Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng về màu s ắc hoa đậu Hà Lan c ủa Menđen, n ếu cho các cây hoa đỏ F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở F3 được dự đoán là A.. Ở đậ[r]
Trang 1BÀI T P QLDT Đ 1 Ậ Ề
Câu 1: cà chua, gen A quy đ nh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh qu vàng Phép lai nào Ở ị ả ỏ ộ ớ ị ảsau đây cho F1 có t l ki u hình là 3 qu đ : 1 qu vàng? ỉ ệ ể ả ỏ ả
Câu 2: cà chua, gen A quy đ nh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh qu vàng Phép lai nào Ở ị ả ỏ ộ ớ ị ảsau đây cho F1 có t l ki u hình là 1 qu đ : 1 qu vàng? ỉ ệ ể ả ỏ ả
Câu 3: đ u Hà Lan, gen A quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh hoa tr ng Cho bi t Ở ậ ị ỏ ộ ớ ị ắ ếquá trình gi m phân di n ra bình thả ễ ường, phép lai cho đ i con có ki u hình phân li theo t l 1 cây hoa ờ ể ỉ ệ
đ : 1 cây hoa tr ng làỏ ắ
Câu 4: đ u Hà Lan, gen A quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh hoa tr ng Cho bi tỞ ậ ị ỏ ộ ớ ị ắ ếquá trình gi m phân di n ra bình thả ễ ường, phép lai cho đ i con có ki u hình phân li theo t l 3 cây hoaờ ể ỉ ệ
đ : 1 cây hoa tr ng làỏ ắ
Câu 5: Cho lúa h t tròn lai v i lúa h t dài, Fạ ớ ạ 1 100% lúa h t dài Cho Fạ 1 t th ph n đự ụ ấ ược F2 Trong s ốlúa h t dài Fạ 2, tính theo lí thuy t thì s cây h t dài khi t th ph n cho Fế ố ạ ự ụ ấ 3 toàn lúa h t dài chi m t lạ ế ỉ ệ
Câu 6: Cho lúa h t tròn lai v i lúa h t dài, Fạ ớ ạ 1 100% lúa h t dài Cho Fạ 1 t th ph n đự ụ ấ ược F2 Trong sốlúa h t dài Fạ 2, tính theo lí thuy t thì s cây h t dài khi t th ph n cho Fế ố ạ ự ụ ấ 3 có s phân tính chi m t lự ế ỉ ệ
Câu 7: ngỞ ười, gen quy đ nh nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: Iị A, IB, IO trên NST thường M t c p vộ ặ ợ
ch ng có nhóm máu A và B sinh đồ ược 1 trai đ u lòng có nhóm máu O Ki u gen v nhóm máu c a c pầ ể ề ủ ặ
v ch ng này là:ợ ồ
A ch ng Iồ AIO v Iợ BIO B ch ng Iồ BIO v Iợ AIO
C ch ng Iồ AIO v Iợ AIO D m t ngộ ười IAIO người còn l i Iạ BIO
Câu 8: ngỞ ười, ki u tóc do 1 gen g m 2 alen (A, a) n m trên NST thể ồ ằ ường M t ngộ ười đàn ông tóc xoăn
l y v cũng tóc xoăn, h sinh l n th nh t đấ ợ ọ ầ ứ ấ ược 1 trai tóc xoăn và l n th hai đầ ứ ược 1 gái tóc th ng.ẳ
C p v ch ng này có ki u gen là:ặ ợ ồ ể
Câu 9: m t đ u Hà Lan, xét 2 c p alen trên 2 c p nhi m s c th tỞ ộ ậ ặ ặ ễ ắ ể ương đ ng; gen A: vàng, alen a:ồxanh; gen B: h t tr n, alen b: h t nhăn D đoán k t qu v ki u hình c a phép lai P: AaBB x AaBb.ạ ơ ạ ự ế ả ề ể ủ
A 3 vàng, tr n: 1 vàng, nhăn.ơ B 3 vàng, tr n: 1 xanh, tr n.ơ ơ
C 1 vàng, tr n: 1 xanh, tr n.ơ ơ D 3 vàng, nhăn: 1 xanh, tr n.ơ
Câu 10: Theo Men đen, v i n c p gen d h p t di truy n đ c l p thì s lo i giao t Fớ ặ ị ợ ử ề ộ ậ ố ạ ử 1 là
Câu 15: Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có th hình thành th h Fể ở ế ệ 1 bao nhiêu lo i ki u gen?ạ ể
A 10 lo i ki u gen.ạ ể B 54 lo i ki u gen.ạ ể C 28 lo i ki u gen.ạ ể D 27 lo i ki u genạ ể
Câu 16: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Th h Fế ệ 1 thu được ki u gen aaBbdd v i t l :ể ớ ỉ ệ
Trang 2Câu 19: M t loài th c v t gen A quy đ nh cây cao, gen a- th p; gen B qu đ , gen b- tr ng Các gen diộ ự ậ ị ấ ả ỏ ắtruy n đ c l p Đ i lai có m t lo i ki u hình cây th p, qu tr ng chi m 1/16 Ki u gen c a các cây bề ộ ậ ờ ộ ạ ể ấ ả ắ ế ể ủ ố
m làẹ
A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb C Aabb x AaBB D AaBb x AaBb
Câu 20: Cho đ u Hà lan h t vàng-tr n lai v i đ u h t vàng- tr n đ i lai thu đậ ạ ơ ớ ậ ạ ơ ờ ược 100% h t vàng –ạ
tr n Th h P có ki u genơ ế ệ ể
A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb C AaBb x AABb D AaBb x AABB
