1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu test Assemble pptx

21 810 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu test Assemble pptx
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn lệnh sau thực hiện công việc do các mẫu bit ,hãy cho biết kết quả cuối cùng của thanh ghi AC?. Hàm ngắt 21h dùng để nhập 1 ký tự tới bàn phím và kết quả nhận được đặt trong thanh gh

Trang 1

A Địa chỉ nằm ở địa chỉ thấp so với địa chỉ đáy

B Địa chỉ đỉnh nằm ở địa chỉ cao hơn so với địa chỉ đáy

C Địa chỉ đỉnh và đáy luôn bằng nhau

4 Hãy cho biết đoạn lệnh sau cho kết quả ra màn hình bằng bao nhiêu ?

Trang 2

B Chuỗi “AAA”

C Chuỗi “020202”

D Chuỗi “212121”

E Không hiện gì lên màn hình

5 Câu lệnh nào trong đoạn lệnh sau đúng :

6 Chương trình viết sử dụng MACRO có xảy ra việc chuyển điều khiển

giữa chương trình chính và MACRO không ?

9 Giả sử ô nhớ DS : 1234 chứa giá trị bằng 3 ,hãy cho biết sau khi thực

hiện xong đoạn lệnh sau , thanh ghi AX có giá trị bằng bao nhiêu ?

Mov BL ,1

Mov AL ,[1234]

Add AL ,BL

A 1235h

Trang 3

13 Cho 1 ô nhớ có địa chỉ vật lý 1256Ah Hãy cho biết địa chỉ SEGMENT :

OFFSET ứng với đoạn 1256 và 1240h ?

A 1256 : 0000

C 1256 : 016A

B 1240 : 000A

D 1256 : 000A

Trang 4

14 Giả sử có đường BUS địa chỉ 12bit ,nó có khả năng địa chỉ hóa được bao

15 Đoạn lệnh sau thực hiện công việc do các mẫu bit ,hãy cho biết kết quả

cuối cùng của thanh ghi AC ?

17 Hãy cho biết muốn hiển thị 1 ký tự lên màn hình thì ta phải dùng hàm

nào của ngắt 21h và mã ký tự để ở đâu ?

A Hàm 02 ,mã ký tự muốn hiển thị đặt trong thanh ghi BC

B Hàm 09 ,mã ký tự muốn hiện thị đặt trong thanh ghi AZ

C Hàm 09 ,mã ký tự muốn hiển thị đặt trong thanh ghi DX

D Hàm 08 ,mã ký tự muốn hiện thị nằm trong thanh ghi AL

E Hàm 02 ,mã ký tự muốn hiển thị nằm trong thanh ghi DL

18 Hãy cho biết kick cỡ của mỗi đoạn bộ nhớ

Trang 5

21 Trình TD.exe của Turbo ASTT dùng để làm gì ?

A Dịch chương trình dạy *.Asm sang file thi hành *.exe

B Liên kết các file *.OBJ

C Soạn thảo chương trình

D Trình gỡ rối tập tin kho thi

E Dịch chương trình dạng *.ASM sang dạng mã máy *.OBJ

22 Hàm ngắt 21h dùng để nhập 1 ký tự tới bàn phím và kết quả nhận được

đặt trong thanh ghi AL ,hãy cho biết đoạn lệnh sau ,sau ki thực hiện AL sẽ

có giá trị bao nhiêu khi ấn phím số 1 trên bàn phím

Trang 6

B Cấu trúc IF – THEN

C Cấu trúc While – Do

D Cấu trúc lặp Repeat – Until

24 Đoạn lệnh sau cho kết quả trong AL bằng bao nhiêu nếu cờ CFB ban đầu

Trang 7

29 Hãy cho biết lệnh nào dưới đây không hợp lệ Trong đó W1 ,W2 là biến

kiểu World ,B1 ,B2 là biến byte

Trang 8

B Ché độ địa chỉ tương đối chỉ số

C Chế độ địa chỉ tương đối cơ sở

D Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

33 Lệnh DIV với toán hạng là byte thì thương số và phần dư sẽ được lưu trữ

sẽ được lưu trữ ở đâu

A Thương trong AX ,phần dư trong BX

B Thương trong AL ,phần dư trong AH

C Thương trong AX ,phần dư trong DX

D Thương trong và phần dư trong Stack

34 Trong máy tính sử dụng CPU 8086 của INTEL, Bus địa chỉ có bao nhiêu

Trang 9

Mov [DI] ,AX

A Chế độ địa chỉ thanh ghi

B Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

Trang 10

42 Giả sử con trỏ SP đang chủ đến địa chỉ 98h hãy cho biết SP sẽ chỉ đến

địa chỉ nào sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

44 Lệnh TASM của Turbo ASM dùng để làm gì ?

A Dịch chương trình chạy *.ASM sang file thi hành *.exe

Trang 11

B Liên kết các file *.OBJ

C Chương trình gỡ rối chương trình

D Soạn thảo chương trình

E Dịch chương trình dạng *.ASM sang dạng mã máy *.OBJ

45 Tổng SUM = ? khi thực hiện :

Trang 12

E A = E *A + 5 *B

47 Cho đoạn lệnh thực hiện sau :

Mov [4320h] ,CX

Hãy cho biết lệnh trên đã sử dụng chế độ địa chỉ nào ?

A Chế độ địa chỉ thanh ghi

B Chế độ địa chỉ tức thì

C Chế độ địa chỉ tương đối cơ sở

D Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

được trong thanh ghi AL Cho biết đoạn lệnh sau khi thực hiện AL có giá trị

= bao nhiêu khi nhấn phím 1 ?

