Chủ đề Chuẩn KTKN Vectơ cp của đường thẳng Phương trình tham số của đt Vectơ pháp tuyến của đt Phương trình tổng quát của đt Vị trí tương đối của 2 đt Góc giữa 2 đường thẳng Khoảng cách [r]
Trang 1Sở GD-ĐT Quảng Nam Ma Trận Đề Kiểm Tra 1 Tiết
Trường THPT Lương Thúc Kỳ Hình Học 10 ( Chương 3 )
1.KHUNG MA TRẬN Chủ đề
Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy Cộng Nhận Biết Thông Hiểu VD thấp VD cao
Vectơ cp của
đường thẳng
8% Phương trình
tham số của đt
12% Vectơ pháp tuyến
của đt
8% Phương trình
tổng quát của đt
12%
Vị trí tương đối
của 2 đt
4% Góc giữa 2 đường
thẳng
Câu 12 Câu 13
2 8% Khoảng cách từ 1
điểm đến 1 đt
12% Phương trình
đường tròn
Câu 20
4 16% Phương trình
đường elip
Câu 21 Câu 22
Câu 23 Câu 24
20%
36%
9 36%
6 24%
1 4%
25 100%
Trang 22.BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC 10
Phương trình đường thẳng
1 Nhận biết :từ ptts của d suy ra vtcp của d
2 Thông hiểu yêu cầu hs nhớ sự liên hệ giữa
vtcp và hệ số góc của đường thẳng
3 NB tính được vtcp của d
4 TH : nắm được sự liên hệ giữa vtcp và vtpt
của đt
5 VDT nắm được sự liên hệ giữa vtcp và vtpt
của đt
6 NB : từ pttq suy ra được vtpt
7 TH : nắm được sự liên hệ giữa vtcp và vtpt
của đt
8 NB:nắm được cách viết pttq của đt khi biết 1
điểm thuộc đt và 1 vtpt của đt
9 TH : nắm được sự liên hệ giữa vtcp và vtpt
của đt
10 VDT : dạng pt đoạn chắn và công thức tính
khoảng cách giữa 2 điểm
11 NB : từ tính chất 2 đường thẳng song song
suy ra m
12 TH : thuộc công thức tính góc giữa 2 đt
13 TH : thuộc công thức tính góc giữa 2 đt
14 NB : tính khoảng cách từ công thức
15 VDT : tính khoảng cách 2 điểm kết hợp điều
kiện
16 VDC : tính khoảng cách 2 điểm kết hợp điều
kiện suy ra t thay lại tính được M
Phương trình đường tròn
17 NB : từ pt đường tròn suy ra tâm và bán kính
18 TH : Tính được tọa độ tâm I và bán kính
19 VDT : từ đk đề bài tính được bán kính
20 VDT : nhận ra A thuộc đường tròn
Phương trình elip
21 NB : từ ptct suy ra
22 NB : từ đk bài toán suy ra trục lớn ,trục bé
23 TH : tính được trục bé suy ra ptct
24 TH : Tính được c suy ra tiêu cự
25 VDT : Tính được trục lớn , trục bé suy ra
diện tích
Trang 33 ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 : Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho đường thẳng d có phương trình tham số :
{y=−2−4 t x=1+2 t Gọi ⃗u là 1 vectơ chỉ phương của d Mệnh đề nào sau đây đúng
A ⃗u=(2 ;−4) B ⃗u=(2 ;4) C ⃗u=(−4 ;2) D ⃗u=(−2 ;−4)
Câu 2 : Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho đường thẳng d có phương trình :
y=−2 x +1 Tìm 1 vectơ chỉ phương ⃗u của đường thẳng d là
A ⃗u=(1 ;−2) B ⃗u=(1 ;2) C ⃗u=(2 ;1) D ⃗u=(−2 ;1)
Câu 3 : Đường thẳng d đi qua 2 điểm A(-3;2) và B(1;4) có phương trình tham số
A {x =−3+4 t y=2+2 t B {x =3+4 t y=2+2 t C {x =−3−2 t y=2+4 t D {x =−3−4 t y=2+2 t
Câu 4 : Đường thẳng d đi qua điểm A(-5;2) và vuông góc với đường thẳng ∆ có phương trình 2 x −3 y+4=0 có phương trình tham số
A {x =−5+2 t y=2−3t B {x =−5+3 t y=2+2t C {x =−5−3 t y =2+2t D {x =−5−2 t y=2−3 t
