1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021

115 28 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Ôn Thi HSG Môn GDCD Năm 2021
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giáo Dục Công Dân
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi định hướng HSG tỉnh, giúp HS có khả năng phân tích, tư duy khi gặp bài tập tình huống. Đồng thời, tài liệu cũng cung cấp những dạng bài tập hay và khó trong các đề thi thu thập được của các Sở GD ĐT trên cả nước.

Trang 1

– Duy trì sự tồn tại của con người ;

– Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội ;

– Là quá trình hoàn thiện và phát triển các phương thức sản xuất

 Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

 Là hoạt động c m c đ ch c thức của con người làm iến đ i các yếu t của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người

* L là hoạt động ản chất nhất của con người là tiêu chuẩn để phân iệt con người với loài vật

Hoạt động tự giác c thức c m c đ ch iết chế tạo ra công c lao động là phẩm chất đặc iệt của con người

b Đố ượ g độ g

Đối tượng lao động l n ng tố a t n i n lao động a on ngư i t động o n i n đ i nó

p ù ợp ớ m í

Đ i tượng lao động c 2 loại:

+ Loại ó ẵ r như g trong r ng quặng trong l ng đất tôm cá dưới sông iển mà con người

ch cần khai thác là dùng được ông nghiệp khai thác

+ Loại đã r được cải iến t nhiều như sợi để dệt vải sắt thép để chế tạo máy,

xi măng để xây dựng … gọi là nguyên liệu ông nghiệp chế iến

ư độ g

ệ ệ m ệm r

l n đối tượng lao động n i n đ i đối tượng lao động t n n t ỏa ãn n ầ a on ngư i

ư liệu lao động được chia làm 3 loại :

+ ông c lao động hay công c sản xuất (yếu t an rọng nhất) như: cày cu c, máy móc, máy

ơm nước… ông c lao động cũng là yếu t cách mạng nhất iến động nhất và m r ứ

ơ p â ệ ạ k Mác viết: “N ạ k k k ô p ở ỗ

ú r ì m ở ỗ ú ằ ớ ệ ”

+ Hệ th ng ình chứa của sản xuất như: ng thùng hộp két vại giỏ …

+ Kết cấu hạ tầng của sản xuất như: đường sá ến cảng sân ay nhà ga phương tiện giao thông vận tải điện nước thủy lợi ưu điện thông tin liên lạc

* K :

– ứ là yếu t giữ vai tr quyết định vì sức lao động giữ vai tr chủ thể sáng tạo là nguồn lực

không ị cạn kiệt và quyết định đến mọi quá trình sản xuất; xét cho cùng trình độ phát triển của tư liệu

sản xuất ch nh là sự iểu hiện sức sáng tạo của con người

– Một qu c gia không giàu về tài nguyên thiên nhiên nhưng vẫn c thể trở thành một cường qu c kinh tế nếu ở đ sức lao động c chất lượng cao

– Do đ cần thường xuyên rèn luyện học tập để nâng cao hiệu quả lao động và c trách nhiệm trong việc g p phần ảo vệ tài nguyên thiên nhiên môi trường

} Sản phẩm

Trang 2

P t triển kin t l tăng trưởng kin t gắn liền ới ơ ấ kin t ợ lí ti n ộ ông ng xã ội

hát triển kinh tế gồm 3 nội dung chủ yếu:

+ ạo điều kiện cho mọi người c quyền ình đẳng trong đ ng g p và hưởng th ;

+ hù hợp với sự phát triển của con người và xã hội ;

+ Làm cho thu nhập thực tế tăng tăng chất lượng văn h a gia đình y tế môi trường…

b Ý g ĩ p á r ể k đố ớ á â , g đì ã ộ

* Đ i với c n ân:

+ ạo điều kiện cho m i người c việc làm và thu nhập n định cuộc s ng ấm no ;

+ điều kiện chăm s c sức khỏe nâng cao tu i thọ ;

+ Đáp ứng nhu cầu vật chất tinh thần ngày càng phong phú ;

+ điều kiện học tập tham gia các hoạt động xã hội phát triển toàn diện

* Đ i với gia đìn :

Là tiền đề là cơ sở quan trọng để thực hiện t t các chức năng của gia đình: hức năng kinh tế chức năng sinh sản chức năng chăm s c và giáo d c đảm ảo hạnh phúc gia đình; xây dựng gia đình văn h a để gia đình thực sự là t ấm hạnh phúc của m i người là tế ào lành mạnh của xã hội

* Đ i với xã ội:

+ Làm tăng thu nhập qu c dân phúc lợi chất lượng cuộc s ng cộng đồng được cải thiện ;

+ ạo điều kiện giải quyết công ăn việc làm giảm thất nghiệp và tệ nạn xã hội ;

+ Là tiền đề vật chất để phát triển văn h a giáo d c y tế đảm ảo n định kinh tế ch nh trị xã hội; + ạo tiền đề vật chất củng c qu c ph ng an ninh giữ vững chế độ ch nh trị tăng cường hiệu quả quản l Nhà nước củng c niềm tin của nhân dân vào sự lãnh đạo của Đảng

Trang 3

ài ập

Câu 1: rên đường đi học về Huyền và hảo trông thấy một đàn ong đang xây t ở trên cây Huyền nói

với hảo: “N k m ỉ !” hảo lắc đầu: “Đú ong

m m ạ â ầ k k ô p ạ ” Huyền quả quyết: “Rõ r k r m ỉ ạ k ẳ ị k ô p ?”

Em đồng tình với kiến của ạn nào? ại sao?

r ờ

Em đồng tình với kiến của ạn hảo Vì:

 Lao động là hoạt động c m c đ ch c thức của con người làm iến đ i các yếu t của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người

 Lao động là hoạt động ản chất của con người là tiêu chuẩn để phân iệt con người với loài vật Hoạt động tự giác c thức c m c đ ch iết chế tạo ra công c lao động là phẩm chất đặc iệt của con người

 rong tình hu ng trên tuy những con ong cũng c những động tác gi ng như động tác của con người nhưng đ không phải là hoạt động lao động mà là những hoạt động ản năng những hoạt động không c thức của loài vật

Câu 2: Mọi đ i tượng lao động đều ắt nguồn t tự nhiên nhưng c phải mọi yếu t tự nhiên đều là

đ i tượng lao động không? Vì sao?

 Mọi đ i tượng lao động mà con người tác động vào để tạo ra sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người

dù ở dạng nào thì chúng đều c nguồn g c t tự nhiên

 h những yếu t tự nhiên mà lao động của con người tác động vào mới là đ i tượng lao động c n những yếu t tự nhiên nào mà con người chưa iết đến chưa tác động thì chưa trở thành đ i tượng lao động

Câu 3: rong a yếu t cơ ản của quá trình sản xuất em hãy cho iết yếu t nào là quan trọng nhất? Vì sao?

r ờ

rong a yếu t cơ ản của quá trình sản xuất yếu t quan trọng nhất là sứ Vì:

 Sức lao động là toàn ộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận d ng vào quá trình

Trang 4

Câu 5 [THPT Hoàng Hoa Thám 2019]

Vải sợi tre là loại vải được chiết xuất t sợi tre c gia giảm thêm một s loại ph gia khác để tạo nên cấu trúc ền vững cùng những đặc t nh n i ật hơn hẳn so với các loại vải thông thường Sau khi thu hoạch tre được đưa đến nhà máy hần lõi trong thân và lá tre là nguyên liệu làm thành vải sợi tre Để tạo

ra các sợi tre những người công nhân sẽ tiến hành c tách và cho vào máy nghiền phần thân của cây tre cho đến khi n tạo thành sợi mỏng thì ắt đầu cho vào máy kéo sợi và máy dệt để tạo thành tấm vải sau

đ hoàn tất ng công đoạn nhuộm màu

a Em hãy phân tích các yếu t của quá trình sản xuất vải sợi tre

Em rút ra ài học gì t việc nghiên cứu các yếu t của quá trình sản xuất?

r ờ

a) Các yếu t của quá trình sản xuất vải sợi tre ao gồm sức lao động đ i tượng lao động và tư liệu lao động

Đ ợ :

Là tre vì tre là yếu t của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào (nghiền kéo sợi…)

nh m iến đ i n cho phù hợp với m c đ ch tạo ra vải t tre của con người

 re là loại đ i tượng lao động c sẵn trong tự nhiên

ứ : Là toàn ộ những năng lực thể chất và tinh thần của những người công nhân được

vận d ng vào quá trình sản xuất ra vải sợi tre

ệ :

Là hệ th ng những máy m c (m m ké ợ …) làm nhiệm v truyền dẫn sự tác động

của những người công nhân lên cây tre nh m iến đ i cây tre thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người

 ác loại máy m c để sản xuất ra vải sợi tre là công c lao động

) Bài học t việc nghiên cứu các yếu t của quá trình sản xuất:

 Đ i tượng lao động và tư liệu lao động đều ắt nguồn t tự nhiên nên phải quan tâm ảo vệ tài nguyên thiên nhiên

 hường xuyên rèn luyện và học tập để nâng cao chất lượng sức lao động

Câu 6 [THPT Vũ Văn Hi 019]

hị Hà mở một cửa hàng nhỏ chuyên may áo dài chị đã chuẩn ị vải máy khâu kim ch thước bàn là để tiến hành sản xuất theo yêu cầu của khách hàng

a Em hãy ch ra các yếu t cơ ản trong quá trình sản xuất của chị Hà

heo em trong quá trình sản xuất yếu t nào giữ vai tr quan trọng và quyết định nhất? Vì sao?

c Em thấy mình cần c trách nhiệm gì để g p phần nâng cao chất lượng các yếu t cơ ản của quá trình sản xuất?

r ờ

a) * ác yếu t cơ ản của quá trình sản xuất gồm: sức lao động đ i tượng lao động tư liệu lao động a) * rong tình hu ng trên:

+ ứ : Là toàn ộ năng lực thể chất và tinh thần của chị Hà được vận d ng vào quá trình

may mặc áo dài

+ Đ ợ : Là ch vải

+ ệ : Là máy khâu kim thước àn là

) Yếu t giữ vai tr quan trọng nhất là sức lao động Vì:

 Vì sức lao động là toàn ộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận d ng vào trong quá trình sản xuất

 Sức lao động là yếu t giữ vai tr chủ thể sáng tạo là nguồn lực không cạn kiệt và quyết định mọi quá trình sản xuất

 Một qu c gia không giàu về tài nguyên thiên nhiên nhưng vẫn c thể trở thành một cường qu c kinh tế nếu ở đ sức lao động c chất lượng cao

c) rách nhiệm của ản thân:

 Đ i tượng lao động và tư liệu lao động đều ắt nguồn t tự nhiên nên phải quan tâm ảo vệ tài nguyên thiên nhiên

 hường xuyên rèn luyện và phấn đấu học tập để nâng cao chất lượng sức lao động

 ch cực tìm kiếm việc làm trong nền kinh tế

Trang 5

Câu 7 [Đề ảng năm 019]

Để sản xuất ra những chiếc ng hút tre người ta phải tuyển chọn những cây tre cây nứa đủ độ tu i sau đ đưa vào máy mài để đảm ảo độ nhẵn ng rồi đưa vào máy cắt thành t ng đoạn cu i cùng những chiếc ng hút được chuyển vào l sấy để triệt ẩm m c và giảm nguy cơ m i mọt ất cả các công đoạn đều được làm ởi những người thợ lành nghề đã qua đào tạo Ống hút tre là sản phẩm được khách hàng rất

ưa chuộng nên nhu cầu của thị trường về mặt hàng này vào khoảng 70 triệu ng hút m i năm nhưng thực

tế các cơ sở ch sản xuất được khoảng 50 triệu ng hút

a heo em s liệu trên phản ánh điều gì? Nếu là người sản xuất trong trường hợp trên em sẽ vận d ng như thế nào?

b Em hãy phân t ch các yếu t cơ ản của quá trình sản xuất ng hút tre và cho iết yếu t nào là quan trọng nhất? Vì sao?

r ờ

a) * S liệu trên phản ánh tình hình cung cầu về mặt hàng ng hút tre trên thị trường

- Cung là kh i lượng hàng h a dịch v hiện c trên thị trường và chuẩn ị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định tương ứng với mức giá cả khả năng sản xuất và chi ph sản xuất xác định Cầ là kh i lượng

hàng h a dịch v mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định

- rong tư liệu trên:

+ ung là 50 triệu ng hút mà các cơ sở sản xuất đưa ra thị trường m i năm cầu là 70 triệu ng hút mà người tiêu dùng cần mua m i năm

+ S liệu trên cho thấy cung < cầu lượng ng hút tre cung cấp ra thị trường nhỏ hơn nhu cầu thực tế của người tiêu dùng

* Nếu là người sản xuất kinh doanh trong trường hợp này em sẽ đầu tư mở rộng sản xuất để cung ứng nhiều hơn sản phẩm ng hút tre ra thị trường nh m thu lợi nhuận

) * hân t ch các yếu t cơ ản của quá trình sản xuất ng hút tre:

ứ : Là toàn ộ những năng lực thể chất và tinh thần của những người thợ được vận d ng

trong quá trình sản xuất ng hút tre

Đ ợ : Là tre nứa

Đây là những yếu t của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào (cắt mài đánh ng sấy…) nh m iến đ i tre nứa thành sản phẩm ng hút re nứa thuộc loại c sẵn trong tự nhiên

ệ : Là máy mài máy cắt l sấy

Đây là hệ th ng những công c lao động làm nhiệm v truyền dẫn sự tác động của những người thợ lên cây tre, nứa nh m iến đ i tre nứa thành sản phẩm ng hút đáp ứng nhu cầu của con người

ng hút cỏ àng được khách hàng rất ưa chuộng nhưng hiện nay ch c một vài cơ sở sản xuất được loại sản phẩm này những người thợ đã làm tăng ca liên t c mà vẫn không đủ hàng để cung ứng cho thị trường

a Hãy ch ra các yếu t cơ ản của quá trình sản xuất ng hút cỏ àng và cho iết yếu t nào là quan trọng nhất? Vì sao?

b Em hãy vận d ng quy luật kinh tế để giải th ch hiện tượng trên? Nếu là người sản xuất kinh doanh

em sẽ làm gì trong trường hợp này?

c hức năng nào của thị trường được thể hiện rõ nhất trong tư liệu trên?

