1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU LAN II TRUONG THPT PHU CU HY

8 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 249,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Thể tích của phần vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 2, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x.. Câu 11: [r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT TÍNH HƯNG YÊN DE THI THU THPT QUOC GIA LAN II NĂM 2017

Thời gian làm bài : 90 Phút

( Đề có 7 trang )

Họ tên : - S22 S211 111111111111 1115 81115 Er se Số báo danh : Mã đề 941

Cau 1: Cho ham s6 f(x) thỏa mãn [(x-2) /'(x)dx=5 và ƒ(0)=1 tính 7= [ƒ(x)dx ?

Cau 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thăng có phương trình: d: x-l y†l Z-Z VÀ /- X_Yy†2_ Z

2 -] 3 | l =5: Phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu

song song của d theo phương £ trên mặt phẳng y+2= 02

Câu 3: Cho các số thực dương a, b thoa man log, a =logb =log,, (a+4b) tinh tỉ số ; bang

2

Câu 4: Có tất cả bao giá trị nguyên của m để hàm số y=(m—5)x' +3(2—-m)x?+3m không

có cực tiêu?

Câu 5: Cho hàm số y=(x?—1)(x+3) có đồ thị như sau:

4

6

38

Số ngiệm của phương trình x — l|(x+ D(x+3)=m, me (0:2) là

A 3 B 4 C Chua xác định được D 2

Câu 6: Cho hai số dương a, b thỏa mãn a¥1 va log,b=A2 Tính P=log, ye ?

A p= SO p, p= at? C P= Soe p p= 2,

Câu 7: Cho |ZG}w= 4 tính J = | f (cos2x).sin 2xdx 2

4

Trang 2

A [=-8 B J =-2 C 1 =8 D 7 =2

Câu 8: Có bao nhiêu số phức thỏa mãn | =5: z+z>-—7; (z ~i) thuần ảo?

Câu 9: Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y= 1 ,X= - x=2 và trục hoành

Đường thang x=k | <k< 2] chia(#) thành hai phần có diện tích là 5, và S, như hình vẽ dưới

đây Tìm tất cả giá trị thực của k để %, = 5%,

7

) >

Y

1

2

Câu 10: Thẻ tích của phân vật thể được giới hạn bởi hai mặt phăng x = 0 và x =2 biết răng khi căt vật thê bởi mặt phăng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x

(0<x<2) thì được thiết diện là một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 2xˆ và Vx ` +l

Cau 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thắng SC và mặt phăng (ABCD) bằng 45” Tính thể tích V

của khối chóp S.ABCD

Cau 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hé thttc OM = 3i— j+k Tọa độ của điểm M là

A M (3;-1;-1) B M (-3:1:-1) C M(3:1:1) D (3:-1:1) Câu 13: Tìm đạo hàm của hàm số y= x.2*?

D 1é“,

A y'=2'(I+xIn2) — B y'=2*'(I+In2) C y=2'[14 | n D y'=2'In2 Câu 14: Trong các khăng định sau khang định nào sai? Các hình chóp sau đây luôn có các đỉnh nằm trên mặt cầu

A Hinh chop tam giác B Hình chóp đều n- giác

ŒC Hình chóp tứ giác D Hình chóp ngũ giác đều

Câu 15: Tập xác định của hàm số y=log,(3x- x7) là:

3

2

Trang 3

Câu 16: Cho mặt cầu có phương 3x?+3y?+3z?—6x—3y+15z—2=0 Tâm của mặt cầu là

Câu 17: Trong các khảng định sau khăng định nảo sai?

(7) vol ae R;mneZ taco a”.a" =a"";— =a"

a\ a”

ae

(H1) với a,beR thoa man 0<a<bineZ tacdé a" <b"

(IV) VớI ae lR:az0;m,ne Z2 taco a” >a"

Câu 18: Cho hàm số y= ƒ(x) có bảng biễn thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi đồ thị của hàm số

đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

a

(17) VỚI ø#0,b#0,me Z ta có (ab)ˆ =a"b":

Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) =2x "¬ —

xX

A |f(x)dx =x’? -—+3e*+C [f(x)dx =x? -—+ 30+ B | f Jf(x)dx (x)dx = 2x” -——3e* +C —

C | f(x)dx =x”-——3e* +Œ [f(x)dx =x? -— ex + D | f(x)dx =x* +—-3e*+C Jf(x)dx x +——3e" +

Câu 20: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bang a Thể tích của khối chóp S.ABC biết

cạnh bên bằng a3

Câu 21: Số giao điểm của hai đường cong y=x`—x?—2x+3 và y=x?-x+1 là

Câu 22: Khoảng đồng biến của hàm số: y=-—x!+2xŸ là:

A (II) B (-œ;-1) và (01) C (0;+00) D CI:0) va (1;+00) Câu 23: Trong mặt phăng phức Oxy, số phức z= + duoc biéu dién boi diém nao sau day ?

—Ƒ

A P(2;-1) (2:-1 B 0(-2:1 —2:1) C M|—=;-—|} (2:-=| D N| =:=| (2:5

Câu 24: Cho hàm số y =f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

y

Trang 4

A Hàm sỐ có một điểm cực trỊ B Hàm số có hai điểm cực trị

C Ham sô có giá trị lớn nhât D Giá tri cực tiêu của hàm sô băng -]

Cau 25: Khang dinh nao sau day la sai?