2
Trang 3BÀI T P QLDT Đ 2 Ậ Ề
Câu 1: Cho lai hai cây bí qu tròn v i nhau, đ i con thu đả ớ ờ ược 272 cây bí qu tròn, 183 cây bí qu b uả ả ầ
d c và 31 cây bí qu dài S di truy n tính tr ng hình d ng qu bí tuân theo quy lu tụ ả ự ề ạ ạ ả ậ
A phân li đ c l p.ộ ậ B liên k t gen hoàn toàn.ế
C tương tác c ng g p.ộ ộ D tương tác b sung.ổ
Câu 2: m t loài th c v t , khi cho lai gi a cây có h t màu đ v i cây có h t màu tr ng đ u th nỞ ộ ự ậ ữ ạ ỏ ớ ạ ắ ề ầ
ch ng, Fủ 1 100% h t màu đ , Fạ ỏ 2 thu được 15/16 h t màu đ : 1/16 tr ng Bi t r ng các gen qui đ nhạ ỏ ắ ế ằ ịtính tr ng n m trên nhi m s c th thạ ằ ễ ắ ể ường Tính tr ng trên ch u s chi ph i c a quy lu tạ ị ự ố ủ ậ
A tương tác b tr ổ ợ B phân tính C tương tác c ng g p.ộ ộ D tương tác át chế
Câu 3: Khi cho giao ph n 2 th đ u th m thu n ch ng hoa đ th m và hoa tr ng v i nhau, Fấ ứ ậ ơ ầ ủ ỏ ẩ ắ ớ 1 thu
được hoàn toàn đ u đ th m, Fậ ỏ ẳ 2 thu được 9/16 đ th m : 7/ 16 tr ng Bi t r ng các gen qui đ nh tínhỏ ẳ ắ ế ằ ị
tr ng n m trên NST thạ ằ ường Tính tr ng trên ch u s chi ph i c a quy lu t tạ ị ự ố ủ ậ ương tác gen ki uể
A c ng g pộ ộ B b sungổ C gen đa hi u ệ D át chế
Câu 4: Khi cho lai 2 c th b m thu n ch ng khác nhau b i 2 c p tính tr ng tơ ể ố ẹ ầ ủ ở ặ ạ ương ph n, Fả 1 đ ngồtính bi u hi n tính tr ng c a m t bên b ho c m , ti p t c cho Fể ệ ạ ủ ộ ố ặ ẹ ế ụ 1 t th phân, n u đ i lai thu đự ụ ế ờ ượ ỉc t
l 3: 1 thì hai tính tr ng đó đã di truy nệ ạ ề
A phân li đ c l p.ộ ậ B liên k t hoàn toàn.ế C liên k t không hoàn toàn.ế D tương tác gen
Câu 5: Khi lai 2 c th b m thu n ch ng khác nhau b i 2 c p tính tr ng tơ ể ố ẹ ầ ủ ở ặ ạ ương ph n, Fả 1 100% tính
tr ng c a 1 bên b ho c m , ti p t c cho Fạ ủ ố ặ ẹ ế ụ 1 t th ph n, đự ụ ấ ược F2 t l ki u gen 1: 2: 1 Hai tính tr ngỉ ệ ể ạ
đó đã di truy nề
A phân li đ c l p.ộ ậ B liên k t hoàn toàn.ế C tương tác gen D hoán v gen.ị
Câu 6: cà chua, gen A: thân cao, a: thân th p, B: qu tròn, b: b u d c Các gen cùng n m trên m tỞ ấ ả ầ ụ ằ ộ
c p NST tặ ương đ ng và liên k t ch t chẽ trong quá trình di truy n Cho lai gi a 2 gi ng cà chua thu nồ ế ặ ề ữ ố ầ
ch ng: thân cao, qu tròn v i thân th p, qu b u d c đủ ả ớ ấ ả ầ ụ ược F1 Khi cho F1 t th ph n thì ki u hình ự ụ ấ ể ởF2 sẽ phân tính theo t lỉ ệ
A 3 cao tròn: 1 th p b u d c.ấ ầ ụ
B 1 cao b u d c: 2 cao tròn: 1 th p tròn.ầ ụ ấ
C 3 cao tròn: 3 cao b u d c: 1 th p tròn: 1 th p b u d c.ầ ụ ấ ấ ầ ụ
D 9 cao tròn: 3 cao b u d c: 3 th p tròn: 1 th p b u d c.ầ ụ ấ ấ ầ ụ
Câu 7: M t loài th c v t, gen A: cây cao, gen a: cây th p; gen B: qu đ , gen b: qu tr ng Bi t các genộ ự ậ ấ ả ỏ ả ắ ế
liên k t hoàn toàn Cho cây có ki u gen ế ể giao ph n v i cây có ki u gen ấ ớ ể thì t l ki u hình thuỉ ệ ể
đượ ởc F1 là:
A 1 cây cao, qu đ : 1 cây th p, qu tr ng ả ỏ ấ ả ắ B 3 cây cao, qu tr ng: 1cây th p, qu đ ả ắ ấ ả ỏ
C 1 cây cao, qu tr ng: 1 cây th p, qu đ ả ắ ấ ả ỏ D 9 cây cao, qu tr ng: 7 cây th p, qu đ ả ắ ấ ả ỏ
Câu 8: M t loài th c v t, gen A: cây cao, gen a: cây th p; gen B: qu đ , gen b: qu tr ng Cho cây cóộ ự ậ ấ ả ỏ ả ắ
ki u gen ể giao ph n v i cây có ki u gen ấ ớ ể Bi t r ng các gen liên k t hoàn toàn, t l ki u hình ế ằ ế ỉ ệ ể ởF1 là:
A 1 cây cao, qu đ : 1 cây th p, qu tr ng ả ỏ ấ ả ắ
B 3 cây cao, qu tr ng: 1 cây th p, qu đ ả ắ ấ ả ỏ
C 1 cây cao, qu đ : 1 cây cao, qu tr ng: 1 cây th p, qu đ : 1 cây th p, qu tr ng.ả ỏ ả ắ ấ ả ỏ ấ ả ắ
D 1 cây cao, qu tr ng: 2 cây cao, qu đ : 1 cây th p, qu đ ả ắ ả ỏ ấ ả ỏ
Câu 9: V i 2 c p gen không alen cùng n m trên 1 c p nhi m s c th tớ ặ ằ ặ ễ ắ ể ương đ ng, thì cách vi t ki uồ ế ểgen nào dưới đây là không đúng?
