1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

De thi GHKI toan 12 nam 2017 2018

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 390,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xq [] Câu 47: Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB thì đường gấp khúc ADCD tạo thành một hình là hình nào: A.. Hai hình trụ.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2017 – 2018

Môn thi: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Hàm số yx48x21 đồng biến trên các khoảng:

A   ; 2 ; 0;2  

B  ; 0 ; 0;2  

C   ; 2 ; 2;   

D 2 ; 0 ; 2;   

[<br>]

Câu 2: Hàm số y x 33x2  4 nghịch biến trên khoảng:

A   ; 2

B 0;  

C 2; 0

D   ; 2 ; 0;   

[<br>]

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng 2;  

:

A

1 2

x y

7 2

x y x

C

1 2

x y

7 2

x y

x [<br>]

Câu 4: Hàm số yx2 4x3 nghịch biến trên khoảng

A  ; 2

B 2;  

C 3;  

D  ; 1

[<br>]

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

1

x m y

x giảm trên từng khoảng xác định:

A m3 B m3

C m3 D m3 [<br>]

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 m1 x2m2 m 2x

tăng trên 

A m    ; 1 B  ; 1 7;

2

m

C

7 1;

2

m

D  ; 1 7;

2

m

[<br>]

Câu 7: Hàm số

đạt cực tiểu tại

1 2



x

C

5 3

x

D

13 24

x

[<br>]

Câu 8: Giá trị cực đại của hàm số

1

3

C

1

3 D 1 [<br>]

Câu 9: Trong các hàm số sau hàm số nào không có cực trị:

2

y

x 1

Trang 2

C

1

3

D

x 1 y

x 3

 [<br>]

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 4m21x2m2 3

có ba điểm cực trị:

A m    ; 1

B m  1;1

C m  1;1

D m1; 

[<br>]

Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

1 3

x y

x trên đoạn 4 ;6:

A

5

3 7

C 4 D 6[<br>]

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x2 9x1 trên 0;2 là.

C 4 D 6 [<br>]

Câu 13: Trên đoạn

1

; 4 2

 Hàm số

1

 

y x

x đạt giá trị lớn nhất tại:

1 2

x

C

17 4

x

D x1[<br>]

Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

2

 

x y

A Max y 1

B Max y 10

C Max y 12

D Max y 6

[<br>]

Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

1 1

x y

x trên 1 ; 2

A  1 ; 2 

3 5 5

Min

B  1 ; 2  2

Min

C  1 ; 2  0

Min

D  1 ; 2  3

Min

[<br>]

Câu 16: Hàm số

1 3

y

x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận:

C 3 D 2[<br>]

Câu 17: Đồ thị của hàm số nào sau đây có hai đường tiệm cận ngang

A 2

16

x y

4

x y x

C

3

x y

2

6

x y

x [<br>]

Câu 18: Cho hàm số  

x y

x m có đồ thị (C) Với giá trị nào của m thì (C) có tiệm cận:

A m0 B m0

Trang 3

Câu 19: Cho ba hàm số:

2

2

Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x2 là đường tiệm cận:

A Chỉ (III) B Chỉ (I)

C Chỉ (I) và (II) D Chỉ (I) và (III) [<br>]

Câu 20: Cho hàm số

3 2

3

có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y3x1

A y3x1 B

29 3 3

C

29 3 3

D y3x1[<br>]

Câu 21: : Cho hàm số y x 4 2x21 có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực đại:

A x0 B x1

C y1 D y0[<br>]

Câu 22: Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số

3 2

3

A

5

2 ;

3

  B 2 ; 0

C

7

1 ;

3

  D 3 ; 1

[<br>]

Câu 23: Cho Hàm số y x 4 3x2 2 có đồ thị (C) Qua điểm A0 ; 2

ta có thể vẽ tất cả bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị (C)

C 1 D 4 [<br>]

Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến:

A

1 3

 

 

 

x

y

B 9

 

x

C

2

 

x

y

4

 

x

y

 [<br>]

Câu 25: Viết biểu thức Px.3 x.6 x5 (x0)dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A

11 5

4 3

P x

C

5 3

7 6

P x [<br>]

Câu 26: Tìm tập xác định của hàm số yx2 92017

A D  3 ; 3 B D\3;3

C D    ; 3  3;

D D [<br>]

Câu 27: Tính đạo hàm của hàm số 2x2 x513

A 3 2 2

 

x y

B 3 2 2

 

x y

Trang 4

C 3 2

 

x y

1

 

y

[<br>]