Trang 6

r ờ

a) * ác yếu t cơ ản của quá trình sản xuất ng hút cỏ àng:

ứ : Là toàn ộ những năng lực thể chất và tinh thần của những người thợ được vận d ng

trong quá trình sản xuất ng hút cỏ àng

Đ ợ : ây cỏ àng

Đây là những yếu t của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào (rửa cắt thông sấy )

nh m iến đ i cây cỏ àng thành sản phẩm ng hút ỏ àng thuộc loại c sẵn trong tự nhiên

ệ : Là nước dao que thông ng cỏ àng l sấy

Đây là hệ th ng những công c lao động làm nhiệm v truyền dẫn sự tác động của những người thợ lên cây cỏ àng nh m iến đ i cây cỏ àng thành sản phẩm ng hút đáp ứng nhu cầu của con người a) * Trong 3 yếu t của quá trình sản xuất sức lao động là yếu t quan trọng nhất vì:

 Sức lao động là toàn ộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận d ng vào trong quá trình sản xuất

 Đây là yếu t giữ vai tr chủ thể sáng tạo là nguồn lực không cạn kiệt và quyết định mọi quá trình sản xuất

 Một qu c gia không giàu về tài nguyên thiên nhiên nhưng vẫn c thể trở thành một cường qu c kinh tế nếu ở đ sức lao động c chất lượng cao

) * Hiện tượng trên phản ánh quy luật cung cầu trong sản xuất và lưu thông hàng h a

 Cung là kh i lượng hàng h a dịch v hiện c trên thị trường và chuẩn ị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định tương ứng với mức giá cả khả năng sản xuất và chi ph sản xuất xác định

 ầu là kh i lượng hàng h a dịch v mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định

* rong tình hu ng trên:

 ầu ở đây là nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng ng hút cỏ àng ung là s lượng ng hút

cỏ àng được các cơ sở sản xuất đưa ra thị trường

 Hiện tượng người sản xuất phải tăng ca liên t c vẫn không đủ hàng cung ứng cho thị trường tức là cung hàng h a ng hút < cầu về hàng h a này

* Nếu là người sản xuất kinh doanh trong trường hợp này em sẽ:

 Nghiên cứu kỹ thị trường tìm hiểu về nhu cầu c khả năng thanh toán đ i với mặt hàng này

 Đầu tư mở rộng sản xuất nâng cao chất lượng sản phẩm để cung ứng nhiều hơn sản phẩm ng hút

cỏ àng ra thị trường nh m thu lợi nhuận

c) * hức năng của thị trường được thể hiện rõ nhất trong tình hu ng: hức năng thông tin

* Vì:

 hị trường cung cấp những thông tin về cầu của sản phẩm ng hút cỏ àng

 Những thông tin đ là căn cứ quan trọng để đưa ra quyết định kịp thời nh m thu nhiều lợi nhuận (tăng năng suất lao động trong việc sản xuất ng hút cỏ àng)

từ ợ .” Nhận định trên đúng hay sai? Vì sao?

c Nêu trách nhiệm của học sinh trong việc g p phần nâng cao chất lượng các yếu t cơ ản của quá trình sản xuất

r ờ

a) * ác yếu t cơ ản của quá trình sản xuất gồm: sức lao động đ i tượng lao động tư liệu lao động

* Trong câu ca dao trên:

+ Sức lao động: Người chồng người vợ đang tiến hành hoạt động cày cấy

+ Đ i tượng lao động: ruộng đất

+ ư liệu lao động: con trâu cái a

Trang 7

- ch cực rèn luyện nâng cao năng lực thể chất

- ch cực học tập nghiên cứu khoa học rèn luyện kĩ năng

- Sử d ng hợp l ảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường

- ìm hiểu ứng d ng các thành tựu công nghệ hiện đại vào đời s ng

Câu 10 [THPT Bãi Cháy 2020]

Bánh mì thanh long đang là một m n ánh lạ mà ngon được rất nhiều người ưa chuộng mang một nghĩa rất nhân văn trong thời điểm Việt Nam n i chung và nông dân trồng thanh long n i riêng đang ị ảnh hưởng nặng nề ởi đại dịch ovid-19 Để làm được loại ánh này người ta phải lựa chọn những quả thanh long ruột đỏ đã đạt đến độ ch n mọng không ị sâu ệnh Sau khi sơ chế sạch sẽ ng nước những quả thanh long sẽ được tách lấy phần ruột rồi cắt nhỏ ng dao để cho vào máy nhồi cùng với ột mì

và nhồi ột trong khoảng 20 phút iếp theo phần ột sẽ được chia thành các phần ng nhau để nặn thành

hình một chiếc ánh hoàn ch nh và đem đi ủ trong proof box (m ạ p úp ệ ẩm

ợ ệ úp m m ơ ) u i cùng là công đoạn đặt ánh vào l nướng ở nhiệt độ 2300

C oàn ộ quá trình trên được thực hiện ởi những người thợ làm ánh chuyên nghiệp có tay nghề cao

a Em hãy phân t ch các yếu t cơ ản của quá trình sản xuất ra ánh mì thanh long

b rong 3 yếu t cơ ản của quá trình sản xuất yếu t nào là quan trọng nhất? Vì sao?

r ờ

a) ác yếu t cơ ản của quá trình sản xuất ra ánh mì thanh long là:

ứ : Là toàn ộ những năng lực thể chất và tinh thần của những người thợ làm bánh được

vận d ng trong quá trình sản xuất ra bánh

Đ ợ : Quả thanh long

Đây là yếu t của tự nhiên mà lao động của những người thợ làm ánh tác động vào (rửa cắt ) nh m iến đ i quả thanh long thành những chiếc ánh Thanh long thuộc loại c sẵn trong tự nhiên

ệ : Là nước dao máy nhồi, hộp proof ox

Đây là hệ th ng những công c lao động làm nhiệm v truyền dẫn sự tác động của những người thợ lên những quả thanh long nh m iến đ i chúng thành những chiếc ánh đáp ứng nhu cầu của con người

Câu 11 [Sở ắc Nin 0 0 – 2021]

rong ài “Hát về cây lúa hôm nay” c đoạn: “V r ó â ù â dưới tr i ưa ùn V đôi ai xưa kéo t a trâ C o đ n ô na n ng ng trai đang l i máy cày ô ồ m .”

a Hãy ch ra những yếu t của quá trình sản xuất được nhắc đến trong đoạn tr ch trên

hân t ch các yếu t các yếu t của quá trình sản xuất và m i quan hệ giữa chúng

r ờ

a) ác yếu t của quá trình sản xuất trong tư liệu trên:

+ Sức lao động: chàng trai cô gái

+ Đ i tượng lao động: ùn đất

+ ư liệu lao động: cày con trâu máy cày máy cấy

) * hân t ch các yếu t của quá trình sản xuất:

+ ứ là toàn ộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận d ng vào quá trình sản xuất + Đ ợ là những yếu t của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nh m iến

đ i n cho phù hợp với m c đ ch của con người

Trang 8

Đ i tượng lao động c 2 loại:

 Loại c sẵn trong tự nhiên ;

 Loại đã trải qua tác động của lao động được cải iến t nhiều

+ ệ là vật hay hệ th ng những vật làm nhiệm v truyền dẫn sự tác động của con người

lên đ i tượng lao động nh m iến đ i đ i tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người

ư liệu lao động được chia làm 3 loại :

 ông c lao động hay công c sản xuất như: cày cu c máy m c

 Hệ th ng ình chứa của sản xuất như: ng thùng hộp két vại giỏ …

 Kết cấu hạ tầng của sản xuất như: đường sá ến cảng sân ay, nhà ga

* M i quan hệ giữa các yếu t :

+ Đ i tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành tư liệu sản xuất ( LSX = Đ LĐ + LLĐ)

Vì vậy quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa sức lao động và tư liệu sản xuất

+ rong các yếu t cơ ản của quá trình sản xuất tư liệu lao động và đ i tượng lao động đều ắt nguồn t

tự nhiên n sức lao động với t nh sáng tạo giữ vai tr quan trọng và quyết định nhất

Máy quay sợi máy dệt máy may,

Máy m c dùng để khai thác ô tô chuyên chở

b) - Về khách quan: Nền kinh tế phải phát triển tạo ra được nhiều việc làm để thu hút lao động tạo cơ hội cho người lao động c việc làm

- Về chủ quan: Người lao động phải t ch cực chủ động tìm kiếm việc làm; thường xuyên học tập nâng cao trình độ sức lao động của mình về thể lực tr lực để đáp ứng yêu cầu của xã hội

HẾT

Trang 9

+ công d ng nhất định để thỏa mãn một nhu cầu nào đ của con người ;

+ rước khi đi vào tiêu dùng phải thông qua trao đ i mua – bán

hiếu một trong 3 điều kiện thì sản phẩm không thể trở thành hàng h a

VD: Quần áo được án ở chợ dịch v cắt t c v.v … Đủ cả 3 điều kiện

- Hàng h a c 2 loại:

+ Hàng h a vật thể (H ó ì )

+ Hàng h a phi vật thể (H ó ị )

ồ ạ ồn tại ở những hình dạng c thể ồn tại ở dạng vô hình

- G rị ử ó : Là công d ng của sản phẩm c thể thỏa mãn nhu cầu nào đ của con người

iá trị sử d ng của hàng h a được phát hiện dần và ngày càng đa dạng phong phú cùng với sự phát triển của lực lượng sản xuất và khoa học – kĩ thuật

VD: rước đây người dân ch iết dùng cây m a để ép lấy mật làm đường phên khi khoa học công nghệ phát triển họ iết dùng cây m a làm mì ch nh hiện nay với công nghệ hiện đại cùng kĩ thuật tiên tiến con người c thể sản xuất điện t cây m a

- G rị ó : Là lao động xã hội của người sản xuất hàng h a kết tinh trong hàng h a

iá trị xã hội của hàng h a = iá trị + chi ph sản xuất + lợi nhuận …

Trang 10

- iền được rút ra khỏi lưu thông và được cất trữ lại để khi cần thì đem ra mua hàng

- iền phải đầy đủ giá trị: Vàng những của cải ng vàng v.v…

b.4) P ư ng i n an o n

iền tệ được dùng để chi trả sau khi giao dịch mua án như: mua hàng trả nợ nộp thuế

b.5) Tiền giới

iền làm nhiệm v di chuyển của cải t nước này sang nước khác

hực hiện chức năng này tiền phải là tiền vàng hoặc tiền t n d ng được

công nhận là phương tiện thanh toán qu c tế trao đ i được tiến hành

theo t giá h i đoái

ức năng ực i n ( ừa n ận gi rị sử dụng và gi rị của àng o :

+ Hàng hoá án được tức là xã hội th a nhận hàng h a đ phù hợp nhu cầu của thị trường thì giá trị của n được thực hiện ;

+ Hàng hoá án được người sản xuất c tiền c lãi thì lại tiếp t c sản xuất và mở rộng sản xuất

ức năng ông in:

+ ung cấp thông tin về những iến động của nhu cầu xã hội

+ Những thông tin thị trường cung cấp: quy mô cung – cầu giá cả chất lượng cơ cấu chủng loại điều kiện mua – bán

+ iúp cho người án đưa ra các quyết định kịp thời để thu lợi nhuận và người mua sẽ điều ch nh việc mua cho phù hợp nhất

ức năng điề i , kíc íc oặc ạn c sản x ấ và iê dùng:

+ Sự iến động của cung – cầu giá cả trên thị trường đã điều tiết các yếu t sản xuất

t ngành này sang ngành khác luân chuyển hàng h a t nơi này sang nơi khác

+ Khi giá cả một hàng h a nào đ tăng lên sẽ k ch th ch xã hội sản xuất ra hàng h a đ

nhiều hơn nhưng lại làm cho nhu cầu của người tiêu dùng về hàng h a đ ị hạn chế

+ Ngược lại khi giá cả một hàng h a giảm xu ng sẽ k ch th ch tiêu dùng và

hạn chế việc sản xuất hàng h a đ

Trang 11

ài ập

Dạng 1 Hàng óa

Câu 1 [Đề i đề x ấ năm 0 0]

a Hàng h a là gì? Lấy v d để minh họa hân t ch hai thuộc t nh của hàng h a

b Những vật sau đây: Oxi ngoài tự nhiên cát sỏi dưới l ng sông cá tôm ngoài iển c được coi là hàng h a không? ại sao?

r ờ

a) * Hàng h a là sản phẩm của lao động c thể đáp ứng một nhu cầu nào đ của con người thông qua trao đ i mua bán

VD: Dịch v rửa xe du lịch ; giấy út ở án ở hiệu sách

* hân t ch hai thuộc t nh của hàng h a:

+ G rị ử của hàng h a: Là công d ng của sản phẩm c thể thỏa mãn nhu cầu nào đ của con người

Giá trị sử d ng của hàng h a được phát hiện dần và ngày càng đa dạng phong phú cùng với sự phát triển của lực lượng sản xuất và khoa học – kĩ thuật

+ G rị của hàng h a: Là lao động xã hội của người sản xuất hàng h a kết tinh trong hàng h a

iá trị xã hội của hàng h a = iá trị + chi ph sản xuất + lợi nhuận …

Như vậy: Hàng h a là sự th ng nhất của hai thuộc t nh: iá trị sử d ng và giá trị Đ là sự th ng nhất của hai mặt đ i lập mà thiếu một trong hai thuộc t nh thì sản phẩm không thể trở thành hàng hóa

) Những vật đ không được coi là hàng h a vì: Một sản phẩm mu n trở thành hàng h a phải thỏa mãn đủ

3 điều kiện: Là sản phẩm của lao động; công d ng nhất định thỏa mãn nhu cầu của con người; hông qua

trao đ i mua án trước khi đi vào tiêu dùng hiếu một trong 3 điều kiện thì sản phẩm không thể trở thành

hàng hóa

++ Oxi ngoài tự nhiên tuy đáp ứng nhu cầu cho sự s ng của con người nhưng không phải do lao động tạo ra ++ át sỏi dưới l ng sông không phải do lao động tạo ra không được đem mua án trên thị trường

++ á tôm ngoài iển đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho con người nhưng không được đem ra mua án

Do đ chúng không được coi là hàng h a

Câu 2 [THPT Bãi Cháy 2018]

Bác B nuôi được 20 con gà Bác để ăn 3 con cho con gái 2 con S c n lại ác mang án Hỏi s gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa? Vì sao?

+ Đáp ứng nhu cầu cho con người: à được dùng để ăn làm cảnh

+ hông qua trao đ i mua án: Bác B mang s gà trên ra chợ án cho các tiểu thương

Câu 3 [Đề ảng năm 015] Không khí trong tự nhiên c được coi là hàng h a không? Vì sao?

Nếu thiếu trong 3 điều kiện thì sản phẩm không thể trở thành hàng h a

Không kh trong tự nhiên đáp ứng nhu cầu cho con người nhưng không phải là sản phẩm do lao động

của con người làm ra nên không phải là hàng h a

Trang 12

Nếu thiếu trong 3 điều kiện thì sản phẩm không thể trở thành hàng h a

 Vật phẩm do con người tạo ra mới ch đáp ứng được trong 3 điều kiện trên (là sản phẩm của lao động) cần c 2 điều kiện nữa thì vật phẩm ấy mới c thể trở thành hàng h a trên thị trường

Câu 5 [Đề dự ị ảng năm 2017]

Hai ạn Hà và An trao đ i với nhau:

- Hà: heo cậu m mình trồng ra rau để ăn thì rau đ c phải là hàng h a không?

