1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BAI TAP TN CHUONG MULOG STBS

55 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mũ - Logarit
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2017
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 10,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta chọn đáp án A +Trắc nghiệm : Sử dung máy tính, Thay a  2 rồi lấy biểu thức đã cho trừ đi lần lượt các biểu thức có trong đáp số, nếu kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp sốA. +Trắc nghiệ[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3 MŨ - LOGARIT

Bài 1 LŨY THỪA

A - KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa lũy thừa và căn

 Cho số thực b và số nguyên dương n (n 2) Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu a nb

 Chú ý:  Với n lẻ và b  : Có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu là n

abab

*lim , (r n r n ,n )

a a

2 Một số tính chất của lũy thừa

 Giả thuyết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa

 Chú ý:  Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc không nguyên

 Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0

 Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương

2

n n n

Trang 2

B - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng :

A anxác định với mọi  a \ 0 ;   nB ;

m

n m n

1 4

3 4

1 2

a

Trang 3

Câu 13 Viết biểu thức

3 0,75

Câu 16 Cho a 0; b 0 Viết biểu thức

2 3

Câu 17 Chox 0;y  Viết biểu thức 0

4 5 6

5

x x x về dạng x và biểu thức m

4 5 6

Trang 4

Câu 25 Khẳng định nào sau đây đúng?

aa  a 0 B

1

n n

aa  a 0 C

1

n n

aa  a 0 D

1

n n

a a a

Trang 5

Câu 37 Với giá trị nào của a thì phương trình

 

2 4 2

4

12

3 

0 3

2

n n n

aa, a 0 B

1

n n

aa, a 0 C

1

n n

aa, a 0 D

1

n n

aa,  a

Câu 42 Nếu

1 1 6 2

Câu 46 Với giá trị nào của x thì đẳng thức 2016x2016  x đúng

A Không có giá trị x nào B x 0

C x 0 D Không có giá trị xnào

Câu 48 Với giá trị nào của x thì đẳng thức 4 x4 1

Trang 6

Câu 49 Căn bậc 4 của 3 là

C x 2 D Không có giá trị xnào

Câu 54 Cho số thực dương a Rút gọn biểu thức

1 2

A

3 4

1 2

1 4

2 3

3 4

4 3

a

Trang 7

Câu 62 Cho x là số thực dương Biểu thức 4 23

x x được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A

7 12

5 6

12 7

6 5

x

Câu 63 Cho b là số thực dương Biểu thức

2 5 3

255 256

127 128

128 127

x

Câu 65 Cho hai số thực dương a và b Biểu thức 5 a 3 b a

b a b được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ

hữu tỉ là

A

7 30

31 30

a b

 

 

30 31

a b

 

 

1 6

a b

Trang 8

Câu 72 Cho a0,b Biểu thức thu gọn của biểu thức 0  1 1

1

a a

a a

Trang 9

Câu 83 Kết luận nào đúng về số thực a nếu    

Trang 10

Câu 94 Tìm giá trị x thỏa mãn  2  2 5 6

1

a a

1

a a

 Khi đó biểu thức liên hệ giữa mn

A m3n1 B mn 2 C mn0 D 2mn5

Trang 11

Câu 104 Một người gửi số tiền 2 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0, 65% /tháng Biết rằng nếu

người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Số tiền người đó lãnh được sau hai năm, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi là

A (2, 0065) triệu đồng 24 B (1,0065) triệu đồng 24

C 2.(1,0065) triệu đồng 24 D 2.(2,0065) triệu đồng 24

Câu 105 Một người gửi số tiền M triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0, 7% /tháng Biết rằng

nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Sau ba năm, người đó muốn lãnh được số tiền là 5 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi, thì người đó cần gửi số tiền M