Trang 13

E 1

51 Để thực hiện xóa bit tương ứng người ta dùng phép toán AND ,cho biết

kết quả trong thanh AX sau khi thực hiện lệnh sau :

52 TLINK của ASM dùng để làm gì ?

A Dịch chương trình dạng *.ASM sang *.exe

B Gỡ rối

C Thực hiện liên kết để tạo file thành *.exe hoặc com

D Soạn thảo chương trình

E Dịch chương trình ASM thành OBJ

53 Các địa chỉ liên tiếp nhau trong bộ nhớ cách nhau giá trị = ?

Trang 14

55 Đoạn lệnh sau sai lệnh nào ?

58 Khi máy tính thi hành 1 lệnh nào đí thì hành 1 lệnh nào đó thì thanh ghi

con trỏ lệnh IP chỉ vào lệnh nào ?

A Chỉ vào lệnh ngay sau lệnh thi hành

B Chỉ vào lệnh ngay trước lệnh thi hành

C Chỉ vào lệnh bất kỳ

D Chỉ vào lệnh đang thi hành

Trang 15

59 hãy cho biết quan hệ của các giá trị trong các thanh ghi đoạn DS, SS, ES,

CS trong chương trình *.com khi thi hành

B Hiển thị chuỗi ký tự chứa trong DX

C Thoát khỏi chương trình về hệ điều hành

D Kết thúc chương trình ở lại nội trú

E Hiển thị một ký tự có mã ASCII chứa trong thanh ghi DL

Câu 62 Số 10011110b đổi ra hệ cơ số 16 có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 62 Lệnh sau của Assembler dùng làm gì?

C:/TASM>TLINK/t hello

A Liên kết tạo file thi hành hello.com

B Liên kết file hello.ASM sang file thi hành EXE

C Trình gỡ rối chương trình

D Dịch chương trình dạng hello.ASM sang file thi hành EXE

E Dịch chương trình dạng ASM sang dạng mã máy OBJ

Câu 63 Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau thanh ghi AX và DX có giá trị bằng

Trang 16

Câu 64 Hãy cho biết các dòng lệnh sau dòng nào là sai?

Câu 65 Tên nào sau đây hợp lệ trong ngôn ngữ Assembler?

A Cấu trúc rẽ nhánh IF-THEN B Cấu trúc rẽ nhánh CASE

C Cấu trúc DO-WHILE D Cấu trúc lặp REPEAT-UNTIL

Câu 70 Trong bảng mã ASCII, mã các ký tự và điều khiển thường được

biểu diễn trong hệ cơ số nào?

Trang 17

Câu 72 Hãy cho biết lệnh sau sử dụng chế độ địa chỉ nào?

MOV AX, [BX+SI+8]

A Chế độ địa chỉ tương đối chỉ số B Chế độ địa chỉ tương đối chỉ cơ sở

C Chế độ địa chỉ tương đối cơ sở D Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh

ghi

Câu 73 Số hàm 09 của 21h thực hiện chức năng gì?

A Nhập ký tự vào từ bàn phím và hiển thị lên màn hình

B Nhập ký tự vào từ bàn phím không hiển thị lên màn hình

C Hiển thị chuỗi ký tự có địa chỉ offset đặt trong thanh ghi DX

D Hiển thị một ký tự chứa trong DL

Câu 74 Chương trình hợp ngữ viết sử dụng các thủ tục, sự chuyển giao

quyền điều khiển chương trình giữa chương trình được gọi có xảy ra không

và xảy ra như thế nào?

A Có xảy ra, chương trình gọi chuyển quyền điều khiển cho chương trình

được gọi, chương trình được gọi thi hành xong trả điều khiển về cho chương

trình gọi nó

Trang 18

B Có xảy ra, chương trình gọi chuyển điều khiển cho chương trình được

gọi, chương trình được gọi sau khi thực hiện xong không trả quyền điều

khiển về cho chương trình gọi nó

C Không xảy ra

Câu 75 VAL1 là biến nhớ kiểu DW, hãy cho biết dòng lệnh nào trong các

câu lệnh sau không đúng:

Câu 76 Con trỏ SP chỉ đến đỉnh stack có địa chỉ 102h, vậy nó chỉ đến địa

chỉ nào sau khi thực hiện đoạn lệnh sau (Giả thiết không có lỗi nào xảy ra)

C Hiện lên giá trị 80

D Hiện lên chuỗi gồm 80 ký tự dấu ‘*’

E Hiện lên giá trị 200h

Câu 78 Ta đã biết hàm 02h của ngắt 21h dùng để hiển thị một ký tự ra màn

hình, hãy cho biết mã ký tự đó phải đặt trong thanh ghi nào?

E AL

Trang 19

Câu 79 Đoạn lệnh sau cho kết quả bằng bao nhiêu trong thanh ghi AL với

Nếu ta nhấn vào phím số 1 trên bàn phím thì mã nhận được sẽ chứa ở đâu:

A Thanh ghi DX B Thanh ghi DL

C Thanh ghi BL D Thanh ghi AL

E Thanh ghi CL

Câu 82 Hãy cho biết kết quả đặt trong thanh ghi AX bằng bao nhiêu sau khi

thực hiện đoạn chương trình:

Trang 20

E 10h

Câu 83 Hãy cho biết dòng lệnh nào đúng?

Câu 84 Bảng mã ASCII chuẩn sử dụng bao nhiêu bit để biểu diễn các ký tự?

Trang 21

Câu 89 Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện việc gì?

A Cấu trúc CASE B Cấu trúc IF – THEN (Test)

C Cấu trúc WHILE- DO D Cấu trúc lặp REPEAT-UNTIL

Ngày đăng: 19/01/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w