- An: Hàng h a chứ c n gì n cũng do lao động của con người làm ra mà

- Hà: heo tớ thì đ không phải là hàng h a

a Em đồng với kiến của ạn nào? ại sao?

hân iệt hàng h a vật thể và hàng h a phi vật thể

 Rau của m ạn Hà là sản phẩm của lao động đáp ứng nhu cầu của con người nhưng không được

mang ra trao đ i mua án nên thiếu một điều kiện Rau đ không phải là hàng h a

b) hân iệt hàng h a vật thể và hàng h a phi vật thể:

H ó H ó p

ồn tại ở dạng hữu hình ồn tại ở dạng vô hình

Quá trình sản xuất – tiêu dùng tách rời nhau

Quá trình sản xuất – tiêu dùng

di n ra đồng thời

VD: Quần áo sách vở… Dịch v rửa xe dịch v cắt t c…

Câu 6: heo em giá trị của hàng h a c đồng nhất với giá cả hàng h a không? Vì sao?

r ờ

iá trị hàng h a không đồng nhất với giá cả hàng h a Vì:

+ iá trị hàng h a là lao động xã hội của người sản xuất hàng h a kết tinh trong hàng h a Lượng giá trị của hàng h a được đo ng: giây phút giờ ngày tháng qu năm

+ iá cả hàng h a là giá trị của hàng h a được iểu hiện ng một lượng tiền nhất định iá cả hàng h a được đo ng lượng tiền tệ

Trang 13

Câu 7: kiến cho r ng: “H ó m p ạm rù ị ử ỉ ồ ạ r k ó ”

Em c đồng với kiến đ không? Vì sao?

r ờ

Em đồng với kiến trên vì:

- Một sản phẩm mu n trở thành hàng h a phải thỏa mãn đủ 3 điều kiện: Do lao động tạo ra đáp ứng nhu cầu của con người thông qua trao đ i mua án

Nếu thiếu trong 3 điều kiện thì ch là những sản phẩm thông thường không phải là hàng h a

- Hàng hóa không xuất hiện cùng với quá trình sản xuất của loài người:

+ rong u i đầu hình thành nền sản xuất xã hội nền kinh tế tự nhiên (tự cung tự cấp) sản phẩm tạo ra

để tự tiêu dùng nên không phải là hàng h a

+ rong nền kinh tế hàng h a m i người ch chuyên sản xuất ra một hoặc một s loại sản phẩm nhất định trong khi nhu cầu tiêu dùng của họ lại đ i hỏi phải c nhiều sản phẩm khác nhau vì thế họ trao đ i sản phẩm với nhau

Quá trình đ tạo nên những sản phẩm được gọi là hàng h a thỏa mãn 3 điều kiện nêu trên

Câu 8 [THPT Bãi Cháy 2017]

Sau khi học xong ài 2: “H ó – ệ – ị r ”

- Nguyệt cho r ng: Mọi sản phẩm của lao động đều là hàng h a

- hảo cho r ng: Mọi hàng h a đều là sản phẩm của lao động

- hắng cho r ng: Không phải mọi hàng h a đều là kết quả của quá trình lao động

a heo em ai n i đúng ai n i sai? Vì sao?

Em c nhận xét gì về tình hình sản xuất hàng h a của nước ta trong những năm gần đây?

Ý kiến của hảo là đúng

- Nguyệt n i r ng mọi sản phẩm của lao động đều là hàng h a Ý kiến của Nguyệt về hàng h a mới ch đáp ứng được điều kiện cần c 2 điều kiện nữa thì sản phẩm mới c thể trở thành hàng h a Ý kiến của Nguyệt là sai

- Hàng h a c hai thuộc t nh: iá trị sử d ng và giá trị rong đ giá trị của hàng h a là l ao động của người sản xuất hàng h a kết tinh trong hàng h a Do đ hàng h a là kết quả của quá trình lao động, là thành quả do lao động tạo ra Ý kiến của hắng là sai

HS tự làm

Dạng Tiền

Câu 9 [Đề ảng năm 016]

Sau kì ngh tết Nguyên đán Nam gặp lại các ạn trong tâm trạng phấn khởi Nam hỏi các ạn:

- Này các cậu các cậu được nhiều tiền m ng tu i không? ác cậu định làm gì với s tiền đ ?

- Bình: ớ được gần 7 triệu tớ mua hai ch vàng để dành

- Lan: ớ cũng được kha khá tớ giúp chị tớ mở cửa hàng tạp h a

- Minh: ớ ấy à… tớ mua một đôi giày hàng hiệu để thể hiện đẳng cấp

Hỏi:

a ác ạn trên đã thực hiện những chức năng nào của tiền tệ? Vì sao?

rình ày hiểu iết của em về ản chất của tiền tệ?

Trang 14

r ờ

a) - Bình thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ

+ Vì tiền được rút khỏi lưu thông đi vào cất trữ để khi cần mang ra mua hàng và tiền c đủ giá trị

- Lan thực hiện chức năng phương tiện lưu thông của tiền tệ

+ Vì tiền làm môi giới trong quá trình trao đ i hàng hóa

- Minh thực hiện chức năng phương tiện thanh toán của tiền tệ

+ Vì tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch mua án

b) Hiểu iết của em về ản chất của tiền tệ:

- iền tệ là hàng hoá đặc iệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hoá là sự thể hiện chung của giá trị

- iền tệ iểu hiện m i quan hệ giữa những người sản xuất hàng hoá

Câu 10 [Đề ảng năm 016]

Nhà ác âm nuôi một đàn lợn 0 con Đến ngày xuất chuồng ác án cho thương lái rồi dùng s tiền đ

mua 5 ch vàng để dành s c n lại ác mua một chiếc xe đạp điện

a Bác âm đã thực hiện chức năng nào của tiền tệ? Vì sao?

rong cuộc s ng hàng ngày em đã sử d ng được chức năng nào của tiền tệ?

c rình ày hiểu iết của em về ản chất của tiền tệ?

r ờ

a) Bác âm đã thực hiện 2 chức năng: hương tiện cất trữ và phương tiện lưu thông của tiền tệ

- Phương tiện cất trữ: iền được rút ra khỏi lưu thông và được cất trữ lại để khi cần thì đem ra mua hàng

và tiền phải đầy đủ giá trị tức là tiền vàng

rong tình hu ng: Bác Tâm mua 5 ch vàng để dành là thực hiện phương tiện cất trữ

- hương tiện lưu thông: iền làm môi giới trong quá trình trao đ i hàng h a theo công thức: H – T – H rong đ : H – T là quá trình bán; T – H là quá trình mua Người ta án hàng h a lấy tiền rồi dùng tiền đ để mua hàng h a mình cần

rong tình hu ng: Bác Tâm đem lợn (H) bán lấy tiền ( ) rồi dùng s tiền đ mua xe đạp điện (H)

b) - hương tiện thanh toán: mua đồ dùng học tập

- hương tiện cất trữ: mua vàng để dành

c) Hiểu iết của em về ản chất của tiền tệ:

- iền tệ là hàng hoá đặc iệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hoá là sự thể hiện chung của giá trị

- iền tệ iểu hiện m i quan hệ giữa những người sản xuất hàng hoá

Câu 11 [Đề ảng , năm 018]

người cho r ng: giá cả là “mệ ệ ” của thị trường đ i với mọi người trong sản xuất và lưu thông

hàng hóa Theo em, nhận định trên là đúng hay sai? ại sao?

r ờ

* Nhận định trên là đúng

* Vì:

+ iá cả là sự phản ánh rõ nét nhất tình hình của thị trường Mọi người sản xuất và trao đ i hàng h a

mu n giành được nhiều lợi nhuận thì phải căn cứ vào sự vận động của giá cả để điều ch nh hành vi sản xuất kinh doanh cho phù hợp

+ Sự iến động của cung – cầu giá cả trên thị trường đã điều tiết các yếu t sản xuất t ngành này sang ngành khác luân chuyển hàng h a t nơi này sang nơi khác

+ Khi giá cả một hàng h a nào đ tăng lên sẽ k ch th ch xã hội sản xuất ra hàng h a đ nhiều hơn nhưng lại làm cho nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng đ ị hạn chế

+ Ngược lại khi giá cả một hàng h a giảm xu ng sẽ k ch th ch tiêu dùng và hạn chế việc sản xuất ra hàng h a đ

Câu 12

Dựa vào các kiến thức đã được học và thực tế cuộc s ng em hãy cho iết nguyên nhân dẫn đến lạm phát? Điều đ c tác động như thế nào đến đời s ng của nhân dân và xã hội? heo em công dân c thể làm gì đề g p phần hạn chế lạm phát?

Trang 15

r ờ

* Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới lạm phát là do lượng tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá s lượng cần thiết

* Lạm phát làm cho giá cả hàng h a tăng sức mua của tiền tệ giảm đời s ng nhân dân gặp nhiều kh khăn sức phát triển của kinh tế - xã hội giảm sút

* Để hạn chế lạm phát:

+ ông dân không nên cất trữ nhiều tiền mặt nên gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng g p phần làm tăng mức lưu thông của tiền tệ g p phần hạn chế lạm phát và c thêm nguồn thu nhập t lãi suất tiền gửi tiết kiệm + Khi xảy ra lạm phát m i công dân cần ình tĩnh tin tưởng vào đường l i phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước không đ xô đi mua hàng h a t ch trữ

Dạng 3 T ị rường

Câu 13 [Đề ảng năm 015]

Vận d ng kiến thức về: Hàng hóa – ệ – ị r em hãy cho iết:

a Khái niệm thị trường và cho v d

Nêu các chức năng cơ ản của thị trường

c Người sản xuất kinh doanh và người tiêu dùng cần vận d ng các chức năng cơ ản của thị trường như thế nào? Lấy v d minh họa

r ờ

a) Khái niệm: hị trường là lĩnh vực trao đ i mua án mà ở đ các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và s lượng hàng h a dịch v

VD: hị trường tư liệu sản xuất thị trường hàng h a thị trường v n v.v…

) ác chức năng cơ ản của thị trường:

+ hức năng thực hiện (th a nhận) giá trị sử d ng và giá trị của hàng h a ;

+ hức năng thông tin ;

+ hức năng điều tiết k ch th ch hạn chế sản xuất và tiêu dùng

c) - Người sản xuất kinh doanh: Nghiên cứu thị trường nắm ắt thông tin để đưa ra quyết định: Mở rộng hay

thu h p sản xuất

VD: Hàng h a A tiêu th t t giá cao quy mô cung nhỏ: Mở rộng sản xuất

Hàng hóa B tiêu th kém giá cả thấp quy mô cung lớn: hu h p sản xuất hoặc chuyển đ i kinh doanh hàng hóa khác

- Người tiêu dùng: hăm d thị trường để ra quyết định điều ch nh việc mua cho hợp l

VD: iảm mua khi giá cả hàng h a cao

ăng mua khi hàng h a c khuyến mại giảm giá…

Câu 14 [Đề cô oan] Sắp đến trung thu à A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất ánh nướng và ánh dẻo

để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

a Bà A đang thực hiện chức năng cơ ản nào của thị trường? ại sao?

b rình ày hiểu iết của em về các chức năng của thị trường

 rong tình hu ng trên: hị trường đã cung cấp cho à A những thông tin về cầu của mặt hàng ánh nướng ánh dẻo Những thông tin trên là căn cứ quan trọng giúp à A đưa ra quyết định kịp thời nh m thu nhiều lợi nhuận (mở rộng sản xuất các loại ánh nướng ánh dẻo )

b) Các chức năng của thị trường

 hức năng thực hiện (th a nhận) giá trị sử d ng và giá trị của hàng hoá:

 Hàng hoá án được tức là xã hội th a nhận hàng h a đ phù hợp nhu cầu của thị trường thì giá trị của n được thực hiện ;

 Hàng hoá án được người sản xuất c tiền c lãi thì lại tiếp t c sản xuất và mở rộng sản xuất

Trang 16

 hức năng thông tin:

 ung cấp thông tin về những iến động của nhu cầu xã hội

 Những thông tin thị trường cung cấp: quy mô cung – cầu giá cả chất lượng cơ cấu chủng loại điều kiện mua – bán

 iúp cho người án đưa ra các quyết định kịp thời để thu lợi nhuận và người mua sẽ điều ch nh việc mua cho phù hợp nhất

 hức năng điều tiết k ch th ch hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng:

 Sự iến động của cung – cầu giá cả trên thị trường đã điều tiết các yếu t sản xuất t ngành này sang ngành khác luân chuyển hàng h a t nơi này sang nơi khác

 Khi giá cả một hàng h a nào đ tăng lên sẽ k ch th ch xã hội sản xuất ra hàng h a đ nhiều hơn nhưng lại làm cho nhu cầu của người tiêu dùng về hàng h a đ ị hạn chế

 Ngược lại khi giá cả một hàng h a giảm xu ng sẽ k ch th ch tiêu dùng và hạn chế việc sản xuất hàng h a đ

Câu 15: hị Mai chuyên trồng cà chua để án Năm nay cà chua c giá rẻ chuyển sang trồng su hào c

giá án cao hơn

a hức năng nào của thị trường đã khiến chị Mai đưa ra quyết định đ ? Vì sao?

B ng quan sát thực tế các chủ thể kinh tế tại chợ Hạ Long em hãy làm rõ các chức năng trên

 Trong tình hu ng trên, thông qua sự giá cả của mặt hàng cà chua và su hào trên thị trường chị Mai

đã điều tiết chuyển t sản xuất cà chua sang sản xuất su hào để bán

b) Đ i với người tiêu dùng: iá cao thì mua t hoặc chuyển sang mua hàng h a khác giá thấp thì mua nhiều (VD: Vào những ngày thời tiết iến động giá hải sản ở chợ Hạ Long tăng cao người tiêu dùng nên mua t hoặc chuyển sang mua các loại hàng h a khác như thịt đậu rau v.v )

Đ i với người sản xuất: iá cao thì mở rộng sản xuất và ngược lại giá thấp thì thu h p sản xuất hoặc chuyển sang kinh doanh các mặt hàng khác (VD: Vào dịp rung thu các nhà sản xuất ánh k o như Vượng Bảy hế Hưng Ngọc Lan tăng cường sản xuất ánh nướng ánh dẻo do lượng cầu về loại ánh này tăng cao Sau ết rung thu việc sản xuất các loại ánh này giảm mạnh do lượng cầu giảm.)

