1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập toán lớp 7 học kì 1

46 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: Để cộng trừ hai số hữu tỉ x và y, ta làm như sau: • Viết x,y dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương quy đồng mẫu số dương • Thực hiện phép cộng trừ

Trang 1

BÀI TẬP TOÁN 7

ĐẠI SỐ + HÌNH HỌC

**********

HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

Hey you! What’s your name ………

Trang 2

Ths Phạm Ngọc Thịnh Page 2

PHẦN ĐẠI SỐ CHUYÊN ĐỀ: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

Bài 1: Điền kí hiệu ∈ ; ∉ ; ⊂ thích hợp vào ô trống:

c) x không là số dương cũng không là số âm

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số 𝑎

𝑏 (a , b ∈ 𝑍 ; 𝑏 ≠ 0 ) hoặc

có thể viết được dưới dạng số thập phân

Tập số hữu tỉ được kí hiệu : Q

Số tự nhiên N và số nguyên Z là các số hữu tỉ, nhưng ngược lại thì

chưa chắc đúng!

Mối quan hệ : N ⊂ Z ⊂ Q

Trang 3

Bài 6: Cho số hữu tỉ 20 11

 

4

x y

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ: CỘNG, TRỪ, NHÂN ,CHIA CÁC SỐ HỮU TỈ

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:

Để cộng trừ hai số hữu tỉ x và y, ta làm như sau:

• Viết x,y dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương (quy đồng mẫu số

dương)

• Thực hiện phép cộng trừ (cộng, trừ tử và giữ nguyên mẫu)

Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một

đẳng thức, ta phải đổi dấu của số hạng đó

Trang 7

II – NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

Tích của hai số hữu tỉ được xác định như sau:

Chia hai số hữu tỉ:

b

b

a (với a,b ≠ 0) + Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y ≠ 0 gọi là tỉ số của hai

số x và y, kí hiệu là x

y hoặc x:y

Trang 8

9 145  3 145  145m)

Trang 9

III – QUY TẮC CHUYỂN VẾ:

Trang 11

CHUYÊN ĐỀ: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA CÁC SỐ THẬP PHÂN

I - GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI SỐ HỮU TỈ

Hãy nhớ nhé: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ luôn cho ta kết quả là số dương 

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

Trang 13

Đối chiếu giá trị x tìm được với điều kiện (*).Kết luận

 Cách 2: Chia khoảng xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:

Nếu a  0 aa ; Nếu a  0 a  a

Ta giải như sau: A x  B x  (1)

Nếu A x  0 thì (1) trở thành A(x) = B(x) (Đối chiếu giá trị x tìm

được với điều kiện)

Nếu A x  0 thì (1) trở thành –A(x) = B(x) (Đối chiếu giá trị x

tìm được với điều kiện)

Trang 14

CHUYÊN ĐỀ: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Hãy nhớ các công thức này nhé

1) Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: 2) Chia hai lũy thừa cùng cơ số:

Trang 15

DẠNG 1: BT TÍNH TOÁN CÁC PHÉP LŨY THỪA:

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

8

1

5 7

1 5

1 3 3

 

 

2 2

90 15

Trang 16

1 10 5

 

 

  u)

4 4

2 : 2 3

 

4 2

2 9 3

120 1

2 2 2 15

Trang 17

k) 27

.2 4.2 9.2 2

2x

q)  3

27 81

DẠNG 3: SO SÁNH HAI LŨY THỪA:

Ta hãy đưa các lũy thừa đã cho về cùng số mũ hoặc cùng cơ số nhé!

Trang 19

CHUYÊN ĐỀ: TỈ LỆ THỨC VÀ DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

a

b d

Trang 20

Ths Phạm Ngọc Thịnh Page 20

a) 3 2 1

2 1 27

x x

 

5 2 2

x x

Trang 21

Bài 1: Tìm x, y, z theo yêu cầu sau:

Trang 22

III – VẬN DỤNG DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU VÀO TOÁN GIẢI:

Bài 1: Học sinh lớp 7A được chia thành 3 tổ, cho biết số học sinh tổ 1, tổ 2, tổ 3 tỉ

lệ với 2 : 3 : 4 Tìm số HS mỗi tổ của lớp 7A, biết tổng số HS lớp 7A là 45 em

Bài 2: Tìm các cạnh của một hình chữ nhật, biết tỉ số hai cạnh là 2

3 và P hình chữ nhật là 60m

Bài 3: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 3 và 2 Diện

Trang 23

Bài 6: Ba bạn Phúc, Nam, Đạt có 44 bông hoa, số hoa của ba bạn tỉ lệ với 5 : 4 :2

Vậy Phúc nhiều hơn Đạt mấy bông hoa?

