¢ Neu 2 dién cuc hai bén mang được giữ không đồi thường dùng điện cực so sanh thi SDB cho biết thê của màng tại các nông độ khác nhau —› cơ sở của điện cwc chon loc ion ISE... Hệ số chọ
Trang 1CHUONG 6
GIỚI THIỆU
CÁC ĐÀU DÒ ĐIỆN HÓA
Trang 2Lĩnh vực ứng dụng
Phân tích (các pp điện hóa — cực phổ, quét thê, .;
các pp phô nghiệm, sac ky (detector) .) Môi trường
Y sinh
Vật liệu Giao thông vận tải, các ngành công nghiệp,
Nông nghiệp, nuôi trồng thủy hal sản,
Trang 3Dien cuc chon loc ion (lon-Selective - ISE)
Trang 5Practical Reference Electrodes
Trang 6— Au
— PI
—C: graphite, glassy C
=
- Các loại màng thủy tinh
- Tinh thé , trang thai ran
- Mang long
Cho biết nông độ các chất trong môi trường
thông qua biên thiên thê đ/c (SĐĐ)
Trang 7ISE
¢ Cho phep ion qua mang khong như nhau ở hai phía
¢ Ngan can mot loai ion
¢ Neu 2 dién cuc hai bén mang được giữ không đồi (thường
dùng điện cực so sanh) thi SDB
cho biết thê của màng tại các nông độ khác nhau —› cơ sở
của điện cwc chon loc ion (ISE)
Trang 8ĐIỆN CỰC CHỌN LOC ION (ISE)
Trang 9Điện cực trao đổi ion
_ N N
Outer reservoir and membrane
Trang 10Phân loại ISE chủ yêu dựa trên loại màng:
: đơn tinh thê hoặc đĩa nén ép vật liệu
hữu cơ có chứa các ptử ionogen hòa tan (các chât hữu cơ ky b nước chứa nhóm phức của ion cân phân tích)
: : trước đây chỉ dùng cho H*, nay phat trién nhiêu loại thủy tinh, td cho phân tích Na+
Trang 11Hệ số chọn lọc K4 x
— Xác định mức độ chọn lọc của điện cực IS đối với chất
cần phân tích (A) so với các chất cần trở (X) = Chất cản trở cũng gây ra tín hiệu đáp ứng (thế) lên
điện cực (mà KHÔNG do chất cần phân tích)
Trang 14-log a
Trang 15
Thí dụ về điện cực và các chất cản trở
Trang 16
— Đo thế của các dung dịch cần đo và tính hoạt độ F-
Thí dụ đ/c Florua (Fluoride Electrode):
E =constant - Ø x 0.05916 x log (đ, „„.a )
Trang 17C, đ của ion Ca“! (mol)
Biên đôi thê của đ/c Ca?+ theo nông độ hoặc
hoạt độ của ion Ca?! trong dd CaC1, tinh khiết
Trang 18
Thin glass
membrane
Cremer in 1906
Trang 20trao đổi do Na: chiếm
DD bên ngoài
(an, — ?)
Trang 21Mặt cắt ngang thủy tinh: mỗi
nguyên tử Si còn nối thêm với một nguyên tử O ở phía trên hoặc phía
dưới mặt này
Trang 22
Phương trình Nernst cho điện cực đo pH
(chỉ tính cho bpử đo pH, không xét đ/c so sánh)
Hằng số “constant” và hệ số hiệu chỉnh được xác định
bằng cách định chuẩn trong những dd có cùng lực ion
Như vậy thể điện cực chỉ phụ thuộc vào hoạt độ ion H: của
dd bên ngoài
Lưu ý: Thế điện cực luôn luôn liên hệ với HOẠT ĐỘ, cho dù
ta vẫn thường dùng nồng độ để dễ dàng tính toán
Trang 23
Là hằng số với phản ting — mot
Trang 241 Sai số do đệm pH không chính xác: cân, pha loãng
2 Thế tiếp xúc lỗng do cầu muối và do hiệu thế tiếp xúc khi màng xốp bị
3 Sai số Natri: gặp khi đo nồng độ Na: cao — natri co thể tải điện tích qua
màng thủy tỉnh
=
4 Sai số acid: acid mạnh có thể làm bão hòa hoặc nhiễm bẩn màng thủy
tinh bởi ion H:
5 Màng điện cực bị khô = điện cực bị hỏng b
6 Nhiệt độ: Nhiệt độ ảnh hưởng đến hoạt độ, do đó tốt nhất là đo các dd ở
cùng †° không đổi
7 Bazơ mạnh: các dd bazơ mạnh (pH > 12) hòa tan màng thủy tinh!
Trang 25Sai số kiêm và acid của
một sô đ/c thủy tinh:
A, B, Orel Corning (H,50,, HCI, Na*)
D, F — Beckman
E — Black dot; G - Ross
0.5 -2 0 2 4 6 8 10 12 14
pH
Trang 26Đ/c thủy tỉnh cho các ion khác
Thường thêm B,O, hay Al,O, và nhiêu phụ gia khác
Td: đo Nar: 11% Na;O + 18% A,,O, + 71% SIO, ;
do NH,+ : 27% Na,O + 4% Al,O., + 69% SiO
Aluminosilicat tạo những tâm AIOSIO- với trường tĩnh điện yêu hơn, ưu đãi cation hơn proton
Đề giảm ảnh hưởng của proton nên sử dụng cho môi
trường pH >5
Cơ chê hoạt động phức tạp, bao gồm các giai đoạn:
- Trao đồi ion trên bê mặt
- khuếch tán ion
Trang 28To potentiometer
Silver-silver chloride electrode
Trang 29
TSFET Một “kiểu đ/c pH mới”
TSFET : ion-selective field-
Trang 30NH, Selectve Membrane _
Chuỗi đầu dò phan tich cac dich mau, nuéc tiéu, kh
Trang 31CaCl,
D/c Ag/AgCl
Màng xốp ky nước tầm chất lỏng trao đổi ion
Trang 32Chất mang Dung môi lon nhiéu
cIO,-, 1-, clO.3 Br-, HS-, CN-
Tris(subs 1,10- ohenanthroline Fe(II}
Trang 35Glucose bi oxyhoa boi Fe(III) trong FCAT
FC A* được tái sinh trên điện cực trong đ/k oxyhóa (GOX)
Trang 36Biochip - DNA
Sandwich
Trang 37
nternal Reference Electrode
Trang 38Một vài đ/cực enzyme thông dụng
Cholestero! Cholesterol! oxidase Q, | Amperometric
Creatinine Creatinase NH; Potentiometric gas sensing Lactate Lactate dehydrogenase NADH Amperometric
Lactate oxidase H,O, Amperometric
Penicillin Penicillinase H Potentiometrnc
Phenol Tyrosinase Quinone Amperometric
Salicylate Salicylate hydroxylase CO; — Potentiometric gas sensing Uric acid Uricase CO, — Potentiometric gas sensing
Trang 39Phát hiện DNA của khuẩn E-coli = dau dd cinh học lai hóa
L Ỉ
0.4 -0.2 Potential (V)
Trang 42
Cua Ma ng) hình chữ O + l3 — bicarbonat yếu
7 P v ` an eA Khoang Mang d/c thuy
HC nãy ty k trồng đệm tính
thuận với nồng độ khi
Trang 43MỘT SỐ LOẠI ĐẦU DÒ KHÍ
Y DAU DO KHi OXY HOA TAN
Y DAU DO KHi OXY
Y DAU DO MOT SO LOAI KHÍ ĐỘC
Trang 44Thí dụ về ững dụng của đầu dò khí oxy
Loại đầu dò khí oxy sử dụng chất điện phân rắn được sử dụng rất nhiều trong động cơ xe ôtô để
điều khiển tỉ lệ đốt của nhiên liệu và không khí
Để điều khiển hỗn hợp khí đốt ở một tỉ lệ hợp lý nhất ngườ ta sẽ thiết kế gắn một đầu dò oxy trong
ống xả khí thải của động cơ xe Từ tín hiệu của
đầu dò một bộ phận điều khiển sẽ thay đổi tỉ lệ
hỗn hợp khí đốt hợp lý nhất
Trang 45Đầu dò một số loại khí độc
Được phát triển rất nhiều trong những năm gần đây và có vai trò rất quan trọng trong việc kiểm soát hàm lượng các khí độc gây nguy hiểm cho
môi trường và con người
Loại đầu dò này sẽ thay thế cho các phương pháp phân tích hóa học đòi hỏi nhiều thời gian và khá
phức tạp
Trang 46Thời gian đâu: đầu dò khí ở dạng là điện
cực làm việc (còn gọi là d/cuc cam biến) và điện cực đối
: khí khuếch tán qua màng chọn
lọc đến điện cực cảm biến, tại đây khí phản ứng và tạo ra một số ion
lon di chuyển đến điện cực đối, trong khi electron
sẽ di chuyển đến điện cực đối thông qua mạch
ngoài
Dòng điện được tạo thành tỷ lệ với nồng độ khí cần
phân tích
Trang 47Cấu trúc dau dò 2 điện cực
Working: 2CO + 2HaU + 2CO› + 4H” + 4e
Counter: 4H” + 4e + 2O; +- 2H¿Ô0
Trang 48
Nhược điểm đầu dò 2 đ/cực và cách
-_ Giữ cho thế của điện cực làm việc không đổi (cho
phép thế của điện cực đối có thể thay đổi)
-_ Có thể xác định khí ở nồng độ lớn hơn
Trang 49Tại điện cực làm việc : xảy
ra p/ứng oxy hoá (CO, H,S,
NO, NH;, SO;, ) hay phản
ứng khử ( như NO,, CI.)
Trang 50
Target Gas Equilibrium Process Sensing Electrode
CO, CO, +H,O = HCO; +H! Ht, CO;
NO; 2NO, +H,0 = NO; +NO; + 2H" H
SO; SO, +H,0 = HSO; + H* H
Trang 51Phan ứng và vật liệu làm điện cực đổi với
H„S + 3H,O -> SO,- + 8H: + 8e:
Cl, + 2e -> 2Cl
Trang 52
All dimensions in millimetres (+ 0.1mm)
PATENT PENDING Sensing Area
re, / Do Not Cover | | +
7
All dimensions in millimetres (+ 0.1mm)
Counter Reference Working All dimensions in millimetres (+ 0.1mm)
Trang 53: xác định hàm lượng các khí thải từ nhà máy hay ô nhiễm khí trong môi trường không khi
: xác định hàm lượng khí hòa tan trong máu để chuẩn
đoán bệnh
= Theo dõi hàm lượng khí thải từ cây trồng theo từng giai
đoạn để biết được quá trình trao đổi chất của cây ở mức
độ nào —› điều chỉnh các điều kiện hợp lý để quá trình
trao đổi chất diển ra tốt nhất `
Theo dõi môi trường nuôi trông thủy hải sản: hàm lượng oxy
hòa tan, ion (nước lợ), ô nhiễm,
Trang 54Biểu đồ các loại đầu dò khí
Trang 55Biểu đồ tổng giá trị các loại đầu dò
LI Thuận từ (Paramagnetic)
W@ Chat điện phân rắn
(Solid Electrolytic)
yy? ° > ° „ ° ^ `
Tổng giá trị các loại đầu dò
Trang 56
End of the Chapter