Đ i với lưu thông: Điều tiết sản xuất hàng h a và dịch v theo giá luân chuyển hàng h a t nơi c giá cả thấp sang nơi khác c giá cả cao hơn (VD: Ở Hạ Long do lượng cung rau quả thấp giá cả cao nên một s người uôn án đã đem rau quả t Quảng Yên Hải Dương là nơi c nguồn cung lớn giá cả thấp vào án )

Câu 16 [Đề cô oan]

Hiện nay à con nông dân trên địa àn huyện Yên Dũng Bắc iang hạn chế cấy lúa chuyển sang trồng dưa hấu vì loại cây này c giá trị cao trên thị trường rong trường hợp này người nông dân đã căn

cứ vào chức năng nào của thị trường để chuyển đ i cơ cấu cây trồng? Vì sao?

r ờ

* rong trường hợp trên người nông dân đã căn cứ vào chức năng điều tiết k ch th ch hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng của thị trường

* Vì:

- hức năng điều tiết k ch th ch hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng của thị trường thể hiện:

+ Khi giá cả một hàng h a nào đ tăng lên sẽ k ch th ch xã hội sản xuất ra hàng h a đ nhiều hơn nhưng lại làm cho nhu cầu của người tiêu dùng về hàng h a đ ị hạn chế

+ Khi giá cả một hàng h a giảm xu ng sẽ k ch th ch tiêu dùng và hạn chế việc sản xuất hàng h a đ

- rong trường hợp trên:

+ iá cả của mặt hàng lúa gạo trên thị trường c xu hướng giảm nên những người nông dân hạn chế sản xuất cấy lúa

+ iá cả của mặt hàng dưa hấu đang c xu hướng tăng lên nên những người nông dân t ch cực đầu tư

mở rộng sản xuất nâng cao chất lượng sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị hiếu trên thi trường

Trang 17

Câu 17: hị Quỳnh là một giám đ c công ti may mặc Sau khi khi nghiên cứu thị trường chị quyết định

d ng may loại áo khoác dài thay vào đ là loại áo khoác ngắn với nhiều kiểu cách thời trang

a hức năng nào của thị trường đã khiến chị Quỳnh đưa ra quyết định đ ?

Là người tiêu dùng em sẽ vận d ng chức năng này như thế nào? ho v d minh họa

r ờ

a) hức năng thông tin của thị trường đã khiến chị Quỳnh đưa ra quyết định đ Vì:

+ hức năng thông tin của thị trường thể hiện: hị trường cung cấp thông tin về những iến động của nhu cầu xã hội: quy mô cung – cầu giá cả chất lượng cơ cấu chủng loại điều kiện mua – án Những thông tin này giúp cho người án đưa ra các quyết định kịp thời để thu lợi nhuận và người mua sẽ điều ch nh việc mua cho phù hợp nhất

+ rong tình hu ng trên: hị trường đã cung cấp cho chị Quỳnh thông tin về cầu của áo khoác ngắn Những thông tin trên là căn cứ quan trọng giúp chị Quỳnh đưa ra quyết định kịp thời nh m thu nhiều lợi nhuận (D ng sản xuất áo khoác dài và mở rộng sản xuất áo khoác ngắn)

) Là người tiêu dùng em sẽ vận d ng chức năng này ng cách căn cứ vào các thông tin mà thị trường cung cấp em sẽ điều ch nh việc mua sao cho c lợi nhất

V d : Để h trợ trong việc t nh toán cũng như để thuận lợi cho việc học tập em dự định mua một chiếc máy t nh cầm tay ăn cứ vào các thông tin mà thị trường cung cấp em quyết định mua máy t nh asio vì máy c chất lượng t t phù hợp với với nhu cầu và c giá cả hợp l hơn các loại máy t nh khác

Dạng 4 ài ập ổng ợp

Câu 18 [Đề ảng năm 019]

ơ sở của ác H sản xuất được tạ ánh phở ngày và m i ngày đều để lại kg trong s đ để dùng cho gia đình s c n lại đem giao cho các quán ăn Ngay tháng đầu tiên ác đã thu về 5 triệu tiền hàng sau khi tr đi các chi ph sản xuất c n lãi 5 triệu đồng Bác H dùng s tiền lãi để tiêu dùng như sau: mua chiếc tủ lạnh 5 triệu đồng trả học ph học tiếng Anh ở trung tâm cho con hết 2 triệu đồng mua nửa ch vàng 2 triệu đồng phần c n lại mua ảo hiểm nhân thọ cho ản thân

a rong tháng đầu tiên (30 ngày) cơ sở của ác H sản xuất được ao nhiêu kg ánh phở là hàng h a?

+ Là sản phẩm của lao động: Bác H phải lao động để sản xuất ra s ánh phở trên

+ hỏa mãn nhu cầu của con người: Bánh phở được dùng để ăn

+ hông qua trao đ i mua án: Bánh phở được mang ra thị trường để mua án

) * S tiền ác H chi cho hàng h a phi vật thể là triệu đồng

* Vì:

+ Với s tiền 5 triệu đồng ác đã chi như sau: ủ lạnh: 5 triệu học tiếng Anh: 2 triệu mua vàng:

2 triệu c n lại triệu mua ảo hiểm

+ rong đ tiền học tiếng Anh (2 triệu đồng) và tiền mua ảo hiểm nhân thọ ( triệu đồng) là các khoản

mà ác H chi ph cho hàng h a phi vật thể (hoặc hàng h a dịch v )

* Phân biệt hàng h a vật thể và hàng h a phi vật thể:-

H ó H ó p

ồn tại ở những hình dạng c thể ồn tại ở dạng tr u tượng

Quá trình sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

Quá trình sản xuất và tiêu dùng di n ra đồng thời

Trang 18

c) ác chức năng của tiền tệ trong tình hu ng trên:

- ớ rị: iền được dùng để đo lường và iểu hiện giá trị của hàng h a giá trị hàng h a được

iểu hiện ng một lượng tiền nhất định gọi là giá cả

Trong tình hu ng trên thước đo giá trị được thể hiện như sau:

chiếc tủ lạnh = 5 triệu đồng

Nửa ch vàng = 2 triệu đồng…

- P ơ ệ ô : iền làm môi giới trong quá trình trao đ i hàng h a theo công thức: H – T – H

rong tình hu ng này ác H án ánh phở lấy tiền rồi dùng s tiền đ để mua các hàng h a khác như:

ủ lạnh vàng ảo hiểm

- P ơ ệ r : iền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ: ác H mua nửa ch vàng để dành là thực hiện

phương tiện cất trữ

- P ơ ệ h toán: iền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua án: Bác H dùng tiền để chi trả khi

mua các hàng h a như: ủ lạnh vàng ảo hiểm

Câu 19 [Đề ảng năm 019]

ơ sở của ác H sản xuất được tạ ánh phở ngày và m i ngày đều để lại kg trong s đ để dùng cho gia đình s c n lại đem giao cho các cơ sở tiêu th Ngay tháng đầu tiên ác H đã thu về 5 triệu tiền hàng sau khi tr đi các chi ph sản xuất c n lãi 5 triệu đồng Bác H dùng s tiền lãi để tiêu dùng như sau: mua chiếc tủ lạnh 5 triệu đồng trả học ph học tiếng Anh ở trung tâm cho con hết 2 triệu đồng mua nửa ch vàng 2 triệu đồng mua 0 yến gạo để tiếp t c sản xuất hết triệu đồng phần c n lại mua ảo hiểm nhân thọ cho ản thân

a rong tháng đầu tiên (30 ngày) cơ sở của ác H sản xuất được ao nhiêu kg ánh phở là hàng h a?

+ Là sản phẩm của lao động: Bác H phải lao động để sản xuất ra s ánh phở trên

+ hỏa mãn nhu cầu của con người: Bánh phở được dùng để ăn

+ hông qua trao đ i mua án: Bánh phở được mang ra thị trường để mua án

b) * S tiền ác H chi cho hàng h a phi vật thể là 7 triệu đồng

* Vì:

 Với s tiền 5 triệu đồng ác đã chi tiêu như sau: mua tủ lạnh: 5 triệu học tiếng Anh: 2 triệu mua vàng: 2 triệu triệu mua 0 yến gạo c n lại 5 triệu mua ảo hiểm

 rong đ : tiền học tiếng Anh (2 triệu đồng) và tiền mua ảo hiểm nhân thọ (5 triệu đồng) là các khoản

mà bác H chi phí cho hàng h a phi vật thể (hoặc hàng h a dịch v )

* hân iệt hàng h a vật thể và hàng h a phi vật thể:-

H ó H ó p

ồn tại ở những hình dạng c thể ồn tại ở dạng tr u tượng

Quá trình sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau Quá trình sản xuất và tiêu dùng di n ra đồng thời

Trang 19

c) ác chức năng của tiền tệ trong tình hu ng: (4 ứ )

ớ rị: iền được dùng để đo lường và iểu hiện giá trị của hàng h a giá trị hàng h a

được iểu hiện ng một lượng tiền nhất định gọi là giá cả

rong tình hu ng trên thước đo giá trị được thể hiện như sau:

 2 70 kg phở = 5 triệu đồng

 chiếc tủ lạnh = 5 triệu đồng

 Nửa ch vàng = 2 triệu đồng

P ơ ệ ô : iền làm môi giới trong quá trình trao đ i hàng h a theo công thức H-T-H

rong tình hu ng này ác H án ánh phở lấy tiền rồi dùng s tiền đ để mua các hàng h a khác như: ủ lạnh vàng ảo hiểm

P ơ ệ r : iền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ: Bác H mua nửa ch vàng để dành là

thực hiện phương tiện cất trữ

P ơ ệ : iền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua án: Bác H dùng tiền để chi trả

khi mua các hàng h a như: ủ lạnh vàng ảo hiểm

Câu 20 [THPT Vũ Văn Hi 019]

Sau tháng chăm s c gia đình ác Hoa án đàn lợn 20 con được 50 triệu đồng Bác Hoa để 50 triệu đồng mua lợn gi ng để tái đàn mở rộng sản xuất kinh doanh 20 triệu cho con gái học kh a học tiếng Anh

ở trung tâm Apolo 0 triệu mua máy giặt mới cho gia đình 2 triệu mua một lượng vàng để dành; 5 triệu

ác đặt một tua du lịch 5 ngày cho hai vợ chồng đi Xingapo s c n lại ác trả ph ảo hiểm nhân thọ cho hai vợ chồng hồng ác Hoa không đồng ông cho r ng: “Ngoài 50 triệu tái sản xuất ra nên cất s tiền

c n lại trong nhà để ph ng khi gia đình gặp kh khăn” n ạn Hà con gái ác Hoa thì cho r ng:

“Nên gửi s tiền đ vào ngân hàng để hưởng lợi”

a heo em quan điểm của ai đúng? Vì sao?

iả sử mọi việc theo đúng dự định của ác Hoa thì trong trường hợp này tiền tệ đã thực hiện những chức năng nào? iải th ch tại sao?

c Bác Hoa đã chi trả ao nhiêu tiền cho hàng h a dịch v ? hân iệt hàng h a phi vật thể (dịch v )

và hàng h a vật thể?

d ại sao n i giá trị sử d ng là phạm trù vĩnh vi n c n giá trị là phạm trù lịch sử?

Tr ờ

a) Quan điểm của m và Hoa là đúng vì:

+ iền mặt là phương tiện lưu thông không phải là phương tiện cất trữ

+ ch trữ nhiều tiền mặt trong nhà sẽ gây ra lạm phát làm nền kinh tế xảy ra tình trạng ất n và kém phát triển

+ ửi tiền vào ngân hàng hoặc đầu tư sản xuất kinh doanh sẽ làm tăng mức lưu thông của tiền tệ

g p phần hạn chế lạm phát

+ ửi tiền vào ngân hàng hoặc đầu tư sản xuất kinh doanh v a ch nước v a lợi nhà

) rong tình hu ng trên tiền tệ đã thực hiện 5 chức năng: hước đo giá trị phương tiện lưu thông phương tiện cất trữ phương tiện thanh toán và tiền tệ thế giới

ớ rị: iền được dùng để đo lường và iểu hiện giá trị của hàng h a iá trị của hàng h a

được iểu hiện ng lượng tiền nhất định được gọi là giá cả hàng h a

+ rong tình hu ng trên thước đo giá trị được thể hiện như sau:

 Đàn lợn 20 con = 50 triệu đồng tức là con = 7.500.000 đồng

 Lợn gi ng = 50 triệu đồng

 Kh a học tiếng Anh = 20 triệu đồng

 Máy giặt = 0 triệu đồng

 lượng vàng = 2 triệu đồng

 ua du lịch 5 ngày = 5 triệu đồng

 Bảo hiểm nhân thọ = 3 triệu đồng

P ơ ệ ô : iền làm môi giới trong quá trình trao đ i hàng h a theo công thức H – T – H

rong đ : H – T là quá trình bán, T – H là quá trình mua Người ta án hàng h a lấy tiền rồi dùng s tiền đ để mua hàng h a mình cần

+ rong tình hu ng trên: Bác Hoa đã án đàn lợn (H) để lấy tiền ( ) rồi dùng s tiền đ để mua các hàng h a khác như: Lợn gi ng kh a học tiếng Anh ở trung tâm cho con gái máy giặt lượng vàng, tua du lịch 5 ngày và ảo hiểm nhân thọ cho hai vợ chồng (H)

Trang 20

P ơ ệ r : iền được rút ra khỏi lưu thông và được cất trữ lại để khi cần thì đem ra mua hàng

và tiền phải đầy đủ giá trị tức là tiền vàng

+ rong tình hu ng trên: Bác Hoa đã rút 2 triệu đồng khỏi lưu thông để mua lượng vàng đem cất trữ

P ơ ệ : iền tệ được dùng để chi trả sau khi giao dịch mua án

+ rong tình hu ng trên: Bác Hoa đã dùng tiền để chi trả thanh toán cho các hàng h a như lợn

gi ng kh a học tiếng Anh ở trung tâm cho con gái máy giặt lượng vàng tua du lịch 5 ngày và

ảo hiểm nhân thọ cho hai vợ chồng

ệ ớ : iền làm nhiệm v di chuyển của cải t nước này sang nước khác hực hiện

chức năng này, tiền phải là tiền vàng hoặc tiền t n d ng được công nhận là phương tiện thanh toán

qu c tế trao đ i được tiến hành theo t giá h i đoái

+ rong tình hu ng trên: Bác Hoa đã dùng 5 triệu để đặt một tua du lịch 5 ngày đi Xingapo S tiền đ lại được công ti du lịch dùng để chi trả cho việc đặt ph ng mua vé và các chi ph phát sinh khác ở bên nước ngoài Như vậy tiền đã làm nhiệm v di chuyển của cải t nước này sang nước khác

c) * S tiền mà ác Hoa đã chi trả cho hàng h a dịch v là: triệu đồng

* Vì: Với s tiền 50 triệu ác đã chi trả cho hàng h a phi vật thể trong tình hu ng trên lần lượt là: Khóa học tiếng Anh cho con gái ở trung tâm (20 triệu đồng) tua du lịch ( 5 triệu đồng) và ảo hiểm nhân thọ ( 3 triệu đồng)

c) * hân iệt hàng h a vật thể và hàng h a phi vật thể:

H ó H ó p

Sự tồn tại ồn tại ở những hình dạng c thể ồn tại ở dạng vô hình

SX – TD Quá trình sản xuất – tiêu dùng

tách rời nhau Quá trình sản xuất – tiêu dùng di n ra đồng thời

VD Quần áo đồ dùng học tập Dịch v SKH cắt t c du lịch

d) * Khái niệm: Hàng hoá là sản phẩm của lao động c thể thoả mãn những nhu cầu nhất định nào đ của con người thông qua trao đ i mua án

* Hai thuộc t nh của hàng h a:

iá trị sử d ng của hàng h a: Là công d ng của hàng h a c thể thỏa mãn nhu cầu nào đ của con người + iá trị sử d ng là một phạm trù vĩnh vi n vì giá trị sử d ng hay công d ng của hàng h a là do thuộc t nh

tự nhiên của vật thể hàng h a quyết định

+ Hàng h a c thể c một hay nhiều giá trị sử d ng hay công d ng khác nhau S lượng giá trị sử d ng của một vật không phải ngay một lúc đã phát hiện ra được hết mà n được phát hiện dần dần trong quá trình phát triển của khoa học – kỹ thuật

iá trị hàng h a: Là lao động xã hội của người sản xuất hàng h a kết tinh trong hàng h a

iá trị là một phạm trù lịch sử nghĩa là n ch tồn tại ở những phương thức sản xuất c sản xuất và trao đ i hàng hóa

Câu 21 [Đề ảng năm 018]

V mùa v a rồi ác Lan thu hoạch được tấn na và án được 0 triệu đồng Bác dùng 35 triệu đồng mua một cây vàng cất đi 0 triệu đồng mua một chiếc tivi dư 5 triệu đồng ác để tiêu dần Bạn hanh con trai ác đang học lớp thấy vậy đã xin m triệu đồng để mua đôi giầy hàng hiệu diện đi sinh nhật

ạn Bác Lan không đồng vì cho r ng học sinh không cần “xài sang” hanh đã giận d i trách cứ m quá tiết kiệm hà tiện

a rong trường hợp trên tiền đã thực hiện chức năng nào? Vì sao?

