh
2.2 Nhóm các lời giải sử dụng bất đẳng thức cô điển
(a, tidy FE eve t đa
Lời giải 5 Sử dụng bat đăng thức Cauchy — Schwarz, dạng AS 4 Sus , trong dé
bb, b, a,b, + a,b, + .+- 4,b,
A,,A,, ,4,,D,,b,, ,b, la cdc so thuc duong Ta c6é
b+c c+a ath 2(ab+ be+ ca) 2(ab + be + ca) 2
Lời giải 6 Không mắt tính tông quát, ta giả sử a > b > c Khi đó, dễ đàng kiêm tra được > A > Do đó, sử
b+c c+a a+b
dụng bắt đăng thức Chebyshev phối hợp với bất đăng thức AM — GM, ta có
\
ˆ + “ >1z+»+d| A |>zfa+»++) ? : =3,
* Sứ dụng bắt đăng thức của dãy sắp thứ tự, dạng:
Với 6 số thực x¡,x;,x;, yị, y„, y; thỏa mãn điều kiện x >x; > x,, y, > y; > y; Khi đó
HY, + yz +43 )3 2 XY, Fy, + GY, (*) >
trong đó (¡,¡;,¡,) là một hoán vị của bộ (1,2,3)
Chứng mình Đặt z= y,,% = ),+%3 — y„ Khi đó (*) trở thành
* +32; T X;Y; 2 Xã QZ TF 1;Z; (* *) hay x (9 —ã)+*~z;(y› — %) +25 (95 = By) = 0
Ta nhận thay rang y, >z,, vị, + y; >z,+z; và y„+y; +y;=a + +
Do đó, x, (y, — z,)+ xy ( — Z,)+ x59; — z;) = Xz (y, — z,)+ *2 (y; — zy) x3 (y; — Z3)=
= Xs | +?;)—(a + 2,)]+35(y5 = Z5) > x; |Úy, EP y;)—(š Em) +x;(y; —2,)=
= thy lÑ + Ya + »}— (z + 24+ z4)| =0
Vậy (**) đã được chứng minh Ta có lời giải sau:
Lời giải 7 [ Cao Minh Quang ] Không mắt tính tông quát, ta giả sử > b > c Ta kiếm tra được = L = I
b+c c+a a+b
Áp dụng bồ đề trên, ta có
a b é oy 8 » ££ 4 @ @ , 2 , 6 5 € a_„ 0
Cong 2 bat dang thức trên theo từng về, ta được
a + b + c Pte, eta atby, a 4 b 4 c 3 3
b+c cta ath) b+te cta atb Y bte cta ath 2
2
Trang 3V6i viée chuan héa x+ y+z=1, gidp ta có những lời giải khác cho (2)
Lời giải 8 Xét hàm số y= ƒ (x)= = Ta chứng minh được hàm số này lỗi trên (0,1) Áp dụng bất đăng thức
Jensen, ta có
Ir&)+70)+70)>/[f#3‡? hay +44 =~ 42 4 _4 5
Ngoài lời giải trên, với việc chứng minh được hàm số y = f (x)= ¡ * lồi trên (0,1) còn giúp ta có một lời giải khác
—X
cho (1°) như sau
Lời giái 9 [ Cao Minh Quang ] Không mát tính tông quát, ta giả sử x> y>z Khi đó, dé thay x > " ra
x+y=lI-z>l-—=_-., do đó (x,y,z) > —,—,— | Ap dung bat dang thttc Karamata cho ham y=f (x)= ;
lỗi trên (0,1), đôi với bộ trội (x, y,Z) > l3] , ta CÓ
/(s)+f0s)+7)> /[ |} r[ ]~|:] hay vn TT È2 2.3 Nhóm các lời giải sử dụng phương pháp đổi biến, phối hợp với các bất đắng thức cô điền
Loi giải 10 Đặt x— b+c, y— c+a,z—= a+b Khi đó
aa tet g_ 211 —y, xIy Z
,„ >
Do đó bắt đăng thức (1) trở thành
y+z x etx Py TS Z53 hay yrs, Z A Y 56,
Dễ thấy bất đăng thức cuối luôn đúng, vì theo bất đăng thức AM - GM, ta có
