1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NỘI DUNG THI KINH TẾ VĨ MÔ

16 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kinh tế vĩ mô không còn là môn xa lạ của giới sinh viên, nhưng vượt qua được môn học đó rất khó khăn cơ hội vượt qua khá mong manh. Vậy nên mình muốn chia sẻ cho mọi người một số kiến thức trọng tâm môn kinh tế vĩ mô, và mình hi vọng rằng những chia sẻ của mình thật sự hữu ích đến môn học Kinh tế vĩ mô của các bạn.

Trang 1

N I DUNG 1: CHU KỲ KINH T VÀ CÁC TR Ộ Ế ƯỜ NG PHÁI KINH T Ế

1 Chu kỳ kinh t là gì? Đi u gì x y ra trong các chu kỳ kinh t ? (Tăng tr ế ề ả ế ưở ng, Tiêu dùng, đ u t , ầ ư

Th t nghi p….) ấ ệ

- Chu kỳ kinh t hay chu kỳ kinh doanh là ế s bi n đ ng c aự ế ộ ủ

GDP th c t t o nên s luân phiên c a n n kinh t theo trình t baự ế ạ ự ủ ề ế ự

giai đo n l n lạ ầ ượt là suy thoái, ph c h i và h ng th nh ụ ồ ư ị M t cu c suyộ ộ

thoái được xem là đã b t đ u khi m t n n kinh t tr i qua 2 quý liênắ ầ ộ ề ế ả

ti p v i tình tr ng tăng trế ớ ạ ưởng GDP th c t có giá tr âm.ự ế ị Nh ng daoữ

đ ng kinh t trong ng n h n xung quanh độ ế ắ ạ ường tăng trưởng dài h nạ

- Chu kỳ kinh t ng n h n và dài h n: ế ắ ạ ạ

Ng n h n: giá c c ng nh c ho c c đ nh Khung th i gian nàyắ ạ ả ứ ắ ặ ố ị ờ

đượ ử ục s d ng nghiên c u s dao đ ng c a s n lứ ự ộ ủ ả ượng và m c nhânứ

d ngụ

Dài h n: giá c linh ho t vfa th trạ ả ạ ị ường cân b ng m i lúc (công ngh đằ ỗ ệ ược gi thuy t không đ i)ả ế ổ

R t dài h n: s d ng nghiên c u tăng trấ ạ ử ụ ứ ưởng

Ng n (2-4 năm)ắ Trung bình ( 5-15 năm) Lâu dài (5-15 năm)

Bi n đ ng v giá c , s lế ộ ề ả ố ượng

hàng hoá trong kho Thay đ i công ngh , đ u t trvào và ch y raổ ả ệ ầ ư ượt

Công ngh m i, s xu t hi n c a ệ ớ ự ấ ệ ủ các giá tr m iị ớ

- Các giai đo n c a chu kỳ kinh t và d u hi u nh n bi t ạ ủ ế ấ ệ ậ ế

GDP th c t ự ế GDP gi m m nhả ạ GDP tăng tr l i b ng v i ở ạ ằ ớ

m c ngay trứ ước suy thoái

GDP tăng m nh h n so ạ ơ

v i GDP pha suy thoáiớ ở

L m phát ạ L m phát ạ , t c đ ch m l iố ộ ậ ạ L m phát ạ  nhẹ L m phát ạ  cao

Các ho t ạ

đ ng kinh ộ

tế

- C u tiêu dùng ầ 

- S n xu t ả ấ 

-  đ u tầ ư

-  chi tiêu

- Lãi su t ấ 

- C u tiêu dùng ầ  ch mậ

- Đ u t , s n xu t, chi ầ ư ả ấ tiêu, lãi su t ấ  nh ng ư

v i t c đ ch mớ ố ộ ậ

Xu hướng đ u t và chi ầ ư tiêu cao, S n xu t ả ấ , c uầ tiêu dùng và lãi su t ấ 

m nh ạ

Tình hình

vi c làm ệ

- Doanh nghi p ệ  gi làm ờ

vi c, c t gi m nhân sệ ắ ả ự

- T l th t nghi p ỷ ệ ấ ệ 

- Doanh nghi p b t ệ ắ

đ u tuy n thêm nhân ầ ể sự

- T l th t nghi p b t ỷ ệ ấ ệ ắ

đ u ầ  d nầ

- Doanh nghi p ệ 

cường tuy n d ng ể ụ nhân sự

- T l th t nghi p ỷ ệ ấ ệ 

- Các bi n pháp đ i phó v i chu kỳ kinh t : ệ ố ớ ế

 Đ i v i Chính ph : tìm cách d báo th i gian c a các pha chu kỳ thông qua nh ng d u hi u đ có ố ớ ủ ự ờ ủ ữ ấ ệ ể các bi n pháp đ i phó nh m gi m b t nh ng tác đ ng x u đ n n n KTQGệ ố ằ ả ớ ữ ộ ấ ế ề

 Đ i v i các doanh nghi p: c n nghiên c u và hi u rõ các d u hi u c a chu kỳ kinh do n đ ho ch ố ớ ệ ầ ứ ể ấ ệ ủ ạ ể ạ

đ nh xem nên đ u t và chi tiêu nh th nàoị ầ ư ư ế

2 Nêu rõ khái ni m ng n h n, dài h n trong kinh t vĩ mô? Toàn d ng lao đ ng là gì? ệ ắ ạ ạ ế ụ ộ

DUNG ÔN

KINH TẾ

VĨ MÔ

Trang 2

nhà máy c a m t doanh nghi p b c đ nh trong ng n h n, nh ng có th thay đ i đ đem l i quy mô ho tủ ộ ệ ị ố ị ắ ạ ư ể ổ ể ạ ạ