A 3 triệu 600 ngàn đồng B 3 triệu 800 ngàn đồng

C 3 triệu 700 ngàn đồng D 3 triệu 900 ngàn đồng

Câu 106 Lãi suất gửi tiết kiệm của các ngân hàng trong thời gian qua liên tục thay đổi Bác An gửi vào

một ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0, 7% /tháng Sau sáu tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên 0, 9% /tháng Đến tháng thứ 10 sau khi gửi tiền, lãi suất giảm xuống 0, 6% /tháng và giữ ổn định Biết rằng nếu bác An không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Sau một năm gửi tiền, bác

An rút được số tiền là (biết trong khoảng thời gian này bác An không rút tiền ra):

A 5436521,164 đồng B 5468994, 09 đồng

C 5452733, 453 đồng D 5452771, 729 đồng

Trang 12

Chủ đề 3.2 LOGARIT

1 Đi ̣ nh nghı ̃ a:

Cho hai số dương ,a b vớ i a1 Số  thỏa mã n đẳng thứ c a b đươ ̣ c go ̣ i là lôgarit cơ số a

của b và kı́ hiê ̣ u là loga b Ta viết:  loga ba b

2 Cá c tı́ nh chất: Cho a b, 0,a1, ta có :

 loga a1, log 1 0a

 loga b  , log ( )

a

3 Lôgarit của mô ̣ t tı́ ch: Cho 3 số dương a b b vớ i , 1, 2 a 1, ta có

 log ( )a b b1 2 loga b1loga b 2

4 Lôgarit của mô ̣ t thương: Cho 3 số dương a b b vớ i , 1, 2 a1, ta có

a b b vớ i 0

 Lôgarit thâ ̣ p phân Lôgarit tư ̣ nhiên

 Lôgarit thâ ̣ p phân là lôgarit cơ số 10 Viết : log10blogblgb

 Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e Viết : loge blnb

1 Tính giá trị của một biểu thức chứa logarit

Ví dụ : Cho a0,a , giá trị của biểu thức 1 alog a4 bằng bao nhiêu ?

A 16 B 4 C 8 D 2

Trang 13

Ví dụ : Giá trị của biểu thức A 2 log 12 3log 5 log 15 log 1502  2  2  2 bằng:

A 2 B 3 C 4 D 5

2 Tính giá trị của biểu thức Logarit theo các biểu thức logarit đã cho

Ví dụ: Cho log25a; log 53  Khi đó b log 5 tính theo a và b là 6

3 Tìm các khẳng định đúng trong các biểu thức logarit đã cho

Ví dụ: Cho a0,b thỏa điều kiện 0 a2b2 7ab Khẳng định nào sau đây đúng:

A 3log  1log log 

 

 

0,5 log 2116

x  

1

\2

Trang 14

Câu 9 Cho a0,a , biểu thức 1 log 3

Câu 10 Giá trị của biểu thức 3

1log 36 log 14 3log 212

6log

6log

Câu 19 Cho log7 1 2 log7a 6 log49b

x   Khi đó giá trị của x là :

A 2a6b B

2 3

a x b

C xa b2 3 D

3 2

b x a

Trang 15

Câu 21 Cho a b c, , 0;a , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 1

B loga b.logb cloga c

C loga c bcloga b D log ( )a b c loga bloga c

Câu 22 Cho a b c  và ,, , 0 a b  , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 1

a

c c

b

D loga bloga cbc

Câu 23 Cho a b c  và , , 0 a 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A loga bloga cbc B loga bloga cbc

C loga bcbc D b c

aabc

Câu 24 Cho a b c  và , , 0 a 1.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A loga bloga cbc B a 2 a 3

C loga bloga cbc D loga b0b 1

Câu 25 Số thực a thỏa điều kiện log (log3 2a  là ) 0

A 1

1

Câu 26 Biết các logarit sau đều có nghĩa.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A loga bloga cbc B loga bloga cbc

C loga bloga cbc D loga bloga c0   b c 0

Câu 27 Cho a b c  và , , 0 a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A log (a bc)loga bloga c B log ( )a b loga b loga c

C loga bcba c D log (a b c )loga bloga c

Câu 28 Số thực x thỏa mãn điều kiện log2xlog4xlog8x11 là :

