1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài tập chương II

2 762 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Chương Hai
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập chương II

Trang 1

B i t p Ch ài tập Chương hai ập Chương hai ương hai ng hai

BT 2.1 S d ng công th c ử dụng công thức định nghĩa để tìm ụng công thức định nghĩa để tìm ức định nghĩa để tìm định nghĩa để tìm nh ngh a ĩa để tìm để tìm tìm X i (z) v à RC[X i(z)] :

1 x1(n) a n u(n 1) 4 x4(n) b n (n 1)

2 x2(n) u(n) 5 x5(n) b n(n1)

3 x3(n) a n u(n 1) u( n)

 6 x6(n) b n(n 1)a n u(n 1)

BT 2.2 S d ng các tính ch t c a bi n ử dụng công thức định nghĩa để tìm ụng công thức định nghĩa để tìm ất của biến đổi ủa biến đổi ến đổi đổi i Z để tìm tìm X i (z) v à RC[X i(z)] :

2 x2(n) an u(n)

 5 x5(n)  an u(n) a n u(n 2)

3 x3(n) a n u( n)

  6 x6(n)  an u(n)*(n 2)

BT 2.3 Hãy tìm bi n ến đổi đổi i Z thu n v mi n h i t c a các dãy sau :ận và miền hội tụ của các dãy sau : à ền hội tụ của các dãy sau : ội tụ của các dãy sau : ụng công thức định nghĩa để tìm ủa biến đổi

1 x1(n) rect N(n 2) 4 x4(n) n.a rect N(n)

n

2 x2(n) a n rect N(n)

 5 x5(n) a n rect( n)N

3 x3(n) n.rect N(n) 6 x6(n) u(n)*rect N(n 2)

BT 2.4 Hãy tìm các h m g c nhân qu sau b ng phà ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : ả sau bằng phương pháp thặng dư : ằng phương pháp thặng dư : ương pháp thặng dư :ng pháp th ng d :ặng dư : ư

) ).(

( ) (

5 , 0 1

5 2

z z

z z

2 1 2

1

1

) (

 

z z z

X

BT 2.5 Hãy tìm các h m g c nhân qu v ph n nhân qu c a các h m nh à ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : ả sau bằng phương pháp thặng dư : à ả sau bằng phương pháp thặng dư : ả sau bằng phương pháp thặng dư : ủa biến đổi à ả sau bằng phương pháp thặng dư : Z sau b ng phằng phương pháp thặng dư : ương pháp thặng dư :ng pháp khai tri nể tìm

th nh chu i lu th a :à ỗi luỹ thừa : ỹ thừa : ừa :

1

2 )

(

1

z

z z

) ( ) (

1

z

z z

X

BT 2.6 Hãy tìm các h m g c nhân qu c a các h m nh à ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : ả sau bằng phương pháp thặng dư : ủa biến đổi à ả sau bằng phương pháp thặng dư : Z sau :

2 1

) (

) ( ) (

1

1

z

z z

2 1

1 3

5 2

1

2 1

) (

z z

z z

X

2

) (

) ( ) (

1

1 2

2 2

z

z z

) )(

( ) (

3 1

2

3 2

z z

z z

X

BT 2.7 Hãy tìm các h m g c ph n nhân qu c a các h m nh à ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : ả sau bằng phương pháp thặng dư : ả sau bằng phương pháp thặng dư : ủa biến đổi à ả sau bằng phương pháp thặng dư : Z sau :

2 1

) (

) ( ) (

1

1

z

z z

2 1

1 2

5 2

1

2 1

) (

z z

z z

X

BT 2.8 Hãy tìm các h m g c nhân qu c a các h m nh à ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : ả sau bằng phương pháp thặng dư : ủa biến đổi à ả sau bằng phương pháp thặng dư : Z sau :