YZ, 2TH ATV XE Vag IX ZZ ERI _¢
x y Z y Z Z xXx X y yZ Z
pecan te eta ath 3 gy pi ath bee CT4 co 41C bta, eth
Áp dụng bát đăng thức AM — GM, ta có
mm .1
Suy ra 2A+B+C>6 hay ASS
Lời giải 12 [ Hojoo Lee ] Dat x=—"—, y= P eva Aart
b+c c+a a+b
* at y Z _a†b†€c_ 1
l+x 1+y 1+z a+b+c Suy ra 1= 2xyz + xy + yz + zx Áp dụng bất đẳng thức AM — GM, ta có
Ta cần chứng minh A> 5 Ta có
1=2xyz + xy+ yz + zx< 2A” + 3A7
Do đó (2A— 1)(A + 1” > 0, hay Azo
z= Ta có a+b"
Lời giái 13 [ Hojoo Lee ] Đặt x=—“—,y=— —,
Trang 4x y Zz a b c
l+x i+y 142 a+b+c atht+e a+b+c
Xét ham f (x) = 1 *_ Ta chứng minh được hàm ƒ là hàm lõm trên (0, +œ) Áp dụng bát đẳng thức Jensen, ta c6
+ x
/lJ|=1=1[r&)+r0)+2(2<2|£22*) 5J7šsl/69+76)+/]<
Nhưng ta cũng chứng minh được f 1a ham tang, do dé
2 3 b+c cta a+b 2
Lời gidi 14, [ Hojoo Lee ] Vì vai trò cua a,b,c 1a như nhau nên ta có thê giả sử rắng a>b>c Ta đặt x—=—, y=—=—
Cc C
thì x> y>1 và do đó (1) trở thành
P41, 44, 412 2 y+l x+1 x+y 2
Áp dụng bát đăng thức AM — GM, ta có
ytl x+1 ytl x+l x+l y+I
Do đó, đê chứng minh (***), ta sẽ chứng minh
2_ 1 1 >3_ 1 x+lI y+l 2 x+y
“ma
2 ytl x+l x+y
yrl , y—l 2(y+I)_ (x+1)(x+ y)
(y—1)|œ+1)(+x+>y)—2(y+1)|
2(x+y)(x+1)(y +1)
>0
Bắt đăng thức cuối đúng vì x > y >1
Đề chứng minh (***), ngoài lời giải trên, ta còn một lời giải khác như sau
Lời giải 15 [ Hojoo Lee ] Đặt m — x + y,n — xy Khi đó (***) trớ thành
m—2ntm 1.3 3 2
————“+—>—€©2m —m”—m-+2>n(Tm~— 2)(**##) mt+n+l m 2
Ta dé ¥ rang 7m—2>0 va mm” > 4n Do đó đề chứng minh (****), ta sẽ chứng minh
A(2mÊ —m” —m +2Ì > mẺ (Tm —2) € mỸ —2m” — Am +8 > 0© (m— 2)” (m +2) >0 (hiên nhiên)
;ỳ>=—,£— © thì x, y,z >0, xyz = 1 (1) duoc viet lai dưới dang
c a
Lời giát 16 [ Cao Minh Quang ] Dat x =
xz+1 yz +1 aol 2” (x yty z+3x}>(x+y+z)+(wW+yz+ Ø)
Sứ dụng bất đăng thức AM — GM, ta có
xy+y z+z7x = (y+ yzt+ 3| +ại yz+z3x+ đ>) +
+2 (zx+a2y+3] >qx 2y +a yer +ẩzx y” —=x+yT+Z
Chứng minh tương tự ta cũng nhận được
Trang 5xÈy-+y z+z”x = xy+z*x+ So) + yztxy +x?] +
+2(x+az+a23 >axtzty +3 xty*z + = xy+T yz Zx
Cộng các bất đăng thức trên, ta nhận được 2|x y+y z+z *x)> (x+ y+ z)+(xy+ yz + zx)
2.4 Nhom cac loi giai sw dung phương pháp đánh giá đại diện, kỷ thuật chọn “diem rơi? của bất đắng thức AM —
GM và các bất đẳng thức cô điển
Lời giải 17 [ Hojoo Lee ] Áp dụng bất đăng thức AM — GM, ta có
va? +JpỀ + [bề > 3ÄŸ|a3b5 —3 đáp, V|a +4 |c) + |c? > 3Ñ Na?" =3đac.,
Cộng hai bat dang thire trén, ta nhan duoc
2(Va? + Vb? +Ve?) > 3Va(b+e)
a s3 Va?