Hãy chứng minh tiền là hàng h a

c Em c đồng với cách cư xử của hanh không? Vì sao?

Trang 21

r ờ

a) rong trường hợp trên tiền tệ đã thực hiện chức năng: hước đo giá trị phương tiện lưu thông phương tiện cất trữ và phương tiện thanh toán

ớ rị: iền được dùng để đo lường và iểu hiện giá trị của hàng h a iá trị của hàng h a

được thể hiện ng lượng tiền nhất định gọi là giá cả hàng h a

rong trường hợp trên thước đo giá trị được thể hiện như sau

tấn na = 0 triệu đồng

cây vàng = 35 triệu đồng

chiếc tivi = 0 triệu đồng

P ơ ệ ô : iền làm môi giới trong quá trình trao đ i hàng h a theo công thức H – T – H ;

trong đ H – T là quá trình bán, T – H là quá trình mua Người ta án hàng h a lấy tiền rồi dùng s tiền đ mua hàng h a mình cần

rong trường hợp trên: Bác Lan án na (H) để lấy tiền ( ) rồi dùng s tiền đ để mua các hàng h a khác như: cây vàng chiếc tivi (H)

P ơ ệ r : iền được rút ra khỏi lưu thông và được cất trữ lại để khi cần thì đem ra mua hàng

và tiền phải c đầy đủ giá trị tức là tiền vàng

rong trường hợp trên: Bác Lan đã rút 35 triệu đồng khỏi lưu thông để mua một cây vàng đem cất trữ khi cần thì sẽ dùng

P ơ ệ : iền được dùng để chi trả sau khi giao dịch mua án

rong trường hợp trên: Bác Lan đã dùng tiền để chi trả thanh toán khi mua các hàng h a như ti vi cây vàng

) hứng minh tiền là hàng h a

* Khái niệm: Hàng h a là sản phẩm của lao động c thể thỏa mãn một nhu cầu nào đ của con người thông qua trao đ i mua – bán

* Một sản phẩm ch trở thành hàng h a khi c đủ 3 điều kiện: Do lao động tạo ra; công d ng nhất định

để thỏa mãn nhu cầu nào đ của con người; hông qua trao đ i mua án

* iền đáp ứng đủ 3 điều kiện để trở thành hàng h a ao gồm:

+ Là sản phẩm của lao động: Người công nhân phải lao động in ấn để sản xuất ra các loại tiền

+ hỏa mãn nhu cầu của con người: iền c nhiều công d ng đáp ứng được các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người

+ hông qua trao đ i mua án: iền được đưa ra thị trường lưu thông để trao đ i mua án với các hàng hóa khác

Nhưng tiền là một loại hàng h a đặc iệt vì n được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng h a khác và tiền là sự thể hiện chung của giá trị

c) Em không đồng tình với cách cư xử của hanh Vì:

- Việc hanh xin m triệu để mua một đôi giày là không cần thiết gây lãng ph thể hiện l i s ng không giản dị xa hoa của Hiếu

- hanh đang là học sinh lớp nên việc sử d ng một đôi giày đắt tiền là không phù hợp với lứa tu i

- ách cư xử của hanh thể hiện ạn ấy chưa tôn trọng m của mình chưa hiểu được sự kh cực kh khăn mà m mình đã phải trải qua đã phải vất vả lao động kiếm s ng để nuôi hanh ăn học

- Do đ hanh nên iết k nh trọng iết ơn cha m của mình iết tiết kiệm để ph giúp đỡ đần cho gia đình

Câu 22 [Đề ảng năm 018]

huyến đi iển v a rồi ác Sơn thu hoạch được tấn cá thu và án được 00 triệu đồng Bác dùng 70 triệu đồng mua hai cây vàng cất đi 0 triệu đồng mua một chiếc ti vi dư 20 triệu đồng ác để tiêu dần Bạn Hiếu con trai ác đang học lớp 0 thấy vậy đã xin 5 triệu đồng để mua đôi giày hàng hiệu diện đi sinh nhật ạn Bác Sơn không đồng vì cho r ng học sinh không cần “xài sang” Hiếu đã giận d i trách cứ quá tiết kiệm hà tiện

a rong trường hợp trên tiền đã thực hiện chức năng nào? Vì sao?

Hãy chứng minh tiền là hàng h a

c Em c đồng với cách cư xử của Hiếu không? Vì sao?

Trang 22

+ hương tiện lưu thông: iền làm môi giới trong trao đ i và được vận động theo công thức: H – T – H Bác

Sơn đã án cá thu (H) để lấy tiền ( ) rồi dùng tiền để mua tivi, hai cây vàng (H)

+ hương tiện cất trữ: iền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại để khi cần đem ra mua hàng tiền phải đầy đủ giá trị tức là tiền vàng Bác Sơn mua 2 cây vàng cất đi để khi cần sẽ dùng như vậy tiền đã rút khỏi lưu thông và được cất trữ

+ hương tiện thanh toán: iền được dùng để chi trả sau khi giao dịch mua án Bác Sơn dùng tiền mua vàng mua ti vi chi dùng trong gia đình

* iền đáp ứng đủ 3 điều kiện để trở thành hàng h a ao gồm:

 Là sản phẩm của lao động: Người công nhân phải lao động in ấn để sản xuất ra các loại tiền

 Thỏa mãn nhu cầu của con người: iền c nhiều công d ng đáp ứng được các nhu cầu về vật chất

và tinh thần của con người

 Thông qua trao đ i mua án: iền được đưa ra thị trường lưu thông để trao đ i mua án với các hàng hóa khác

Nhưng tiền là một loại hàng h a đặc iệt vì n được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa khác

c) Không đồng tình với cách cư xử của Hiếu Vì:

- Việc Hiếu xin 5 triệu để mua một đôi giày là không cần thiết gây lãng ph thể hiện l i s ng không giản dị xa hoa của Hiếu

- Hiếu đang là học sinh lớp 0 nên việc sử d ng một đôi giày đắt tiền là không phù hợp với lứa tu i

- ách cư xử của Hiếu thể hiện ạn ấy chưa tôn trọng của mình chưa hiểu được sự kh cực kh khăn

mà mình đã phải trải qua đã phải vất vả lao động kiếm s ng để nuôi Hiếu ăn học

- Do đ Hiếu nên iết k nh trọng iết ơn cha m của mình iết tiết kiệm để ph giúp đỡ đần cho gia đình

Câu 23 [Đề ảng năm 014]

Năm nay vải được mùa vườn vải nhà ác An thu hoạch vườn vải được 000 kg Bác dành 100kg

để ăn và iếu họ hàng s c n lại ác đem ra chợ lấy tiền và sắm được chiếc ti vi mới

a S vải nhà ác An c ao nhiêu kg là hàng h a? Vì sao?

Việc ác An đem vải ra chợ án rồi lấy tiền mua một chiếc ti vi mới thể hiện chức năng nào của tiền tệ? Vì sao?

c Để nâng cao sức cạnh tranh cho hàng h a của mình ác An cần làm gì?

 00 kg vải nhà ác An thỏa mãn đủ cả 3 điều kiện ao gồm:

+ Là sản phẩm của lao động: Bác An phải lao động chăm s c để tạo ra s vải trên

+ hỏa mãn một nhu cầu nào đ của con người: Vải được dùng để ăn

+ Được đem ra trao đ i mua án: Bác An đem vải ra chợ án cho các tiểu thương thương lái để lấy tiền

Trang 23

) Bác An đem vải ra chợ án thể hiện chức năng phương tiện lưu thông của tiền tệ

Vì phương tiện lưu thông của tiền tệ thể hiện: iền làm môi giới trong quá trình trao đ i hàng h a theo công thức H – T – H rong đ H – T là quá trình bán, T – H là quá trình mua Người ta án hàng h a lấy tiền rồi dùng tiền mua hàng h a mình cần

rong tình hu ng trên: Bác An đem án 00 kg vải (H) để lấy tiền ( ) rồi dùng s tiền đ để mua một chiếc tivi mới (H)

c) Để nâng cao sức cạnh tranh cho hàng h a của mình ác An cần:

+ p d ng khoa học - kĩ thuật để tăng năng suất nâng cao chất lượng hạ giá thành sản phẩm

+ hực hành tiết kiệm giảm chi ph sản xuất

+ Nâng cao tay nghề người lao động trình độ quản l

+ Mở rộng thị trường: Quảng cáo maketting tham gia hội chợ

Câu 24 [THPT Hoàng Hoa Thám 2019]

tiền lãi sau đợt án sơn chị M đã mua một tua du lịch đến Hàn Qu c trong 0 ngày ại đây chị được đi tham quan nhiều nơi và mua sắm được nhiều mặt hàng trong s đ chị th ch nhất là ộ mĩ phẩm mua ở siêu thị X với giá 00 uôn và ức tranh sơn dầu do một người ạn Hàn Qu c vẽ tặng ũng trong chuyến tham quan chị M đã đến một thẩm mĩ viện n i tiếng để nâng mũi

a h ra hàng h a vật thể và hàng h a phi vật thể trong tư liệu trên hân iệt sự khác nhau giữa hàng h a vật thể và hàng h a phi vật thể

Vật phẩm nào không phải là hàng h a? ại sao?

c rong trường hợp này tiền tệ thực hiện những chức năng nào? Hãy giải th ch

r ờ

a) * Những vật phẩm là hàng h a phi vật thể: ua du lịch Hàn Qu c 0 ngày; Dịch v thẩm mĩ nâng mũi

* Những vật phẩm là hàng h a vật thể: Bộ mĩ phẩm sơn

* hân iệt hàng h a vật thể và hàng h a phi vật thể: (H m)

) * Bức tranh sơn dầu do người ạn vẽ tặng không phải là hàng h a vì:

 Hàng h a là sản phẩm của lao động c thể thỏa mãn một nhu cầu nào đ của con người thông qua trao đ i mua án

 Vật phẩm mu n trở thành hàng h a thì phải đáp ứng cả 3 điều kiện trên thiếu một trong các điều kiện đ thì không phải là hàng h a

 Bức tranh là sản phẩm của lao động đáp ứng nhu cầu tinh thần của con người nhưng không mang

ra trao đ i mua án mà là để tặng nên không phải là hàng h a

c) rong tình hu ng trên tiền thực hiện chức năng: Thước đo giá trị phương tiện lưu thông phương tiện thanh toán và tiên tệ thế giới

ớ rị: iền được dùng để đo lường và iểu hiện giá trị của hàng h a iá trị của hàng h a

được iểu hiện ng lượng tiền nhất định gọi là giá cả hàng h a

Trong tình hu ng: Bộ mĩ phẩm = 00 uôn

P ơ ệ ô : iền làm môi giới trong quá trình trao đ i hàng h a theo công thức H-T-H

rong đ H-T là quá trình bán, T-H là quá trình mua Người ta án hàng h a lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng h a mình cần

rong tình hu ng: hị M đã án sơn (H) để lấy tiền ( ) rồi dùng s tiền đ để mua các hàng h a khác như: ộ mĩ phẩm dịch v nâng mũi và tua du lịch 0 ngày (H)

P ơ ệ : iền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua án như mua hàng trả nợ nộp thuế

rong tình hu ng: hị M đã dùng tiền để thanh toán chi trả để mua các hàng h a như: ộ mĩ phẩm dịch v nâng mũi và tua du lịch

ệ ớ : iền làm nhiệm v di chuyển của cải t nước này sang nước khác và tiền phải là

tiền vàng hoặc tiền t n d ng được công nhận là phương tiện thanh toán qu c tế trao đ i được tiến hành theo t giá h i đoái

rong tình hu ng: chị M đã dùng tiền để mua tua du lịch đi nước ngoài (Hàn Qu c) S tiền đ được các dịch v du lịch thanh toán để đặt vé mua ảo hiểm và các chi ph sinh hoạt khác Bên cạnh đ chị M đã dùng 00 uôn mua một ộ mĩ phẩm ở siêu thị Điều đ cho thấy tiền được trao đ i với hàng h a nước khác thông qua t giá h i đoái nhất định thực hiện nhiệm v di chuyển hàng h a qua đơn vị tiền tệ là uôn

Trang 24

Câu 25 [THPT Bãi Cháy 2020]

Xưởng sản xuất đồ g của chị V án chiếc tủ với giá 20 triệu đồng nhưng khách hàng mới ch thanh toán

5 triệu đồng và c n nợ 5 triệu đồng hị V đã sử d ng s tiền đ để mua một chiếc tủ lạnh với giá 6 triệu

và một chuyến du lịch 3 ngày 2 đêm ở Quảng Ninh trị giá 7 triệu đồng s tiền c n lại chị dùng để chi trả các chi ph phát sinh khác trong su t hành trình ũng trong chuyến du lịch này chị V c dịp trải nghiệm đánh ắt cá ngoài khơi cùng với bác ngư dân Vì rất qu chị nên họ đã iếu chị 2 kg cá thu làm quà mang về Kết thúc chuyến đi khi chị V trở về thì xe ị n l p nên chị đã vào quán sửa xe ên đường để ảo dưỡng xe và thanh toán hết 500 nghìn đồng

a rong trường hợp trên tiền tệ đã thực hiện những chức năng nào? Hãy giải th ch vì sao

b Vật phẩm nào trong tình hu ng không phải là hàng h a? Vì sao?

