1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi thu THPTQG mon Hoa 2017

32 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 281,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn.. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y ch[r]

Trang 1

ĐỀ TRỌNG ĐIỂM CHO LỚP 12A – ĐỀ 1 Câu 1: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

B Để thanh thépđã sơn kín trong không khí khô.

C Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.

D Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

Câu 2: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2 Biết:

- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2

- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc

- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Y là hợp chất hữu cơ đơn chức B Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

C Z tan nhiều trong nước D Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.

Câu 3: Thực hiện thí nghiệm sau: Lấy hai thanh kim loại Mg-Cu nối với nhau bằng một dây dẫn nhỏ qua một

điện kế rồi nhúng một phần của mỗi thanh vào dung dịch HCl Cho các phát biểu liên quan tới thí nghiệm: (a) Kim điện kế lệch đi (b) Cực anot bị tan dần

(c) Xuất hiện khí H2 ở catot (d) Xuất hiện khí H2 ở anot

(e) Xuất hiện dòng điện chạy từ thanh Cu sang thanh Mg

Số phát biểu đúng là:

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 4:Cho các phát biểu sau đây:

(1) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, khối lượng riêng của các kim loại kiềm giảm dần

(2) Hợp kim Na-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật chân không

(3) Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, cực dương được bố trí là một tấm than chì nguyên chất được bố trí ở đáy thùng

(4) Dựa vào thành phần hóa học và tính chất cơ học, người ta chia thép thành 2 loại là thép mềm và thép cứng Thép mềm là thép có chứa không quá 1% C

(5) Trong quả gấc có chứa nhiều vitamin A

Số phát biểu sai là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 5: Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây?

A 2CaSO4.H2O B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4

Câu 6:Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C9H16O4 Từ X thực hiện các phản ứng hóa học sau:

X + NaOH(dư) → Y + Z + H2O; Z + O2 → T;

Y + H2SO4(loãng) → T + Na2SO4;

Phát biểu nào không đúng?

A Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro B T là hợp chất hữu cơ đa chức

C Z là anđehit; T là axit cacboxylic D Phân tử X chứa 2 nhóm chức este

Câu 7: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là

Câu 9: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình Thủy phân hoàn toàn X trong môi

trường axit chỉ thu được glucozơ Tên gọi của X là

Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V

lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 11: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (9,0 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam) Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 2

Câu 12:Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

(d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư

(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 17: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A Sắt là kim loại nặng, có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ

B Gang trắng có màu sáng hơn gang xám, được dùng để luyện thép

C Muối FeCl2 được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ

D Trong khối lượng của vỏ Trái Đất, sắt phổ biến thứ tư trong các nguyên tố

Câu 18: Cho các nhận định sau:

(1) CH3-NH2 là amin bậc một

(2) Dung dịch axit glutamic làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng

(3) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh

(4) Tetrapeptit mạch hở (Ala-Gly-Val-Ala) có 3 liên kết peptit

(5) Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin xấp xỉ 15,73%

(6) Amin bậc ba có công thức C4H9N có tên là N, N-đimetyletylamin

(7) Benzylamin có tính bazơ rất yếu, dung dịch của nó không làm hồng phenolphtalein

(8) Ứng với công thức C7H9N, có tất cả 4 amin chứa vòng benzen Số nhận định đúng là:

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.

B Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

C Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.

D H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường

Câu 20:Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O, BaO, NaHCO3, Al2O3 và NH4Cl có cùng số mol vào nước dư Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X Dung dịch X chứa các chất tan là

A Na2CO3, NaCl và NaAlO2 B BaCl2, NaAlO2, NaOH

C NaCl và NaAlO2 D AlCl3, NaCl, BaCl2

Câu 21: Hấp thụhoàn toàn 2,24 lít CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO30,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộY tác dụng với dung dịch BaCl2(dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trịcủa x là:

A 1,6 B 1,2 C 1,0 D 1,4

Câu 22: Khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 thành Fe ở nhiệt độ cao thì thể tích khí CO tối thiểu (đktc) cần là:

Trang 3

Câu 23: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:

- X tác dụng với dung dịch HCl, không tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 đặc, nguội

- Y tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch HNO3 đặc nguội, không tác dụng với dung dịch NaOH

- Z tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH, không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội

X, Y, Z lần lượt có thể là:

A Fe, Mg, Zn B Zn, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Fe, Mg, Al.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thép là hợp kim của sắt với hàm lượng nguyên tố cacbon cao hơn trong gang.

B Kim loại có tính khử, trong các phản ứng kim loại bị khử thành ion dương.