Bài 7: Tìm hai số, biết tỉ số của hai số đó là 1

2 và tổng của hai số đó bằng 12

Bài 8: Tam giác ABC có số đo ba góc A, B, C lần lượt tỉ lệ với3 : 4: 5 Tìm số đo

các góc của tam giác

Bài 9: Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với 3 : 4 :5 Tìm các số đo các cạnh

biết P tam giác là 13,2cm

Bài 10: Tính số HS lớp 7A và 7B Biết lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 HS và tỉ số HS của

hai lớp là 8 : 9

Bài 11: Bốn lớp 7A , 7B , 7C , 7D đi lao động trồng cây Biết số cây trồng của bốn

lớp 7A, 7B, 7C, 7D lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5 : 6 và lớp 7A trồng ít hơn lớp 7B là 5 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp?

Bài 12: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của đội, ba chi đội 6A, 6B , 6C đã thu

được tổng 120kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ

lệ với 9 : 7 : 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được

Bài 13: PABC bằng 20cm Cạnh AB và AC tỉ lệ với 1: 2 ; AB và BC tỉ lệ với 3 : 4 Tính các cạnh của tam giác ABC

Bài 14: PABC bằng 36cm Cạnh AB và AC tỉ lệ với 3 : 5 ; AB và BC tỉ lệ với 2 : 3 Tính các cạnh của tam giác ABC

Bài 15: Một miếng đất hình chữ nhật có P bằng 42m và tỉ số giữa hai cạnh bằng 3

4 Tính diện tích mảnh đất này

Trang 24

Ths Phạm Ngọc Thịnh Page 24

Trang 25

CHUYÊN ĐỀ: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

+ Nếu một phân số tối giản có mẫu dương mà mẫu không có các ước

nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

Ví dụ:39 13

12  4 Mẫu số 4 có ước là 2, nên kết quả là số thập phân hữu hạn

+ Nếu một phân số tối giản có mẫu dương mà mẫu có các ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ:34 17

12  6 Mẫu số 6 có ước là 3 khác 2 và 5, nên kết quả của nó là số thập phân vô hạn tuần hoàn

Cách đổi số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn về phân số:

Số thập phân hữu hạn về phân số:

Số thập phân vô hạn tuần hoàn về phân số:

+ Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn có chu kì bắt đầu ngay sau dấu phẩy

Trang 27

Bài 5:Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số tối giản:

Trang 28

Ví dụ:

a) 0,0861 0,09 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

c) 1573  1600( làm tròn đến hàng trăm)

Trang 29

Bài 4: Tính P và S của một sân hình vuông có cạnh đo là 12,04m (làm tròn đến chữ

Bài 7: Viết phân số 11

7 dưới dạng số thập phân rồi làm tròn đến:

a) Hàng đơn vị b) Chữ số thập phân thứ nhất

b) Chữ số thập phân thứ hai d) Chữ số thập phân thứ sáu

Bài 8: Viết phân số 18

11 dưới dạng số thập phân rồi làm tròn đến:

a) Hàng đơn vị c) Chữ số thập phân thứ nhất

b) Chữ số thập phân thứ hai d) Chữ số thập phân thứ sáu

PHẦN HÌNH HỌC CHUYÊN ĐỀ: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Trang 30

Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Kiến thức bổ sung (dành cho học sinh khá giỏi):

+ Hai tia chung gốc cho ta một góc

+ Với n đường thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia chung gốc

Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)

Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1) Số cặp góc đối đỉnh là: n(n – 1)

Trang 31

b) Dựa vào hình vẽ cho biết góc aOt và a’Ot’ có phải là cặp góc đối đỉnh không?

Vì sao?

Bài 3: Cho 2 đường thẳng cắt nhau , trong 4 góc tạo thành có 1 góc có số đo bằng

500

a) Hãy kể tên các cặp góc đối đỉnh

b) Tính số đo của 3 góc còn lại

Bài 4: Cho hai đường thẳng MN&PQ cắt nhau tạo thành 0

33

PAM

a) Tính số đo các góc còn lại

b) Vẽ At là tia phân giác của góc PAN 330

Hãy tính số đo của góc TAQ ,& góc MAQ

Vẽ At’ là tia đối của tia At , Chứng tỏ At’ là tia phân giác của góc MAQ

Bài 5: Cho đường thẳng xy đi qua điểm O vẽ tia Oz sao cho 0

135

xOz Trên nủa mặt phẳng bờ không chứa tia Oz vẽ tia Ot sao cho yOt  900 Gọi OV là tia phân giác của xOt

a) Chứng tỏ rằng Oz và Ov là hai tia đối nhau

b) Các góc xOv&yOz có phải là hai góc đối đỉnh không ? Vì sao ?

