Giáo viên chưa đạt chuẩn yêu cầu bỗ sung bằng chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ NN, QĐ nâng lương gần nhất Thiếu c c Tin học, Ngoại ngữ Thiếu cc Ngoại ngữ Thiếu c c Tin học, Ngoại ngữ Thiếu [r]
Trang 1UBND HUYỆN PHÚ RIỀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: ¿^•¿/N V -TC ^ Phú Riềng, ngàyẬtLthảng^Ẳnăm 2016
Thông báo về việc bổ sung hồ sơ
bổ nhiệm và xếp lương theo chức
danhnghề nghiệp đối với viên chức
gửi: Các trường MN, TH, THCS trực thuộc UBND huyện.
Thực hiện Công văn số 2051/UBND-NC ngày 25/7/2016 của UBND tỉnh về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức Ngày 11/8/2016, ƯBND huyện có Công văn số 1080/UBND-NC về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức Trên cơ sở đó, Phòng Nội vụ đã tiến hành kiểm tra hồ sơ và tổng họp kết quả, trong đó có nội dung về việc xét chuyển chức danh nghề nghiệp đối với viên chức như
sau: (chỉ tiết theo danh sách đính kèm Thông bảo).
1 Thông báo đến các viên chức đăng ký bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp biết để kiểm tra, xác nhận lại dữ liệu thông tin liên quan đến việc xét chuyến chức danh nghề nghiệp.
2 Trong trường họp cần điều chỉnh thông tin ở những mục nào trong nội dung danh sách hoặc bổ sung thêm thành phần hồ sơ, các cơ quan, đơn vị phải lập danh sách nêu rõ từng nội dung cần điều chỉnh và có văn bản đề nghị gửi về Phòng Nội
vụ để kiểm tra, rà soát và điều chỉnh.
3 Thời gian để các cá nhân đề nghị điều chỉnh thông tin, bổ sung và hoàn
chỉnh hồ sơ gửi về Phòng Nội vụ được đến hết ngày/Ịfỉ 'iel/2016.
Quá thời hạn nêu trên, đối với những viên chức đề nghị xét bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp, các cơ quan, đơn vị không có ý kiến phản hồi xem như thống nhất với nội dung kết quả thấm định hô sơ.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị liên
hệ về Phòng Nội vụ (Số điện thoại: 06513.3939007) để được hướng dẫn./.
Trang 2> *2 1 £ V V x x
U B T O l r Ù y i t i f t j RIENG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH ĐÈ NGHỊ BỎ NHIỆM CHỨC DANH NGHÈ NGHIỆP
THEO TIÊU CHUẨN M ỚI CỦA CÁC TRƯỜNG THCS
(Kèm theo Công văn sổ Ẽhdỵigày 4,ừL/ 4&/2016 của Phòng Nội vụ)
sinh
Mã ngạch hiện giữ
Trình độ chuyên môn Đề nghị bổ nhiệm ngạch mói
Ghi chú
Bằng tốt nghiệp ĐHCĐTHCN (Ghi
rõ chuyên ngành)
Bồi dưỡng QLN
Ngoại ngữ
Tin học
Hạng viên chức
Mã Hệ số
lương
Thời gian tính nâng bậc lương
1 TRƯỜNG THCS LONG TÂN
thiếu Ngoại ngữ
thiếu Ngoại ngữ
thiếu Ngoại ngữ
thiếu Ngoại ngữ
10
Nguyễn Thị Thanh
thiếu Ngoại ngữ
Trang 312 Phạm Thị Tuyến 1979 15a201 ĐH sư phạm ngữ văn A A II V07.04.ll 3,66 03/2015
15
thiếu CCNgoại ngữ
28
