Bài thi tiếng Trung Quốc dành cho học sinh (Youth Chinese Test – YCT) là bài kiểm tra chuẩn ở cấp độ quốc tế về trình độ tiếng Trung Quốc. Bài thi này đánh giá khả năng sử dụng tiếng Trung Quốc trong cuộc sống hằng ngày cũng như trong học tập của học sinh tiểu học và trung học cơ sở có ngôn ngữ mẹ đẻ không phải là tiếng Trung Quốc. Bộ sách Giáo trình chuẩn YCT được biên soạn theo hướng bám sát các bài thi YCT đồng thời dựa trên nguyên tắc kết hợp giảng dạy và kiểm tra.
Trang 1Lesson6: you are so tall
第第第第 第第第第第第
Trang 2第第 (Ěrduǒ) 第 ears
第 (Shǒu) 第 hand
Trang 31 第第 (Tóufa) 第 hair
Trang 42 第第 (Bízi): nose
Trang 53 第第 (Yǎnjīng) 第 eyes
Trang 64 第第 (Ěrduǒ) 第 ears
Trang 75 第 (Shǒu) 第 hand
Trang 9Quả táo này rất nhỏ.
第第第第第第第 (Zhège píngguǒ hěn xiǎo.)
Quả táo này rất lớn.
第第第第第第第 (Zhège píngguǒ hěn dà.)
Quả táo này không nhỏ.
Quả táo này không lớn.
第第第第第第第 (Zhège píngguǒ bù xiǎo.)
第第第第第第第 (Zhège píngguǒ bù dà.)
Trang 106 第 (Xiǎo): small
Trang 117 第 (Dà): big
Trang 12第 (cháng) 第 long 第 (duǎn): short
Trang 13cây viết này không dài.
cây viết này không ngắn.
第第第第第 (Zhè zhī bǐ bù cháng)
第第第第第 (Zhè zhī bǐ bù duǎn)
Trang 148 第 (cháng) 第 long
Trang 159 第 (duǎn): short
Trang 1610 第第 (Gèzi) 第 height
Trang 17Chiều cao của bạn rất cao.
Chiều cao của bạn không cao.
第第第第第第第 (Nǐ de gèzi hěn gāo.)
第第第第第第第 (Nǐ de gèzi bù gāo.)
Trang 1811 第 (Zhēn): really
Today, you are
really beautiful
Trang 2012 第 (Gāo): tall
Trang 22第第第第第第第第 第第第第第第第第 第第第第第第第第
Trang 28true false true false
Trang 29A D C B
Trang 32Lỗ tai của nó thật dài.
Trang 34Tóc của cô ấy rất dài.
Trang 35第第第第