đ ng l n h n trong dài h n Trong th i h n r t dài, công ngh cũng thay đ i do s xu t hi n c a các quyộ ớ ơ ạ ờ ạ ấ ệ ổ ự ấ ệ ủ trình s n xu t m i.ả ấ ớ

Ng n h n ắ ạ (Short run) là kho ng th i gian tr u tả ờ ừ ượng trong lý thuy t v cung Nó là kho ng th i gianế ề ả ờ

bi n đ i, ch ng h n lao đ ng hay nguyên li u.ế ổ ẳ ạ ộ ệ

Toàn d ng ụ lao đ ng ộ là tr ng thái c a n n kinh t mà t t c m i ngạ ủ ề ế ấ ả o ười thu c l c lộ ự ượng lao đ ngộ (trong đ tu i lao đ ng, có kh naộ ổ ộ ả ̆ng lao đ ng, có nhu c u làm vi c v i m c lộ ầ ệ ớ ứ ương hi n hành treệ ̂n th truị ̛ơng̀ lao đ ng) đ u có vi c làm.ộ ề ệ

3 Nêu rõ s khác bi t c b n gi a Tr ự ệ ơ ả ữ ườ ng phái keynes và c đi n v vai trò c a chính ph trong ổ ể ề ủ ủ

n n kinh t ề ế

Tr ườ ng phái c đi n ổ ể Tr ườ ng phái Keynes

Lý thuy t ế Ni m tin r ng m t n n KT t đi u ch nh là ề ằ ộ ề ự ề ỉ

hi u qu b i vì khi nhu c u phát sinh, m i ệ ả ở ầ o

người sẽ đi u ch nh đ ph c v nhu c u c a ề ỉ ể ụ ụ ầ ủ

nhau

Nh ng lý thuy t và khái ni m KT đữ ế ệ ược

th c hành trên th gi i hi n đ i Nguyên ự ế ớ ệ ạ

t c c b n chính là giá c đắ ơ ả ả ược xác đ nh ị

b i l c lở ự ượng c a c u và cungủ ầ

Vai trò

c a Chính ủ

phủ

- Không có s can thi p c a Chính phự ệ ủ ủ

- Chi tiêu c a Chính ph là t i thi uủ ủ ố ể

- Tin vào m t n n KT đi u ch nh mà không ộ ề ề ỉ

có s can thi p c a Chính ph , v i kỳ v ngự ệ ủ ủ ớ o

r ng các ngu n l c sẽ đằ ồ ự ượ ử ục s d ng m t ộ cách hi u qu nh t đ đáp ng nhu c u ệ ả ấ ể ứ ầ

c a các cá nhânủ

- Ho t đ ng v i lý thuy t c b n r ng ạ ộ ớ ế ơ ả ằ các nhân t sẽ tác đ ng t i đa hoá ti nố ộ ố ệ ích và ho t đ ng KD sẽ t i đa hoá l i ạ ộ ố ợ nhu n trong m t th trậ ộ ị ường n i các cá ơ nhân là nh ng sinh v t có lý trí, nh ngữ ậ ữ

người có quy n truy c p đ y đ vào ề ậ ầ ủ

m t thông tinộ

Tại sao suy thoái lại xảy ra? Làm gì để thoát khỏi giai đoạn suy thoái? Độ dài bao nhiêu năm để thoát khỏi giai đoạn suy thoái?

Nguyên nhân suy thoái: do các yếu tố ngoại sinh tham gia vào nền kinh tế

Cuộc đại suy thoái: tỷ lệ thất nghiệp tăng cao

Kinh tế học cổ điển cho rằng chính phủ không can thiệp khi xảy ra suy thoái kinh tế Cho rằng vai trò của nhà nghiên cứu chính sách quá dễ giải

Tại sao Keynes lại cho rằng “trong dài hạn tất cả chúng ta chúng ta đều chết”?

Trong ngắn hạn KT phải đối mặt với sự biến động, xảy ra các bất chắc do cầu tăng hoặc cầu giảm

Trong dài hạn , nếu cứ để lạm phát tiếp tục tăng sẽ ảnh hưởng đến nền kinh tế thông qua tăng trưởng nóng Ông sử dụng nó để chế nhạo chủ nghĩa tiền tệ cực đoan của Irving Fisher vốn cho rằng lạm phát tiền tệ không có ảnh hưởng xấu trong dài hạn mà chỉ làm tăng giá Keynes bắt bẻ:

“Bây giờ nói là ‘dài hạn’ thì có thể đúng nhưng dài hạn này là một chỉ dẫn sai đối với các vấn đề hiện tại Trong dài hạn tất cả chúng ta đều chết Các nhà kinh tế hoc đặt ra một nhiệm vụ quá dễ, quá vô tác dụng nếu trong những mùa giông bão ho chỉ có thể nói với chúng ta rằng khi cơn bão đi qua đại dương lại yên bình trở lại”

Cuộc khủng hoãn do chi phí đẩy 1993

Trang 3

1991 Cuộc chiến vùng vinh xuất phát ở Mỹ: sản lượng bình quân đầu người suy giảm

2008 khủng hoảng về thị trường bất động sản ở Mỹ và quốc tế

2011 Việt Nam xảy ra lạm phát rất cao

TQ mất 6 năm NB mất 30 năm để trở thành quốc gia phát triển

Tại sao ở các quốc gia phát triển khi suy thoái KT xảy ra tỷ lệ thất nghiệp tăng lên chậm hơn các quốc gia đang phát triển sự với sự gia tăng mạnh mẽ?