11 6

Trang 16

Câu 33 Giá trị của biểu thức  3 5 

Câu 37 Cho 2 số log19992000 và log20002001 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A log19992000log20002001 B Hai số trên nhỏ hơn 1

C Hai số trên lớn hơn 2 D log19992000log20002001

Câu 38 Các số log 2 , 3 log 3 , 2 log 11 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là 3

A log 2, log 11, log 3 3 3 2 B log 2, log 3, log 11 3 2 3

C log 3, log 2, log 11 2 3 3 D log 11, log 2, log 3 3 3 2

Câu 39 Số thực x thỏa mãn điều kiện log3x 23 là

loga x 2 loga x x 0 B loga xyloga x loga y

C loga xyloga xloga yxy0 D loga xyloga x loga yxy0

Trang 17

Câu 45 Cho x y, 0 và x24y2 12xy Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A log2 2 log2 log2

a b ab Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A 2log(a b )logalogb B 4log log log

Trang 18

Câu 57 Cho lg 3a, lg 2b Khi đó giá trị của log12530 được tính theo a là

a

b A

ac b c

aloga b

Trang 19

Câu 68 Cho alog 2;5 blog 35 Khi đó giá trị của log 72 được tính theo 5 a b, là :

Câu 71 Cho log5x0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A log 5x log 4x B log 5x log 6x C log5x log 5 x D log5xlog6x

Câu 72 Cho 0x1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

 

 

3 2log 2

2 log 514

Trang 20

(log 7)

Câu 81 Kết quả rút gọn của biểu thức C loga blogb a2 log a blogab b loga b là

A 3loga b B loga b C  loga b3 D loga b

Câu 82 Cho , ,a b c  đôi một khác nhau và khác 1, Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 0

A log2a ;log2b ;log2c 1

Câu 83 Gọi ( ; )x y là nghiệm nguyên của phương trình 2 xy3 sao cho P x y là số dương nhỏ

nhất Khẳng định nào sau đây đúng?

A log2xlog3y không xác định B log (2 xy)1

Trang 21

Chủ đề 3.3: HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

1 LÝ THUYẾT:Hàm lũy thừa:

1.1 Định nghĩa: Hàm số yx  với   được gọi là hàm số lũy thừa

1.2 Tập xác định: Tập xác định của hàm số yx  là:

D   nếu là số nguyên dương

D  \ 0  với nguyên âm hoặc bằng 0

D (0; với ) không nguyên

1.3 Đạo hàm: Hàm số yx , (  có đạo hàm với mọi ) x  và 0 (x ) .x 1

1.4 Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng(0; )

Đồ thị của hàm số lũy thừa yx  luôn

đi qua điểm I(1;1)

Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với

số mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó Chẳng hạn:

1

Trang 22

2 Hàm số mũ: ya x, (a 0,a 1).

2.1.Tập xác định:D  

2.2.Tập giá trị:T (0, nghĩa là khi giải phương trình mũ mà đặt ), ta f x( ) thì t 0

2.3 Tính đơn điệu:

+ Khi a  thì hàm số 1 ya x đồng biến, khi đó ta luôn có: a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )

+ Khi 0  thì hàm số a 1 ya x nghịch biến, khi đó ta luôn có: a f x( ) a g x( )  f x( )g x( )

Trang 23

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Phần 1: Nhận biết – Thông hiểu

Câu 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số  x

y a và đồ thị hàm số yloga x đối xứng nhau qua đường thẳng yx

B Hàm số ya với x 0 a 1 đồng biến trên khoảng ( ; )

C Hàm số ya với x a1 nghịch biến trên khoảng ( ; )

D Đồ thị hàm số ya với x a0 và a1 luôn đi qua điểm M a( ;1)

Câu 2 Tập giá trị của hàm số ya x (a0;a1) là:

A (0; ) B [0; ) C \{0} D

Câu 3 Với a  và 0 a  Phát biểu nào sau đây không đúng? 1

A Hai hàm số ya xyloga xcó cùng tính đơn điệu

B Hai hàm số ya xyloga x có cùng tập giá trị

C Đồ thị hai hàm số ya xyloga xđối xứng nhau qua đường thẳng yx

D Đồ thị hai hàm số ya xyloga x đều có đường tiệm cận

Câu 4 Cho hàm số  2 1

x

y   Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0; )

C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục tung

D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục hoành

D 

1

\2

Trang 24

Câu 10 Tập xác định của hàm số log2 3

2

x y

Câu 17 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y

2 1

Câu 18 Hàm số

1 3( 1)

yx có đạo hàm là:

A

3

1'

1'

3

x

3( 1)'

Trang 25

Câu 20 Đạo hàm của hàm số ylog5x x,  là: 0

Câu 21 Hàm số 2

0,5log ( 0)

yx x có công thức đạo hàm là:

A ' 2 2

ln 0,5

y x

ln 0,5

y x

ln 0,5

y x

Câu 25 Cho hàm số f x( )xe x Gọi / / 

f x là đạo hàm cấp hai của f x  Ta có / / 

1

f bằng:

A 5e2 B 3e2 C e 3 D 3e

Câu 26 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y

1 2

1

O

A ylog2x B 1

2log

yx C ylog 2 x D ylog2 2x

Câu 27 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A Đồ thị hàm số yx  với  có hai tiệm cận 0

B Đồ thị hàm số yx  với  không có tiệm cận 0

C Hàm số yx  với  nghịch biến trên khoảng (0;0  )

D Hàm số yx  có tập xác định là D  

Câu 28 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên phải trục tung

B Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên trái trục tung

C Đồ thị hàm số mũ nằm bên phải trục tung

D Đồ thị hàm số mũ nằm bên trái trục tung

Trang 26

Câu 29 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

A Đồ thị hàm số logarit nằm bên trên trục hoành

B Đồ thị hàm số mũ không nằm bên dưới trục hoành

C Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên phải trục tung

D Đồ thị hàm số mũ với số mũ âm luôn có hai tiệm cận

Câu 30 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

1 2

Trang 28

Câu 39 Tìm tất cả các giá trị thực củaa để hàm số yloga x0a1 có đồ thị là hình bên ?

x y

1 2

Câu 41 Cho hàm số ylog2 2x Khi đó, hàm số y log2 2x có đồ thị là hình nào trong bốn hình

được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây:

O

Trang 29

Câu 43 Tìmgiá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2| |x trên 2; 2?

D Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

Câu 45 Hình bên là đồ thị của ba hàm số yloga x, ylogb x, ylogc x 0a b c, , 1 được vẽ

trên cùng một hệ trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

x y

yx x B Hàm số tăng trên khoảng (0; )

C Tập xác định của hàm số là D   D Hàm số giảm trên khoảng (0; )

Câu 48 Đối với hàm số ln 1

1

y x

x

x

e y

x

x

e y

x

x

e y

x

x

e y

e

Câu 50 Cho hàm số y sinx x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A xy'' ' yxy 2cosx sinx B xy' yy'' ' 2sinxyx

C xy' yy' ' 2sinxyx D xy'' 2 '  yxy  2sinx

Trang 30

Câu 51 Hình bên là đồ thị của ba hàm số y ax, y bx, y cx0 a b c, , 1 được vẽ trên cùng một

hệ trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Trang 31

C - ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 32

Phương pháp trắc nghiệm Gán một hoặc hai giá trị để kiểm tra kết quả Cụ thể gán a 2 rồi

sử dụng máy tính kiểm tra các đáp số bằng cách xét hiệu bằng không, sau đó để an toàn chọn

thêm một giá trị bất kỳ nữa, nhập vào máy tính

3 4

a aa được kết quả 0 suy ra A là đáp án

6 2

6 3

2 4

216

3

2

64

Trang 33

x 1,3 nên ta có: 0  

2 1

1 6

Trang 35

Theo định nghĩa căn bậc n của số b : Cho số thực b và số nguyên dương nn 2 Số a

được gọi là căn bậc n của số b nếu a nb

Nếu n chẵn và b  Có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương là 0 n b , còn giá trị âm kí hiệu là