Thiếu QĐ nâng lương gần nhất
thiểu cc
Ngoại ngữ
Trang 4thiếu CCNgoại ngữ
37
Thiếu QĐ nâng lương gần nhất
41
chưa bổ nhiệm ngạch
46
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
Chưa có ngạch mới
48
Thiếu cc
Tin học, Ngoại ngữ
Chưa có ngạch mới
Trang 550 Dương Thị Phượng 1987 01.009 Phuc vụ PV 01.009 1,00 02/2015 Chưa có
ngạch mởi
ngạch mới
2 TRƯỜNG THCS LONG HƯNG
Ngoại ngữ
Thiếu QĐ nâng lương gần nhất
59 Dương Thị Huyền
60 Hoàng Thị Xuân
Thiếu QĐ nâng lương gần nhất
Trang 667 Hoàng Thị Lương 1980 15a.201 ĐH Văn A B II v 0 7 0 4 1 1 3,66 03/2015
Ngoại ngữ
78 Dương Thị Hồng
B tiếng pháp
Thiếu CCNgoại ngữ, Tin học
Thiếu bằng TN THPT
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
Ngoại ngữ
ngạch mới
Trang 790 Trần Kim Dung 1987 15a.201 ĐH Tổng phụ trách Đội B II v.07.04.11 2,67 10/2015
Thiếu bằng chuyên môn, cc
Tin học, Ngoại ngữ
thiếu QĐ năng ■
lương gần nhất
Thiếu ;'ì Ngoại ngữ, Tin học
Tin học
Trang 8106 Đặng Thị Thanh Vân 1974 15C.208 Đại học Tiểu học B2 A 3 ,3 4 1 2 /2 0 1 0
Thiếu QĐ nâng lương gần nhất, Bằng chuyên môn đúng quy định
107 Lê Thị Thừa 1977 15a201 ĐHSP Tiếng anh
Tin học
111 Nguyễn Thị Thương 1978 15a201 ĐHSP Tiếng anh
B2 (Anh)
A II v 0 7 0 4 1 1 3 ,6 6 1 1 /2 0 1 4
B(Phá
p văn)
Tin học
Trang 9120 Lê Thị Thanh 1984 15a.201 ĐHSP Sinh A A II v.0 7.0 4 1 1 3 3/2014
Tin học
Ngoại ngữ
Tin học
Tin học
133 Dương Thị Thảo
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học QĐ nâng lương gần nhất
ngạch mới
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
Trang 10138 Nguyễn Đăng Tuất 1984 15a.202 CĐSP Sinh KT III v 0 7 0 4 1 2 2,41 10/2015
Thiếu Ngoại ngữ, Tin học
Ngoại ngữ
Thiểu cc
Ngoại ngữ, QĐ
nâng lương gần nhất
Ngoại ngữ
Trang 11151 Nguyễn Kiên Cường 1977 lSa.201 ĐH sư phạm Lịch sử A A II v.07.04.11 3.99 12/2014
Tin học
Tin học
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
160 Hoàng Văn Cường 1972 15a.202 Cao đẳng sư phạm Văn -
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
Thiếu cc
Ngoại ngữ,QĐ nâng lương gần nhất
Trang 12164 Phạm Nhật Phương 1978 15a.202 CĐ sư phạm Văn - GD III v 0 7 0 4 1 2 3.34 4/2015
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
171 Dương T Phương
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
Thiếu QĐ nâng lương gần nhất
Ngoại ngữ
Trang 13184 Trần Thị Trình 1988 15a.202 CĐ sư pham Tin học B CĐ
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
chưa bổ nhiệm ngạch
Thiếu Ngoại ngữ, Tin học
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin hoc
Thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
Thiếu Ngoại ngữ, Tin học
Thiếu QĐ nâng lương gần nhất
ngạch mới
ngạch mới
's.