Bài 6:Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O sao cho góc xOy = 450 Tính

số đo các góc còn lại trong hình vẽ

Bài 7: Cho 3 đường thẳng phân biệt xx’; yy’; zz’ cắt nhau tại O; Hình tạo thành có:

a) Bao nhiêu tia chung gốc?

b) Bao nhiêu góc tạo bởi hai tia chung gốc?

c) Bao nhiêu góc bẹt?

d) Bao nhiêu cặp góc đối đỉnh?

Bài 8: Vẽ hai đường thẳng cắt nhau sao cho trong góc tạo thành có một cặp góc đối

đỉnh có tổng số đo bằng 0

130 Tính số đo mỗi góc

A M

N P

Q

Trang 32

b) Vẽ góc x’Oy’ là góc đối của xOy

c) Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc xOy

d) Vẽ tia Ot’ là tia đối của tia Ot

e) Viết tên 6 cặp góc đối đỉnh và tính số đo của mỗi góc đó

Bài 10: Cho hìnhchữ nhật ABCD, hai đường chéo AC và BD giao nhau tại O Gọi

tên các cặp góc đối đỉnh có trên hình vẽ

Bài 11: Vẽ hình theo các yêu cầu sau:

a) Vẽ tam giác ABC, biết BAC = 600.Vẽ các tia phân giác của các góc trong tam giác ABC

b) Vẽ tam giác DEF, biết EDF = 900 và EFD = 300 Vẽ các tia phân giác của các góc trong tam giác DEF

c) Vẽ tam giác ABC, biết BAC = 900 và BCA = 400.Vẽ các tia phân giác của các góc trong tam giác ABC Vẽ lần lượt các tia đối Ct và Ck của tia CA và CB

Trang 33

II -HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Bài 1: Cho đường tròn (O), ba điểm A, B , C nằm trên đường tròn

a) Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB

b) Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng BC

c) Có nhận xét gì về giao điểm của hai đường trung trực nói trên?

Bài 2: Cho tam giác ABC có 0

70

A

  , các góc B và C đều nhọn

a) Vẽ đoạn thẳng đi qua B và vuông góc với AC tại E Vẽ đoạn thẳng đi qua C

và vuông góc với AB tại F

b) Đo các góc ABE, ACF

c) Gọi H là giao điểm của BE và CF Đo góc EHF

  Vẽ tia OC là tia đối OA Tính COD biết rằng:

a) OD vuông góc OB, các tia OD và OA thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ

c) Vẽ tia OC’ là tia đối tia OC So sánh AOC, BOC'.

Bài 6: Cho góc AOB Vẽ phía ngoài của AOB hai tia OC và OD theo thứ tự

vuông góc với OA và OB Gọi Ox là tia phân giác của AOB, Oy là tia đối của Ox a) Chứng tỏ Oy là tia phân giác của góc COD

b) So sánh xOC và yOB.

Trang 34

Bài 2: Cho hình vẽ bên:

a) Viết tên các cặp góc trong cùng phía

b) Viết tên các góc đối đỉnh

c) Viết tên các cặp góc so le trong

Bài 3: Hãy chứng minh a // b bằng nhiều cách:

Trang 35

Bài 1: Cho hình vẽ bên, biết A4 = 500, c // d

Bài 4: Cho hình vẽ sau, biết AB // FC

// ED; AF // CD; BC // EF Tính số đo

các góc còn lại chưa biết trong hình

Trang 36

Ths Phạm Ngọc Thịnh Page 36

V – TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

Bài 1: Cho hình vẽ (H1) biết: BAC ACD 180 ;0 ADC 40 ;0 BAC 1300 Chứng

minh rằng: AD vuông góc AC

Bài 2: Cho hình vẽ (H2) biết: ACx; CBy; ACB   Chứng minh

rằng: Ax // By

Bài 3: Cho hình vẽ (H3) biết: yBC ACB xAC Chứng minh rằng: Ax // By

Bài 6: Cho hình vẽ (H6) biết:ACB xAC Ax; / /By Chứng minh rằng:

ACB xAC CBy

    

Bài 7: Cho hình vẽ (H7) biết: Ax // By Chứng minh rằng: yBC ACB xAC

Bài 8: Cho hình vẽ (H8) biết: Ax // Cy vàxAB ABC 1800 Chứng minh rằng:

0.

