HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009 ĐẠI HỌC Y DƯỢC " Liên thông trình độ đại học Thời gian làm bài: 180 phút,không kể thời gian phát đề.. Dùng phản ứng hoá học để thự
Trang 1HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009 ĐẠI HỌC Y DƯỢC " Liên thông trình độ đại học
Thời gian làm bài: 180 phút,không kể thời gian phát đề
Câu I (3 điểm )
(m —1)}x+ 2m —1 x+l-m
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C;) của hàm số ứng với m = 2
2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C;) đi qua điểm A(2;4)
3 Chứng minh rằng các đường (C„) luôn tiếp xúc nhau tại một điểm cố định
Câu II (2 điểm)
ˆ
1 Giải phương trình : VX+1 +V¥2x-2=4
2 Giải bất phương trình: log; & — | >1
5 x+2
Câu II (2 điểm)
Giải phương trình : cos* 2x+sin* x =2
Câu IV (3 điểm )
Cho hình chóp S.ABCD Đáy ABCD hình vuông cạnh a,cạnh SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA = a^/3.M là trung điểm cạnh SC mặt phẳng
(ABM) cắt SD tạiN
1 Tính diện tích xung quanh của hình chop S.ABCD theo a
- 2 Tứ giác ABMN hình gi ?
3 Tính thể tích hình chóp S.ABMN theo a
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 2HOI DONG TUYEN SINH ĐÈ THỊ TUYẾN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009
ĐẠI HỌC Y DƯỢC Liên thông trình độ đại học
, Thoi gian lam bai: 180 phút, không kê thời gian phat dé CAU 1:
1 Dùng phản ứng hoá học để thực hiện các quá trình biến đổi theo sơ đồ sau:
(mỗi mũi tên là một phản ứng)
2 Cân băng các phần ứng oxi hóa — khử sau đây theo phương pháp điện tử:
FeSQ, + KMnO, + H2SO, —> Fe;(SO¿); + MnSO¿ + K;SOa +HạO
CH3-C=CH + KMnO,+ KOH -> CH;COOK + K;ạCO; + MnO; + HO
“-¬.-.-
CÂU 2:
1 Viết phương trình phan img theo so đồ:
+C] + dd NaOH + CuO +; Cc
CạH ——>—_ (B) — (C) —_ (D——>- (E) 2 CH3-COO-C2Hs
(CH:COO);Mn HạSO¿ đặc
ệt tỉ lệ mol giữa CạH, và Cl; tham gia phản ứng là 1:1
2 Viết công thức cầu tạo tổng quát và điều kiện của công thức cấu tạo tổng quát cho các loại hợp
chất hữu cơ sau:
a Rượu no, mạch hở d Axit no, mạch hở
b Rượu mạch hở đa chức e Este no, mạch hở (este của axit hữu cơ với rượu)
c Axit mạch hở CÂU 3: "
Cho một miếng kim loại K (kali) vào 250ml dung dịch (A) chứa muỗi AICh Sau khi Kali phan ứng hết, thu được một kết tủa và 5,6 lít khí (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Tách lấy tủa đem rửa
sạch sấy khô rồi nung nóng đến khối lượng không đổi, lượng chất rin tạo thành sau khi nung là 5,1 gam Phan dung dich còn lại là dung dich.(B)
Xác định nồng độ mol/lit của dung dịch (A) và (B), nếu giả thiết trong quá trình thí nghiệm thể
tích dung dịch thay đổi không đáng kế
CÂU 4:
Hợp chất hữu cơ (X) mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức được điều chế từ axit no (A) và rượu
no (B) Biét rang:
- Khidét cháy | mol rượu (B) cần 2,5 mol O›
- 0,2 mol (X) tac dung hết với dung dịch NaOH tạo ra được 32,8 gam muối
Định công thức cầu tạo của (A), (B), (X)
Cho: H = 1,C = 12,0 = 16, Na = 23, K = 39, Al = 27, Cl = 35,5
Hết Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh: con HH HH ng ky , Số báo danh:
Trang 3HOI DONG TUYEN SINH DE THI TUYEN SINH DAI HOC NAM 2009
ĐẠI HỌC Y DƯỢC Liên thông trình độ đại học
THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH Môn thi : Chuyên môn Dược
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
1 Môn Bào chế (2,5đ)
1.1 Lý luận để thiết lập công thức điểu chế 1000 ml côn ô đầu từ dược liệu ô đầu bằng phương
Acid boric 1,10g NipaginM0O,02g (Sw dung dung dich me 20% )
Natri borat 0,20g Nuéccét dé phatiémvd 100,00m!
a Néu yéu cau chất lượng của thuốc nhỏ mắt
b Giải thích chỉ tiết vai trò của từng thành phần trong trong công thức
c Tính số ml dung địch nipagin M 20% cần thiết để pha chế công thức trên
1.3 Thuốc viên nén Paracetamol 500 mg và Cafein 25 mg (0.75d)
a Đề điều chế viên nén này, thường xát hạt kiểu gì ?
b Vẽ sơ đồ quy trình bào chế viên nén trên ( phù hợp với ý đã chọn ở 1.3.a)
2 Môn Dược liệu (2,5đ)
2.1 Kể tên 5 cách phòng tránh các nguyên nhân gây hư hỏng dược liệu (1 đ)
2.2 Trình bày ý nghĩa của việc xác định độ ẩm trong kiểm nghiệm dược liệu (0,5 đ)
2.3 Cây Nghệ — Tên khoa học, bộ phận dùng, thành phần hóa học, tác dụng và công dụng (1 đ)
3 Môn Dược lý (2,5đ)
3.1 Trình bày về hydrocortison: Biệt được, dạng thuốc, nguồn gốc - Dược động, chỉ định, liều dùng,
3.2 Trình bày về lincomycin : Nguồn gốc, phổ tác dụng và cơ chế tác dụng Tác dụng phụ- Độc
4.1 Cho biết cách phân loại nhãn thuốc và tên các nội dung bắt buộc trên một nhãn thành phẩm
4.2 Cho biết các hình thức hành nghề y dược tư nhân và điều kiên để được hành nghề y được tư
Hết |
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh .- LH SH ng ng nh nh nhàn Số báo danh