1

) (

) (

2 1

3 1

z

z z

3 3

) )(

( ) (

1 3 1 2

18

z z

z z

X

2

) ( ) (

1 2

4 3 2

z z

z z

) (

) (

125 , 3 3 2

8 4

2

2 4

z z

z z

z

X

BT 2.9 Xác định nghĩa để tìm nh ph n ng ả sau bằng phương pháp thặng dư : ức định nghĩa để tìm y(n) v tính n à ổi định nghĩa để tìm nh c a ủa biến đổi h x lý s có ệ xử lý số có đặc tính xung ử dụng công thức định nghĩa để tìm ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : đặng dư :c tính xung h(n)  0 , 5n u(n 3 ) v tácà

ng

đội tụ của các dãy sau : x(n) 2 u(n)cos(3 n)

BT 2.10 Cho h x lý s có phệ xử lý số có đặc tính xung ử dụng công thức định nghĩa để tìm ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : ương pháp thặng dư :ng trình sai phân y(n) 3y(n 2) x(n)

1 Tìm h m h th ng à ệ xử lý số có đặc tính xung ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : H (z) v xác à định nghĩa để tìm nh tính n ổi định nghĩa để tìm nh c a h ủa biến đổi ệ xử lý số có đặc tính xung

2 Tìm đặng dư :c tính xung h(n) c a h ủa biến đổi ệ xử lý số có đặc tính xung

3 V i tác ới tác động đội tụ của các dãy sau :ng x(n)  3n u(n 2 ), hãy tìm ph n ng ả sau bằng phương pháp thặng dư : ức định nghĩa để tìm y(n) c a h ủa biến đổi ệ xử lý số có đặc tính xung

BT 2.11 Cho h x lý s có ệ xử lý số có đặc tính xung ử dụng công thức định nghĩa để tìm ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : đặng dư :c tính xung h(n)  ( 2n  1 ).u(n) Hãy tìm tác đội tụ của các dãy sau :ng x(n) để tìm ệ xử lý số có đặc tính xung à h l m vi c nệ xử lý số có đặc tính xung ổi

nh

định nghĩa để tìm

BT 2.12 Hãy xác nh tính n nh c a các h x lý s định nghĩa để tìm ổi định nghĩa để tìm ủa biến đổi ệ xử lý số có đặc tính xung ử dụng công thức định nghĩa để tìm ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư :TTBBNQ sau :

1

) (

)

2 1 1

3 5

2

2 3

z z

z z z

) (

) (

4 10 3

2 6 2 2

z z

z z

H

BT 2.13 Hãy xác nh tính n nh c a các h x lý s định nghĩa để tìm ổi định nghĩa để tìm ủa biến đổi ệ xử lý số có đặc tính xung ử dụng công thức định nghĩa để tìm ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư :TTBBNQ sau :

1

) (

)

3 1

2 5

8 6

1

z z

z

z z

H

2

) (

) (

1 3 75 , 1 12 9

3 5 2 3

4

2 2

z z z

z

z z z

H

BT 2.14 Tìm ph n ả sau bằng phương pháp thặng dư : ức định nghĩa để tìm ng y(n) v xét tính n à ổi định nghĩa để tìm nh c a hủa biến đổi ệ xử lý số có đặc tính xung xử dụng công thức định nghĩa để tìm lý sốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : có phương pháp thặng dư :ng trình sai phân

) (

) ( ) (

) ( )

y , v i ới tác động tác đội tụ của các dãy sau :ng x(n)  3n u(n 1 ), và

i u ki n u

đ ền hội tụ của các dãy sau : ệ xử lý số có đặc tính xung đầu y(2) 1, y(1) 2

117

Trang 2

BT 2.15 Hãy gi i phả sau bằng phương pháp thặng dư : ương pháp thặng dư :ng trình sai phân y(n) x(n)0 , 3y(n 1) với tác động i tác đội tụ của các dãy sau :ng x(n) 3u(n)sin(0 , 3.n)

v i u ki n ban à đ ền hội tụ của các dãy sau : ệ xử lý số có đặc tính xung đầu u b ng không Xác ằng phương pháp thặng dư : định nghĩa để tìm nh dao đội tụ của các dãy sau :ng t do ự do y0(n) v dao à đội tụ của các dãy sau :ng cưỡng bức ng b c ức định nghĩa để tìm y p (n)