N I DUNG 2: L M PHÁT (LP) - TH T NGHI P (TN) Ộ Ạ Ấ Ệ

1 L m phát là gì? Các cách tính l m phát? ạ ạ

Khái ni m: ệ

L m phát là s tăng lên c a m c giá chung trong m t kho ng th i gian nh t đ nh.ạ ự ủ ứ ộ ả ờ ấ ị

M c giá chung là m c giá trung bình c a t t c hàng hóa và d ch v trong n n kinh t kỳứ ứ ủ ấ ả ị ụ ề ế ở này so v i kỳ ớ

g cố

Gi m phát là tình tr ng m c giá chung gi m liên t c ả ạ ứ ả ụ trong m t kho ng th i gian nh t đ nhộ ả ờ ấ ị

Gi m l m phát m c giá chung tăng lên nh ng t c đ gia tăng th p h n so v i th i kỳ trả ạ ứ ư ố ộ ấ ơ ớ ờ ướ c

Ch s giá là ch s ph n nh s thay đ i c a giá c hàng hóa và d ch v c a m t năm nào đó so v i năm ỉ ố ỉ ố ả ả ự ổ ủ ả ị ụ ủ ộ ớ

g cố

Cách tính l m phát: ạ

- Ch s giá hàng tiêu dùng (CPI): ph n nh t c đ thay đ i giá trung bình c a các m t hàng tiêu dùng ỉ ố ả ả ố ộ ổ ủ ặ chính Nó được tính theo giá bán lẻ

là kh i lố ượng s n ph m i mà h gia đình tiêu dùng năm g cả ẩ ộ ở ố

là đ n giá s n ph m năm g cơ ả ẩ ở ố

là đ n giá s n ph m i năm tơ ả ẩ

- Ch s giá s n xu t (PPI): ph n nh t c đ thay đ i giá trung bình c a các s n ph m thu c 3 nhóm ỉ ố ả ấ ả ả ố ộ ổ ủ ả ẩ ộ ngành chính: lương th c th c ph m, ch t o, khai khoáng Nó đự ự ẩ ế ạ ược tính theo giá bán buôn  dùng đ tính ể

l m phát trong khu v c s n xu t.ạ ự ả ấ

- Ch s gi m phát theo GDP (): ph n nh t c đ thay đ i giá trung bình c a ph n l n các lo i hàng hóa ỉ ố ả ả ả ố ộ ổ ủ ầ ớ ạ tính vào GDP

Trang 4

là kh i lố ượng s n ph m lo i i đả ẩ ạ ượ ảc s n xu t năm tấ ở

là đ n giá s n ph m lo i i năm tơ ả ẩ ạ ở

là đ n giá s n ph m lo i i năm g cơ ả ẩ ạ ở ố

*** Cách tính t l l m phátỷ ệ ạ năm t = Ch s giá năm t-100ỉ ố

So sánh CPI và Id

Id ph n nh m c giá trung bình c a t t cả ả ứ ủ ấ ả

SP đượ ảc s n xu t trong n n kinh tấ ề ế CPI ch ph n nh m c giá c a hàng hóa và d chv mà ngụ ỉ ườả ải tiêu dùng muaứ ủ ị

Id ph n nh giá c a hàng hóa đả ả ủ ượ ảc s n xu t ấ

trong nước

CPI ph n nhả ả giá c hàng hóa đả ược nh p ậ

kh uẩ

Id s d ng gi hàng hóa thay đ i ử ụ ỏ ổ CPI s d ng gi hàng hóa c đ nh ử ụ ỏ ố ị

CPI có xu hướng giá quá cao s tăng giá sinh ho tự ạ

Id có xu hướng giá quá th p s tăng giá sinh ho tấ ự ạ

T l l m phát là t l ph n trăm gia tăng c a m c giá chung c a kỳ này so v i kỳ trỷ ệ ạ ỷ ệ ầ ủ ứ ủ ớ ước

2 Nguyên nhân gây ra L m phát? Minh h a đ th s li u v LP Vi t Nam trong nh ng năm g n ạ ọ ồ ị ố ệ ề ở ệ ữ ầ đây (Ch n s li u 2016-2020 Bc 6129/BKHĐT) ọ ố ệ

Có r t nhi u nguyên nhân d n đ n tình tr ng l m phát, trong đó “l m phát do c u kéo” và “l m phát do chiấ ề ẫ ế ạ ạ ạ ầ ạ phí đ y” đẩ ược coi là hai th ph m chính.ủ ạ

Cân đ i thu chi là đi u không th tránh kh i khi x y ra l m phát.ố ề ể ỏ ả ạ

– L m phát do c u kéo: x y ra khi T ng c u ạ ầ ả ổ ầ  (nhu c u tiêu dùng c a th trầ ủ ị ường tăng), đường T ng c uổ ầ theo giá d ch chuy n sang ph i ị ể ả

 Các nguyên nhân làm tăng t ng c uổ ầ

- Dân c tăng chi tiêuư

- Doanh nghi p tăng đ u tệ ầ ư

- Chính ph tăng chi mua hàng hóa và d ch vủ ị ụ

- Ngườ ưới n c ngoài tăng mua hàng hóa và d ch vị ụ trong nước

- NHTW tăng lượng cung ti nề

Trong ng n h n: s n lắ ạ ả ượng  - Giá  - Th t nghi p ấ ệ 

– L m phát do chi phí đ y: Chi phí đ y c a các doanh nghi p bao g m ti n lạ ẩ ẩ ủ ệ ồ ề ương, giá c nguyên li u đ uả ệ ầ vào, máy móc, chi phí b o hi m cho công nhân, thu … Khi giá c c a m t ho c vài y u t này tăng lên thìả ể ế ả ủ ộ ặ ế ố

t ng chi phí s n xu t c a các xí nghi p ch c ch n cũng tăng lên, vì th mà giá thành s n ph m cũng sẽ tăngổ ả ấ ủ ệ ắ ắ ế ả ẩ lên nh m b o toàn l i nhu n và th là m c giá chung c a toàn th n n kinh t cũng sẽ tăng đằ ả ợ ậ ế ứ ủ ể ề ế ược g i lào