Trang 14196 Huỳnh Văn Trung 1989 01.011 THPT 1.86 9/2015 Chưa có
5 TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
thiếu cc
Ngoại ngữ
203 Nguyễn Thanh Hải 1968 15a.202 Cao đẳng Toán-Kĩ thuật
thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
204 Nguyễn Thị Thanh
Bỗ sung
QĐ nâng lương gần nhất
thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
Ngoại ngữ
Trang 1521 0 Ngô Khắc Thuận 1990
Đại học Huấn luyện thể
chưa bỗ nhiệm ngạch
Thiếu QĐ nâng lương gần nhất
chưa bỏ nhiệm ngạch
2 1 7 Nguyễn Thị Hằng 1986 06.031 Đại học tài chính ngân
Chưa có ngạch mởi
2 1 8 Nguyễn Văn Thủy 1983 17.171 Trung cấp Thư viện-
thiếu cc
Ngoại ngữ, Tin học
Trang 16225 Nguyễn Hữu Phước 1970 15a201 ĐHSP Toán QLGD B A II v 07.04.11 4,65 10/2014
09/2015 Thiếu
C C N N
Trang 17248 Nguyễn Thị Hồng Nga 1980 15a.201 ĐHSP Lịch sử A A II v 0 7 0 4 1 1 3.66 0 9 /2 0 1 4
249 Đinh Thị Hồng Tiên 1985 15a.202 CĐSP GDCD - Họa A A III v 0 7 0 4 1 2 3.03 0 3 /2 0 1 6
252
C C N N
Trang 18253 Nguyễn Đình Luyện 1962 15C.208 TCSP Cấp 1 (12+2) A 4.27 09/2013
Giáo viên chưa đạt chuẩn yêu cầu bỗ sung bằng chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ
NN, QĐ nâng lương gần nhất
254
Thiếu cc
Tin học, Ngoại ngữ
ngạch mới
7 T R Ư Ờ N G T H & T H C S T R Ầ N P H Ú
Trang 19264 Dương Thị Kim Dinh 1973 15a.204 ĐHSP Giáo dục tiểu học B B II v 0 7 0 3 0 7 4,27 10/2014
266 Nguyễn Thị Xuân Hiệp 1975 15a.204 CĐSP Giáo dục tiểu học B B III v 0 7 0 3 0 8 3.65 12/2014
268 Nguyễn Mạnh Hùng 1980 15.114 TCSP Giáo dục tiểu học A A IV v 0 7 0 3 0 9 3.46 '09/2015
272 Đinh Thị Sâm 1982 15a.204 CĐSP Giáo dục tiểu học B B III v 0 7 0 3 0 8 3.03 12/2014
273 Nguyễn Thị Hoa 1981 15a.203 ĐHSP Giáo dục tiểu học B B II v 0 7 0 3 0 7 3,33 09/2016
274 Điểu Thị Ngọc Hoa 1969 15.114 TCSP Giáo dục tiểu học - A IV v 0 7 0 3 0 9 3.86 03/2015
278 Nguyễn Thị Nghĩa 1984 15.114 ĐHSP Giáo dục tiểu học B B II v 0 7 0 3 0 7 2,46 10/2015
279 Mã Trà Quyên 1979 15a.204 CĐSP Giáo dục tiểu học A A III v 0 7 0 3 0 8 3.65 06/2014
Trang 20286 Hứa Thị Kim Ngân 1991 15a.204 CĐSP Giáo dục tiểu học B B III v 0 7 0 3 0 8 2,1 10/2013
288 Dương Mai Hải 1993 15.114 TCSP Giáo dục tiểu học B B IV v 0 7 0 3 0 9 2.06 05/2016
289 Dương Mai Hiển 1993 15.114 TCSP Giáo dục tiểu học B B IV v 0 7 0 3 0 9 2.06 05/2016
