1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

BAI TAP CHUONG 1 DAI 11

20 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 72 Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan x  cot x  2sin 2x trên đường tròn lượng giác là A.. Câu 73 Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình cot 2x tan x  1 t[r]

Trang 1

Chuyên đề ôn thi THPT quốc gia năm 2018 - 2019 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

§1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1 Tập xác định của hàm số lượng giác

Câu 1 Tập xác định của hàm số y sinx1 là

2 k |k

2

 

 

  Câu 2 Tập xác định của hàm số y 1 cos x

A.k2 | k  B  1;  C  D.k|k 

Câu 3 Tập xác định của hàm số y cosx1 là

A.k|k  B k2 | k  C  D.k2 | k  Câu 4 Tập xác định của hàm số y 1 sin x

Câu 5 Tập xác định của hàm số y 1 cos x

Câu 6 Tập xác định của hàm số 2

1 cos

y  x

Câu 7 Tập xác định của hàm số 1

1cos x4 là

A

4

\k |k 

4

\ k|k 

2

\k |k 

\ k |k 

Câu 8 Tập xác định của hàm số 3

1

cos sin

x y

x

 là

2

\ k |k 

2

\ k|k 

Câu 9 Tập xác định của hàm số 2

1 cos

y

x

 là

A  B \k2|k  C \  D \  k|k 

Câu 10 Tập xác định của hàm số 1

1 sin

y x

 là

2

\ 

 

 

2

\ k |k 

2

\ k|k 

Câu 11 Tập xác định của hàm số ytan2x

A

2

\ k|k 

4

\ k|k 

\ k |k 

Câu 12 Tập xác định của hàm số 1

sin

y x

A \ 0 B \k2|k  C \k|k  D \0;

Câu 13 Tập xác định của hàm số 1

tan

y x

A

2

\ k|k 

\ ;; ; 

 

2

\k |k 

Trang 2

Trang 2

Câu 14 Tập xác định của hàm số ytanxcotx

A

2

\ k|k 

2

\k |k 

  C \k|k  D \k2|k 

Câu 15 Tập xác định của hàm số 1

cot cos

x

A

2

\ k |

k

3

\ k |

k

5

\ k |

k

7

\ k |

k

Câu 16 Tìm điều kiện của x để hàm số y cosx có nghĩa

  

2 x

 

Câu 17 Tập xác định của hàm số 1

sin cos

y

x x

 là

A

4

\ 

 

 

2

\k |k 

4

\ k|k 

Câu 18 Tập xác định của hàm số

4 tan

y x 

  là

A

4

\ 

4

\ k|k 

4

\ 

 

 

4

\ k|k 

Câu 19 Tập xác định của hàm số 3

2 sin tan

A

2

\ k|k 

2

\k |k 

2

\ k |k 

  D \k|k 

Câu 20 Tập xác định của hàm số y tanx 3 là

A

3 k x 2 k |k

C

kxkk

3 k x 2 k |k

Câu 21 Tập xác định của hàm số

6 cos cot

y  x

 

3

\  k |k 

2 3

\  k |k 

6

\ k |k 

6

\ k|k 

Câu 22 Tập xác định của hàm số 4 1 4

sin cos

y

4

\ k |k 

\ k |k 

4

\ k|k 

4

\k |k 

Câu 23 Tập xác định của hàm số 2 2

4 sin

y  x 

  là

2

\ k|k 

\ k |k 

Câu 24 Tập xác định của hàm số 2

3 tan

y  x

  là

2

\ k|k 

\ k |k 

\  k |k 

Câu 25 Tập xác định của hàm số 2

2

sin cos cos

x y

  là

2|

kk

Câu 26 Tập xác định của hàm số 3 2

2

sin cos sin cos

y

x x

  là

2

4

\  k |k 

2

4 k |k

2 3

\  k |k 

2

3 k |k

Trang 3

Câu 27 Tập xác định của hàm số 1

3

sin cos sin cos

y

  là

3

\ 

3

\ k |k 

4

\ k |k 

Câu 28 Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lượng giác (biến x)?

1

sin

sin sin

1 tan

y x

1 cos

y x

Câu 29 Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lượng giác (biến x)?

A ysin1x B ysinx1 C yxsinx1 D yxsinx

2 Tính chẵn - lẻ của hàm số lượng giác

Câu 1 Hàm số nào là hàm số chẵn trong các hàm số sau?

cos tan

2

tan cos

x y

x

Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A ycosxsin2x B ysinxcosx C y cosx D ysin cosx 3x

Câu 3 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ysinx B ycosxsinx C ycosxsin2x D ysin cosx x

Câu 4 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y4sin tanx 2x B y3sinxcosx C y2sinx3 D ytanxsinx

Câu 5 Hàm số ytanx2sinx

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

sin cos

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 7 Hàm số ysinx3cosx

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 8 Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn?