“l m phát do chi phí đ y”.ạ ẩ

– L m phát do c c u: V i ngành kinh doanh có hi u qu , doanh nghi p tăng d n ti n công “danh nghĩa”ạ ơ ấ ớ ệ ả ệ ầ ề cho người lao đ ng Nh ng cũng có nh ng nhóm ngành kinh doanh không hi u qu , doanh nghi p cũngộ ư ữ ệ ả ệ theo xu th đó bu c ph i tăng ti n công cho ngế ộ ả ề ười lao đ ng Nh ng vì nh ng doanh nghi p này kinh doanhộ ư ữ ệ kém hi u qu , nên khi ph i tăng ti n công cho ngệ ả ả ề ười lao đ ng, các doanh nghi p này bu c ph i tăng giáộ ệ ộ ả thành s n ph m đ đ m b o m c l i nhu n và làm phát sinh l m phát.ả ẩ ể ả ả ứ ợ ậ ạ

– L m phát do c u thay đ i: Khi th trạ ầ ổ ị ường gi m nhu c u tiêu th v m t m t hàng nào đó, trong khi lả ầ ụ ề ộ ặ ượng

c u v m t m t hàng khác l i tăng lên N u th trầ ề ộ ặ ạ ế ị ường có người cung c p đ c quy n và giá c có tính ch tấ ộ ề ả ấ

c ng nh c phía dứ ắ ưới (ch có th tăng mà không th gi m, nh giá đi n Vi t Nam), thì m t hàng mà lỉ ể ể ả ư ệ ở ệ ặ ượng

c u gi m v n không gi m giá Trong khi đó m t hàng có lầ ả ẫ ả ặ ượng c u tăng thì l i tăng giá K t qu là m c giáầ ạ ế ả ứ chung tăng lên, d n đ n l m phát.ẫ ế ạ

Tỷ lệ lạm phát(năm t)

Trang 5

– L m phát do xu t kh u: Khi xu t kh u tăng, d n t i t ng c u tăng cao h n t ng cung (th trạ ấ ẩ ấ ẩ ẫ ớ ổ ầ ơ ổ ị ường tiêu thụ

lượng hàng nhi u h n cung c p), khi đó s n ph m đề ơ ấ ả ẩ ược thu gom cho xu t kh u khi n lấ ẩ ế ượng hàng cung cho

th trị ường trong nước gi m (hút hàng trong nả ước) khi n t ng cung trong nế ổ ước th p h n t ng c u Khi t ngấ ơ ổ ầ ổ cung và t ng c u m t cân b ng sẽ n y sinh l m phát.ổ ầ ấ ằ ả ạ

– L m phát do nh p kh u: Khi giá hàng hóa nh p kh u tăng (do thu nh p kh u tăng ho c do giá c trênạ ậ ẩ ậ ẩ ế ậ ẩ ặ ả

th gi i tăng) thì giá bán s n ph m đó trong nế ớ ả ẩ ước sẽ ph i tăng lên Khi m c giá chung b giá nh p kh u đ iả ứ ị ậ ẩ ộ lên sẽ hình thành l m phát.ạ

– L m phát ti n t : Khi cung lạ ề ệ ượng ti n l u hành trong nề ư ước tăng, ch ng h n do ngân hàng trung ẳ ạ ương mua ngo i t vào đ gi cho đ ng ti n trong nạ ệ ể ữ ồ ề ước kh i m t giá so v i ngo i t ; hay do ngân hàng trung ỏ ấ ớ ạ ệ ương mua công trái theo yêu c u c a nhà nầ ủ ước làm cho lượng ti n trong l u thông tăng lên cũng là nguyên nhânề ư gây ra l m phát.ạ

S gia tăng kh i lự ố ượng ti n làm m c giá tăngề ứ tương ngứ

MV = PY -> P =

M: m c cung ti n danh nghĩaứ ề

V: t c đ l u thông ti n tố ộ ư ề ệ

P: m c giá trung bìnhứ

Y: s n lả ượng th c tự ế

: h ng s -> M tăng -> P tăngằ ố

Tác đ ng c a l m phát: ộ ủ ạ

 L m phát nh h ạ ả ưở ng đ n s n l ế ả ượ ng qu c gia và công ăn vi c làm ố ệ

Trường h p 1: ợ T ng c u tăng, t ng cung không đ i ổ ầ ổ ổ  N n kinh t ề ếcó l m phát khi ạ m c giá chung ứ tăng t P0 đ n P1, nh ng ừ ế ư s n l ả ượ ng qu c gia cũng tăng ố t Yp đ n Y1 (Hình 8.1), ừ ế th t nghi p gi m ấ ệ ả