290 Trần Thị Hồng 1990 15.114 TCSP Giáo dục tiểu học A A IV v 0 7 0 3 0 9 2.06 05/2016
291 Nguyễn Thị Nhàn 1990 15a.204 CĐSP Giáo dục tiểu học - B III v 0 7 0 3 0 8 2.10 11/2014
Chưa có ngạch m ới
Trang 21308 Trương Quang Đông 1965 15a.201 ĐHSP thể dục A A II v 0 7 0 4 1 1 4,65 0 9 / 2 0 1 5
310 Nguyễn Thị Hồng 1984 15a.201 ĐHSP Ngữ Văn B A II v 0 7 0 4 1 1 2,34 0 5 / 2 0 1 4
311 Nguyễn Thị Thu Trinh 1972 15a.202 CĐSP Van-Họa-Đội II v 0 7 0 4 11 3,96 0 1 / 2 0 1 5
312 Phan Thị Tuyết Thanh 1972 15a202 CĐSP Văn-Họa-Đội A III v 0 7 0 4 1 2 3,96 0 1 / 2 0 1 4
Thiếu c c
Tin học Ngoại ngữ
314 Trịnh Văn Bình 1973 15a201 ĐHSP Tiếng Anh
B2anh ,B pháp
Thiếu c c
Tin học, Ngoại ngữ
Thiếu c c
Tin học, Ngoại ngữ
322 Nguyễn Đình Luyện 1979 15a202 ĐHSP Tiếng Anh
B2anh ,B pháp
A II v 0 7 0 4 1 1 3,66 03/2014
CCNN
CN III v 0 7 0 4 1 2 3,34 03/2015
Trang 22328 Nguyễn Thị Kim
Th iếu cc
Tin học Ngoại ngữ
Tin học A
Thiếu cc
Tin học A Thiếu CCNNA
Thiếu cc
Tín học A Thiếu CCNNA
CCNN
Trang 23346 Bùi Thị Kim Chung 1987 15a201 ĐHSP Thể Dục A A II v 0 7 0 4 1 1 3.0 09/2015
352 Nguyễn Thị Thuỳ
B2anh ,B pháp
355 Hoàng Thị Thiên
Lưu trữ viên
V.01.02.03 2,66 04/2016 Thiếu c c
Ngoại ngữ
ngạch mới
Trang 24Tin học, N N
369 Lê Ngọc Toàn 1978 15a.202 CĐ Lý - Kỹ thuật Sơ cấp B-Anh B III v 0 7 0 4 1 2 3.65 09/2015
Tin học
B-Trung A II v 0 7 0 4 1 1 3.65 08/2014
Bỗ sung QĐ nâng lương gần nhất,
c c Ngoại ngữ, Tin học
B-Trung A II v 0 7 0 4 1 1 2 7 2 03/2014
376 Nguyễn Thị Bích
377 Tạ Thị Kim Nhung 1968 15a.202 CĐ Sinh - Kỹ thuật A III v 0 7 0 4 1 2 4 7 2 03/2014 Thiểu c c
Trang 25380 Hoàng Thị Huệ 1988 15a.202 CĐ Công nghệ B A III v 0 7 0 4 1 2 2 1 0 10/2013
Bồ sung QĐ nâng lương gần nhất
Trang 26394 Trần Thị Loan 1967 15a.202 CĐ Toán III v 0 7 0 4 1 2 4 8 9 01/2015
Bỗ sung QĐ
nâng lương gần nhất,
cc Ngoại ngữ
Tin học, NN
Trang 274 0 8 Nguyễn Thị Thủy 1 9 8 3 15a.201 ĐH Toán A B II v 0 7 0 4 1 1 3.33 0 9 / 2 0 1 4
4 0 9 Lê Thị Thắng 19 8 1 15a.201 ĐH Văn
4 1 2 Lê Thị Điểm 19 9 1 15a.201 ĐH Địa B -
Anh A II V 0 7 0 4 1 1 2.34 0 4 /2 0 1 5
4 1 3 Lê Thị Hồng Tự 1 9 7 4 15a.201 ĐH Văn
A-Anh A II v 0 7 0 4 1 1 4.32 0 9 /2 0 1 5
Thiếu CCNNA
4 1 4 Phan Thị Phương Thúy 1 9 8 7 15a.202 CĐ lý- Hóa A B III v 0 7 0 4 1 2 2.41 1 0 /2 0 1 5
4 1 5 Lê Thị Hiền 19 8 1 15a.201 ĐH Văn B-Anh II v 0 7 0 4 1 1 3.00 0 9 / 2 0 1 4