aB
Ab
ab ab
aB
Ab
aB Ab
Trang 4Câu 11: ru i gi m, b nhi m s c th lỞ ồ ấ ộ ễ ắ ể ưỡng b i 2n = 8 S nhóm gen liên k t c a loài này làộ ố ế ủ
Câu 12 : Trong quá trình gi m phân c a ru i gi m cái có ki u gen AB/ab đã x y ra hoán v gen v i t nả ủ ồ ấ ể ả ị ớ ầ
s 17% T l các lo i giao t đố ỷ ệ ạ ử ượ ạc t o ra t ru i gi m này ừ ồ ấ
Câu 14: m t loài th c v t, A: thân cao, a thân th p; B: qu đ , b: qu vàng Cho cá th Ở ộ ự ậ ấ ả ỏ ả ể
Ab
aB (hoán vịgen v i t n s ớ ầ ố f = 20%) Tính theo lý thuy t, t l giao t AB đế ỉ ệ ử ượ ạc t o ra t c th trên làừ ơ ể
Câu 16: ngỞ ười, tính tr ng thu n tay ph i hay thu n tay trái do m t gen có 2 alen n m trên nhi mạ ậ ả ậ ộ ằ ễ
s c th thắ ể ường quy đ nh, tính tr ng tóc quăn hay tóc th ng do m t gen có 2 alen n m trên m t c pị ạ ẳ ộ ằ ộ ặnhi m s c th thễ ắ ể ường khác quy đ nh Trong trị ường h p không x y ra đ t bi n m i, tính theo líợ ả ộ ế ớthuy t, s lo i ki u gen t i đa có th có v 2 tính tr ng trên trong qu n th ngế ố ạ ể ố ể ề ạ ầ ể ười là
Câu 18: D đoán k t qu v ki u hình c a phép lai P: AaBb (vàng, tr n) x aabb (xanh, nhăn)ự ế ả ề ể ủ ơ
A 9 vàng, tr n: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, tr n: 1 xanh, nhăn.ơ ơ
B 1 vàng, tr n: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, tr n: 1 xanh, nhăn.ơ ơ
C 3 vàng, tr n: 3 xanh, tr n: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.ơ ơ
D 3 vàng, tr n: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, tr n: 1 xanh, nhăn.ơ ơ
Câu 19 Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn và không x y ra đ tế ỗ ị ộ ạ ộ ộ ả ộ
bi n Theo lí thuy t, các phép lai nào sau đây cho đ i con có t l phân li ki u gen khác v i t l phân liế ế ờ ỉ ệ ể ớ ỉ ệ
ki u hình?ể
A Aabb x aaBb và AaBb x aabb B Aabb x aaBb và Aa x aa
C Aabb x aabb và Aa x aa D Aabb x AaBb và AaBb x AaBb
Câu 20 : Cho phép lai: AABb x AaBB S t h p gen đố ổ ợ ược hình thành th h sau làở ế ệ
4
Trang 5BÀI T P QLDT Đ 3 Ậ Ề Câu 1 Đối tuợng nghiên cứu di truyền của Menđen là
A Đậu hà lan B Ruồi giấm C Cây hoa phấn D Con nguời
Câu 2 Phép lai nào sau đây đuợc gọi là phép lai phân tích
Câu 3 Một cơ thể có kiểu gen AaBbDd khi giảm phân tạo được tối đa mấy loại giao tử
Câu 4 Khi đem lai 2 giống đậu Hà lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản, ở thế hệ F2,
Menđen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là:
Câu 5 Với 2 alen A và a nằm trên NST, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Trong quần thể sẽ có bao
nhiêu kiểu gen khác nhau về các alen nói trên
Câu 6 Trội không hoàn toàn là hiện tượng di truyền:
A Trong đó kiểu hình của cơ thể F2 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
B Trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biêu hiện tính trạng của cả bố và mẹ
C Trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính ữạng trung gian giữa bố và mẹ
D Trong đó kiểu hình của cơ thể F2 biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹ
Câu 7 Menđen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để:
A Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn
B Xác định qui luật di truyền chi phối tính trạng
C Kiểm tra các cơ thể mang kiểu hình trội mang cặp nhân di truyền đông hợp tử hay dị họp tử
D Xác định các cá thể thuần chủng
Câu 8 Phép lai Bb x bb sẽ cho kết qủa
Câu 9 Ở người, tính trạng mắt đen (Đ) trội hoàn toàn so với mắt nâu (đ) Dùng dữ kiện này trả lời câu hỏi.