Trường h p 2: ợ T ng cung gi m, t ng c u không đ i ổ ả ổ ầ ổ  N n kinh t ề ếcó l m phát khi m c gia tăng ạ ứ t ừ P0 đ n P1, nh ng ế ư s n l ả ượ ng qu c gia gi m ố ả t Yp đ n Y1 (Hình 8.2), ừ ế th t nghi p tăng, n n kinh t v a ấ ệ ề ế ừ

b l m phát v a b suy thoái ị ạ ừ ị

Trường h p 3: ợ T ng c u tăng và t ng cung tăng ổ ầ ổ  S n lả ượng c a n n kinh t thay đ i nh th nào cònủ ề ế ổ ư ế

tùy thu c ộ vào m c đ ứ ộtăng c a t ng c u ủ ổ ầ và m c đ ứ ộgi m c a t ng cung ả ủ ổ Sẽ có ba trường h p nh có thợ ỏ ể

x y ra:ả

· T ng c u tăng > t ng cung gi m ổ ầ ổ ả  s n lả ượng tăng

· T ng c u tăng < t ng cung gi m ổ ầ ổ ả  s n lả ượng gi mả

· T ng c u tăng = t ng cung gi m ổ ầ ổ ả  s n lả ượng không đ iổ

 L m phát phân ph i l i thu nh p: ạ ố ạ ậ

N u l m phát không đế ạ ược d đoán trự ước và v i t l l m phát cao sẽ phân ph i l i tài s n và thu nh p, ớ ỷ ệ ạ ố ạ ả ậ

có l i cho nh ng ngợ ữ ười vay n , thi t h i cho ngợ ệ ạ ười cho vay, người có thu nh p c đ nh, ngậ ố ị ườ ưởi h ng tr c pợ ấ

T nh ng ngừ ữ ườ ắi n m gi tài s n hay y u t có giá tăng ch m sang nh ng ngữ ả ế ố ậ ữ ườ ắi n m gi tài s n hay y uữ ả ế

t có giá tăng nhanh.ố

 Đ i v i c c u kinh t : ố ớ ơ ấ ế L m phát có th làm thay đ i c c u kinh t do giá c hàng hóa thay đ i ạ ể ổ ơ ấ ế ả ổ không cùng t lỷ ệ

 Đ i v i hi u qu kinh t : ố ớ ệ ả ế

L m phát làm gi m hi u qu kinh t vì:ạ ả ệ ả ế

- Người tiêu dùng khó nh n bi t s thay đ i trong giá tậ ế ự ổ ương đ iố

- M i ngo ười lãng phí th i gian cho vi c đ i phó v i tình tr ng m t giá ti n tờ ệ ố ớ ạ ấ ề ệ

- Các doanh nghi p ph i t n chi phí cho vi c đi u ch nh giáệ ả ố ệ ề ỉ

- L m phát làm bi n d ng đ u tạ ế ạ ầ ư

- L m phát làm suy y u th trạ ế ị ường v nố

Bi n pháp gi m l m phát: ệ ả ạ

Trang 6

- Gi m c u: c t gi m t ng c u b ng cách thu h p tài khoá và ti n t (c t gi m chi tiêu ngân sach, tăng thu ,ả ầ ắ ả ổ ầ ằ ẹ ề ệ ắ ả ế

gi m b t lả ớ ượng cung ti n)ề

- Tăng cung: c t gi m chi phí s n xu t, c t gi m thu cho danh nghi p, áp d ng các ti n b khoa h c kỹ ắ ả ả ấ ắ ả ế ệ ụ ế ộ o thu t,…ậ

3 Th t nghi p? Các nguyên ngân gây ra th t nghi p? ấ ệ ấ ệ

Th t nghi p là? ấ ệ

- S ngố ười th t nghi p g m nh ng ngấ ệ ồ ữ ười trong đ tu i lao đ ng, có kh năng lao đ ng, đang tìm vi c ộ ổ ộ ả ộ ệ

nh ng ch a có vi c làmư ư ệ

- L c lự ượng lao đ ng g m nh ng ngộ ồ ữ ười trong đ tu i lao đ ng, có kh năng lao đ ng, đang làm vi c hay ộ ổ ộ ả ộ ệ không có vi c làm và đang tìm vi c.’ệ ệ

Phân lo i: ạ

- Phân lo i theo nguyên nhân: ạ

+ Th t nghi p c h c (th t nghi p c xát, th t nghi p t m th i, th t nghi p chuy n đ i)ấ ệ ơ o ấ ệ o ấ ệ ạ ờ ấ ệ ể ổ

+ Th t nghi p c c u (th t nghi p b t tấ ệ ơ ấ ấ ệ ấ ương x ng) ứ

+ Th t nghi p chu kỳ (th t nghi p do thi u c u)ấ ệ ấ ệ ế ầ

- Phân lo i theo m i quan h cung – c u lao đ ng:ạ ố ệ ầ ộ

+ Th t nghi p t nguy nấ ệ ự ệ

+ Th t nghi p không t nguy nấ ệ ự ệ

Tác h i c a th t nghi p:ạ ủ ấ ệ

❖ Đ i v i cá nhân ngố ớ ười th t nghi p:ấ ệ

- Đ i s ng t i t do không có thu nh pờ ố ồ ệ ậ

- K năng chuyên môn b mai m tỷ ị ộ

- M t ni m tin vào cu c s ngấ ề ộ ố

❖ Đ i v i xã h iố ớ ộ

- T n n xã h i và t i ph m gia tăngệ ạ ộ ộ ạ

- Chi tr c p th t nghi p tăngợ ấ ấ ệ

❖ T n th t v s n lổ ấ ề ả ượng

Theo đ nh lu t Okun thu n, t l th t nghi p tăng 1% → s n lị ậ ậ ỷ ệ ấ ệ ả ượng th c t gi m 2% so v i s n lự ế ả ớ ả ượng

ti m năngề

4 Li t kê m t s Gi i pháp/ Chính sách gi m th t nghi p, ki m ch L m phát? ệ ộ ố ả ả ấ ệ ề ế ạ

❖ Đ i v i th t nghi p chu kỳ: dùng chính sách tài khóa và ti n t m r ng đ kích thích s gia tăng t ng ố ớ ấ ệ ề ệ ở ộ ể ự ổ

c u, kéo s n lầ ả ượng lên m c ti m năngứ ề

❖ Đ i v i th t nghi p t nhiên: trong ng n h n có th kh c ph c m t ph n nguyên nhân d n đ n th t ố ớ ấ ệ ự ắ ạ ể ắ ụ ộ ầ ẫ ế ấ nghi p c xát và c c u b ng các bi n pháp:ệ o ơ ấ ằ ệ