c Em hãy ch ra các hàng h a trong tình hu ng trên và hãy cho iết chúng thuộc loại hàng h a nào

d rong đời s ng h ng ngày em đã vận d ng những chức năng nào của tiền tệ? Lấy v d minh họa

r ờ

a) rong trường hợp trên tiền tệ đã thực hiện 3 chức năng: hước đo giá trị phương tiện lưu thông phương tiện thanh toán

ớ rị: iền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền được dùng để đo lường và

iểu hiện giá trị của hàng h a iá trị của hàng h a được iểu hiện ng lượng tiền nhất định được gọi là giá cả hàng h a

rong tình hu ng chức năng thước đo giá trị của tiền tệ thể hiện: tủ g = 20 triệu ; tủ lạnh = triệu ; chuyến du lịch = 7 triệu ; ph sửa xe = 500 nghìn đồng

P ơ ệ ô : iền làm môi giới trong quá trình trao đ i hàng h a theo công thức: H – T – H

rong đ : H – T là quá trình bán; T – H là quá trình mua Người ta án hàng h a lấy tiền rồi dùng tiền

 Cá thu là sản phẩm do lao động tạo nên đáp ứng nhu cầu ăn u ng đ i với con người nhưng không được thông qua trao đ i mua án mà đem tặng nên không phải là hàng h a

c) Các sản phẩm là hàng h a trong tình hu ng trên là: ủ g tủ lạnh tua du lịch dịch v sửa chữa xe

r ó: Hàng h a vật thể là tủ g tủ lạnh; Hàng h a phi vật thể là tua du lịch và dịch v sửa xe

d) rong đời s ng hàng ngày em đã thực hiện các chức năng của tiền tệ như:

+ hương tiện lưu thông: Bán xe đạp để lấy tiền rồi dùng tiền đ đ ng học ph

+ hương tiện thanh toán: Hàng tháng đ ng tiền điện tiền nước

+ hương tiện cất trữ: Để tiền không ị mất giá em đã mua 2 cây vàng đem cất đi

Câu 26 [THPT Bãi Cháy 2020]

ơ sở sản xuất ánh phở của à L m i ngày sản xuất được tạ ánh phở (m i ngày làm việc tiếng),

à để lại % trong s đ để tiêu dùng cho gia đình s c n lại đem án cho các cơ sở quán ăn nhà hàng

a Em hãy ch ra tư liệu sản xuất của nhà bà L trong tình hu ng trên

rong tháng (30 ngày) cơ sở của à L sản xuất được ao nhiêu kg ánh phở là hàng h a? Vì sao?

c iả sử m i kg ánh phở à án được 5 000 đồng kg và lãi được 3 000 đồng kg ( k ã rừ

p í )

Trang 25

Hàng tháng bà L đã dùng 20% s lợi nhuận để ph c v cho sản xuất (mua thay thế sửa chữa máy m c thiết ị) 35% lợi nhuận mua đồ dùng cho gia đình 10% chi trả các khoản học ph cho con, 15% đem gửi ngân hàng phần c n lại mua ảo hiểm nhân thọ cho ản thân Hỏi:

- Bà L đã chi trả cho hàng h a dịch v trong tháng là ao nhiêu tiền? Vì sao?

- hân iệt hàng h a vật thể và hàng h a phi vật thể

- rong tình hu ng trên tiền tệ đã thực hiện những chức năng nào? ại sao?

+ ệ : Máy xay, chày, chảo dao thớt

Đây là hệ th ng những công c lao động làm nhiệm v truyền dẫn sự tác động của bà L lên những hạt gạo

nh m iến đ i hạt gạo thành sản phẩm ánh phở đáp ứng nhu cầu (ăn u ng ) của con người

 Là sản phẩm của lao động: Bà L phải lao động làm việc để tạo ra s ánh phở trên

 hỏa mãn nhu cầu: Đáp ứng nhu cầu ăn u ng của con người

 Thông qua trao đ i mua án: Bà L án s ánh phở đ cho các quán ăn nhà hàng

c) S tiền lãi mà à L thu được sau một tháng là: 2 70 x 3000 = 0 000 (đồng)

Với s tiền lãi à L đã sử d ng như sau:

+ h c v cho việc sản xuất (mua thay thế sửa chữa máy m c thiết ị): 0 000 x 20% = 7 2 000 đồng + hi tiêu đồ dùng trong gia đình: 0 000 x 35% = 3 500 đồng

+ Đ ng học ph cho các con: 0 000 x 0% = 000 đồng

+ ửi ngân hàng: 0 000 x 5% = 33 500 đồng

+ Mua ảo hiểm nhân thọ: 0 000 x (100% – 20% – 35% – 10% – 5%) = 7 2 000 đồng

Vậy s tiền lợi nhuận mà à L đã dùng để chi trả cho ó ị (hàng h a phi vật thể) là: 2 673 000 đồng

C : H p í (89 000 ồ ) m â ( 782 000 ồ )

* hân iệt hàng h a vật thể và hàng h a phi vật thể:

H ó H ó p

ồn tại ở những hình dạng c thể ồn tại ở dạng vô hình

Quá trình sản xuất – tiêu dùng tách rời nhau

Quá trình sản xuất – tiêu dùng

di n ra đồng thời

* rong tình hu ng trên tiền tệ đã thực hiện 3 chức năng: hước đo giá trị phương tiện lưu thông phương tiện thanh toán

ớ rị: iền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền được dùng để đo lường và

iểu hiện giá trị của hàng hóa iá trị của hàng h a được iểu hiện ng lượng tiền nhất định được gọi là giá cả hàng h a

rong tình hu ng trên thước đo giá trị của tiền được thể hiện như sau:

Trang 26

P ơ ệ ô : iền làm môi giới trong quá trình trao đ i hàng h a theo công thức: H – T – H

rong đ : H – T là quá trình bán; T – H là quá trình mua Người ta án hàng h a lấy tiền rồi dùng tiền đ để mua hàng h a mình cần

rong tình hu ng: Bà L án phở (H) lấy tiền (T) rồi dùng s tiền đ mua các hàng hóa khác (H) như:

ảo hiểm các vật d ng cần thiết trong gia đình

P ơ ệ : iền tệ được dùng để chi trả sau khi giao dịch mua án như: mua hàng trả nợ

án hết đến đ

a Hãy làm rõ các chức năng của thị trường trong tình hu ng trên

Với tư cách người tiêu dùng em vận d ng chức năng của thị trường như thế nào? ho v d minh họa

c Nội dung nào của quy luật cạnh tranh được thể hiện rõ nét nhất trong tình hu ng trên?

r ờ

a) ác chức năng của thị trường trong tình hu ng trên:

Chứ c hiện (thừa nh n) giá trị và giá trị sử d ng c a hàng hóa: Khi người sản xuất đưa

hàng hóa ra thị trường, những hàng hóa nào thích hợp với nhu cầu, thị hiếu của xã hội thì án được

iá trị sử d ng và giá trị của hàng h a được thực hiện

Trong tình hu ng trên: Khẩu trang của công ty anh X cung cấp ra thị trường, phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng, sản xuất đến đâu án hết đến đ iá trị sử d ng và giá trị của khẩu trang được thực hiện

Chứ ô : Thị trường cung cấp thông tin về quy mô cung cầu, giá cả, chất lượng cơ cấu,

chủng loại điều kiện mua bán các hàng hóa, dịch v

Trong tình hu ng trên: Thị trường cung cấp thông tin về cung cầu, giá cả khẩu trang giúp anh X ra quyết định sản xuất khẩu trang

c) Nội dung thể hiện rõ nét nhất là m t tích c c của cạnh tranh: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học

kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng

- HẾT -

Trang 27

- Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập tự do sản xuất kinh doanh;

- điều kiện sản xuất và lợi ch khác nhau

Mục đíc của cạn ran

* Nh m giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

* Biểu hiện:

+ iành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác ;

+ iành ưu thế về khoa học công nghệ ;

+ iành thị trường nơi đầu tư các hợp đồng các đơn đặt hàng ;

+ iành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng h a kể cả lắp đặt ảo hành sửa chữa phương thức thanh toán

3 Tín ai mặ của cạn ran

ạn ran làn mạn ạn ran k ông làn mạn

nh đạo đức Đúng chuẩn mực đạo đức Vi phạm các chuẩn mực đạo đức

Hệ quả K ch th ch kinh tế phát triển ây r i loạn thị trường

Mặ í ự ạ r

- K ch th ch lực lượng sản xuất khoa học – kĩ thuật phát triển năng suất lao động xã hội tăng lên ;

- Khai thác t i đa mọi nguồn lực của đất nước vào việc đầu tư xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ;

- húc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế g p phần chủ động hội nhập kinh tế qu c tế

- Đầu cơ t ch trữ gây r i loạn thị trường t đ nâng giá lên cao làm ảnh hưởng đến sản xuất và đời

s ng của nhân dân

→ ắn với cạnh tranh không lành mạnh

Trang 28

ài ập

Câu 1 [Đề i đề x ấ năm 0 0]

Nhân dịp World Cup 2022, các cửa hàng án đồ thể thao quyết định tung nhiều “chiêu” khuyến mãi

để thu hút khách hàng tăng doanh s án hàng:

- ửa hàng A giảm giá 0% áo thun c in hình cầu thủ

- ửa hàng B mua áo tặng poster lịch thi đấu

- ửa hàng mua hai áo thun sẽ được c thăm trúng thưởng

Nhận xét về những hoạt động trên của 3 cửa hàng trên đ em hãy nêu khái niệm cạnh tranh

r ờ

* Hiện tượng trên là iểu hiện của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng h a: ả 3 cửa hàng đã nắm ắt nhu cầu của người tiêu dùng nên đã tận d ng dịp World up để sử d ng những hoạt động khuyến mãi (giảm giá tặng quà tri ân) nh m thu hút khách hàng thông qua đ để quảng á sản phẩm nh m mở rộng thị trường t đ tăng doanh s án hàng thu lợi nhuận

* Khái niệm cạnh tranh: ạnh tranh là sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng h a nh m giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất để thu được nhiều lợi nhuận

(Theo Báo Dân trí ngày 16/7/2018)

Vận d ng các kiến thức về kinh tế đã được học em hãy l giải hiện tượng trên

r ờ

* Hiện tượng trên là iểu hiện của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng h a

ạnh tranh là sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng h a nh m giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất để thu được nhiều lợi nhuận

* rong tình hu ng: ác chủ thể kinh tế (Viettel Vinafone Mo ifone) nắm ắt được nhu cầu người tiêu dùng nên đã đồng loạt tung ra các g i ưu đãi: tăng dung lượng nhưng giá không đ i tạo ra các sản phẩm c chất lượng hơn t t hơn c chi ph sản xuất rẻ hơn nh m thu hút khách hàng tăng doanh thu lợi nhuận về mình giành ưu thế trên lĩnh vực khoa học công nghệ thông qua đ nh m quảng á thương hiệu tạo sức hút trên thị trường

Đây chính là iểu hiện của cạnh tranh lành mạnh: ạo ra động lực để thúc đẩy sản xuất phát triển

g p phần vào sự phát triển kinh tế

+ Kích thích lực lượng sản xuất khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động tăng lên

+ Khai thác t i đa được mọi nguồn lực của đất nước

+ húc đẩy tăng trưởng kinh tế chủ động hội nhập kinh tế qu c tế

ắn với cạnh tranh lành mạnh

* M ạ :

+ Làm môi trường ị suy thoái và mất cân ng nghiêm trọng

+ Sử d ng những thủ đoạn phi pháp ất lương

+ ây r i loạn thị trường

ắn với cạnh tranh không lành mạnh

Trang 29

* Lí giải hiện tượng:

 Đây là hiện tượng cạnh tranh trong nền kinh tế: ạnh tranh là sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng h a nh m giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều

lợi nhuận

 Bên cạnh những mặt t ch cực thì cạnh tranh cũng c rất nhiều hạn chế:

 Vi phạm quy luật tự nhiên trong khai thác tài nguyên làm cho môi trường môi sinh ị suy thoái và mất cân ng nghiêm trọng ;

 Để giành giật khách hàng và lợi nhuận một s người không t những thủ đoạn phi pháp ất lương ;

 Đầu cơ t ch trữ gây r i loạn thị trường

Hiện tượng trên là iểu hiện mặt hạn chế của cạnh tranh ( ạ r k ô mạ ): Người

kinh doanh đã vì lợi ch cá nhân mà sử d ng những thủ đoạn phi pháp ất lương để thu lợi ất ch nh

vi phạm an toàn vệ sinh thực phẩm gây t n hại đến sức khỏe của người tiêu dùng Hành vi trên v a

vi phạm pháp luật v a vi phạm đạo đức kinh doanh

Những hiện tượng như thế gắn với ạ r k ô mạ

* Bày tỏ quan điểm:

 Không đồng tình với những hành vi cạnh tranh không lành mạnh ;

 Ủng hộ những hành vi cạnh tranh lành mạnh ảo đảm quyền lợi cho người tiêu dùng

 Tuyên truyền vận động người thân và những người xung quanh kinh doanh đúng pháp luật và phù hợp với đạo đức xã hội

 Lên án, phê phán t cáo hành vi cạnh tranh không lành mạnh những hành vi v a vi phạm đạo đức

v a vi phạm pháp luật vì n gây t n hại đến sức khỏe người tiêu dùng: vi phạm vệ sinh an toàn thực phẩm uôn lậu tr n thuế gian lận thương mại ;

 Kịp thời áo cho cơ quan chức năng iết nếu phát hiện những hành vi cạnh tranh không lành mạnh như trên ;

 Nhà nước cần c những iện pháp để xử l nghiêm những hiện tượng cạnh tranh không lành mạnh như trên

 p d ng khoa học - kĩ thuật để tăng năng suất nâng cao chất lượng hạ giá thành sản phẩm

 hực hành tiết kiệm giảm chi ph sản xuất

 Nâng cao tay nghề người lao động trình độ quản l

 Mở rộng thị trường: Quảng cáo maketting tham gia hội chợ

Câu 6 [Đề cô oan]

iả sử: rên thị trường ánh k o hiện nay c rất nhiều người cùng tham gia sản xuất và kinh doanh Nếu em là một trong những người chủ sản xuất và kinh doanh đ thì em sẽ phải làm gì để đảm ảo thành công?