A y4sin tanx 2x B y3sinxcosx C y2sin2x3 D ytanxsinx

Câu 9 Hàm số

2 sin

y x

  là

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 10 Hàm số ytanx2sinx

A Hàm số lẻ B Hàm số chẵn C Hàm số không lẻ D Hàm số không chẵn

sin cos

A hàm số lẻ B hàm số chẵn C hàm số không chẵn D hàm số không lẻ

Câu 12 Hàm số ysinx3cosx

Câu 13 Hàm số ysinxcosx

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 14 Hàm số ytanxcotx

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 15 Hàm số y2cosx3sinx

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 16 Hàm số

4 sin

y x

  là

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 17 Hàm số ysin sinx 3x

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 18 Hàm số

4 tan tan

yx x 

  là

Trang 4

Trang 4

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 19 Hàm số ysin6xcos6x

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 20 Hàm số ycotxsin2x

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

sin sin

x

C hàm số không chẵn và không lẻ D hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 22 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A ysinx B ytanx C ysin2x1 D ysin5xsin5x Câu 23 Hàm số nào sau đây không phải là hàm số chẵn?

2cos tan

1

cos sin

x

 D. y cosx

3 Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác

Câu 1 Hàm số 3 2

6 cos

y  x

  tuần hoàn với chu kì là

2

2

Câu 2 Hàm số ytan5x tuần hoàn với chu kì là

5

5

Câu 3 Hàm số 2

tan

yx tuần hoàn với chu kì là

A 2

2

Câu 4 Hàm số 2 2

4 sin

y  x

  tuần hoàn với chu kì là

A

2

 Câu 5 Hàm số ycos3xsin3x tuần hoàn với chu kì là

3

3

 Câu 6 Hàm số ycos3x tuần hoàn với chu kì là

3

 Câu 7 Hàm số ysin3xcos3x tuần hoàn với chu kì là

A

3

Câu 8 Hàm số ysin4xcos4x tuần hoàn với chu kì là

A

4

2

Câu 9 Hàm số y cos2xcosx tuần hoàn với chu kì là

Câu 10 Hàm số

1

sin cos

x y

x

 tuần hoàn với chu kì là

 Câu 11 Hàm số

2

cos sin

y

 tuần hoàn với chu kì là

2

 Câu 12 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y2x3sinx B ysinxcosxx C ysin2x D yxsin2x

Trang 5

Câu 13 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

cos

cos

cos

yx Câu 14 Chu kì của hàm số tuần hoàn 2

sin

yx

Câu 15 Chu kì của hàm số tuần hoàn ysin2xcos3x

6

Câu 16 Chu kì của hàm số tuần hoàn

cot cotx cotx

Câu 17 Nếu hàm số y cosx tanx

  tuần hoàn thì hãy chỉ ra chu kì T của nó

T  D Hàm số không tuần hoàn Câu 18 Chu kì của hàm số tuần hoàn ysin2x

Câu 19 Chu kì của hàm số tuần hoàn y sinx

Câu 20 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y3sin2x 2 B yx1 C yx2 D y3sinxx

Câu 21 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A ysinxx B y 2cos3x1 C yxsin3x D yx42x23 Câu 22 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

1

yx  Câu 23 Chu kì của hàm số tuần hoàn

3 cosx

Câu 24 Chu kì của hàm số tuần hoàn ysinxcosx

Câu 25 Chu kì của hàm số tuần hoàn

2 sinx cos

Câu 26 Chu kì của hàm số tuần hoàn 3 2

6 sin

y   x 

  là

2

Câu 27 Hàm số

6 sin

y x

  tuần hoàn với chu kì là

Câu 28 Hàm số 2

cos

yx tuần hoàn với chu kì

A

2

Câu 29 Hàm số

2 sinx

y  tuần hoàn với chu kì

A

2

Câu 30 Hàm số

sinx cosx

y   tuần hoàn với chu kì

A

2

Câu 31 Hàm số

3 cos cos

yx  x

  tuần hoàn với chu kì

A

2

Câu 32 Hàm số 2

3 sin

yx tuần hoàn với chu kì là

Trang 6

Trang 6

Câu 33 Hàm số nào sau đây không tuần hoàn?