A Số mặt của khối tứ diện đều băng 4 B Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại {4;3)

C Số đỉnh của khối lập phương băng 8 D Số cạnh của khối bát diện đều băng 12

Câu 26: Phân ảo của số phức z thỏa mãn (3+2iz)(I+?)=-7+5¡ là

Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD Có đáy ABCD là hình vuông cạnh bang a, SAL (ABCD),

SB hop voi (SAC) mot góc 30” thì V, ,„„ =?

Câu 28: Cho khối chóp S.ABCD day 1a hinh binh hanh, thé tich bang V M 1a trung diém ctia

SB, N trén canh SD sao cho SN =2ND V' la thé tich cia khéi tt dién MACN Tính tỉ số =

?

Câu 29: Có tât cả bao nhiêu gia tri nguyén cula m dé d6 thi ham s6: y=2x° -3x°+m’x+m co

hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thang y = > -2 ?

Cầu 30: Cho hình chóp S.ABCD đêu có chiêu cao là h Mặt câu ( S ) có bán kính r không đôi nội tiêp hình chóp Xác định h theo r đê V, ,„.„ đạt giá trị lớn nhât ?

Câu 31: Cho hàm số ƒ(x)= xine? —1) Đồ thị hàm số trên cắt đường thăng y =-—4 tại bao

nhiêu điểm phân biệt?

Câu 32: Cho ham so f(x) lién tục trên R và thỏa mãn f (x)+ f (7-x) =,/2(1+sin2x)

;VxelR Tính I=[7(sỳu ?

0

Câu 33: Xét số phức z thỏa mãn |z+3-4i|<|3-4i| Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và

giá trị lớn nhât của biêu thức # =|z+1-2i[° -|z-2+i Hay tinh P=2M+m

A, P=-78+10V10 B.P=-52 C P=-78-10V10 D P=78+10V10

Câu 34: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên trong đoạn [—10;10] để phương trình:

4'~(3+m)2"+6+im=0 có duy nhất một nghiệm thỏa mãn |x|>L

Trang 5

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x~2y—z+5 =0 và hai

điểm A(3:1:0):B(—8:—7:—1) Điểm M(a;b:c)e(P) thỏa mãn MA+ MB nhỏ nhất Giá trị

K =a+b+c bằng bao nhiêu?

Câu 36: Cho Ham sé y= =e —2x° tây TS, Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

Câu 37: Cho hình trụ có diện tích toàn phần bằng 6xa? và bán kính đáy băng a Tính độ dài

đường sinh ¿£ của hình trụ đã cho

Cau 38: Cho mat cau (S ) duong kinh AB Biét A( 1; 3; -2); B( 3; 5; 6 ) viết phương trình mat phang (P) tiép xc voi mat cau (S ) tai A

Câu 39: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) :x -2y+2z + I=0 và (Ø):2x—4y+4z+5 =0

là AL 2 BL 6 c 2 3 D 1

A max y =—— “85 B max y =—12Ä/3 C max y = —34/9 D max y = —243/3

Câu 41: Cho số phức z thỏa mãn z=(2+3i) _1+1 Hoi khi bidu dign 36 phức này trên mặt

1

phăng phức thì nó cách gốc tọa độ một khoảng băng bao nhiêu ?

Cu 42: Cho mat cau (S ):(x-1) +(y-2) +2? =4 va mat phẳng (P): x+2y—2z+I=0 goi (C) 1a giao tuyén cla (P) va (S) Phuong trinh dudng thang 1a trục của đường tròn (C) là

Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy băng a, cạnh bên SA =øaA/3_ Tính

thể tích V của khối chóp S.ABCD

a'V10 6 B.v-210 2 C V=a°vi0 D v= 3

Câu 44: Cho /'(x)=ax+->:/(—1)=2:/(I)=4/(2)=5 Hệ số a, b, e của hàm số y = f(x)

Xx

bang

Trang 6

£A4J2Ïnx—

đúng?

A I=2|udu B I=2 [du Œ.I= | Vudu D [=> | Vudu

Câu 46: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

yay

Cc

-3

Câu 47: Cho a là số thực dương, a#l và P= log —= a` Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cau 48: Cho cdc sé thuc duong a,bvoia#1va log, b>0 Khang dinh nao duéi đây là

khang dinh ding?

l<a,b O<a<l<b 0<a<l<b 0<b<l<a

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz„ cho điểm 1(3;2;-1) va đường thăng

định điểm M trên đ sao cho IM =3

Câu 50: Gọi z.z; là hai nghiệm phức của phương trình z”+2z+7=0 Khi đó P= zj` +z,)

bằng :

- HET - DAP AN Phân đáp án câu trắc nghiệm:

1|B 6|B 11|B 16,A | 21B 26| C 31| C 36| D 41; A| |46) B

31D 8|D 13) A 18) C 23}D| (28) D 33} A} |38) A] |43); A} (48) A

Trang 7

49

50

Ngày đăng: 14/11/2021, 01:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w