+ Tăng cường đào t oạ

+ M r ng h th ng thông tin vi c làm.ở ộ ệ ố ệ

+ T o đi u ki n thu n l i trong vi c di chuy n n i c trúạ ề ệ ậ ợ ệ ể ơ ư

5 Mô t b ng đ th và gi i thích b ng l i v m i quan h gi a L m phát và th t nghi p b ng ả ằ ồ ị ả ằ ờ ề ố ệ ữ ạ ấ ệ ằ

đ ườ ng cong Phillips (G i ý: Phân bi t đ ợ ệ ườ ng cong Phillips ng n h n và đ ắ ạ ườ ng cong Phillips dài

h n) ạ

Tỷ lệ thất nghiệp =

Thất nghiệp tự nhiên = Thất nghiệp cơ học + Thất nghiệp cơ cấu

Trang 7

- Đ ườ ng cong Phillips trong ng n h n ắ ạ

+ T l đánh đ i (hy sinh) trong đ ỷ ệ ổ ườ ng cong Phillips ng n h n thông qua đ nh lu t Okun ắ ạ ị ậ

Theo đ nh lu t Okun thu n, t l th t nghi p tăng 1% → s n lị ậ ậ ỷ ệ ấ ệ ả ượng th c t gi m 2% so v i s n lự ế ả ớ ả ượng

ti m năngề

Trong đó: S n lả ượng ti m năng (Yề p)

S n lả ượng th c t (Yự ế t)

T l th t nghi p t nhiên (Uỷ ệ ấ ệ ự n)

T l th t nghi p th c t (Uỷ ệ ấ ệ ự ế t)

Theo đ nh lu t Okun ngị ậ ược, t l th t nghi p gi m 1% → s n lỷ ệ ấ ệ ả ả ượng th c t tăng 2,5% so v i s n lự ế ớ ả ượng

ti m năngề

Trong đó: (U-1): t l th t nghi p trỷ ệ ấ ệ ước đó

y: t c đ tăng c a Yố ộ ủ t

p: t c đ tăng c a Yố ộ ủ p

+ Quan h ngh ch bi n gi a l m phát và th t nghi p trong ng n h n: ệ ị ế ữ ạ ấ ệ ắ ạ có s đánh đ iự ổ

+ T ng c u – T ng cung và đ ổ ầ ổ ườ ng Phillips: gia tăng c a t ng c u trong ng n h n d n đ n s gia ủ ổ ầ ắ ạ ẫ ế ự tăng giá và gi m th t nghi pả ấ ệ

** Chính sách tăng cung ti n: ề G  T  T ng c u ổ ầ   U  P

** Chính sách gi m cung ti n: ả ề G  T  T ng c u ổ ầ   U  P

+ S d ch chuy n c a đ ự ị ể ủ ườ ng Phillips:

** Do l m phát kỳ v ng: không có s đánh đ i c a l m phát và th t nghi pạ o ự ổ ủ ạ ấ ệ

** Do cú s c cung: c th t nghi p và l m phát đ u ố ả ấ ệ ạ ề  => hi n tệ ượng đình l mạ

6 T i sao trong dài h n không t n t i m i quan h này? ạ ạ ồ ạ ố ệ

C ch t đi u ch nh c a th trơ ế ự ề ỉ ủ ị ường sẽ làm t l th t nghi p quay tr v l k th t nghi p t nhiên dù cho ỷ ệ ấ ệ ở ề ỷ ệ ấ ệ ự

l m phát có tăng liên t cạ ụ

N I DUNG 3: POLICY FISCAL- CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ Ộ

1 Chính sách tài khoá là gì? M c tiêu c a chính sách tài khóa? Công c ? ụ ủ ụ

Chính sách tài khoá là: các bi n pháp can thi p c a Chính ph đ n h th ng thu khoá và chi tiêu c a Chínhệ ệ ủ ủ ế ệ ố ế ủ

ph nh m đ t đủ ằ ạ ược m c tiêu c a n n kinh t vĩ môụ ủ ề ế

M c tiêu c a CSTKụ ủ

- Gi m s dao đ ng c a chu kỳ kinh tả ự ộ ủ ế

- Duy trì n n KT m c s n lề ở ứ ả ượng ti m năng v i t l th t nghi p t nhiên và t l l m phát v a ề ớ ỷ ệ ấ ệ ự ỷ ệ ạ ừ

ph iả

Công c : ụ

- Công c thu (thu tr c thu và thu gián thu)ụ ế ế ự ế

- Công c chi tiêu (chi thụ ường xuyên và chi đ u t phát tri n)ầ ư ể

2 Tài tr thâm h t Ngân sách là gì? Có các công c nào đ tài tr khi Ngân sách thâm h t? ợ ụ ụ ể ợ ụ

Thâm h t ngân sách? ụ

Thâm h t khi T > G (thu nhi u h n chi)ụ ề ơ

Th ng d khi T < G (chi nhi u h n thu)ặ ư ề ơ

Ngân sách Nhà n ướ là t ng các k ho ch hàng năm v chi tiêu và thu nh p c a Chính ph c ổ ế ạ ề ậ ủ ủ