360

xAB ABC BCy

Trang 38

Ths Phạm Ngọc Thịnh Page 38

VI – ĐỊNH LÍ VÀ CHỨNG MINH

ĐỊNH LÍ

Bài 1: Viết giả thiết, kết luận và vẽ hình cho

định lí sau: Cho ba đường thẳng phân biệt a,

b, c Nếu a song song với b và b song song với c thì ba đường thẳng đó óng song với nhau

Bài 2: Cho góc bẹt xOy Oz là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy Gọi Ot và Ok lần lượt

là hai tia phân giác của xOz và zOy Chứng minh: Ot vuông góc Ok

Bài 3: Viết giả thiết, kết luận cho các định lí sau:

a) Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và đường thẳng a song song với đường thẳng c thì b song song với c

b) Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c

c) Tổng ba góc trong một tam giác ABC bằng 1800

Bài 4: Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận cho các định lí sau:

a) Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì nó cắt đường thẳng kia

b) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì

nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

c) Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

d) Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

Bài 5 : Vẽ hình, viết GT, KL và chứng minh: EDK = IDN Biết DI là tia phân giác của MDN Gọi EDK là góc đối đỉnh của góc IDM

Bài 6: Viết GT, KL và chứng minh Ax // Cy Biết A + B + C = 3600

Trang 39

ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ

I – TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cho đường thẳng d và một điểm A nằm ngoài đường thẳng d Qua A ta

vẽ được:

A) Vô số đường thẳng song song với d

B) Ít nhất một đường thẳng song song với d

C) Nhiều nhất một đường thẳng song song với d

D) Không vẽ được đường thẳng nào song song với d

Câu 2: Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bao nhiêu cặp góc đối đỉnh:

Câu 6: Đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng MN khi:

A) xy đi qua điểm I của MN C) xy  MN

B) xy  MN tại I và IM = IN D) xy // MN và IM = IN

Câu 7: Ba đường thẳng cắt nhau tại O Tổng số các cặp góc đối đỉnh ( không

kể góc bẹt ) là :

Trang 40

Ths Phạm Ngọc Thịnh Page 40

Câu 8: Cho hai góc phụ xOy và x’Oy Vẽ

Oz, Ot lần lượt là tia phân giác của các

góc xOy , x’Oy Biết góc xOy = 30 0 thì số

đo góc zOx’ bằng:

A) 600 B) 700

II – TỰ LUẬN:

Bài 1: Cho hình vẽ, biết BAC = 500;

ACD = 1100; CDE = 600 Giải thích vì

sao

AB // DE

Bài 2: Cho hình vẽ

Hãy chứng minh: Ax // By // Cz

BCy Tính số đo của zCt

Bài 4: Cho hình vẽ, biết My // Ax,

yMc = 300; MCA = 480, Az là tia

phân giác của CAt Tính số đo của

tAz

Trang 41

Bài 5: Cho hình vẽ sau, biết a // b;

A = 300; góc B = 400 Tính số đo AOB

Bài 6: Cho hình vẽ, biết AD  Ax, AD  Dy,

ABC = 600 Tính số đo DCB

Bài 7: Cho ∆ABC có A = B Vẽ tia CD là

tia đối của tia CA Trên nửa mặt phẳng bờ AC

chứa đỉnh B , vẽ tia Cx // AB Chứng minh

Cx là tia phân giác của DCB

Bài 8: Cho hình vẽ xx’ // yy’, xAn = 420

Trang 42

Bài 12: Chứng minh rằng: Nếu hai góc

nhọn xOy và x’O’y’ có Ox // O’x’, Oy //

O’y’ thì xOy = x’O’y’

Bài 13: Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại A Biết xAy = 400 Tính

Trang 43

Bài 17: Cho hình vẽ, biết BAC = 500 ;

ACD = 900; CDE = 400 Giải thích vì sao

Trang 44

Ths Phạm Ngọc Thịnh Page 44

Bài 22: Cho hình vẽ, biết a // b,

A2 = C2 = 1200

a) Tính số đo B1 ; B2; D1; D2

giác ABC, A = 900

Bài 23: Cho tam

Trên nửa mặt phẳng bờ BC có chứa A vẽ các tia Bx và Cy  BC Tính ABx +

Trang 45

b) Các cặp đường thẳng nào song song với nhau? Vì sao?

BED; BEF ?

Bài 27: Cho hình vẽ sau

Chứng minh: a // b

Bài 28: Cho hình vẽ sau Tính GHE ?

song song với AB Kẻ AD và BC lần lượt

vuông góc với xy tại D và C Các tia phân

giác của góc ADC và BCD cắt nhau tại I

a) Vẽ hình Viết GT , KL cho bài toán trên

b) Chứng minh rằng: ID  IC

Trang 46

Ths Phạm Ngọc Thịnh Page 46

Bài 30: Cho góc ABC Vẽ hai tia Ax và Cy song song với nhau sao co hai tia đó

nằm khác phía với đường thẳng AC D là giao điểm của đường thẳng BC và tia Ax sao cho ADB = 700

a) Vẽ hình Viết GT, KL cho bài toán trên

b) Biết rằng DAB = 600 Chứng minh rằng: ABC = 1300

Ngày đăng: 17/11/2021, 16:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 18: Hình vẽ bên cho biết: a // b và - Bài tập toán lớp 7 học kì 1
i 18: Hình vẽ bên cho biết: a // b và (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w