Câu 5 : Đường thẳng d đi qua điểm A(3;2) và song song với đường thẳng ∆ có phương trình 4 x −5 y +3=0 có phương trình tham số
A {x =3+5 t y=2+4 t B {x =3−5 t y=2+4 t C {x =−3+5 t y=2+4 t D {y=2−4 t x=3+5 t
Câu 6 : Đường thẳng ∆ có phương trình 4 x −7 y+3=0 có 1 vectơ pháp tuyến ⃗n
là A ⃗n=(4 ;−7) B ⃗n=(4 ;7) C ⃗n=(−4 ;−7) D ⃗n=(7 ;−4 )
Câu 7 : Đường thẳng ∆ đi qua 2 điểm A(-5;4) và B(-3;7) có 1 vectơ pháp tuyến ⃗n
là
A ⃗n=(−3 ;2) B ⃗n=(−3 ;−2) C ⃗n=(2 ;3) D ⃗n=(−2 ;3)
Câu 8 : Đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1;2) và nhận vectơ ⃗n =(4;3) làm 1 pháp vectơ
có phương trình tổng quát
A 4 x +3 y−10=0 C 4 x +3 y−9=0
B 4 x −3 y−10=0 D −4 x +3 y−2=0
Câu 9 : Đường thẳng ∆ đi qua điểm A(3;5) và song song với đường thẳng d có phương trình tham số : {y=−2+4 t x=1+3 t Khi đó phương trình tổng quát của ∆ là
B 4 x +3 y +3=0 D −4 x −3 y+3=0
Trang 4Câu 10 : Đường thẳng ∆ có phương trình tổng quát : x3+ y
− 4=1 cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại 2 điểm A và B Độ dài đoạn AB là
Câu 11 : Cho đường thẳng d : x−2 y+3=0 và đường thẳng ∆ : 2 x +my +6=0
Khi đó ∆ ≡ d thì m bằng ?
Câu 12 : Cho đường thẳng d : x−2 y+1=0 và đường thẳng ∆ : x+3 y −2=0 Gọi
φ là góc giữa d và ∆ thì
Câu 13 : Cho đường thẳng d : 2 x −2√3 y +1=0 và đường thẳng ∆ : y−2=0 Gọi
φ là góc giữa d và ∆ thì
Câu 14 : Khoảng cách từ điểm M(1 ;3) đến đường thẳng ∆ : 4 x −3 y−5=0
Câu 15 : Cho điểm A(2 ;0) và đường thẳng ∆ : 3 x− y−2=0 Tìm điểm M có tọa
độ nguyên nằm trên ∆ sao cho AM =√2
A M(1 ;1) B M(-1 ;1) C M(1 ;-1) D M(2 ;4)
Câu 16 : Điểm M thuộc đường thẳng d : {x =1−t y=2+t và cách điểm A(2 ;-1) một khoảng ngắn nhất có tọa độ là
Câu 17 :Cho đường tròn (C) có phương trình : (x−2)2
+(y +1)2 =9 Khi đó tọa độ tâm
I và bán kính R của đường tròn (C) là
A I(2 ;-1) và R=3 B I(-2 ;-1) và R=3 C I(2 ;-1) và R=2 D I(2 ;1) và R=3 Câu 18 : Đường tròn nhận AB làm đường kính với A(-2;1) và B(2;3) có phương trình
A x2
+y2 =5
B x2
+(y−2)2 =25 Câu 19 : Đường tròn (C) có tâm I(2;1) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ :
3 x−4 y+3=0 có phương trình là
A (x−2)2
+(y−1)2 =2
B (x−1)2
+(y−2)2 =1 D (x+ 2)2
+(y−1)2 =1 Câu 20 : Cho đường tròn (C) có phương trình : x2+y2−4 x +8 y−5=0 Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) đi qua điểm A(-1;0)
Trang 5A 3 x−4 y+3=0 C 4 x −3 y+4=0
Câu 21 : Cho elip (E) có phương trình chính tắc : x2
9+
y2
4 =1 Độ dài trục lớn là
Câu 22 : Tìm phương trình chính tắc của elip (E) biết độ dài trục lớn là 10,độ dài trục
bé là 6 là
A x2
25+
y2
9 =1 B x2
25−
y2
9=1 C x2
9 +
y2
25=1 D x2
10+
y2
6 =1
Câu 23 : Phương trình chính tắc của elip (E) biết độ dài trục lớn là 12 , tiêu cự bằng 8 là
A x2
36+
y2
20=1 B x2
36+
y2
16=1 C x2
20+
y2
36=1 D x2
36+
y2
Câu 24 : Cho elip (E) có phương trình chính tắc : x2
16+
y2
9 =1 Khi đó tiêu cự F1F2
có độ dài là
A F1F2= 2√7 B F1F2= 8 C F1F2= 6 D
F1F2 =√7
Câu 25 : Cho elip (E) có phương trình chính tắc : x2
36+
y2
16=1 Diện tích hình chữ nhật cơ sở là S thì