Trang 30

 rong trường hợp trên để thành công cần phải:

 Đưa ra các chiến lược th ch hợp và kịp thời trong đ chủ yếu là hạ thấp chi ph sản xuất cá iệt của hàng hóa

 Hạ giá thành sản phẩm cải tiến khoa học kỹ thuật

 Quảng á thương hiệu

 Nâng cao chất lượng mẫu mã sản phẩm

Câu 7 [Đề ảng năm 017]

Mất an toàn vệ sinh thực phẩm đã trở thành qu c nạn:

ị ó ạ ạ ó k ợ ỡ ợ ớp p â r r ó ợ

ệ ợ ỡ p ép r â “ m” r ó ạ …

(Theo Báo Dân trí )

Em hãy giải th ch hiện tượng trên và ày tỏ quan điểm của mình trước hiện tượng đ

r ờ

* iải th ch hiện tượng:

 Hiện tượng trên là iểu hiện của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng h a

 ạnh tranh là sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng hóa

nh m giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận

 ạnh tranh c hai mặt là t ch cực và hạn chế: Mặt t ch cực gắn với cạnh tranh lành mạnh mặt hạn chế gắn với cạnh tranh không lành mạnh

 Hiện tượng trên là iểu hiện mặt hạn chế của cạnh tranh (cạnh tranh không lành mạnh): Người kinh doanh

đã vì lợi ch cá nhân mà sử d ng những thủ đoạn phi pháp ất lương để thu lợi ất ch nh vi phạm an toàn

vệ sinh thực phẩm gây t n hại đến sức khỏe của người tiêu dùng Hành vi trên v a vi phạm pháp luật

v a vi phạm đạo đức kinh doanh

* Bày tỏ quan điểm:

 Không đồng tình với những hành vi cạnh tranh không lành mạnh

 hê phán t cáo những hành vi cạnh tranh không lành mạnh: vi phạm an toàn vệ sinh thực phẩm uôn lậu tr n thuế gian lận thượng mại…

 Ủng hộ những hành vi cạnh tranh lành mạnh

 uyên truyền vận động người thân và những người xung quanh kinh doanh đúng pháp luật và phù hợp với đạo đức xã hội

Câu 8 [Đề dự ị ảng năm 018]

“Nh ng tháng cu m ị r ng hàng hóa b ầ ô ng ơ ới việc chuẩn bị nguyên liệu,

hàng hóa cho T N … Việc s n xu t kinh doanh hàng gi , hàng kém ch ợ r ĩ c

mỹ phẩm, thu ô ợ ợc phẩm, th c phẩm chứ ơ c, th c phẩm không rõ nguồn g k ô m b o an toàn th c phẩm v n diễn bi n phức tạp, ởng tr c ti p tới sức kh e

và quy n lợi c ù c biệ k mù m mua s m ới gần.”

(Theo B ện tử pháp lu t và xã h i ngày 8/12/2015)

a Dựa vào kiến thức đã học, em hãy giải thích nguyên nhân của hiện tượng trên

b Vì sao trong nền kinh tế nước ta hiện nay cạnh tranh là một tất yếu? Em hãy làm rõ những tác động

của quy luật cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng h a

Tr lời

a) Nguyên nhân của hiện tượng trên:

+ Do về gần cu i năm, lượng cầu về hàng tết cu i năm tăng đột biến

+ Người sản xuất hám lợi, thiếu đạo đức kinh doanh nên cạnh tranh không lành mạnh

+ Người tiêu dùng thiếu thông tin, hám rẻ

+ ác cơ quan chức năng của nhà nước làm việc chưa thực sự hiệu quả, sự ph i hợp c n chưa đồng bộ

Trang 31

b) * Khái niệm cạnh tranh: Cạnh tranh là sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh

doanh hàng hóa nh m giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận

* Cạnh tranh là một tất yếu vì:

Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh, điều kiện sản xuất kinh doanh của m i chủ thể kinh tế khác nhau dẫn đến kết quả sản xuất kinh doanh khác nhau

Để giành lấy các điều kiện thuận lợi trong sản xuất và lưu thông hàng h a tất yếu giữa họ có sự cạnh tranh với nhau

* ác động của quy luật cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng h a:

M t tích c c:

 Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học - kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên

 Khai thác t i đa mọi nguồn lực của đất nước vào việc đầu tư và phát triển kinh tế thị trường định hướng

ắn với cạnh tranh không lành mạnh

Câu 9 [Đề cô Loan]

Bàn về việc khắc ph c mặt hạn chế của cạnh tranh, có ý kiến cho r ng: Trong n n kinh t thị r ng không th kh c ph ợc cạnh tranh không lành mạnh

a Em c đồng ý với ý kiến đ không? Vì sao?

b Cạnh tranh không lành mạnh được biểu hiện ở những mặt nào? Em hãy cho ví d c thể để làm rõ một trong những mặt hạn chế đ

Tr lời

a) Em không đồng tình với ý kiến trên Vì :

 Cạnh tranh là quy luật kinh tế tồn tại khách quan trong sản xuất và lưu thông hàng h a v a có mặt tích cực v a có mặt hạn chế

 Cạnh tranh không lành mạnh là loại cạnh tranh vi phạm pháp luật và chuẩn mực đạo đức, làm r i loạn

và kìm hãm sự phát triển của kinh tế thị trường, là loại cạnh tranh gắn với mặt hạn chế Các mặt này

sẽ được Nhà nước điều tiết thông qua giáo d c, pháp luật và các chính sách kinh tế - xã hội thích hợp Chẳng hạn như Luật Bảo vệ môi trường, Luật Tài nguyên, Luật Bảo vệ và phát triển r ng, Luật Doanh nghiệp, Luật Dầu khí

Như vậy, cạnh tranh không lành mạnh có thể khắc ph c được thông qua sự điều tiết của Nhà nước b) HS tự làm

Trang 32

Câu 10 [Đề dự bị bảng năm 018]

Nhu cầu về gi chả cu i năm tăng cao Để hạ giá thành sản phẩm thu hút khách hàng ông A đã mua thịt không đảm ảo chất lượng sau đ cho hàn the và các loại h a chất nh m tăng độ gi n thơm ngon cho gi chả để l a người tiêu dùng

a Dựa vào kiến thức đã học em hãy giải th ch nguyên nhân của hành động trên

Em hãy làm rõ những tác động của quy luật cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng h a

Tr lời

a) Nguyên nhân của hành động trên:

 Do nhu cầu về gi chả cu i năm tăng cao

 Người sản xuất kinh doanh đua nhau chạy theo lợi nhuận thiếu đạo đức trong kinh doanh

 Người tiêu dùng thiếu hiểu iết hám rẻ chưa tìm hiểu kĩ trên thị trường nên thiếu thông tin về các sản phẩm

 Việc xử phạt vi phạm c n quá nh chưa đủ sức răn đe

 Các cơ quan chức năng của nhà nước làm việc chưa thực sự hiệu quả, sự ph i hợp c n chưa đồng bộ b) Những tác động của quy luật cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng h a

M t tích c c:

 Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học - kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên

 Khai thác t i đa mọi nguồn lực của đất nước vào việc đầu tư và phát triển kinh tế thị trường định hướng

Trang 33

VD: ông ty sơn Dulux sản xuất 200 thùng tháng

M i an c ng – c rong sản x ấ và lư ông àng óa

ộ d g g –

* ệ – ầu là m i quan hệ tác động lẫn nhau giữa người án với người mua hay giữa những

người sản xuất với những người tiêu dùng di n ra trên thị trường để xác định giá cả và s lượng hàng h a dịch v

* B ệ ệ – ầ :

Cung – á độ g ẫ

ầu tăng sản xuất kinh doanh mở rộng cung tăng

ầu giảm sản xuất kinh doanh thu h p cung giảm

C g – ư g đ

g á ị rườ g

ung > cầu iá cả thị trường < giá trị hàng h a ung < cầu iá cả thị trường > giá trị hàng hóa ung = cầu iá cả thị trường = giá trị hàng h a

á ị rườ g ư g

đ g –

iá cả tăng → cung tăng và cầu giảm

iá cả giảm → cung giảm và cầu tăng

b r g – u (G m )

3 Vận dụng an c ng – c

Đ i với N à nước

+ Khi cung < cầu do khách quan điều tiết ng cách sử d ng lực lượng dự trữ để giảm giá và tăng cung ;

+ Khi cung < cầu do tự phát đầu cơ t ch trữ thì điều tiết ng cách xử l vi phạm pháp l uật sử d ng lực lượng dự trữ qu c gia để tăng cung ;

+ Khi cung > cầu quá nhiều thì phải tăng lương tăng đầu tư… để tăng cầu

Đ i với người sản x ấ , kin doan

+ ung > cầu thì thu h p sản xuất kinh doanh ;

+ ung < cầu thì mở rộng sản xuất kinh doanh

Đ i với người iê dùng

+ ung < cầu thì giảm mua ;

+ ung > cầu thì tăng mua

Trang 34

ài ập

Câu 1 [Đề ảng năm 014]

Hãy giải th ch tại sao khi thời tiết sương mu i kéo dài các mặt hàng rau xanh đều tăng giá?

r ờ

Vì thời tiết khắc nghiệt nên các loại rau xanh không thể tăng trưởng và phát triển được

Lượng cung về rau trên thị trường giảm xu ng không đáp ứng đủ nhu cầu tiêu dùng

Khi cung < cầu sẽ làm cho giá cả hàng h a tăng cao

Câu 2 [Đề ảng năm 015]

Vài năm gần đây các vùng trồng vải thiều ở miền Bắc được mùa lớn nhưng người nông dân chưa kịp vui thì đã phải đ i mặt với việc vải ị rớt giá nặng nề c lúc vải án tại g c giá chưa đến 0.000 đồng kg không đủ chi ph sản xuất

B ng kiến thức đã học em hãy giải th ch hiện tượng trên

r ờ

* Hiện tượng trên là iểu hiện của quy luật cung cầu trong sản xuất và lưu thông hàng h a thể hiện ở nội dung cung cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường

ung > cầu iá cả thị trường < giá trị hàng h a

ung < cầu iá cả thị trường > giá trị hàng hóa

ung = cầu iá cả thị trường = giá trị hàng h a

* rong tình hu ng trên khi vải được mùa:

+ ung > cầu giá cả hàng h a < giá trị của hàng h a

+ Người trồng vải sẽ thu được lãi t thậm ch không c lãi hoặc l v n

Câu 3 [Đề ảng năm 014]

Hiện nay mặt hàng của gia đình Hoa đang c giá tăng nên m Hoa quyết định mở rộng sản xuất

B Hoa cho r ng giá cả ch tăng trong thời gian nhất định rồi sẽ giảm Hoa thì cho r ng: Quyết định của

m như vậy là đúng ch khi nào giá giảm thì mới thu h p sản xuất B vẫn không đồng

a heo em quyết định của ai đúng? ăn cứ vào đâu mà em xác định như vậy?

b Khi là người tiêu dùng em sẽ vận d ng quy luật cung cầu như thế nào để c lợi nhất? ho v d minh họa

r ờ

a) * Quyết định của m Hoa và Hoa là đúng

* ăn cứ vào nội dung quan hệ cung - cầu: iá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu

+ Khi giá cả hàng h a tăng lợi nhuận nhiều cần mở rộng sản xuất

+ Khi giá cả hàng h a giảm lợi nhuận t cần thu h p sản xuất

b) * Khi cung > cầu: giá cả giảm Mua nhiều

VD: Vào giữa mùa trái cây và rau xanh ch nh v nên năng suất cao lượng cung ứng ra thị trường nhiều giá rẻ

* Khi cung < cầu: giá cả tăng Mua t hoặc chuyển sang mua hàng h a khác

VD: Vào cu i mùa trái cây và rau xanh hết v nên năng suất giảm lượng cung ứng ra thị trường t giá đắt

Câu 4 [Đề ảng năm 015]

iả sử: Điều tra sơ ộ về cầu lượng dầu ăn trong dịp tết Nguyên đán năm 20 của người dân t nh Quảng Ninh là 2 nghìn l t rong đ : hãng dầu ăn Neptune cung cấp là 5 nghìn l t hãng Meizan cung cấp 3 3 nghìn l t hãng ái Lân cung cấp 3 7 nghìn l t và các hãng dầu ăn khác cung cấp 5 nghìn l t

a heo em s liệu trên phản ánh điều gì?

b Nếu là nhà sản xuất trong trường hợp trên em sẽ vận d ng như thế nào?

Trang 35

r ờ

* S liệu trên phản ánh tình hình cung – cầu về mặt hàng dầu ăn trên thị trường

- ung là kh i lượng hàng h a dịch v hiện c trên thị trường và chuẩn ị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả khả năng sản xuất và chi ph sản xuất xác định ầu là kh i lượng hàng h a dịch v mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định

- rong tư liệu trên:

+ ung ở đây là s lượng dầu ăn các hãng sản xuất đưa ra thị trường: nghìn l t

+ ầu là s lượng dầu ăn người tiêu dùng cần mua trong dịp tết: 2 nghìn l t

S liệu trên cho thấy cung < cầu lượng dầu ăn cung cấp ra thị trường nhỏ hơn nhu cầu thực tế của

người tiêu dùng

* Vận d ng của người sản xuất, kinh doanh:

Đầu tư mở rộng việc sản xuất kinh doanh để cung ứng nhiều hơn mặt hàng dầu ăn trên thị trường nh m thu lợi nhuận

* Hiện tượng trên phản ánh quan hệ cung - cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

+ ung là kh i lượng hàng h a dịch v hiện c trên thị trường và chuẩn ị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả khả năng sản xuất và chi ph sản xuất xác định

+ ầu là kh i lượng hàng h a dịch v mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định

* ư liệu trên là iểu hiện cung – cầu tác động lẫn nhau

heo em s liệu trên phản ánh điều gì? Nếu là nhà sản xuất trong trường hợp trên em sẽ vận d ng như thế nào?

* rong tư liệu trên :

- ung ở đây là s lượng ia các công ty đưa ra thị trường: 2 triệu chai

- ầu là s lượng ia người dân cần mua trong dịp tết: 20 triệu chai

S liệu trên cho thấy cung > cầu lượng ia cung cấp ra thị trường lớn hơn nhu cầu thực tế của người tiêu dùng

* Nếu là nhà sản xuất trong trường hợp trên em sẽ thu h p quy mô sản xuất để tránh ị thua l

Trang 36

 ung cầu tác động lẫn nhau được thể hiện:

ầu tăng sản xuất kinh doanh mở rộng cung tăng

ầu giảm sản xuất kinh doanh thu h p cung giảm

+ rong tình hu ng trên: Lượng cầu về ng đèn t ch điện trên thị trường tăng lên làm cho việc sản xuất kinh doanh trở nên phát triển mở rộng tăng năng suất do đ cung về mặt hàng này trên thị trường cũng tăng lên

Câu 8 [Đề dự ị ảng năm 018]

u i mùa đông các cửa hàng án quần áo rét thường c chiến dịch đại hạ giá

a hông tin trên phản ánh quy luật kinh tế nào?

b Hãy phân tích những iểu hiện của quy luật đ

- ung cầu tác động lẫn nhau:

+ ầu tăng sản xuất kinh doanh mở rộng cung tăng

+ ầu giảm sản xuất kinh doanh thu h p cung giảm

- ung cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường:

+ ung = cầu giá cả thị trường = giá trị hàng h a

+ ung > cầu giá cả thị trường < giá trị hàng h a

+ ung < cầu iá cả thị trường > giá trị hàng h a

- iá cả thị trường ảnh hưởng đến cung cầu:

+ iá cả tăng cung tăng cầu giảm

+ iả cả giảm cung giảm cầu tăng

a hông tin trên phản ánh quy luật kinh tế nào? Hãy phân t ch nội dung quy luật đ

Là người tiêu dùng em sẽ vận d ng quy luật này như thế nào để c lợi nhất?