Người mẹ mắt nâu muốn chắc chắn (100%) sinh ra những đứa con mát đen thì phải lấy người chồng có kiểuhình và kiểu gen như thế nào:
A Mắtđen(Đđ) B Mắt nâu (đđ) C Mắt đen (ĐĐ) D Không thể có khả năng đó
Câu 10 Xét phép lai P: AABbDd x AabbDd Tỉ lệ xuất hiện kiểu gen AaBbdd ở F1 là:
Câu 11 Cơ thể có kiểu gen AABb khi giảm phân bình thường tạo ra các loại giao tử là:
Trang 6Câu 12 Kiểu gen nào dưới đây được xem là thể đồng hợp 2 cặp gen:
Câu 13 Với n cặp tính trạng nghiệm đúng định luật phân li độc lập của Menđen, công thức khái quát cho tỉ
lệ phân li kiểu gen sẽ như thế nào:
Câu 14 Với n cặp tính trạng nghiệm đúng định luật phân li độc lập của Menđen, công thức khái quát cho tỉ
lệ phân li kiểu hình sẽ như thế nào:
Câu 15 Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình
thành tinh trùng, số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là:
Câu 16: Trong trường h p các gen phân li đ c l p và t h p t do, phép lai có th t o ra đ i con ợ ộ ậ ổ ợ ự ể ạ ở ờnhi u lo i t h p gen nh t là ề ạ ổ ợ ấ
A AaBb × AaBb B Aabb × AaBB C aaBb × Aabb D AaBb × Aabb
Câu 17: Trong trường h p m t gen qui đ nh m t tính tr ng, gen tr i là tr i hoàn toàn, các gen phân li ợ ộ ị ộ ạ ộ ộ
đ c l p, t h p t do Phép lai AaBb x aabb cho đ i con có s phân li ki u hình theo t l ộ ậ ổ ợ ự ờ ự ể ỉ ệ
A 3 : 1 B 1 : 1 : 1 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1 D 1 : 1
Câu 18: Theo thí nghi m c a Menden, khi lai đ u Hà Lan thu n ch ng h t vàng tr n và h t xanh nhănệ ủ ậ ầ ủ ạ ơ ạ
v i nhau đớ ược F1 đ u h t vàng tr n Khi cho F1 t th ph n thì F2 có t l ki u hình là :ề ạ ơ ự ụ ấ ỉ ệ ể
A 9 vàng tr n : 3 vàng nhăn : 3 xanh nhăn : 1 vàng tr n ơ ơ
B 9 vàng tr n : 3 vàng nhăn : 3 xanh nhăn : 1 xanh tr n.ơ ơ
C 9 vàng tr n : 3 xanh tr n : 3 xanh nhăn : 1 vàng nhăn ơ ơ
D 9 vàng tr n : 3 vàng nhăn : 3 xanh tr n : 1 xanh nhăn.ơ ơ
Câu 19: Khi lai hai th bí ngô qu tròn thu n ch ng v i nhau thu đứ ả ầ ủ ớ ược F1 g m toàn bí ngô qu d t ồ ả ẹCho F1 t th ph n thu đự ụ ấ ược F2 có t l ki u hình là 9 qu d t : 6 qu tròn : 1 qu dài Tính tr ng hìnhỉ ệ ể ả ẹ ả ả ạ
d ng qu bí ngô ạ ả
A di truy n theo quy lu t tề ậ ương tác b sung ổ B di truy n theo quy lu t tề ậ ương tác c ng g p ộ ộ
C do m t c p gen quy đ nh ộ ặ ị D di truy n theo quy lu t liên k t gen.ề ậ ế
Câu 20: Khi lai 2 gi ng bí ngô thu n ch ng qu d t và qu dài v i nhau đố ầ ủ ả ẹ ả ớ ược F1 đ u có qu d t ề ả ẹ ChoF1 lai v i bí qu tròn đớ ả ược F2: 152 bí qu tròn: 114 bí qu d t: 38 bí qu dài Hình d ng qu bí ch u sả ả ẹ ả ạ ả ị ựchi ph i c a hi n tố ủ ệ ượng di truy nề
A phân li đ c l p.ộ ậ B liên k t hoàn toàn.ế C tương tác b sung.ổ D tr i không hoàn toàn ộ
6
Trang 7BÀI T P QLDT Đ Ậ Ề 4 Câu 1 Nếu các gen phân li độc lập, 1 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb có thể sinh ra số loại giao tử:
Câu 2 Mỗi gen quy định một tính trạng Phép lai AaBb X AaBb với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ có
A 2 kiểu hình và 4 kiểu gen C 4 kiểu hình và 9 kiểu gen
B 6 kiểu hình và 8 kiểu gen D 6 kiểu hình vá 10 kiểu gen
Câu 3 Tỉ lệ loại kiểu hình A-B-D- từ phép lai AaBbDD x AaBbdd
Câu 4 Phép lai nào dưới đây sẽ cho thế hệ sau phân tính (1:1:1:1) Biết tính trạng trội phải trội hoàn toàn
A Aabb x aabb B Aabb x Aabb C AaBb x aabb D AABb x aaBb
Câu 5 Khi các alen trội thuộc 2 hoặc nhiều lôcut gen tương tác với nhau thẹo kiểu mỗi alen trội đều làm
tăng sự biểu hiện kiểu hình lên một chút ít, đó là kiểu
A liên kết gen B tương tác bổ sung C tương tác cộng gộp D hoán vị gen
Câu 6 Bố, mẹ thuần chủng màu hoa trắng đem lai với màu hoa trắng được F toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụphấn được F2 có tỉ lệ 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng Kiểu gen của bố mẹ là gì?