Câu 28: Cho a0, đơn giản biểu thức

E

A

1 1

E

1

E

a

C E a 1 D E a [<br>]

Câu 29: Với a b, là các số thực dương Rút gọn biểu thức

a b b a P

1

a b [<br>]

log 2log 3log 4log

A Q4loga b B Q12loga b

C Q10loga b D Q2 loga b[<br>]

Câu 31: Tính

3 10 1

log ( 0; 1)

a

C

10

3

D

10

3 [<br>]

Câu 32: Tính

7 12

log  

a

a

A

149

46 15

C

8

142

105[<br>]

Câu 33: Tìm tập xác định của hàm số ylogx2x4.

A D  2 ; 

B D    ; 2

C D  2 ;   \ 1

D D  4 ;   \ 1

[<br>]

Câu 34: Cho log 52 a; log 32 b.Tính giá trị của biểu thức Plog 6753 theo ab:

A

2 3

P

2

P b

C  3

a P

2 1

P

b [<br>]

Câu 35: Cho

X

Chọn câu trả lời đúng về giá trị của X

1 2

X

[<br>]

Trang 5

Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC vuông cân tại B, AC a 2 ,SA mp ABC ; SA a   Tính thể tích khối chóp S.ABC

A

3

2

a

V

B

3

3

a V

C

3

4 6

V

D

3

6

a V

[<br>]

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 6 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD:

A

2

a

V

B Va3 6

C

3

6 12

a

V

D

3

6 3

a V

[<br>]

Câu 38 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và

SAB  ABCD

Tính thể tích của khối chóp S.ABCD ?

A

6

a

V

B Va3 3

C

3

2

a

V

D

3

a V

[<br>]

Câu 39: Thể tích của hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là?

A

3

2 3

a

V

B

3

2 4

a V

C

3

3

2

a

V

D

3

3 4

a V

[<br>]

Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có ' ' ' A A AB  AC1, BAC900 và

BAA CAA Thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C là: ' ' '

A

2

8

V

B

2 2

V

C

2

4

V

D

2 12

V

[<br>]

Câu 41: Cho hình nón có chiều cao h 16cm và bán kính mặt đáy r 12cm Tính độ dài đường

sinh của hình nón:

Câu 42: Cho hình nón có chiều cao h 4a và bán kính mặt đáy r 3a Tính diện tích xung quanh của hình nón:

A

2 xq

S  12 a

2 xq

S  15 a

C

2 xq

S 20 a

D

2 xq

S 12a

[<br>]

Câu 43: Cho ABCvuông tại A có BC 2a ; AB a  Khi quay ABC xung quanh cạnh AC thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón Tính thể tích của khối nón đó:

Trang 6

A

3

2a

V

3

B V a 3 3

C

3

4a

V

3

D

3

a 3 V

3

[<br>]

Câu 44: Cho hình nón có chiều cao h 5a và bán kính mặt đáy r 12a Tính diện tích toàn phần của hình nón:

A

2

tp

S 60 a

2 xq

S 156 a

C

2 tp

S 300 a

D

2 xq

S 65 a

[<br>]

Câu 45: Cho hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh là 2a, góc ở đỉnh của hình nón bằng 600 Tính thể tích V của khối nón đã cho:

A

3

a V

2

B V a 3 3

3

a 3 V

3

[<br>]

Câu 46: Cắt một khối nón bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được một tam giác vuông cân

có diện tích bằng

9

2 Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.

A Sxq  9 2

S

2

C xq

S

2

D Sxq  3 2

[<br>]

Câu 47: Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB thì đường gấp khúc ADCD tạo thành một hình là hình nào:

A Hình nón B Hai hình trụ

C Hình trụ D Hai hình nón [<br>]

Câu 48: Thể tích của khối trụ có chiều cao a và đường kính đáy bằng a 2 là:

A

3

a

V

2

3

a V 3

C

3

2a

V

3

D

3

a V 6

[<br>]

Câu 49: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của hình lập phương cạnh a tính thể tích của khối trụ:

A

3

a

V

4

3

a V 2

C

3

a V

3

D V a 3 [<br>]

Câu 50 : Cho một khối trụ có chiều cao bằng 8cm, bán kính đường tròn đáy bằng 6cm Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trụ và cách trục 4cm Diện tích của thiết diện được tạo thành là:

A 16 5 cm2 B 32 5 cm2

C 32 3 cm2 D 16 3 cm2

- HẾT

Ngày đăng: 11/11/2021, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w