A ysin5x3cos7x B 2

tan

1 cot

cos sin

y

4 Tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của hàm số lượng giác

Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0; ? 

yx Câu 2 Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A 0

2

;

Câu 3 Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng

A 6;5 B 19

10

2 ;

7 3

2 ;

15 7 2

; 

Câu 4 Hàm số ycosx nghịch biến trên khoảng

A 19

10

2 ;

3

2 ;2

 

11 7

2 ;

11 5

2 ;

Câu 5 Hàm số ycosx đồng biến trong đoạn nào trong các đoạn sau

A 0

2

;

Câu 6 Các khoảng đồng biến của hàm số 2

3 cos

y  x

  là

6 k ; 3 k (k )

12 k ;12 k (k )

C

3 k ;6 k (k )

6 k ; 6 k (k )

Câu 7 Trong khoảng 0

2

;

 , hai hàm số nào sau đây cùng đồng biến?

A ysinxycosx B ysinxytanx C ysinxycotx D ycosxycotx Câu 8 Trên đoạn 0 2;  hàm số  ysinx đồng biến trên những khoảng nào?

2; 2

 

C 0 2

;

  và

3 2

2 ;

 

D.  ;2 

Câu 9 Điểm nào sau đây nằm trên đồ thị của hàm số 2 3

3 sin

y x 

3;

N 

 

3

3 ;

P  

Câu 10 Đồ thị hàm số ycosx nhận được từ đồ thị hàm số ysinx qua phép

2;

u   

C tịnh tiến theo vectơ 0

2;

u  

D tịnh tiến theo vectơ u  ;0

3 cot

y   x

  nhận được từ đồ thị hàm số

cot

yx qua phép

A đối xứng qua trục hoành B đối xứng qua trục tung

C tịnh tiến theo vectơ 1

3;

u    

3;

v  

5 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác

Câu 1 Tập giá trị của hàm số 2

3 sin

y  x

  là

Câu 2 Tập giá trị của hàm số y2sin2x3 là

Câu 3 Tập giá trị của hàm số 2

3 tan

y  x

  là

Trang 7

Câu 4 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

4 sin

y x

  là

Câu 5 Hàm số ycos3x5 có giá trị nhỏ nhất là

Câu 6 Hàm số ysin2x1 có giá trị nhỏ nhất là

Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số 3

1 2

sin x

y    

  là

Câu 8 Tập giá trị của hàm số y 1 2sin3x

A.1 1;  B  0 1; C.1 0;  D.1 3; 

Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số ysinxcosx

Câu 10 Tập giá trị của hàm số ysinxcosx

Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số y 3 sinxcosx trên đoạn

3 6;

 

  là

Câu 12 Hàm số ysinx 3cosx có giá trị lớn nhất là

Câu 13 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2cosx3sinx lần lượt là

Câu 14 Tập giá trị của hàm số y3sinx4cosx

A.7 7;  B.3 3;  C.4 4;  D.5 5; 

Câu 15 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

2

cos sin cos

x y

  lần lượt là

2

 

và 5 19 2

 

4

 

và 5 19 4

 

Câu 16 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

2

sin cos sin

x y

  lần lượt là

Câu 17 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y sinxcosx lần lượt là

Câu 18 Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3

cos sin cos sin

y

  là

A 2 2

4

Câu 19 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3

cos sin cos sin

y

  là

A 2

1 2

Câu 20 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

3

sin cos sin cos

y

  lần lượt là

1 7

 và 1

1 7

 và 1

Câu 21 Tập giá trị của hàm số 2 1

2

sin cos sin cos

y

  là

A.2 1;  B.1 1;  C \2 1;  D \ 1

Câu 22 Tập giá trị của hàm số 2 3

cos sin cos sin

y

  là

A 2

2

11;

Trang 8

Trang 8

Câu 23 Tập giá trị của hàm số 1

1

cos sin

x y x

 trên đoạn 0;2

  là

A 1

2

2;

1 2

2;

1 2

2;

1 2

2;

  Câu 24 Tập giá trị của hàm số ytanx trên nửa khoảng 0

2;

  là

Câu 25 Giá trị lớn nhất của hàm số ytanx trên nửa khoảng

2 4;

 

  là

Câu 26 Giá trị lớn nhất của hàm số 2

2 cos cos

yx  x

Câu 27 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin8xcos8x

A 1

1

1

Câu 28 Giá trị lớn nhất của hàm số 6 8

sin cos

Câu 29 Giá trị lớn nhất của hàm số ysin4xcos7x

3

2 Câu 30 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin4xcos7x

2

Câu 31 Giá trị lớn nhất của hàm số ysin12xcos14x

1

2 Câu 32 Giá trị lớn nhất của hàm số y cosx sinx

A 2 2

4

Câu 33 Tập giá trị của hàm số 12 12

sin cos

y

0 2

;

Câu 34 Tập giá trị của hàm số ytanxcotx

3

4;

Câu 39 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin2x3 trên đoạn

6 3;