AB x
ab ab
Câu 7 Mắt nâu là trội, mắt xanh thì lặn Nếu người đàn ông mắt nâu kết hôn với người mắt xanh và họ có 2
con mắt xanh, sẽ có xác xuất bao nhiêu để người con kế tiếp mắt xanh?
Trang 8Câu 8 Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A gen trội B gen điều hòa C gen đa hiệu D gen tăng cường
Câu 9 Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đối
A ở một tính trạng C ở một loạt tính trạng do nó chi phối
B ở một trong số tính trạng mà nó chi phối D ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể
Câu 10 Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt Cho F1 lai
với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Hình dạng quả bí chịu sự chi phối củahiện tượng di truyền
A.phân li độc lập B liên kết hoàn toàn C tương tác bổ sung D trội không hoàn toàn
Câu 11 Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa Giả gen A quy định
tổng hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tô trắng); gen B quy định tổnghợp enzim B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm p (săc tô đỏ); các alen lặn tương ứhg (a, b) đều không cókhả năng này Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?
Câu 12 Trường hợp hai cặp gen không alẹn nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến
sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng
A tương tác bổ trợ B tương tác bổ sung C tương tác cộng gộp D tương tác gen
Câu 13 Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục
và 31 cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật
A phân li độc lập B liên kết gen hoàn toàn C tương tác cộng gộp D tương tác bổ trợ
Câu 14 Cho phép lai Ptc: hoa đỏ x hoa trắng, F1 100% hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 2 loại kiểu
hình với tỉ lệ 9/16 hoa đỏ: 7/16 hoa trắng Nếu cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở Fa được dự đoán là
A 1 đỏ: 3 trắng B 1 đỏ: 1 trắng C 3 đỏ: 5 trắng D 3 đỏ: 1 trắng
Câu 15 Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu
hoa Kiểu gen A-B-: hoa đỏ, A-bb và aaB-: hoa hồng, aabb: hoa trắng Phép lai P: Aabb x aaBb cho tỉ lệ cácloại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?
A 2 đỏ: 1 hồng: 1 trắng C 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng,
B C 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng D 1 đỏ: 2 hồng: 1 trắng
Câu 16 Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa.
Kiểu gen A-B-: hoa đỏ, A-bb: hoa hồng, aaB- và aabb: hoa trắng Phép lai P: aaBb x AaBb cho tỉ lệ cảc loạikiểu hình ở F1 là bao nhiêu?
A 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng C 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng
B 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng D 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng
Câu 17 Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu
hoa Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, thiếu sự tác động của một trong 2 gen trộicho hoa hồng, còn nếu thiếu sự tác động của cả 2 gen trội này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li vềkiểu hình ợ F1 trong phép lai P: AaBb x Aabb
A 4 đỏ: 1 hồng: 3 trắng C 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng
B 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng D 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng
Câu 18 Trường hợp hai cặp gen không alẹn nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến
sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng
A tương tác bổ trợ B.tương tác bổ sung C tương tác cộng gộp D tương tác gen
Câu 19 Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu
hoa Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, nếu thiếu sự tác động này cho hoa màutrắng Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aaBb
A 3 đỏ: 5 trắng B 1 đỏ: 3 trắng C 5 đỏ: 3 trắng D 3 đỏ: 1 trắng
Câu 20 Sự tương tác giữa hai cặp gen không alen, trong đó mỗi kiểu gen có một loại gen trội hoặc toàn gen
8
Trang 9lặn đều xác định cùng một kiểu hình, cho F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
Trang 10BÀI T P QLDT Đ 5 Ậ Ề
Câu 1 Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính, trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
Câu 2 Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào?
A Số alen trội trong kiểu gen C Số alen trong kiểu gen
Câu 3 Đối tuợng nghiên cứu di truyền của Morgan là
Câu 4 Cơ thể có kiểu gen aB
Ab (liên kết gen hoàn toàn) khi giảm phân cho ra loại giao tử nào
Câu 5 Tần số hoán vị gen được xác định bằng
A tổng ti lệ của các loại giao tử mang gen hoán vị và các loại giao tử không mang gen hoán vị
B tổng tỉ lệ của các loại giao tử mang gen hoán vị
C tổng tỉ lệ của các loại giao tử không mang gen hoán vị
D tổng tỉ lệ kiểu hình khác bố, mẹ
Câu 6 Hoán vị gen có ý nghĩa là
A làm giảm số kiểu hình trong quần thế C làm tăng biến dị tổ hợp
B tạo nhiều tổ hợp gen độc lập D Duy trì sự di truyền bền vững của từng nóm tính trạng
Câu 7 Ở ruồi giấm 2n = 8, số nhóm gen liên kết tối đa là
D AB ab x ab ab
Câu 9 Kết quả nào để tần số hoán vị gen giữa 2 gen A và B dưới đây chắc chắn sai?