C Nhúng lá Zn vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá Zn tăng

D Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) thu được dung dịch có môi trường axit

Câu 25: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX< MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác đốt cháy 20,56 gam M cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O Phần trăm số mol của X trong M là:

Câu 26: Cho 30,9 gam hỗn hợp Y gồm FeO, Mg(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 190,4 gam KHSO4 Sau phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa 208,3 gam muối trung hòa và 3,36 lít hỗn hợp T gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của T so với không khí bằng 62/87 Khối lượng của Al trong hỗn hợp Y là

Câu 27:Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màu xanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là:

A Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, chất béo

B Protein, chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehit fomic

C Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein

D Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic

Câu 28: Kết quả thí nghiệmcủa cácdungdịchX,Y, Z, T với thuốcthử được ghi ở bảngsau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng

X, Y,Z, T lần lượt là

A anilin, tinh bột,axit glutamic, glucozơ B axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.

C anilin, axit glutamic, tinh bột,glucozơ D axit glutamic, tinh bột,glucozơ, anilin.

Câu 29: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm x mol CuSO4và y mol NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi

H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ x : y là

Câu 30: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng

đẳng kế tiếp (MX< MY) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được N2; 3,42 gam H2O và 2,24 lít CO2 (đktc) X là:

Câu 31: X, Y (MX< MY) là hai peptit mạch hở, được bởi hai α-aminoaxit trong số ba α-aminoaxit: glyxin, alanin, valin; X, Y có cùng số nguyên tử C Thủy phân hết 29,46g hỗn hợp H gồm X (a mol), Y (a mol) trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được hỗn hợp muối A Đốt cháy hết A trong oxi (vừa đủ), sau đó lấy toàn

bộ sản phẩm cháy cho vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thì khối lượng dung dịch giảm 132,78g, đồng thời thoát ra 0,21 mol khí Số trường hợp Y thỏa mãn là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 32: Để2,24gam Fetrongkhôngkhí,saumộtthờigian,thuđược2,72gamhỗnhợp chấtrắnX.ChoX phản ứng hết

với dung dịch HNO3(loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Giá trị của Vlà

Trang 4

Câu 33:Hòa tan hết 17,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và FeCO3 trong hỗn hợp dung dịch chứa 1,12 molNaHSO4 và 0,16 mol HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2O và 0,08mol H2; đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Tỉ khối của Y so với He bằng6,8 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Z, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng khôngđổi thu được 22,8 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất trong hỗn hợp X gần nhất với:

A 65,35% B 62,75% C 66,83% D 64,12%.

Câu 34:X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX<MY); T là este tạo bởi X,

Y và ancol hai chức Z Đốt cháy hoàn toàn 7,48 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 6,048 lít O2

(đktc) thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Mặt khác 7,48 gam hỗn hợp E trên phản ứng tối đa với 100ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cho các phát biểu sau về X, Y, Z, T:

- Phần trăm khối lượng của Y trong E là 19,25%

- Phần trăm số mol của X trong E là 12%

- X không làm mất màu dung dịch Br2

- Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T là 5

- Z là ancol có công thức là C2H4(OH)2 Số phát biểu sai là:

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 35: Nung hỗn hợp rắn X gồm Al (0,16 mol); Cr2O3 (0,06 mol) và CuO (0,10 mol) trong khí trơ Sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y Cho toàn bộ Y vào 90 ml dung dịch HCl 10M đun nóng Kết thúc phản ứng,thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch Z và 3,84 gam Cu không tan Dung dịch Z tácdụng tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH Giá trị của a là:

A 1,00 mol B 1,24 mol C 1,36 mol D 1,12 mol

Câu 36: Cho m gam bộtFevàodungdịchhỗnhợpNaNO3vàHClđếnkhicácphảnứngkếtthúcthuđược dungdịch X; 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2(biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, tỉ khối của Y so với

H2 là 4,5) và 2,8 gam chấtrắnkhông tan Giá trị của m là:

Câu 37: Chia 26,4 gam este X làm hai phần bằng nhau:

Phần 1 Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam nước

Phần 2 Cho tác dụng hết với 50 gam dung dịch NaOH 20%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,3 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH2 = CHCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 38: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y với tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M chỉ thu được 81,0 gam glyxin và 42,72 gam alanin Biết rằng mỗi peptit X, Y chỉ được cấu tạo từ một loại α-aminoaxit duy nhất và tổng số liên kết peptit –CO–NH– trong 2 phân tử X, Y

là 5 Giá trị của m là:

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm 0,24 mol FeO; 0,20 mol Mg và 0,10 mol Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,30 mol H2SO4 (loãng) và 1,10 mol HCl, thu được dung dịch Y và khí H2 Nhỏ từ từ dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1,2M vào Y đến khi thu được khối lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa

đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với:

Trang 5

Đề CN-14-05-2017 Câu 1: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

B Để thanh thépđã sơn kín trong không khí khô.

C Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.

D.Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

Câu 2: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2 Biết:

- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2

- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc

- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Y là hợp chất hữu cơ đơn chức B.Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

C Z tan nhiều trong nước D Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.

Câu 3:Thực hiện thí nghiệm sau: Lấy hai thanh kim loại Mg-Cu nối với nhau bằng một dây dẫn nhỏ qua một

điện kế rồi nhúng một phần của mỗi thanh vào dung dịch HCl Cho các phát biểu liên quan tới thí nghiệm: (a) Kim điện kế lệch đi (b) Cực anot bị tan dần

(c) Xuất hiện khí H2 ở catot (d) Xuất hiện khí H2 ở anot

(e) Xuất hiện dòng điện chạy từ thanh Cu sang thanh Mg

Số phát biểu đúng là:

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 4:Cho các phát biểu sau đây:

(1) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, khối lượng riêng của các kim loại kiềm giảm dần

(2) Hợp kim Na-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật chân không

(3) Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, cực dương được bố trí là một tấm than chì nguyên chất được bố trí ở đáy thùng

(4) Dựa vào thành phần hóa học và tính chất cơ học, người ta chia thép thành 2 loại là thép mềm và thép cứng Thép mềm là thép có chứa không quá 1% C

(5) Trong quả gấc có chứa nhiều vitamin A

Số phát biểu sai là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 5: Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây?

A 2CaSO4.H2O B CaSO4.H2O C.CaSO4.2H2O D CaSO4

Câu 6:Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C9H16O4 Từ X thực hiện các phản ứng hóa học sau:

X + NaOH(dư) → Y + Z + H2O; Z + O2 → T;

Y + H2SO4(loãng) → T + Na2SO4;

Phát biểu nào không đúng?

A Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro B T là hợp chất hữu cơ đa chức

C Z là anđehit; T là axit cacboxylic D Phân tử X chứa 2 nhóm chức este

Câu 7: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là

Câu 9: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình Thủy phân hoàn toàn X trong môi

trường axit chỉ thu được glucozơ Tên gọi của X là

A saccarozơ. tinh bột.B C fructozơ D xenlulozơ.

Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V

lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 11: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (9,0 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam) Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 6

Câu 12:Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

(d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư

(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 17:Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A Sắt là kim loại nặng, có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ

B Gang trắng có màu sáng hơn gang xám, được dùng để luyện thép

C Muối FeCl2 được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ

D Trong khối lượng của vỏ Trái Đất, sắt phổ biến thứ tư trong các nguyên tố

Câu 18: Cho các nhận định sau:

(1) CH3-NH2 là amin bậc một

(2) Dung dịch axit glutamic làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng

(3) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh

(4) Tetrapeptit mạch hở (Ala-Gly-Val-Ala) có 3 liên kết peptit

(5) Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin xấp xỉ 15,73%

(6) Amin bậc ba có công thức C4H9N có tên là N, N-đimetyletylamin

(7) Benzylamin có tính bazơ rất yếu, dung dịch của nó không làm hồng phenolphtalein

(8) Ứng với công thức C7H9N, có tất cả 4 amin chứa vòng benzen Số nhận định đúng là:

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.

B.Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

C Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.

D H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường

Câu 20:Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O, BaO, NaHCO3, Al2O3 và NH4Cl có cùng số mol vào nước dư Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X Dung dịch X chứa các chất tan là

A Na2CO3, NaCl và NaAlO2 B BaCl2, NaAlO2, NaOH

Câu 21: Hấp thụhoàn toàn 2,24 lít CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO30,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộY tác dụng với dung dịch BaCl2(dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trịcủa x là:

A 1,6 B 1,2 C 1,0 D 1,4

Câu 22: Khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 thành Fe ở nhiệt độ cao thì thể tích khí CO tối thiểu (đktc) cần là:

Trang 7

Câu 23: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:

- X tác dụng với dung dịch HCl, không tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 đặc, nguội

- Y tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch HNO3 đặc nguội, không tác dụng với dung dịch NaOH

- Z tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH, không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội

X, Y, Z lần lượt có thể là:

A Fe, Mg, Zn B Zn, Mg, Al C Fe, Al, Mg D.Fe, Mg, Al.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thép là hợp kim của sắt với hàm lượng nguyên tố cacbon cao hơn trong gang.