b+c 2a” +vjp +c
Tương tự, ta cũng chứng minh được
.—.1
eta” etl tye ath” 2a +VR +e
Cộng các bất đăng thức trên theo từng vé, ta được
a, + bc 34a+j?`+\jc _ 3 +f
b+e cta atb™ =o pap ade 3 20
Lời giải 18 [ Hojoo Lee ] Ta có (x + y) > 4xy Vx, y >0 Do đó
Do đó
[2a+(b+c)ÏÏ >8a(b+e)
©44°+4a(b+c)+{b+c)` >8a(b+c)
©4a(a +b +c) >(b+c)|8a—(b+e)]
a =i 8a—b—c
Tương tự, ta cũng chứng minh được
b TA mm j c > 1 Be-a—b- cta 4 a+b+c a+b 4 a+b+c Cộng các bất đăng thức trên theo từng vé, ta được
a b 4 £ „1 8|a#+b+c]~2|a+b+c] _3 b+c c+a ath” 3+ a+b+c 2 Lời giải 19 [ Cao Minh Quang ] Áp dụng bắt đẳng thức AM — GM, ta có
3
33 ava
b+c 2- (a+b+e}
Suy ra
Tương tự, ta chứng minh được
cham 2 xa +b-+c 3y _."<G 2 (a+b+e}
Cộng các bất đăng thức trên, ta có
Trang 6a b 4 c „ 33 ava +bVb + eve
be cta a+b _ 2 (a+b+cŸ
Do đó đề chứng minh (1), ta sẽ chứng minh
B ava+ib teve > 1 3{aVa-+bvb +eve) >(at+b+te)
(a+b+c)
Đặt z= V2, y = VPb,z = xÍc, bắt đẳng thức trên trớ thành
B(x? +y° +2) > (x° + y+ z2
Ap dung bất đẳng thức Cauchy — Schwarz, ta có
(x? +y? +2) <(x° +y +z°)(x+y+z)
Ap dung bat dang thitc Chebyshev, ta có
(x? +y +2°\(x+y+z) <3(x° +y +)
Nhân hai bất đăng thức trên theo từng vé, ta được
3(x +y? +2) = (x° + y+ 2
Lời giải 20 [ Cao Minh Quang ] Ta chứng minh bắt đẳng thức (2)
Áp dụng bất đăng thức AM — GM, ta có
x , 2+) ,, 9 x (ytz)_ 4
Tương tự, ta chứng minh được
9
y 3y 1) 3 LIÊN +9) 4
Cộng ba bát đăng thức trên theo từng vé, ta được
ep Y 4 2% Fit yt a)dxrtytz) (9
yz zZt+x xty 2 Nhung
S(etyt2)=S(xty +2) 2S(9t peta (ii)
Cộng 2 bat dang thitc (i) và (ii) theo từng vé, ta được
>= =5 _-
ytz zt+x x+y”
x 9x-1
= l—x 4
Lời giải 21 [ Hojoo Lee ] Ta có 4x—(L—x)(9x—1)=(3x— I >0 Suy ra 4z >(I— x)(9xS—1) hay
Tương tự, ta có
y „9y —1 Z 5 92-1
,
Do đó
x y Z ŠÝ9+y+z)-3_ 3
Lời giải 22 [ Cao Minh Quang ] Với x € (0,1), sử dụng bất dang thức AM — GM, ta có
3
Trang 727
i *¥ > —x(l+ x) Tương tự, ta có
—#
Do đó,
—— a= yl te) = 21 z)
Ty 232? y) l-z 327! )
- rs „| ,Vx,y,z>0,r >1, ta được
Cộng ba bát đắng thức trên và sử dụng bất đăng thức 3)
\
27 ( \ ( 2 \
——=>SÈ+»'+z)+2(s2°+s°+#]+
x
l—z 32°
l—x ly
+|x+y+z)Ì>5—|3|—; š 6|—| a +lịỊ=— 2
Loi gidi 23 [ Cao Minh Quang ] Với x € (0,1), ta có
l=# 3#+l Chứng minh tương tự, có
y 9y” z 9z?