BT 2.16 Hãy gi i phả sau bằng phương pháp thặng dư : ương pháp thặng dư :ng trình sai phân y(n) 4x(n)3y(n 1) với tác động i tác đội tụ của các dãy sau :ng x(n)  3 n u(n) cos( 0 , 5  n)

v i u ki n ban à đ ền hội tụ của các dãy sau : ệ xử lý số có đặc tính xung đầu u b ng không Xác ằng phương pháp thặng dư : định nghĩa để tìm nh dao đội tụ của các dãy sau :ng t do ự do y0(n) v dao à đội tụ của các dãy sau :ng cưỡng bức ng b c ức định nghĩa để tìm y p (n).

BT 2.17 Tìm đặng dư :c tính xung h(n) c a h x lý s ủa biến đổi ệ xử lý số có đặc tính xung ử dụng công thức định nghĩa để tìm ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư :TTBBNQ có s ơng pháp thặng dư : đồ cấu trúc trên hình ất của biến đổi c u trúc trên hình 2.20, v xét tính n à ổi định nghĩa để tìm nh c aủa biến đổi

h ệ xử lý số có đặc tính xung

Hình2.20: Sơ đồ cấu trúc hệ xử lý số củaBT 2.17

BT 2.18 Hãy xây d ng s ự do ơng pháp thặng dư : đồ cấu trúc trên hình ất của biến đổi c u trúc c a h x lý s có h m h th ng l : ủa biến đổi ệ xử lý số có đặc tính xung ử dụng công thức định nghĩa để tìm ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : à ệ xử lý số có đặc tính xung ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : à

) (

) (

3 2

3 2

z z z z

H

BT 2.19 Cho h x lý s ệ xử lý số có đặc tính xung ử dụng công thức định nghĩa để tìm ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : TTBBNQ có s ơng pháp thặng dư : đồ cấu trúc trên hình ất của biến đổi c u trúc trên hình 2.21, tìm ph n ng ả sau bằng phương pháp thặng dư : ức định nghĩa để tìm y(n) c a h khi tác ủa biến đổi ệ xử lý số có đặc tính xung đội tụ của các dãy sau :ng

) sin(

) ( )

Hình2.21: Sơ đồ cấu trúc hệ xử lý số củaBT 2.19

BT 2.20 Tìm h m h th ng à ệ xử lý số có đặc tính xung ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : H (z) v xét tính n à ổi định nghĩa để tìm nh c a h x lý s có s ủa biến đổi ệ xử lý số có đặc tính xung ử dụng công thức định nghĩa để tìm ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : ơng pháp thặng dư : đồ cấu trúc trên hình kh i trên hình ốc nhân quả sau bằng phương pháp thặng dư : 2.22

Hình2.22: Sơ đồ khối của hệ xử lý số ởBT 2.20

BT 2.21 Tìm h m tà ương pháp thặng dư :ng quan r xy (m)c a dãyủa biến đổi x(n) a n u(n)v i các dãy : ới tác động

2 y2(n) an u(n)

BT 2.22 Hãy xác định nghĩa để tìm nh h m t tà ự do ương pháp thặng dư :ng quan r x (m)c a các dãy sau :ủa biến đổi

2 x2(n) a n u(n)

118

0,5

3

+

2

1

-2

1

z

0,5

1

z

1

z

2 5

10

z

1

2 ,

1 2

4

z

1

Ngày đăng: 13/09/2012, 12:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.20 : Sơ đồ cấu trúc hệ xử lý số của BT 2.17 . - Bài tập chương II
Hình 2.20 Sơ đồ cấu trúc hệ xử lý số của BT 2.17 (Trang 2)
Hình 2.21 : Sơ đồ cấu trúc hệ xử lý số của BT 2.19 . - Bài tập chương II
Hình 2.21 Sơ đồ cấu trúc hệ xử lý số của BT 2.19 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w