Ut = (U-1) – 0,4 (y –p)

Trang 8

Th ng d ngân sách Nhà n ặ ư ướ là khi t t c các lo i thu và các ngu n thu khác l n h n chi tiêu c ấ ả ạ ế ồ ớ ơ chính ph trong m t năm.ủ ộ

Ngân sách cân b ng ằ khi s thu và s chi c a chính ph b ng nhau trong m t giai đo n nh t đ nh.ố ố ủ ủ ằ ộ ạ ấ ị

N chính ph (n công) ợ ủ ợ là t ng nh ng kho n vay hay t ng các kho n n t n c a chính ph N ổ ữ ả ổ ả ợ ồ ủ ủ ợ trong nước là n c a chính ph m t nợ ủ ủ ộ ước đ i v i công dân c a nố ớ ủ ước đó N nợ ước ngoài là n c a chính phợ ủ ủ

đ i v i ngố ớ ườ ưới n c ngoài

Công c tài tr thâm h t Ngân sách? ụ ợ ụ

- Vay n ợ

+ Vay trong nước (trái phi u n i đ a)ế ộ ị

+ Vay qu c t (trái phi u qu c t )ố ế ế ố ế

- Bán tài s n qu c gia (đ t, tài nguyên, tài s n DN nhà nả ố ấ ả ước,…)

- In ti n (gây ra l m phát => cách cu i cùng nguy hi m cho n n KT)ề ạ ố ể ề

3 Hi u ng s nhân? ệ ứ ố

Đ nh nghĩa: m c thu nh p tăng thêm khi chi tiêu G thêm m t đ n vị ứ ậ ộ ơ ị

Gi đ nh: thu không nh hả ị ế ả ưởng đ n đ u tế ầ ư

- Khi n n kinh t không n đ nh (ề ế ổ ị )

C n đi u ch nh s n lầ ề ỉ ả ượng:

+ S d ng công c chi ngân sách:ử ụ ụ

+ S d ng công c thu : ử ụ ụ ế v iớ

+ S d ng h n h p thu và chi ngân sách: ử ụ ỗ ợ ế

- Khi n n kinh t n đ nh ề ế ổ ị ()

Thay đ i T sao cho t ng c u không đ i khi Chính ph thay đ i G ổ ổ ầ ổ ủ ổ :

4 Chính sách tài khoá m r ng là gì? CS tài khoá thu h p? Khi nào Chính ph nên thu h p tài khóa? ở ộ ẹ ủ ẹ Khi nào nên m r ng? ở ộ

Chính sách tài khóa m r ng ở ộ : gia tăng chi tiêu Chính ph , c t gi mủ ắ ả thu Là chính sách khi n nế ề

KT qu c gia b suy thoái, CP có th tăng m c chi tiêu, gi m thu su t đ thúc đ y kinh t (Chi tiêu ố ị ể ứ ả ế ấ ể ẩ ế

công > Thu ) => d d n đ n L m phátế ễ ẫ ế ạ

Chính sách tài khóa thu h p ẹ : gi m chi tiêu Chính ph , tăng thu ả ủ ế Lúc này, t ng c u sẽ gi m, ổ ầ ả

d n đ n thu nh p qu c dân gi m, gi m s tăng trẫ ế ậ ố ả ả ự ưởng kinh t và gi m l m phát.ế ả ạ (áp d ng khi ụ

tăng trưởng nóng)

Trang 9

5 T i sao các qu c gia CS tài khoá th ạ ở ố ườ ng có khuynh h ướ ng thu n chu kỳ? ậ

• Chính sách tài khóa thu n chu kỳ (Pro- Cyclical): ậ Chính ph sẽ m r ng tài khóa trong th i kỳ tăngủ ở ộ ờ

trưởng và ngượ ạc l i, th t l ng bu c b ng trong th i kỳ suy gi m kinh t ắ ư ộ ụ ờ ả ế

• Chính sách tài khóa ngh ch chu kỳ (Counter- Cyclical)ị : Chính ph sẽ m r ng tài khóa trong th i kỳ kinhủ ở ộ ờ

t suy gi m và ngế ả ượ ạc l i, thu h p tài khóa trong th i kỳ tăng trẹ ờ ưởng nóng

 Vì vi c th c hi n CSTK thu n chu kỳ t c là m r ng trong th i kỳ tăng trệ ự ệ ậ ứ ở ộ ờ ưởng và thu h p trong th i ẹ ờ

kỳ suy thoái thì sẽ có l i h n cho n n kinh t khi m r ng r ng tài khoá trong th i kỳ tăng trợ ơ ề ế ở ộ ộ ờ ưởng sẽ giúp

n n kinh t phát tri n và sẽ có th ki m soát đề ế ể ể ể ược n u có l m phát Còn CSTK ngh ch chu kỳ d d n đ n ế ạ ị ễ ẫ ế tình tr ng gi m phát ạ ả

N I DUNG 4: TI N T , CÁC NGÂN HÀNG VÀ CHÍNH SÁCH TI N T Ộ Ề Ệ Ề Ệ

1 Ti n và ch c năng c a ti n? ề ứ ủ ề

Ti n là b t c phề ấ ứ ương ti n nào đệ ược th a nh n chung đ làm trung gian cho vi c mua bán hàng hóaừ ậ ể ệ

Ti n có 3 ch c năng: ề ứ

- Thước đo giá tr : đo lị ường giá tr c a nh ng hàng hoá không gi ng nhau và l p nên m i quan h ị ủ ữ ố ậ ố ệ

tương h gi a các lo i hàng hoá đóỗ ữ ạ

- Phương ti n thanh toán: nh m t o đi u ki n cho s trao đ i mà không c n ph i th a đi u ki n có ệ ằ ạ ề ệ ự ổ ầ ả ỏ ề ệ