I—y 3y+l 1I—z 3z+1
Do đó,
ey pzy 9x 9y % „ (Bx+3y +32) _3 I-x l-y I-z 3x†l 3y+1 32417 3(x+y+z)+3 2
2.5 Nhóm các lời giải sử dụng phương pháp sử dụng định lý dồn biến, sử dụng bất đẳng thức phụ
Lời giải 24 Ta sử dụng định lí dồn biến đề chứng minh (1) Dat
E(a,b,c)= a 4 b 4 C ptt ® , ater
Dé thay rang
E(a,b,c)=— (a dy < = a # dic +£=E(t,t,c)
ab+c’+c(a+b) a+b tf+c +2ct 2t
_3 ¬
Do đó, theo định lí dồn biến, ta được E(a,b,ec) > EÍv, v, v)
Lời giải 25 [ Cao Minh Quang ] Trước hết, ta chứng minh néu x, y,z là các số thực dương có tông băng 1 thì
yz Z+x x+y
Sứ dụng bát đẳng thức a?-+bˆ”+c” >ab+ bc + ca,Va,b,c > 0, và đề ý rằng x+y+z=l,tacó
x+yz y+a cty (xtỷ (x2) +23
y†rz Z+xX x+y yt+z Z+x
Ztx)(z+
ERNE) ay totgt(ety)=2
xT y
Bây giờ ta trở lại việc chứng minh (2) Dùng bất đăng thức < AG +b),Va,b>0
a
Trang 8
3 Một số kết quả được phát triển từ bất đắng thức Nesbitt
Trong thời gian gần đây, có rất nhiều người quan tâm và giải các bài toán bất đăng thức, ta nhận được một số kết quá đẹp
là mớ rộng, tông quát hoặc kết quả mạnh hơn (1) Xin được đề cập đến một số bài toán đó như sau
Bài 1 [ Trần Nam Dũng ] [ Tạp chí Toán Học và Tuổi Trẻ ] Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh rằng
2 ab+tbc+ca b†+c c+a a+b 2a@4+P4+e Bài 2 [ Vasile Cirtoaje ] [Vasile Cirtoaje, Algebraic Inequalities, Old and New Methods, GIL, 2006 ] Cho a,b,c 1a cac
số thực dương Chứng minh rằng
1 a+b te" a b € >2 1 ab+he+ca
a + b c , 13 2 ab+hc+ca bt+e ctu a+b 6 3'a?+b?+c?`
Bài 3 [ Titu Vareescu, Mircea Lascu ] [Titu Vareescu, Vasile Cirtoaje, Gabriel Dospinescu, Mircea Lascu, Old and New
Inequalities, GIL, 2004 ] Cho a,b,c,a 14 céc s6 thuc duong sao cho abc = 1a >1 Ching minh rang
a b* ao
b+e cta ath 2
Bài 4 [ Trân Tuân Anh ] [ Tạp chí Toán Học và Tuôi Trẻ ] Cho 2,5,c,k là các sô thực dương sao cho k> 3 Chứng
b €
Bai 5 [ Vasile Cirtoaje ] [Vasile Cirtoaje, Algebraic Inequalities, Old and New Methods, GIL, 2006 ] Cho a,b,c,r 1a
minh rang
các so thuc duong sao cho r > TT Chứng minh răng
2a \ 2b \ 2c
tụt +H
Bai 6 [ Vasile Cirtoaje ] [ Vasile Cirtoaje, Algebraic Inequalities, Old and New Methods, GIL, 2006 ] Cho a,b,c là các
số thực dương Chứng minh rằng
r
>3