 

  là

9

2

2

sin sin cos

x y

  đạt giá trị nhỏ nhất tại các điểm

A

2

x  kk 

Câu 35 Giá trị lớn nhất của hàm số y cos2x  2sin x  2 là

Câu 36 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin4x  4sin2x  5

Câu 37 Tập giá trị của hàm số y  sin2x  2sin x  5

A 4;8 B 0;1

Câu 38 Tập giá trị của hàm số y  cos2x  cos x 1 là

Trang 9

Câu 41 Hàm số

3 cos

y x

  đạt giá trị lớn nhất trên đoạn

2 0 3

; 

  tại điểm

2

3

4

x

3sin 4sin cos 5cos 2

Câu 43 Giá trị lớn nhất của hàm số ysin2xcosxcos2xsinx

17 5

3 Câu 44 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx 2sin2x

A 2

1 2

Câu 45 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 6

6

4 3tan cos

x

Câu 46 Giá trị lớn nhất của hàm số 4 3

sin cos

Câu 47 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

3 sin sin

yx x 

  là

Câu 48 Giá trị lớn nhất của hàm số ycos2xsinx

Câu 49 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

1 cos sin

yxx trên  lần lượt là

Câu 50 Tập giá trị của hàm số y4cos2x3sin2x6 là

A.3 10;  B.6 10;  C.1 13;  D.1 11; 

Câu 51 Khi x thay đổi trong khoảng 5

4 ; 4

  thì hàm số

sin

yx lấy mọi giá trị thuộc

A 2

1

2 ;

1 2

;

0

2 ;

D.1 1; 

Câu 52 Khi x thay đổi trong nửa khoảng

3 3;

 

  thì hàm số

cos

yx lấy mọi giá trị thuộc

A 1

1

2;

1 1

2 2;

1 1

2 2;

1 1 2

;

  Câu 53 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ycosx trên đoạn

4 3;

 

  lần lượt là

A 1 và 1

3

2 và

1

2

2 và

1

1

2 và 0 Câu 54 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2x trên đoạn

6 3;

 

  lần lượt là

A 3

2 và

1

3 2

2 và

1 2

2 và

1 2

Câu 55 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 tanx trên đoạn

3 4;

 

  lần lượt là

A 3 và 3

3

Câu 56 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y sinxcos2x2sinx trên  lần lượt là

A 0 và 2 2 B 2 và 2 2 C 2 2 và 0 D 4 và 2 Câu 57 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

1

3 sin

y

x

 trên  lần lượt là

Trang 10

Trang 10

A 1

3 và

1

3 1 B. 3 và

1

1

3 và

2

1

3 và

4

3 4 3 Câu 58 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

2 cos

y

x

 trên đoạn

2

4; 3

 

  lần lượt là

A 1

2 1 và

1

2 1 B.

1

2 và

2

1

2 và

2

2 2 3 D. 2 và

2

2 2 1 Câu 59 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y3sinx4cosx3cosx4sinx1 lần lượt là

A 27

4 và

23

4

2 và

23 2

2 và

27 2

4 và

27 4

Câu 60 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

2

2

cos sin cos

y

A 2 và 2

11

2

11 và 2 D 1và

2

11 Câu 61 Tất cả các giá trị nguyên mà hàm số

sin cos sin cos

y

  có thể nhận là

Câu 62 Giá trị lớn nhất của hàm số

2

2

sin cos sin

y

x

 là

1

2 Câu 63 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1

2

sin cos sin cos

y

Câu 64 Giá trị lớn nhất của hàm số 1

3

cos sin

y x

(m là tham số thực) bằng 1 khi và chỉ khi

§2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

1 Phương trình lượng giác cơ bản

Câu 1 Số nghiệm của phương trình 1

4

sin x 

  thuộc đoạn   là;2 

Câu 2 Số nghiệm của phương trình 2 1

4

sin x 

  thuộc đoạn 0; là

Câu 3 Một nghiệm của phương trình sin2xsin22xsin23x2 là

A

12

3

8

6

Câu 4 Số nghiệm của phương trình 0

2 4 cosx 

  thuộc khoảng   là ;8 

Câu 5 Gọi S là tập nghiệm của phương trình 15

2 cos x o sin

x

A 240o

S

 B 290o

S

 C 220o

S

 D 200o

S

15

tan cosxsinx Trong khoảng 4

2 ;

 , một trong các nghiệm của phương trình là

A 7

2

30

2

Câu 7 Phương trình 3

2

sin x   có các nghiệm là

x  kk 

x   kx  kk  Câu 8 Phương trình 2cos x 2 20 có các nghiệm là

Ngày đăng: 13/11/2021, 11:51

w