“s trùng h p kép c a nh ng đi u mong mu n”, do ti n t có đự ợ ủ ữ ề ố ề ệ ược m t s c mua nh t đ nh và có ộ ứ ấ ị

kh năng thanh toán t c th i.ả ứ ờ

- Tích tr giá tr : là kho n tích tr có ý đ nh đ tiêu dùng cho mua s m trong tữ ị ả ữ ị ể ắ ương lai

2 Vai trò và M i quan h gi a Ngân hàng Trung ố ệ ữ ươ ng (NHTW) và Ngân hàng th ươ ng m i (NHTM) ạ trong vi c t o ti n, cung ti n trong n n kinh t ? ệ ạ ề ề ề ế

M t h th ng ngân hàng hi n đ i ngày nay bao g m Ngân hàng Trung ộ ệ ố ệ ạ ồ ương và h th ng các ngân hàng ệ ố trung gian (hay Ngân hàng Thương m i).ạ

 Ngân hàng Trung ươ ng có 2 ch c năng c b n: ứ ơ ả đi u ti t s ho t đ ng c a h th ng các ngân ề ế ự ạ ộ ủ ệ ố hàng trung gian; ki m soát lể ượng cung ti n t và ki m soát vi c tài tr cho s thâm h t ngân sách c a ề ệ ể ệ ợ ự ụ ủ Chính ph ủ

 Có vai trò quan trong trong vi c th c hi n chính sách ti n t nh m: tăng trệ ự ệ ề ệ ằ ưởng kinh t , gi m t l th t ế ả ỷ ệ ấ nghi p, n đ nh giá c , n đ nh lãi su t, n đ nh th trệ ổ ị ả ổ ị ấ ổ ị ị ường tài chính và th trị ường ngo i h i.ạ ố

 H th ng các ngân hàng trung gian (hay Ngân hàng Th ệ ố ươ ng m i) ạ

Khái ni m “trung gian” đây đệ ở ược hi u theo nghĩa ngân hàng đóng vai trò là c u n i gi a ngể ầ ố ữ ườ ở ềi g i ti n và

cá nhân ho c doanh nghi p có nhu c u vay ti n; gi a dân c , doanh nghi p và ngân hàng trung ặ ệ ầ ề ữ ư ệ ương

- Ch c năng: kinh doanh ti n t và đ u t ứ ề ệ ầ ư

Huy đ ng ti n nhàn r i t các h gia đình v i lãi su t ti n g i ti t ki m và cho các cá nhân và doanh nghi pộ ề ỗ ừ ộ ớ ấ ề ở ế ệ ệ vay v i lãi su t cho vay.ớ ấ

Trang 10

3 Nêu rõ Cách th c Ngân hàng ứ

th ươ ng m i (NHTM) t o ti n? ạ ạ ề

MS là lượng cung ti n; m là s nhân ti nề ố ề

S nhân ti n ph thu c vào t l ti n trong l u thông so v i ti n g i, và t l d tr b t bu cố ề ụ ộ ỷ ệ ề ư ớ ề ử ỷ ệ ự ữ ắ ộ

Tăng/Gi m thì cung ti n gi m/tăng=> lãi su t thay đ i=> Tiêu dùng, đ u t , S n lả ề ả ấ ổ ầ ư ả ượng?

4 NHTW có th “ b m ti n”b ng cách nào? ể ơ ề ằ

Gi m t l d tr b t bu cả ỷ ệ ự ữ ắ ộ

H lãi su t tái chi t kh u cho các kho n vay ng n h n c a ngân hàng trung ạ ấ ế ấ ả ắ ạ ủ ương v i ngân hàng thớ ương

m iạ

Mua gi y t có giá tr (trái phi u chính ph , tín d ng) t các ngu n hàng thấ ờ ị ế ủ ụ ừ ồ ương m i trên th trạ ị ường mở Mua ngo i tạ ệ

5 Chính sách ti n t là gì? M c tiêu c a Chính sách ti n t ? Công c ? ề ệ ụ ủ ề ệ ụ

Chính sách ti n t ề ệ liên quan đ n các hành đ ng can thi p c a ngân hàng trung ế ộ ệ ủ ương thông qua vi c qu n ệ ả

lý cung ti n và lãi su t nh m đ t đề ấ ằ ạ ược các m c tiêu chính sách kinh t vĩ môụ ế

M c tiêu: ụ

- Ổn đ nh giá c và ki m ch l m phátị ả ề ế ạ

- Gi m th t nghi p và tăng nhân d ng [Th t nghi p th c t (Ut) = Th t nghi p t nhiên (Un)]ả ấ ệ ụ ấ ệ ự ế ấ ệ ự

- Thúc đ y tăng trẩ ưởng kinh t và ch ng suy thoáiế ố

Các nhà chính sách mong mu n đ t đố ạ ược tăng trưởng kinh t n đ nh b i vì ch có s n đ nh kinh t ế ổ ị ở ỉ ự ổ ị ế

m i giúp cho các h gia đình và DN l p đớ ộ ậ ược k ho ch chính xác và khuy n khích đế ạ ế ược các ho t đ ng đ u ạ ộ ầ

t dài h n c n thi t đ duy trì tăng trư ạ ầ ế ể ưởng b n v ngề ữ

- Ổn đ nh h th ng tài chính và các t ch c chínhị ệ ố ổ ứ

Ngày đăng: 18/11/2021, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w