4 1 6 Phạm Văn Chiến 1 9 7 6 15a.202 CĐ GD- hoạ B
Đang hợp đồng (không chuyển)
ngạch mới
Trang 2810 T R Ư Ờ N G T H C S N G U Y Ễ N D U
425 Cao Việt Thắng 1978 15a.202 ĐH Quản lý GD Chuyê
n viên A A III v 0 7 0 4 1 2 3,65 6/2015
435
Nguyễn Thị Kim
440 Lê Quang Trường 1981 15a.201 ĐHSP Giáo dục thể chất A A II v 0 7 0 4 1 1 3,99 1/2016
443
Trần Thị Sang 1975 15a.201 ĐHSP Tiếng Anh
B2, B tiếng trung
Thiếu
C C N N
446 Hồ Huy Thắng 1978 15a.201 ĐHSP Giáo dục thể chất A A II v 0 7 0 4 1 1 3,66 6 /2014
Trang 294 4 7 Trần Thị Thu 1981 15a.201 ĐH SP Ngữ Văn A A II v.07.04.11 3,66 7/2014
4 4 8 Doãn Thị Mai Phưong 1981 15a.201 ĐHSP Toán học CĐ tin II V.07.04.11 3,66 7/2014 Thiếu
C C N N
4 4 9 Lê Thị Ái Vân 1981 15a.201 ĐHSP Toán học B A II v.07.04.11 3,66 9/2014
4 5 0 Nguyễn Thanh Lạc 1976 15a.201 ĐHSP Giáo dục thể chất A A II V.07.04.1I 3,66 11/2014
4 5 2
Lê Thị Thủy 1981 15a.201 ĐHSP Toán
Quản lý hành chính nhà nước - Quản lỷ nghành
B - Tiếng trung
A II V 07.04.11 3,66 3/2015
Trang 30Nguyễn Thị Nga 1982 15a.201 ĐH SP Mỹ Thuật
Quản lý hành chính nhà nước - Quản lý nghành
GD&Đ T
CCNNA, thiếu CCNNB Kiểm tra GCN QLNN
CCNN
Thiếu cc
Tin học
Thiếu CCNN
Trang 31Thiếu c c
Tin học Ngoại ngữ
476
Thiếu c c
Tin học Ngoại ngữ
480
Thiếu c c
Tin học, Ngoại ngữ
482
Thiếu c c
Tin hoc, Ngoại ngữ
Trang 32Nguyễn Thị Dung
Thiếu CCNN
484 Nguyễn Trọng Đạm 1976 15a.202 CĐSP Cơ khí chế tạo B B III v.0 7.0 4 1 2 3,65 9/2015
485
Nguyễn Thị Tuyết
486
Dư Văn Vinh 1979 15a.202 CĐSP Thể dục - Kỹ
Thiếu cc
Tin học, Ngoại ngữ
487
Thiếu cc
Tin học, Ngoại ngữ
488
Thiếu cc
Tin học, Ngoại ngữ
Thiếu Ngoại ngữ
495
Thiếu cc
Tin học, Ngoại ngữ
496
Thiếu cc
Tin học B Thiếu CCNNB
Trang 33CCNNA, thiếu CCNNB
507
Thiếu Tin học, N go ại
n g ữ
Trang 34Trương Thị Thu Hiền 1986 TC kế toán
Thiếu Tin học, N goại ngữ, QĐ nâng lương g ầ n nhất, QĐ tuyển dụng
hồ s ơ
Chưa có ngạch m ớ i
Chưa có ngạch m ớ i
Chưa có ngạch m ớ i
513
chưa bổ nhiệm ngạch
Chưa có ngạch m ớ i
515
B ồ su n g
QĐ hợp đồng 68
Các trường THCS: Bù Nho; Long Hà; Bình Sơn; Nguyễn Du; Trần Phú có vẩn đề thắc mẳc liên hệ: d/c Tính (SĐT:01683 995 773)
Các trường THCS: Long Bình, Long Hưng, Lý Tự Trọng, Trần Quốc Toản, Long Tân có vẩn đề gì thắc mắc
liên hệ: đ/c Hoẩn (SĐT: 0965 ỉ í l 291)