1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hoa 8 Tuan 11 Tiet 22

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài 1’: Nếu ta thay các công thức hóa học của từng chất vào phương trình chữ ta sẽ được một sơ đồ phản ứng3. Từ sơ đồ phản ứng ta sẽ lập được một phương trình hóa học.[r]

Trang 1

Tuần : 11 Ngày soạn: 28/10/2017 Tiết : 22 Ngày dạy: 01 /11/2017

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Qua bài học HS biết được:

- Phương trình hoá học biểu diễn phản ứng hoá học

- Các bước lập phương trình hoá học

2 Kĩ năng:

- Biết lập phương trình hoá học khi biết các chất phản ứng (tham gia) và sản phẩm.

3.Thái độ: Yêu thích môn học và có tinh thàn tưong tác nhóm

4 Trọng tâm: Biết cách lập phương trình hóa học.

5 Năng lực cần hướng đến:

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.Năng lực tính toán.Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học Năng lực vận dụng kiến thức hóa học của đời sống

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên và học sinh:

a Giáo viên: Máy chiếu, bài giảng

Phiếu học tập hoặc bảng phụ

b.Học sinh: Tìm hiểu nội dung bài học trước khi lên lớp

2.Phương pháp: Hướng dẫn – Hỏi đáp – Làm việc nhóm.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Ổn định lớp (1’):

2 Ki ểm tra bài cũ (10’):

- HS: Cho phản ứng khí hiđro tác dụng với khí oxi tạo ra nước Em hãy viết phương trình chữ của phản ứng trên?Cho biết tên chất tham gia, tên chất sản phẩm?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài (1’): Nếu ta thay các công thức hóa học của từng chất vào phương trình chữ ta sẽ được một sơ đồ phản ứng Từ sơ đồ phản ứng ta sẽ lập được một phương trình hóa học Vậy, phương trình hóa học được lập ra sao?

b Các hoạt động chính:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Tìm hiểu về phương trình hoá học(13’).

-GV nêu vấn đề: Viết lại phương

trình chữ của phản ứng hiđro tác

dụng với oxi

Yêu cầu HS thay tên các chất

bằng công thức hóa học tương

ứng

-GV: Chiếu hình minh họa sơ đồ

phản ứng và hỏi: Điều này có

phù hợp với định luật bảo toàn

-HS: Viết PTHH theo hướng dẫn của GV:

Hiđro + Oxi  Nước

H2 + O2 -> H2O -HS: Suy nghĩ và trả lời

I Lập phương trình hoá học

1 Phương trình hoá học

Phương Trình chữ:

Hidro + Oxi  Nước PTHH: 2H2 + O2 2 H2O

Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (T1)

Trang 2

khối lượng không?

-GV: Vì vế phải có 1O, vế trái

2O và vế phải nhẹ hơn vế trái

nên ta thêm 2 ở vế phải

-GV: Yêu cầu HS so sánh tiếp

-GV: Vế phải có 4H, vế trái chỉ

có 2H Vậy ta phải thêm mấy ở

trước H2?

-GV: Yêu cầu HS so sánh số

nguyên tử của mỗi nguyên tố ở

hai vế

-GV: Phương trình đã lập đúng,

ta thay mũi tên đứt bằng mũi tên

liền

-GV: Phân biệt các số trong

phương trình hoá học

-GV: Vậy, phương trình hóa học

biểu diễn gì?

-HS: Thực hiện cân bằng theo hướng dẫn của GV:

H2 + O2 -> 2H2O -HS: Oxi bằng nhau Hiđro không bằng nhau

Vế phải nặng hơn vế trái

-HS: Thêm 2:

2H2 + O2 -> 2H2O

-HS: Số nguyên tử của mỗi nguyên tố bằng nhau

-HS: Nghe giảng và ghi lại PTHH

2H2 + O2 2H2O -HS: Phân biệt hệ số và chỉ số trong phương trình

-HS: PTHH biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

Hoạt động 2 Tìm hiểu các bước lập phương trình hoá học(13’).

-GV: Yêu cầu các nhóm HS thảo

luận lập PTHH: Magie tác dụng

với oxi tạo ra magie oxit

-GV: Từ đó yêu cầu HS nêu các

bước lập 1 PTHH?

-GV: Lưu ý học sinh khi cân

bằng phương trình hóa học

-HS: Lập PTHH và nêu các bước lập phương trình hoá học:

Magie + oxi  Magie oxit B1: Viết sơ đồ phản ứng

Mg + O2 -> MgO B2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố

2Mg + O2 -> 2MgO B3: Viết phương trình hoá học 2Mg + O2   2MgO

-HS: Suy nghĩ và trả lời

-HS: Lắng nghe và ghi nhớ

2 Các bước lập phương trình hoá học:

B1: Viết sơ đồ phản ứng B2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố

B3: Viết phương trình hoá học

Ví dụ:

2Mg + O2   2MgO

Na2SO4+ BaCl2  2NaCl + BaSO4

Hoạt động 3 Luyện tập củng cố (13’) Phụ đạo học sinh yếu kém

- GV: Yêu cầu HS thảo luận

nhóm trong 5’ để lập các PTHH

sau vào bảng phụ:

a Cu + O2 -> CuO

b NaOH + H2SO4 -> Na2SO4

+ H2O

- GV: Hướng dẫn sửa bài

- GV: Nhận xét, đánh giá

-HS: Thảo luận 5’ và hoàn thiện kết quả vào bảng phụ

a 2Cu + O2   2CuO

b 2NaOH + H2SO4  

Na2SO4 + 2H2O

- HS chú ý theo dõi

- HS: Ghi bài vào vở

Bài tập

a 2Cu + O2   2CuO

b 2NaOH + H2SO4  

Na2SO4 + 2H2O

4 Nhận xét - Dặn dò (1’) :

- Nhận xét tinh thần thái độ học tập của HS trong tiết học

- Về nhà học bài và làm bài tập về nhà: 2,3,4,5,7 SGK/ 57

Trang 3

- Chuẩn bị phần tiếp theo của bài.

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

Ngày đăng: 11/11/2021, 20:18

w