10
Trang 11A 51% B 25% C 35% D 15%
Câu 10 Cơ thể có kiểu gen AB
ab (liên kết gen hoàn toàn) khi giảm phân cho những loại giao tử nào?
Câu 11 Bố nhóm máu A, mẹ nhóm máu AB, chắc chắn không thể sinh ra được đứa con
A A Có nhóm máu AB B Có nhóm máu A C Có nhóm máu B D Có nhóm máu O
Câu 12 Cơ thể có kiểu gen AB ab (hoán vi gen với tần số 20%) khi giảm phân cho những loại giao tử nào?
Câu 14 Xét tổ hơp gen aB Ab Dd , nếu tần số hoán vi gen là 18% thì tỉ lệ phần trăm các lọai
giao tử hoán vị của tổ hợp gen này l
A ABD = Abd = aBD = abd = 4,5% C ABD = ABd = abD = abd = 4,5%
B ABD = Abd = aBD = abd = 9,0% D ABD = ABd = abD = abd = 9,0%
Câu 15 Qua trình giảm ở cơ thể có kiểu gen Aa Bd
bD xảy ra hoán vị với tần số 25% Tỉ lệ phần trăm các
loại giao tử hoán vị được tạo ra là:
A ABD = Abd = aBD = abd = 6,25% C ABD = abD = Abd = aBd = 6,25%
B ABD = aBD = Abd = abd =12,5% D ABD = ABd = aBD = Abd = 12,5%
Câu 16 Một cá thể có kiểu gen Aa Bd bd (tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 20%) Tỉ lệ loại giao tửabD
Câu 17 Mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Phép lai sau đây AB Ab x aB ab
sẽ cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
Câu 18 Ở một loài động vật, khi 1000 tế bào sinh dục đực thực hiện giảm phân trong đó có 400 tế bào có
xảy ra hoán vị gen thì tần số hoán vị gen là
Câu 19 Ở một loài động vật, khi 1000 tế bào sinh dục đực thực hiện giảm phân trong đó có 400 tê bào có
xảy ra hoán vị gen thì sô lượng giao tử hoán vị gen là
Câu 20 Ở một loài động vật, khi 100 tế bào sinh dục đực thực hiện giảm phân đã tạo ra được 40 giao tử
hoán vị gen Số tế bào đã xảy ra hoán vị gen là
Trang 13BÀI T P QLDT Ậ - Đ Ề 6
Câu 1 Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây phản ánh về sự di truyền 2 cặp gen tương tác bổ sung ?
Câu 2 Bố nhóm máu A, mẹ nhóm máu AB, chắc chắn không thể sinh ra được đứa con
B A Có nhóm máu AB B Có nhóm máu A C Có nhóm máu B D Có nhóm máu O
Câu 3 P thuần chủng khác nhau về những cặp gen tương ứng giao phối với nhau được F1 F1 giao phối vớinhau cho F2 Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó một loại gen trội vừa tác động đa hiệu vừa átchế gen trội khác, cho F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
A 9 : 6 : 1 B 9 : 3 : 4 C 12:3:1 D D 9 :7
Câu 4 Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen sau đây : Bố AaBb x mẹ aaBb Các cặp gen quy định các
tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Tỷ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả 2tính trạng là:
Câu 5 Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen sau đây : Bố AaBb x mẹ aaBb Các cặp gen quy định các
tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Tỷ lệ đời con có kiểu hình giống mẹ là :
Câu 6 Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen sau đây: Bố AaBb x Mẹ aaBb Các cặp gen quy định các tính
trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Tỷ lệ đời con có kiểu hình giống bố là:
Câu 7 Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen sau đây : Bố AaBb x mẹ aaBb Các cặp gen quy định các
tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Tỷ lệ đời con có kiểu gen giống mẹ là :
Câu 8 Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen sau đây : Bố AaBb x mẹ aaBb Các cặp gen quy định các
tính ừạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.Tỷ lệ đời con có kiểu gen giống bố là :
Trang 14A ½ B 1/4 C 3/8 D 3/4
Câu 9 Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 gặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc
lập Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm Cây cao nhât có nhiều cao là 100 cm.Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất cò chiều cao là:
Câu 10 Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của môi alen trội bất
kì làm tăng lượng melanin nên da sẫm hơn Người có dá trắng nhất có kiểu gen là:
Câu 11 Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất là:
A Tác động cộng gộp C Tác động át chế giữa các gen không alen
B Tác động đa hiệu D Tương tác bỗ trợ giữa hai lọai gen trội
Câu 12 Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1: 4 : 6 : 4 : 1 Tính trạng này di
truyền theo quy luật:
A Liên kết gen C Di truyền liên kết với giới tính
Câu 13 Ở đậu Hà Lan, mỗi gen quy định một tính trạng/1 NST, trội hoàn toàn Khi cho cây dị hợp 2 cặp gen
lai phân tích, đời con thu được tỉ lệ kiểu hình:
A 9 :7 B 9 : 3 : 3 : 1 C 3 : 3 : l : l D 1 : 1 : 1 :1
Câu 14 Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ phân tính kiểu hình l: 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép
lai:
Câu 15 Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lập tác động theo kiểu cộng gộp
A1,a1, A2a2, A3a3) Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiềucao 210 cm Chiều cao của cây thấp nhất là:
Câu 16 Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu
gen AaBbDd tự thụ phấn sẽ thu được đời con có số kiểu gen và kiểu hình tối đa là:
A 4 kiểu hình ; 12 kiểu gen C 8 kiểu hình ; 27 kiểu gen
B 4 kiểu hình ; 9 kiểu gen D 8 kiểu hình ; 12 kiểu gen
Câu 17 Trong trường họp các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau, cơ thề có kiểu gen aaBbCcDd khi
giảm phân có thể tạo ra tối đa số loại giao tử là:
Câu 18 Xét phép lai AaBbDd x aaBbdd, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn thì ở đời
con có số loại KH là :
Câu 19 Nếu mỗi gen quy định một tính trạng nằm trên một NST, trội hoàn toàn, P: Aadd x AaDD thì F1 có
tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
Câu 20 Nếu các gen phân li độc lập, 1 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb có thể sinh ra số loại giao tử:
14
Trang 15BÀI T P QLDT - Đ Ậ Ề 7
Câu 1 Giống lúa thứ nhất với kiểu gen aabbdd cho 6 gam hạt trên mỗi bông Giống lúạ thứ hai với kiểu gen
AABBDD cho 12 gam hạt trên mỗi bông Cho hai giống lúa có kiểu gen AABBdd và aabbDD thụ phấn vớinhau được Fl Khối lượng của mỗi hạt F 1 là bao nhiêu ?
Câu 2 P thuần chủng khác nhau về những cặp gen tương ứng giao phối với nhau được F1 F1 giao phối với
nhau cho F2 Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó mỗi loại gen trội xác định một kiểu hình riêngbiệt, cho F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
Trang 16A AĐN thẳng B ADN vòng, C Protein D ARN ngoài nhân.
Câu 5 Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở :
A Con cái XX, con đực là XO C Con cái XO, con đực là XY
B Con cái là XX, con đực là XY D Con cái XY, con đực là XX
Câu 6 Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định, người ta
thường sử dụng phương pháp:
A Lai thuận nghịch B Lai xa C Lai khác dòng D Lai phân tích
Câu 7 p thuần chủng khác nhau về những cặp gen tương ứng giao phối vói nhau được FỊ F, giạo phối vớinhau cho F2 Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó hai loại gen ữội khi đứng riêng đều xác địnhcùng một kiểu hình, cho F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
A 9 : 3 : 3 : 1 B 9 : 3 : 4 C 9 : 6 : 1 D 9 : 7
Câu 8 P thuần chủng khác nhau về những cặp gen tương ứng giao phối với nhau được F1 F1 giao phối với
nhau cho F2 Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó đồng hợp lặn át chế cầc gen trội và lặn khôngalen, cho F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
Câu 9 Loại giao tử abd có tỉ lệ 25% được tạo ra từ kiểu gen:
Câu 10 Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa Kiểu gen AA làm trống không nở Tính
theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
A 3 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy C 2 cá chép không vảy: 1 cá chép có vảy
B 1 cá chép không vảy : 3 cá chép có vảy D 1 cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy
Câu 11 Ở cà chua, gen A quy định quả trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vang Phép lai nào sau đây
cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng ?
Câu 12 Với 3 cặp gen dị họp di truyền độc lập tự thụ thì số tổ hợp ở đời lai là:
Câu 13 Một giống cây, A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Muốn xác định
kiêu gen của cây thân cao thì phải cho cây này lai v ớ i :
A A Cây thân cao và than thấp C Với chính nó
Câu 14 Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ họp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại
tổ họp gen nhất là:
A AaBb x AABb B aaBb x Aabb C AaBb x aabb D Aabb x AaBB
Câu 15 Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là
A Tự thụ phấn B Lai thuận nghịch C Lai phân tích D Lai gần
Câu 16 Ở người, kiểu gen IA IA, IA IO quy định nhóm máu A; kiểu gen IBIB, IBIO quy định nhóm máu B; kiểugen IA IB quy định nhóm máu AB; kiểu gen IO IO quy định nhóm máu O Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầmlẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau Trường hợp nào sau đây không cần biết nhóm máu của người cha vẫn có thểxác định được đứa trẻ nào là con của người mẹ?
A Hai ngưởi mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu o, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu AB
B Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu
C Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu
D Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu o, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu
Câu 17 Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao
tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì ?
A Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường C số lượng cá thể con lai phải lớn
B Các cá thể có con có sức sống như nhau D Bố mẹ phải thuần chủng
Câu 18 Ở người, bệnh mù màu do 1 gen lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X quy định, không có alen tương
16
Trang 17ứng trên nhiễm sắc thể Y, gen trội (M) quy định mắt nhìn bình thường Một người đàn ông bị bệnh mù màulấy vợ mắt nhìn bình thường, sinh con gái bị bệnh mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A XM XM x Xm Y B XM Xm x XmY C XM Xm x XM Y D XmXm x XmY
Câu 19 Cơ sở của hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn là:
A Có sự phân li độc lập và tổ họp tự do của các gen
B Các cặp gen quy định các tính trạng cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
C Cầc cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau
D Có sự trao đổi chéo của các nhiễm sắc thể trong giảm phân
Câu 20 Ở người, bệnh máu khó đông do một gen lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng
trên nhiễm sắc thể Y quy định Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xácsuất 25% ?