bˆ+c ct+a at+b b‡c cta atb Bai 7 [ Titu Zvonaru, Buchrest, Romania ] [ Problem 2970, CRUX 2006 ] Cho a,b,c là các số thực duong va m,n la
các số nguyên duong sao cho m >n Ching minh rang
m m + tr” tr” ae tt tt = ”„ it ae it it ae n n ,
b”+c c“+a a’ +h b’ +e c +a a +b
Bai 8 [ Pham Van Thuan ] [ Problem 3200, CRUX 2006 ] Cho r,s 1a cdc so thuc duong, r<s va a,b,c €(r,s)
Chitng minh rằng
b+c c+a ath 2 2r(r+s) ,
Bài 9 [ Việt Nam TST, 2006 ] Cho a,b,c € [I,2| Chứng minh rằng
(a+b+e)|—+~+—|>6|——+——+——l
a be b+e cta ath
Bai 10 [ Phạm Kim Hùng, Sáng Tao Bat Dang Thitc, Secrects in Inequalities, Nha xuất bản Tri Thức, 2006 ] Cho
a,b,c là các số thực dương Chứng minh rang
a 4 b 4 C ple Pe Od oy a3 ;_ 3—1
Bai 11 [ Pham Kim Hung, Sáng Tạo Bat Dang Thuc, Secrects in Inequalities, Nha xuất bản Tri Thức, 2006 ] Cho
a,b,c là các số thực dương Chứng minh rằng
Trang 9a b C abc
b+c c+a a+b 2|ad+b +e)
3
Bài 12 [ Cao Minh Quang ] Cho a,b,c 1A c4c s6 thuc duong, at+b+c=1, m,n 1A cdc so thuc khéng 4m thoa diéu
kiện 6m > 5n Chứng minh rang
ma + nbe 4 nib +nbe 4 nic + nab > 3m-+n
Bài 13 [ Phạm Văn Thuận, Lê Vĩ, Bất Đăng Thức, Suy Luận & Khám Phá ] Cho a,b,c là các số thực dương Chứng
minh rằng
2
(a+b)(b+c)(c+a)|
+——mk=—#2|
b+e cta ath | Bài 14 [ Cezar Lupu ] [ Mathematical Reflections 1 (2007) ] Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh răng
b+c cta ath (atb)(atc) (b+e)(b+a) (c+a)(c+b)
Bài 15 [ Phạm Hữu Ditc] [ Mathematical Reflections 4 (2007) ] Cho a,b,c la cdc số thực dương Chứng minh rang
Câu chuyện về “bát đăng thức Nesbitt” chắc hăn chưa dừng lại Hy vọng một ngày nào đó bạn sẽ tìm được cho mình một lời giải đẹp của bài toán Nesbitt và phát triên nó theo nhiêu hướng khác
Tài liệu tham khảo
1 Hojoo Lee, Topics in Inequalities — Theorems and Techniques, 2007
2 D.S Mitrinovic, J E Pecaric, A M Fink, Classical and New Inequalities in Analysis, Kluwer Academic, 1993
3 Phạm Kim Hùng, Sáng Tạo Bát Đăng Thức, Secrects in Inequalities, Nhà Xuất Bản Tri Thức, 2006
4 Titu Vareescu, Vasile Cirtoaje, Gabriel Dospinescu, Mircea Lascu, Old and New Inequalities, GIL, 2004
5 Vasile Cirtoaje, Algebraic Inequalities, Old and New Methods, GIL, 2006