n b

 Nên có hai căn bậc 4 của 3 là 43

Câu 50 Chọn B

Theo định nghĩa căn bậc n của số b : Cho số thực b và số nguyên dương nn 2 Số a

được gọi là căn bậc n của số b nếu a nb

n lẻ, b R : Có duy nhất một căn bậc n của b , kí hiệu n b

Trang 36

11 16

x x x x x x x x

3 2

x x x x x x x

 3 122

x x x x x x x

7 4

x x x x x x

7 8

x x x x x x

15 8

x x x x x

15 16

x x x x x

31 16

x x x x

31 32

x x xx

63 32

x x x

Trang 37

63 64

x x x

127 64

x x

127 128

x x

255 128

x x

 

255 128

x

255 256

x

Nhận xét:

8 8

2 1 255

256 2

xx Ta nhập màn hình 1a2=(M+1)1a2 Sau đó nhấn 7 lần (bằng với số căn bậc hai còn lại chưa xử lý) phím =

Câu 65 Chọn D

5 a 3 b a

1 1 2

5 a b

5 a b

a b

Trang 41

Gọi số tiền gửi vào vào là M đồng, lãi suất là r/tháng

 Cuối tháng thứ nhất: số tiền lãi là Mr Khi đó số vốn tích luỹ đượclà

n n

T M

Trang 42

E ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

2 log 12 3log 5 log 15 log 150 log 12 log 5 log (15.150)

2   bấm = , được kết quả C  2

Ta chọn đáp án A

Câu 11 Ta có 2

4 log 5

Eaaa  Ta chọn đáp án C

Ngày đăng: 14/11/2021, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

c. Bảng biến thiên: - BAI TAP TN CHUONG MULOG STBS
c. Bảng biến thiên: (Trang 21)
Câu 17. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn - BAI TAP TN CHUONG MULOG STBS
u 17. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn (Trang 24)
Câu 26. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn - BAI TAP TN CHUONG MULOG STBS
u 26. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn (Trang 25)
Câu 30. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn - BAI TAP TN CHUONG MULOG STBS
u 30. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn (Trang 26)
Khi đó, hàm số y 2x có đồ thị là hình nào trong bốn hình được liệt kê ở bốn A,B, C, D dưới - BAI TAP TN CHUONG MULOG STBS
hi đó, hàm số y 2x có đồ thị là hình nào trong bốn hình được liệt kê ở bốn A,B, C, D dưới (Trang 27)
Câu 39. Tìm tất cả các giá trị thực của a để hàm số y logax  0 a 1 có đồ thị là hình bên ? - BAI TAP TN CHUONG MULOG STBS
u 39. Tìm tất cả các giá trị thực của a để hàm số y logax  0 a 1 có đồ thị là hình bên ? (Trang 28)
Câu 51. Hình bên là đồ thị của ba hàm số ya  x, yb x yc x  0 abc ,,  1 được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ - BAI TAP TN CHUONG MULOG STBS
u 51. Hình bên là đồ thị của ba hàm số ya  x, yb x yc x  0 abc ,,  1 được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ (Trang 30)
x x. Ta nhập màn hình 1a2=(M+1)1a2 - BAI TAP TN CHUONG MULOG STBS
x  x. Ta nhập màn hình 1a2=(M+1)1a2 (Trang 37)
Câu 51. Hình bên là đồ thị của ba hàm số y a x, y b x, y cx  0 abc ,,  1 được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ - BAI TAP TN CHUONG MULOG STBS
u 51. Hình bên là đồ thị của ba hàm số y a x, y b x, y cx  0 abc ,,  1 được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ (Trang 50)
Lập bảng biến thiên: - BAI TAP TN CHUONG MULOG STBS
p bảng biến thiên: (Trang 54)
w