A XM XM x XM Y B Xm Xm x XMY C XM XM x XM Y D XMXm x XmY
Trang 18BÀI T P QLDT Ậ - Đ Ề 8 Câu 1 Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người Phát biểu nào sau
đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên ?
A Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới
B Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh
C Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái họ họ đều bị bệnh
D Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cà các con trai của họ đều bị bệnh
Câu 2 Sự di truyền tính trạng chỉ do gen nằm trên NST Y quy định như thế nào ?
A Chỉ di truyền ở giới cái C Chỉ di truyền ở giới đồng giao
B Chỉ di truyền ở giới đực D Chỉ di truyền ở giới dị giao
Câu 3 Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X,
không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Bố bị bệnh mù màu đỏ và lục; mẹ không biểu hiện bệnh Họ
có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục Xác suất đề họ sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mùmàu đỏ và lục là:
Câu 4 Một cơ thể có kiểu gen AaBbDD khi giảm phân tạo được tối đa mấy loại giao tử
Câu 5 Lai phân tích là phép lai:
A Giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang tính trạng lặn tương phản để kiểmtra kiểu gen của cá thể mang tính trạng lặn
B Giữa 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản
C Giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang tính trạng lặn tương phản để kiểmtra kiểu gen của cá thể marig tính trạng trội
D Giữa 2 cơ thể có tính trạng tương phản.
Câu 6 Nếu các gen phân li độc lập, 1 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb có thể sinh ra số loại giao tử:
18
Trang 19Câu 9 Khi đem lai 2 giống đậu Hà lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản, ở thế hệ F2,
Menđen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là:
Câu 10 Với 2 alen A và a nằm trên NST, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Trong quần thể sẽ có bao
nhiêu kiểu gen khác nhau về các alen nói trên
Câu 11 Phép lai Bb x bb sẽ cho kết qủa
Câu 12 Ở người, tính trạng mắt đen (Đ) trội hoàn toàn so với mắt nâu (đ) Dùng dữ kiện này trả lời câu hỏi.
Người mẹ mắt nâu muốn chắc chắn (100%) sinh ra những đứa con mát đen thì phải lấy người chồng có kiểuhình và kiểu gen như thế nào:
A Mắtđen(Đđ) B Mắt nâu (đđ) C Mắt đen (ĐĐ) D Không thể có khả năng đó
Câu 13 Xét phép lai P: AABbDd x AabbDd Tỉ lệ xuất hiện kiểu gen AaBbdd ở F1 là:
Câu 14 Cơ thể có kiểu gen AABb khi giảm phân bình thường tạo ra các loại giao tử là:
Câu 15 Kiểu gen nào dưới đây được xem là thể đồng hợp 2 cặp gen:
Câu 16 Với n cặp tính trạng nghiệm đúng định luật phân li độc lập của Menđen, công thức khái quát cho tỉ
lệ phân li kiểu gen sẽ như thế nào:
Câu 17 Với n cặp tính trạng nghiệm đúng định luật phân li độc lập của Menđen, công thức khái quát cho tỉ
lệ phân li kiểu hình sẽ như thế nào:
Câu 18 Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình
thành tinh trùng, số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là:
Câu 19 Nếu các gen phân li độc lập, 1 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb có thể sinh ra số loại giao tử:
Câu 20 Mỗi gen quy định một tính trạng Phép lai AaBb X AaBb với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ có
A 2 kiểu hình và 4 kiểu gen B 4 kiểu hình và 9 kiểu gen
C 6 kiểu hình và 8 kiểu gen D 6 kiểu hình vá 10 kiểu gen
Trang 21BÀI T P QLDT Ậ - Đ Ề 9
Câu 1 Tỉ lệ loại kiểu hình A-B-D- từ phép lai AaBbDD x AaBbdd
Câu 22 Phép lai nào dưới đây sẽ cho thế hệ sau phân tính (1:1:1:1) Biết tính trạng trội phải trội hoàn toàn
A Aabb x aabb B Aabb x Aabb C AaBb x aabb D AABb x aaBb
Câu 3 Bố, mẹ thuần chủng màu hoa trắng đem lai với màu hoa trắng được F toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụphấn được F2 có tỉ lệ 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng Kiểu gen của bố mẹ là gì?
AB x
ab ab
Câu 4 Mắt nâu là trội, mắt xanh thì lặn Nếu người đàn ông mắt nâu kết hôn với người mắt xanh và họ có 2
con mắt xanh, sẽ có xác xuất bao nhiêu để người con kế tiếp mắt xanh?
Câu 5 Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt Cho F1 lai với
bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiệntượng di truyền
A phân li độc lập B liên kết hoàn toàn C tương tác bổ sung D trội không hoàn toàn
Câu 6 Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa Giả gen A quy định tổng
hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tô trắng); gen B quy định tổng hợpenzim B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm p (săc tô đỏ); các alen lặn tương ứhg (a, b) đều không có khảnăng này Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?
Câu 7 Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và
31 cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật
A phân li độc lập B liên kết gen hoàn toàn C tương tác cộng gộp D tương tác bổ trợ
Câu 8 Cho phép lai Ptc: hoa đỏ x hoa trắng, F1 100% hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 2 loại kiểu