Trang 37

* Biểu hiện:

- Cung cầu tác động lẫn nhau:

+ ầu tăng sản xuất kinh doanh mở rộng cung tăng

+ ầu giảm sản xuất kinh doanh thu h p cung giảm

- ung cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường:

+ ung = cầu giá cả thị trường = giá trị hàng hóa

+ ung > cầu giá cả thị trường < giá trị hàng hóa

+ ung < cầu iá cả thị trường > giá trị hàng hóa

- iá cả thị trường ảnh hưởng đến cung cầu:

+ iá cả tăng cung tăng cầu giảm

+ iả cả giảm cung giảm cầu tăng

) Là người tiêu dùng em sẽ vận d ng quy luật này như sau:

+ Khi cung > cầu: giá cả giảm Mua nhiều

VD: Vào những ngày thời tiết nắng đ p ngư dân đi đánh ắt hải sản nhiều lượng cung ra thị trường nhiều giá rẻ

+ Khi cung < cầu: giá cả tăng Mua t hoặc hoặc chuyển sang mua hang h a khác

VD: Vào những ngày mưa ão ngư dân không đi iển đánh ắt hải sản được lượng cung ra thị trường t giá đắt

Câu 10 [THPT Bãi Cháy 2020]

V a đi học tới nhà ú h t hoảng vì thấy m ngồi thẫn thờ cạnh đ ng vải v a hái ngoài vườn vẻ mặt m uồn làm ú lo lắng

- ú: M ! M làm sao vậy?

- M : M không sao con ạ!

- ú: M n i không sao mà m uồn thế?

- M : M uồn vì mấy quả vải này đây con ạ!

- ú: M hay thật! V vải này nhà ta được mùa lớn cây nào cũng sai quả hơn hẳn các năm mà m lại uồn là sao?

- M : Nhà ai cũng được mùa thì m mới uồn chứ!

heo em tại sao m ạn ú không vui khi v vải được mùa lớn?

r ờ

rong tình hu ng trên khi vải được mùa sẽ làm cho nguồn cung về mặt hàng tăng cao vượt quá nhu cầu của người tiêu dùng gây ra tình trạng dư th a tức là cung > cầu Khi cung > cầu sẽ làm cho giá cả của quả vải thấp hơn so với giá trị thực tế mà người nông dân tạo ra Điều đ sẽ khiến cho người trồng vải như

m ạn ú sẽ thu được lãi t thậm ch không c lãi hoặc l v n Do đ m ạn ú sẽ cảm thấy không vui khi mà v vải được mùa lớn

Câu 11 [THPT Đông T àn 0 0]

Năm 2020 dịch ệnh ovid- hoành hành khắp thế giới đã làm cho nhu cầu mua sắm của rất nhiều mặt hàng giảm mạnh Nhận thấy xu hướng về cầu của trang ph c công sở giảm mạnh trong khi đ cầu về khẩu trang nhất là khẩu trang kháng khuẩn tăng nhanh nên công ti A đã điều ch nh sản xuất theo hướng giảm ớt các t máy sản xuất trang ph c công sở để chuyển sang dây chuyền sản xuất khẩu trang Để c một chiếc chiếc khẩu trang đảm ảo chất lượng thì phải được làm t loại vải thoáng kh thấm mồ hôi Sau khi vải được phun thu c kháng khuẩn thì sẽ được cắt ng máy cắt vải và may ng máy khâu và ch đồng màu Quy trình này được thực hiện ởi những người thợ đã được đào tạo ài ản rong tháng đầu tiên công ti A

đã sản xuất được triệu chiếc khẩu trang Sau khi thực hiện quyên g p ủng hộ 00 nghìn chiếc thì họ đã xuất khẩu 00 nghìn chiếc c n lại với t ng giá trị 00 nghìn USD

a ác yếu t cơ ản của quá trình sản xuất khẩu trang được thể hiện trong tư liệu trên như thế nào?

b Trong 1 triệu chiếc khẩu trang mà công ty A đã sản xuất c ao nhiêu chiếc là hàng h a? Vì sao?

c hức năng nào của thị trường được thể hiện rõ nét nhất trong tình hu ng trên?

d S tiền 00 nghìn USD trong tình hu ng trên đã thực hiện những chức năng nào của tiền tệ? Vì sao?

e B ng nội dung quan hệ cung cầu em hãy ch ra xu hướng về giá cả của trang ph c công sở và khẩu trang kháng khuẩn trong trường hợp trên như thế nào?

Trang 38

r ờ

a) ác yếu t cơ ản của quá trình sản xuất khẩu trang được thể hiện trong tư liệu trên ao gồm: Sức lao động

đ i tượng lao động và tư liệu lao động

* ứ : Là toàn ộ những năng lực thể chất và tinh thần của những người ợ m được vận d ng vào

quá trình sản xuất ra khẩu trang kháng khuẩn

* Đ ợ : Là vải thoáng kh ch đồng màu và thu c kháng khuẩn

Đây là những yếu t c nguồn g c t tự nhiên mà lao động của những người thợ may đã tác động vào

nh m iến đ i n cho phù hợp với m c đ ch tạo ra sản phẩm là những chiếc khẩu trang kháng khuẩn của con người

Vải ch thu c kháng khuẩn thuộc loại đã trải qua tác động của lao động

* ệ : Là máy cắt vải và máy khâu

Đây là hệ th ng những công c lao động làm nhiệm v truyền dẫn tác động của những người thợ may lên đ i tượng lao động nh m iến đ i đ i tượng lao động thành sản phẩm khẩu trang kháng khuẩn đáp ứng nhu cầu của con người

) * rong tư liệu trên công ti A đã sản xuất được 00 nghìn chiếc khẩu trang là hàng h a

 00 nghìn chiếc khẩu trang mà công ti A đã sản xuất trong tình hu ng trên thỏa mãn đủ 3 điều kiện trở thành hàng h a ao gồm:

 Là sản phẩm của lao động: Những thợ may phải lao động làm việc để tạo ra s khẩu trang trên

 Đáp ứng nhu cầu của con người: Khẩu trang đáp ứng nhu cầu ph ng dịch ảo vệ sức khỏe của con người

 rước khi đi vào tiêu dùng phải được thông qua trao đ i mua án: Khẩu trang được công ti A mang đi xuất khẩu thực hiện quá trình mua án đ i với với các công ti nước ngoài

Còn 00 nghìn chiếc khẩu trang tuy là sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu của con người

nhưng không được đem đi trao đ i mua án mà đem đi quyên g p ủng hộ nên không phải là hàng h a

c) Khái niệm: hị trường là lĩnh vực trao đ i mua án mà ở đ các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và s lượng hàng h a dịch v

ác chức năng của thị trường: + hức năng thực hiện (th a nhận) giá trị sử d ng và giá trị của hàng hoá ;

+ hức năng thông tin ; + hức năng điều tiết k ch th ch hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

* hức năng thể hiện rõ nét nhất trong tình hu ng trên: hức năng thông tin

ớ rị: iền được dùng để đo lường và iểu hiện giá trị của hàng h a iá trị của hàng h a

được iểu hiện ng một lượng tiền nhất định được gọi là giá cả hàng h a

rong tình hu ng: 00 nghìn chiếc khẩu trang = 00 nghìn USD

P ơ ệ : iền tệ được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán

rong tình hu ng: ác công ti nước ngoài đã dùng s tiền 00 nghìn USD để thanh toán chi trả cho

s khẩu trang trên

Trang 39

ệ ớ : iền làm nhiệm v di chuyển của cải t nước này sang nước khác và tiền phải là tiền

vàng hoặc tiền t n d ng được công nhận là phương tiện thanh toán qu c tế trao đ i được tiến hành theo

t giá h i đoái

rong tình hu ng: S tiền 00 nghìn USD đã làm nhiệm v di chuyển 00 chiếc khẩu trang t nước này sang nước khác (đem đi xuất khẩu) Quá trình trao đ i trên được thực hiện theo t giá h i đoái với đơn vị t nh là USD – đây là đơn vị tiền được công nhận là phương tiện thanh toán qu c tế

e) Khái niệm: Quan hệ cung cầu là m i quan hệ tác động lẫn nhau giữa người án với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu dùng di n ra trên thị trường để xác định giá cả và s lượng hàng

Câu 12 [THPT Bãi Cháy 2021] Đọc thông tin sau:

“N k ó ễm Covid-19 mớ ạ Đ Nẵ 99 k ô ễm trong ồ k ẩ r ạ ợ p e “ ”

C r ị P H N k ẩ r 4 ớp k k ẩ ừ C ẳ ạ 26/7 ô 7 r ệ ồ / ù 50 p k ẩ r ệ ã mứ 2 8 – 3

r ệ ồ / ù m í 6 5 r ệ ồ / ù k ợ ớ ũ k ô ợ m

ạ P Hồ C í M ệ k ẩ r ợ r ô 04 ì ồ / p 27/7 ệ ũ ã p r ỡ

Trên ị ơ mạ ệ ử pee L z ẻ k ẩ r 4 ớp ã

ừ .200 ồ / 4.500 ồ / G p k ẩ r 4 ớp ệ ở mứ 100.000 – 225.000 ồ / p 50 ầ p 4-5 ầ ớ m r ớ ó

N r ơ mạ ệ ử r f p e óm m k ẩ r

k ơ ồ ạ ừ 85.000 – 50.000 ồ / p ù ạ

ù ơ ệ .”

(Theo Baoquocte.vn ngày 29/07/2020)

Dựa vào thông tin và vận d ng các kiến thức đã được học em hãy giải th ch hiện tượng trên

r ờ

* Hiện tượng trên đã phản ánh quan hệ cung cầu trong sản xuất và lưu thông hàng h a

- ung là kh i lượng hàng h a dịch v hiện c trên thị trường và chuẩn ị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả khả năng sản xuất và chi ph sản xuất xác định ầu là kh i lượng hàng h a dịch v mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định

- ư liệu trên là iểu hiện của nội dung cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường:

Trang 40

- háp luật là những quy tắc xử sự chung

là khuôn mẫu chung được áp d ng nhiều lần ở mọi nơi đ i với tất cả mọi người trong mọi lĩnh vực của đời s ng xã hội ;

- M i quy tắc xử sự thường được thể hiện

- Luật iao thông đường ộ quy định:

“N m ô p

p ệ ệ

k ô ỉ

í ệ ệ ạ kẻ .” Quy định này áp d ng đ i

với tất cả mọi người khi tham gia giao thông ;

- Điều kiện kết hôn được quy định trong Luật Hôn nhân và gia đình – là quy phạm pháp luật

Tính y ự ,

bắ b ộ g

- í : háp luật do Nhà nước

an hành và được thực hiện ng quyền lực Nhà nước

- í : háp luật là quy

định ắt uộc đ i với mọi cá nhân t chức Bất kì ai vi phạm cũng đều ị xử l nghiêm theo quy định của pháp luật (kể cả cưỡng chế)

- Người ngồi trên xe mô tô gắn máy không đội mũ ảo hiểm ị xử phạt hành chính

- Nội dung của văn ản do cấp dưới an hành không được trái với nội dung của văn

ản do cấp trên ban hành ;

- Nội dung của tất cả các văn ản pháp luật đều phải phù hợp với Hiến pháp không được trái với Hiến pháp

- Điề 64 – Hiến pháp năm 2

quy định nguyên tắc: “N ớ

k ô ừ ệ p â ệ

ử .”

+ hù hợp với Hiến pháp Điề 34

Luật Hôn nhân & gia đình năm 2000

khẳng định quy tắc chung: “C m

k ô ợ p â ệ ử các con”

Ngày đăng: 12/11/2021, 17:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Bảng phân iệt: Nội dung  - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
a Bảng phân iệt: Nội dung (Trang 8)
ồn tại ở những hình dạng c thể ồn tại ở dạng tru tượng - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
n tại ở những hình dạng c thể ồn tại ở dạng tru tượng (Trang 17)
Sự tồn tại ồn tại ở những hình dạng c thể ồn tại ở dạng vô hình - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
t ồn tại ồn tại ở những hình dạng c thể ồn tại ở dạng vô hình (Trang 20)
ồn tại ở những hình dạng c thể ồn tại ở dạng vô hình - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
n tại ở những hình dạng c thể ồn tại ở dạng vô hình (Trang 25)
- Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn  ản quy phạm pháp luật ;  - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
Hình th ức thể hiện của pháp luật là các văn ản quy phạm pháp luật ; (Trang 40)
Nguồn gc Hình thành t đời s ng xã hội - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
gu ồn gc Hình thành t đời s ng xã hội (Trang 42)
Khác nhau: rong hình thức sử d ng pháp luật thì chủ thể pháp luật c thể thực hiện hoặc không - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
h ác nhau: rong hình thức sử d ng pháp luật thì chủ thể pháp luật c thể thực hiện hoặc không (Trang 53)
c) hân iệt các hình thức thực hiện pháp luật: - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
c hân iệt các hình thức thực hiện pháp luật: (Trang 60)
Hình sự Hành chính   Dân sự   K  luật  - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
Hình s ự Hành chính Dân sự K luật (Trang 66)
hịu trách nhiệm hình sự: hấp hành các hình phạt theo quyết định của   a án  như cảnh cáo  cải tạo không giam giữ  tù  c  thời hạn  tù chung thân  tử hình …  - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
h ịu trách nhiệm hình sự: hấp hành các hình phạt theo quyết định của a án như cảnh cáo cải tạo không giam giữ tù c thời hạn tù chung thân tử hình … (Trang 69)
a) 3 loại vi phạm pháp luật trong tình hung: Vi phạm hành ch nh dân sự và hình sự. - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
a 3 loại vi phạm pháp luật trong tình hung: Vi phạm hành ch nh dân sự và hình sự (Trang 73)
 Luân phiên ph ng dưỡng m về mặt hình thức thì c vẻ là ình đẳng nhưng thực chất không phải là  ình đẳng về quyền và nghĩa v  đ i với m  - TÀI LIỆU ôn THI HSG môn GDCD năm 2021
u ân phiên ph ng dưỡng m về mặt hình thức thì c vẻ là ình đẳng nhưng thực chất không phải là ình đẳng về quyền và nghĩa v đ i với m (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w