1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI THU LAN 2 THPT HOANG QUOC VIET

7 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 257,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ một chiếc thùng tôn hình trụ đã hỏng đáy, sau khi đã bỏ đáy đi và cắt chiếc thùng ấy theo một đường thẳng vuông góc với 2 đáy của thùng người ta được một miếng tôn hình chữ nhật như h[r]

Trang 1

1 MA TRẬN ĐỀ THI

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng điểm

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tính đơn điệu của

0.6

2

0.4

5

1.0 Cực trị của hàm số 2

0.4

1

0.2

2 0.4

5

1.0 Giá trị lớn nhất và

0.4

2

0.4

1

0.2

5

1.0 Đường tiệm cận 2

0.4

2

0.4

Đồ thị của hàm số 3

0.6

3

0.6

0.4

2

0.4

1

0.2

5

1.0 Hàm số mũ, lôgarit 3

0.6

2

0.4

1

0.2

1

0.2

7

1.4

PT mũ và pt lôgarit 4

0.8

2

0.4

1

0.2

7

1.4 Thể tích khối đa diện 2

0.4

2

0.4

1 0.2

1

0.2

6

1.2 Mặt tròn xoay 1

0.2

1

0.2

2

0.4

1

0.2

5

1.0 Tổng

24

4.8

14

2.8

7

1.4

5

1.0

50 10.0

Cấp độ Chủ đề

Trang 2

Trường THPT Hoàng Quốc Việt

- Môn: Toán- Khối 12Thời gian: 90 phút

1 Cho hàm số y= 2x3 3x2 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (-; 0)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (-; -1) và (0; +)

2 Cho hàm số y=x3 3x2 9x 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x=-1

B Hàm số đạt cực tiểu tại x=3

C Hàm số có giá trị lớn nhất tại x=-1

D Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x=3

3 Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1; 3)?

3

x

x y

8 4

2

x

x x y

C y2x2  x4 D yx2  4x5

4 Cho hàm số:

1 2

x y x

Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên R

B Hàm số nghịch biến trên (-; 2) và (2; +)

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=2

D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=1

5 Hàm số

1 2

mx y x

 đồng biến trên khoảng (2; +) với giá trị của m là:

A m<

1 2

B m<

3 2

C m>

1 2

D m>

3 2

6 Số cực trị của hàm số y=x4 3x2 3 là:

7 Hàm số f(x) = x2 8lnx đạt cực trị tại điểm:

A x = e B x =

1

8 Hàm số y x 3 3x2mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi :

9 Cho hàm số y=x3-3mx+2 (Cm) Tìm m để đường thẳng đi qua 2 điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số cắt đường tròn tâm I(1; 1), bán kính R=1 tại A, B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất

A m=

2 3 2

 

B m=

2 3 2

Trang 3

10 Cho hàm số:y x 42mx2m2m Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị lập thành tam giác có 1 góc bằng 1200

A m=3

1 3

B m=3

1

1 3

D m=

1 3

11 Cho hàm số:

1 2

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị có tiệm cận đứng y=2

B Đồ thị có tiệm cận ngang y=2

C Đồ thị có tiệm cận đứng x=2; tiệm cận ngang y=1

D Đồ thị có tiệm cận đứng x=-2

12 Cho hàm số: 2 1

x y x

 Đồ thị hàm số có tất cả số tiệm cận là:

13 Đồ thị sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

y

2

1 O 3

-1

1 -1

x

A yx3  3x1 B y  x3 3x2 1

C yx3  3x 1 D.y  x3  3x2  1

14 Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

1

2

x

x

y

1

x

x y

2

x

x y

x y

 1 3 y

4

2

-1 2 O 1

x 15.Cho f(x) là hàm số xác định và liên tục trên R có bảng biến thiên sau Tìm m để đồ thị

Trang 4

A 3< m<5

B m=5; m=3

C 3m5

D m<3

16.Giá trị lớn nhất của hàm số yx 3 5 x trên tập xác định D là:

A maxD y  2

B maxD y 2 2

C maxD y 2

D maxD y 1

17 Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 3x2 trên 1;1 là:

A ymax= 4 B ymax =0 C ymax = 2 D ymax =  2

18 Hàm số yx3 3x2  9x35 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [-4 ; 4] tại giá trị của x là:

19 Nghiệm của phương trình log 32x 2 log 3x 3 0  là:

1

3 và 27

20 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x(2 ln x) trên [2 ; 3] là:

21 Cho a 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a5> a 2 B a2< a 3 C 2 3

1 1

aa D -a5> -a 2

22 Tập xác định của hàm số y(x 1)2 là :

A D   ( ;1) (1; ) B D  (1; ) C (  ; 1] [-1; ) D D \{1}

23 Tìm m để phương trình log25x (2m 1).log 5x 3m 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho:

x1.x2 = 125

A m =

4

28 3

24 Biểu thức A=

(x y ) : (x y )

rút gọn là:

A

4

9

x

15 4 45 2

x

15 45

4 2

x y

Trang 5

25 Hàm số y = ln 1 x   có tập xác định là:

A.(1; + ) B.(- ; + ) C.(-  ; 1] D (- ; 1)

26 Một người gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% một năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau 5 năm mới rút lãi thì người đó được số tiền lãi là:

A 20,128triệu đồng B 70,128 triệu đồng

C.3,5 triệu đồng D.50,7triệu đồng

27 Nếu

1

3

x a b a b

(a, b > 0) thì x bằng:

A a b2 14 B a b4 6 C

16 8

b

a D a b6 12

28 Đạo hàm của hàm số y e1 3x là

A y'e x B y'3e1 3 x C y'e1 3 x D.y' 3 e1 3 x

29 Hàm số y =  2  x

x  2x 2 e  có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D KÕt qu¶ kh¸c

30 Biết loga b2,loga c3 Khi đó giá trị của

2 3

loga a b

c

  bằng

A

1

3

2 3

31 Cho log153=a, log103=b Biểu diễn log 350 theo a, b

ab

 

C

a b ab ab

 

D

1 1

a b

32 Tìm m để phương trình log33x 3log 32x 2 m có 2 nghiệm x

1

;3 3

 

  

A -2  m  2 B – 2< m <2 C -2  m 0 D -2 < m< 0.

33 Phương trình:

2

32

x

có nghiệm là :

34 Phương trình

2 0

   

   

    có nghiệm là:

Trang 6

A x=0 ; x=2 B Vô nghiệm C x=1 D Đáp án khác

36 Phương trình: 9x +6x=2.4x có nghiệm là :

37 Phương trình log 3(x2-1)=2 có nghiệm là:

38 Phương trình ln(x-1)-ln(4x5+7)=0 có nghiệm :

A x=-3 B x=3 C Vô nghiệm D Nghiệm đúng với mọi x

39 Phương trình: log2x+ log4x+ log8x=11 có nghiệm là:

40 Cho chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=a ; đường cao h=3a Thể tích khối chóp

S.ABCD bằng :

3

3 2

a

D Đáp án khác

41 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. / / / /có AB a AD , 2 ,a AA/ 3a Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D. / / / / là :

A V 6a2 B V 6a3 C V 2a3 D V 18a3

42 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi với AC 2 ,a BD3a,

SAABCD , SA6a Thể tích khối chóp S ABCD. là:

A V 12a3 B V 6a3 C V 18a3 D V 2a3

43 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C. / / /, tam giác ABCAB a AC , 2a, góc

 60 0

BAC  , BB/ a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C. / / / là:

A Va3 B

3

2

a

V 

2

a

V 

44 Cho chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy là trung điểm H của AB Mặt phẳng (SAD) tạo với mặt đáy góc 600 Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)

A

21 7

a

B

3 7

a

C

3 2

a

D a

45 Cho chóp S BCD có đáy ABCD là hình bình hành M là trung điểm SC, mặt phẳng (ABM) cắt SD tại N Tỉ số thể tích

.

S ABMN

S ABCD

V

Trang 7

A

3

1

1

1 4

46 Cho hình bình hành ABCD có góc ABC bằng 1200, AD=2cm và tam giác ABD vuông tại D Cho hình bình hành ABCD quay xung quanh cạnh BC ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:

A V=(1 2 2) B V=2 (1  2) C V=12 D V=24

47 Tam giác ABC vuông tại A, có AB=10; AC=15 Cho tam giác ABC quanh xung quanh cạnh BC ta được 2 hình nón có diện tích xung quanh tương ứng là S1, S2 Tỉ

số Hệ thức nào dưới đây đúng?

A S1= S2 B 3S1=2 S2 C.2 S1= 3S2 D 5S1=2S2

48 Hình chữ nhật ABCD có AB=10; AD=15 cho hình chữ nhật ABCD quay xung quanh AB và AD ta được 2 khối trụ tròn xoay có thể tích tương ứng là V1, V2 Tính

tỉ số

1 2

V

A

3

2

49 Cho hình nón có độ dài đường sinh l=5; bán kính r=3 Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

50 Từ một chiếc thùng tôn hình trụ đã hỏng đáy, sau khi đã bỏ đáy đi và cắt chiếc thùng ấy theo một đường thẳng vuông góc với 2 đáy của thùng người ta được một miếng tôn hình chữ nhật như hình

vẽ Biết rằng miếng tôn hình chữ nhật đó có kích thước 2 cạnh là 30cm, 80cm Tính thể tích của chiếc thùng ban đầu

A V=

3

12000

cm

3

1800

cm

C V=

3

48000

cm

3

6000

cm

Ngày đăng: 13/11/2021, 05:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w