Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên.. Tím số quển sách đó.[r]
Trang 1Đề: 1
Phần 1: Trắc Nghiệm (2 điểm): Khoanh trũn chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng
Cõu 1: Điền vào dấu * để 3*5 chia hết cho 9
A 9 B 1 C 2 D 5
Cõu 2: Số nào chia hết cho 13 mà khụng chia hết cho 9
A 123 B 621 C 23.32 D 209
Cõu 3: Số 72 phõn tớch ra thừa số nguyờn tố được kết quả là :
A 32.8 B 2.4.32 C 23.32 D 23.9
Cõu 4: BCNN(5 ; 15 ; 30) = ?
A 5 B 60 C 15 D 30
Cõu 5: ƯCLN (15 ; 45 ; 60) = ?
A 45 B 15 C 1 D 60
Cõu 6: ƯC của 24 và 30 là :
A 5 B 4 C 6 D 8
Cõu 7: Số vừa chia hết cho 2 ; 3 ; 5 và 9 là :
A 2340 B 2540 C 1540 D 1764
Cõu 8: Tổng sau chia hết cho số nào (24 + 32 ) :
A 3 B 6 C 4 D 5
Phần 2: Tự Luận (8 điểm)
Cõu 9: Áp dụng tớnh chất chia hết, xột xem tổng (hiệu) sau cú chia hết cho 5 khụng ?
a, 24 + 40 + 35 b, 55 - 15 c, 2.15 + 95 + 1000
Cõu 10:
a) Thay * bằng cỏc chữ số nào để được số 79* chia hết cho cả 2 và 5
b) Thay * bằng cỏc chữ số nào để được số 25*3 chia hết cho 3 và khụng chia hết cho 9
Cõu 11:
a) Tỡm ƯCLN(48, 120, 168) và BCNN(48, 120, 168)
b) Tỡm ƯCLN (45, 50, 24) và BCNN(63, 126, 252)
Cõu 12: Tỡm x:
a) xB 13 và52 x 91
b) 24x ; 36x ; 160x và x lớn nhất
Cõu 13: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó Cho
biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn Tím số quển sách đó
Cõu 14: Tỡm hai số tự nhiờn a và b biết a > b, a + b = 270 và UCLN (a,b) = 45
Giỏo viờn: Nguyễn Quốc Dũng
Họ và tờn học sinh:
BÀI KIỂM TRA SỐ I SỐ HỌC 6 Lần 2
Thời Gian: 45 phỳt
Thứ ngày thỏng năm 2017
Trang 2Đề: 2
Phần 1: Trắc Nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số 69 phân tích ra thừa số nguyên tố được kết quả là :
A 32.2 B 23.3 C 23.32 D 32.3
Câu 2: ƯCLN (12 ; 24 ; 32) = ?
A 12 B 3 C 2 D 6
Câu 3: Điền vào dấu * để 1*5 chia hết cho 9
A 3 B 1 C 2 D 5
Câu 4: Số vừa chia hết cho 3 ; 4 ; 5 và 9 là :
A 360 B 135 C 108 D 240
Câu 5: Số nào chia hết cho 7 mà không chia hết cho 3
A 96 B 56 C 43.32 D 102
Câu 6: Hiệu sau chia hết cho số nào (48 - 16 ) :
A 3 B 6 C 12 D 4
Câu 7: ƯC của 18 và 24 là :
A 4 B 8 C 3 D 9
Câu 8: BCNN(10 ; 20 ; 30) = ?
A 30 B 60 C 40 D 50
Phần 2: Tự Luận (8 điểm)
Câu 9: Tìm các chữ số a, b để:
a) số 12a chia hết cho cả 3 và 5
b) Số 4a12b chia hết cho cả 2; 5 và 9
Câu 10: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem tổng (hiệu) sau có chia hết cho 6 không ?
a, 66 – 42 b, 54 + 36 c, 2.36 + 24 + 116
Câu 11: Tìm x:
a) 91x ; 26x và 10<x<30
b) x BC(6,4) và 16 ≤ x ≤50
Câu 12:
a) Tìm ƯCLN(150, 84, 30) và BCNN(150, 84, 30)
b) Tìm ƯCLN(24, 36, 60) và BCNN(24, 36, 60)
Câu 13: Người ta chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 918 nhãn vở thành một số phần
thưởng như nhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng ? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu vở, thước và nhãn vở ?
Câu 14: Tìm hai số tự nhiên a và b biết a > b, a.b = 246
Giáo viên: Nguyễn Quốc Dũng
Họ và tên học sinh:
BÀI KIỂM TRA SỐ I SỐ HỌC 6 Lần 2
Thời Gian: 45 phút
Thứ ngày tháng năm 2017
Trang 3CÁC DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC LẦN 2
Dạng 1: Tính chất chia hết của tổng (hiệu), dấu hiệu chia hết của các số 2, 3, 4, 5, 6, 9
Bài tập 1:
a) Thay * bằng các chữ số nào để được số 73* chia hết cho cả 2 và 9
b) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 5
c) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 d) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 3
e) Thay * bằng các chữ số nào để được số 792* chia hết cho cả 3 và 5
f) Thay * bằng các chữ số nào để được số 787* chia hết cho cả 9 và 5
Bài tập 2: Tìm các chữ số a, b để:
a) Số 5a43b chia hết cho cả 2; 5 và 9
b) Số 735a2b chia hết cho cả 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2
c) Số 5a27b chia hết cho cả 2; 5 và 9
Bài tập 3: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài tập 4:
1) Xét xem các hiệu sau có chia hết cho 6 không?
a) 66 – 42 b) 54 – 36 c) 60 – 15 d) 60 -14
2) Xét xem các tổng sau có chia hết cho 8 không?
a) 24 + 40 + 72 d) 48 + 56 h) 48 + 56 + 112
b) 80 + 25 + 48 c) 32 + 47 + 33 g) 32 + 40 + 12
Dạng 2: Tìm Ước (Bội), UC (BC), ƯCLN (BCNN)
Bài tập 1: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 45x
b) 24x ; 36x ; 160x và x lớn nhất
c) 15x ; 20x ; 35x và x lớn nhất
d) x ƯC(54, 12) và x lớn nhất
e) x ƯC(48, 24) và x lớn nhất
f) x Ư(20) và 0 < x < 10
g) x ƯC(36,24) và x ≤ 20
h) 91x ; 26x và 10 < x < 30
i) 15x ; 20x và x > 4
j) 150x; 84x; 30x và 0 < x < 16
Bài tập 2: Tìm số tự nhiên x biết:
a) x 4; x 7; x 8 vµ x nhá nhÊt
b) x 2; x 3; x 5; x 7 vµ x nhá nhÊt
c) x BC(9,8) vµ x nhá nhÊt
d) x BC(6,4) vµ 16 x 50
e) x 10; x 15 vµ x <100 f) x 20; x 35 vµ x<500 g) x 4; x 6 vµ 0 < x <50 h) x:12; x 18 vµ x < 250
Trang 4Bài tập 3: Tỡm BCNN và ƯCLN của:
a) 24 và 10
b) 9 và 24
c) 12 và 52
d) 18; 24 và 30
e) 14; 21 và 56 f) 8; 12 và 15 g) 6; 8 và 10 h) 9; 24 và 35
Dạng 3: Bài toỏn cú lời văn liờn quan đến BC và ƯC
Bài tập 1: Số học sinh khối 6 của tr-ờng là một số tự nhiên có ba chữ số Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh khối 6 của tr-ờng đó
Bài tập 2: Học sinh của một tr-ờng học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh của tr-ờng, cho biết số học sinh của tr-ờng trong khoảng từ 1600
đến 2000 học sinh
Bài tập 3: Số học sinh khối 6 của tr-ờng khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, hay 18 hàng đều d- ra 9 học sinh Hỏi số học sinh khối 6 tr-ờng đó là bao nhiêu? Biết rằng số đó lớn hơn
300 và nhỏ hơn 400
Bài tập 4: Số học sinh lớp 6 của Quận 11 khoảng từ 4000 đến 4500 em khi xếp thành hàng
22 hoặc 24 hoặc 32 thì đều d- 4 em Hỏi Quận 11 có bao nhiêu học sinh khối 6?
Dạng 4: Bài toỏn nõng cao
Bài tập 1: Một số tự nhiờn A chia cho 11 dư 2, chia cho 12 dư 5 Hỏi số đú chia cho 132
dư bao nhiờu?
Bài tập 2: Tỡm số tự nhiờn n biết rằng : 288 chia cho n dư 38 và 413 chia cho n dư 13 Bài tập 3: Tỡm số tự nhiờn n nhỏ nhất cú chữ số tận cựng là 7, n chia 13 dư 8, n chia 19 dư
14
Bài tập 4: Chứng minh rằng : A = 2 + 22
+ 23 + … + 2120 chia hết cho 7, 31 và 21
Bài tập 5: Tỡm biết:
a) (x-2)(y+3)=17 b) (x+1)(2y-5)=143
Bài tập 6: Tỡm biết:
a) b)
Bài tập 7: Tỡm a, b biết:
a/ a.b=75, ƯCLN( a, b)=5 d/a+ b= 252, ƯCLN( a, b) = 42
b/ a+ b= 288, ƯCLN( a, b) = 24 e/ a.b=2400, BCNN( a, b)= 120
c/ a.b=4320, BCNN( a, b)= 360 f/ ƯCLN( a, b) =120, BCNN( a, b)= 2400