B Kim loại có tính khử, trong các phản ứng kim loại bị khử thành ion dương.

C Nhúng lá Zn vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá Zn tăng

D.Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) thu được dung dịch có môi trường axit

Câu 25: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX< MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác đốt cháy 20,56 gam M cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O Phần trăm số mol của X trong M là:

Câu 26: Cho 30,9 gam hỗn hợp Y gồm FeO, Mg(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 190,4 gam KHSO4 Sau phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa 208,3 gam muối trung hòa và 3,36 lít hỗn hợp T gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của T so với không khí bằng 62/87 Khối lượng của Al trong hỗn hợp Y là

Câu 27:Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màu xanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là:

A Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, chất béo

B Protein, chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehit fomic

C Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein

D Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic

Câu 28: Kết quả thí nghiệmcủa cácdungdịchX,Y, Z, T với thuốcthử được ghi ở bảngsau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng

X, Y,Z, T lần lượt là

A anilin, tinh bột,axit glutamic, glucozơ B axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.

C anilin, axit glutamic, tinh bột,glucozơ D.axit glutamic, tinh bột,glucozơ, anilin.

Câu 29: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm x mol CuSO4và y mol NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi

H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ x : y là

Câu 30: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng

đẳng kế tiếp (MX< MY) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được N2; 3,42 gam H2O và 2,24 lít CO2 (đktc) X là:

Câu 31:X, Y (MX< MY) là hai peptit mạch hở, được bởi hai α-aminoaxit trong số ba α-aminoaxit: glyxin, alanin, valin; X, Y có cùng số nguyên tử C Thủy phân hết 29,46g hỗn hợp H gồm X (a mol), Y (a mol) trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được hỗn hợp muối A Đốt cháy hết A trong oxi (vừa đủ), sau đó lấy toàn

bộ sản phẩm cháy cho vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thì khối lượng dung dịch giảm 132,78g, đồng thời thoát ra 0,21 mol khí Số trường hợp Y thỏa mãn là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 32: Để2,24gam Fetrongkhôngkhí,saumộtthờigian,thuđược2,72gamhỗnhợp chấtrắnX.ChoX phản ứng hết

với dung dịch HNO3(loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Giá trị của Vlà

Trang 8

Câu 33:Hòa tan hết 17,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và FeCO3 trong hỗn hợp dung dịch chứa 1,12 molNaHSO4 và 0,16 mol HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2O và 0,08mol H2; đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Tỉ khối của Y so với He bằng6,8 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Z, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng khôngđổi thu được 22,8 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất trong hỗn hợp X gần nhất với:

A 65,35% B 62,75% C 66,83% D.64,12%.

Câu 34:X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX<MY); T là este tạo bởi X,

Y và ancol hai chức Z Đốt cháy hoàn toàn 7,48 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 6,048 lít O2

(đktc) thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Mặt khác 7,48 gam hỗn hợp E trên phản ứng tối đa với 100ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cho các phát biểu sau về X, Y, Z, T:

- Phần trăm khối lượng của Y trong E là 19,25%

- Phần trăm số mol của X trong E là 12%

- X không làm mất màu dung dịch Br2

- Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T là 5

- Z là ancol có công thức là C2H4(OH)2 Số phát biểu sai là:

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 35:Nung hỗn hợp rắn X gồm Al (0,16 mol); Cr2O3 (0,06 mol) và CuO (0,10 mol) trong khí trơ Sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y Cho toàn bộ Y vào 90 ml dung dịch HCl 10M đun nóng Kết thúc phản ứng,thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch Z và 3,84 gam Cu không tan Dung dịch Z tácdụng tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH Giá trị của a là:

A 1,00 mol B 1,24 mol C 1,36 mol D 1,12 mol

Câu 36: Cho m gam bộtFevàodungdịchhỗnhợpNaNO3vàHClđếnkhicácphảnứngkếtthúcthuđược dungdịch X; 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2(biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, tỉ khối của Y so với

H2 là 4,5) và 2,8 gam chấtrắnkhông tan Giá trị của m là:

Câu 37: Chia 26,4 gam este X làm hai phần bằng nhau:

Phần 1 Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam nước

Phần 2 Cho tác dụng hết với 50 gam dung dịch NaOH 20%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,3 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH2 = CHCOOCH3 D.CH3COOC2H5

Câu 38: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y với tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M chỉ thu được 81,0 gam glyxin và 42,72 gam alanin Biết rằng mỗi peptit X, Y chỉ được cấu tạo từ một loại α-aminoaxit duy nhất và tổng số liên kết peptit –CO–NH– trong 2 phân tử X, Y

là 5 Giá trị của m là:

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm 0,24 mol FeO; 0,20 mol Mg và 0,10 mol Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,30 mol H2SO4 (loãng) và 1,10 mol HCl, thu được dung dịch Y và khí H2 Nhỏ từ từ dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1,2M vào Y đến khi thu được khối lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa

đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với:

Trang 9

ĐỀ TRỌNG ĐIỂM CHO LỚP 12A –ĐỀ 2 Câu 1: Khẳng định sai là:

A Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp.

B Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen

C Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt.

D Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Metylamin không làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng

(b) Anilin còn có tên thay thế là phenylamin

(c) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước

(d) Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thì thấy xuất hiện kết tủa trắng

(e) Anbumin là protein hình sợi, tan trong nước tạo thành dung dịch keo Số phát biểu đúng là:

Biết rằng, trong Z phần trăm khối lượng của clo chiếm 19,346% Nhận định sai là:

A Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh.

B Z tác dụng tối đa với CH3OH/HCl thu được este có công thức C7H14O4NCl

C Đốt cháy 1 mol Y thu được Na2CO3 và 8 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2

D Z có tính lưỡng tính.

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp

(2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4

(3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(4) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí ở nhiệt độ cao.(5) Đốt cháy HgS trong khí oxi dư

(6) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

(7) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ

(8) Cho khí CO tác dụng với Fe3O4 nung nóng

(9) Nung hỗn hợp Mg, Mg(OH)2 trong khí trơ

(10) Nung hỗn hợp Fe, Fe(NO3)2 trong khí trơ Số thí nghiệm luôn thu được đơn chất là:

Câu 7: Cho các hỗn hợp sau:

(a) Na2O và Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 1) (b) Ba(HCO3)2và NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2)

(c) Cu và FeCl3(tỉ lệ mol 1 : 1) (d) AlCl3và Ba(OH)2tỉ lệ mol (1 : 2)

(e) KOH và KHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) (f) Cu và HNO3(tỉ lệ mol 2 : 5)

Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là:

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 8: Phát biểu sai là:

A Gang là hợp kim của Fe và C.

B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.

C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO3

Trang 10

D Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước.

Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội ?

Câu 14: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit.

Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C NO, NO2, SO2 D NO2, CO2, CO

Câu 15: Etyl fomat có công thức hóa học là:

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

Câu 16: Cho các nhận định sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

(2) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong anilin

(3) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit cacboxylic

(4) Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và xà phòng

(5) Chất béo lỏng thành phần chủ yếu chứa các gốc axit béo no

(6) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

(7) Các este thường là các chất lỏng, dễ bay hơi Số nhận định đúng là:

Câu 17: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

Câu 18: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam

nước Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là:

Câu 19: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X, Y là đồng đẳng kế tiếp (MX<

MY) Đốt cháy hoàn toàn M thu được N2; 5,04 gam H2O, 3,584 lít CO2 (đktc) Khối lượng phân tử của X là:

Câu 20: Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung dịch HCl 0,1M Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau

phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn Công thức của X là

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC4H7(COOH)2 C H2NC2H3(COOH)2 D H2NC3H5(COOH)2

Câu 21: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysin

và amoni clorua Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:

Trang 11

Dung dịch NaOH,

đun nóng

khí thoát ra dd trong suốt dd trong suốt dd phân lớp dd trong suốt

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là.

A amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic.

B axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua.

C amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic.

D axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin.

Câu 22: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH.D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc

Câu 23: Đun nóng 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Giá trị của m là :

Câu 24: Phát biểu đúng là:

A Glyxin, alanin là các –amino axit.

B Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein.

C Glucozơ và fructozơ là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Câu 25:Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,784

lít khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là2,7888 lít Biết thể tích các khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là:

Câu 26: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M vàNaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là

Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X Cho X

phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ởđktc) Giá trị của V là:

Câu 28 Cho 31,56 gam tinh thể MSO4.nH2O vào 400 ml dung dịch NaCl 0,8M và CuSO4 0,3M thu được dung dịch X Điện phân X bằng điện cực trơ với cường độ không đổi, trong thời gian t giây; thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thoát ra 0,18 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,44 mol Giá trị m là

A 12,4 B 12,8 C 14,76 D 15,36

Câu 29: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom:

1 Dung dịch kali đicromat có màu da cam

2 Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ

3 Crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính

4 Crom (VI) oxit tác dụng với nước tạo hỗn hợp hai axit

5 Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh

6 Tính khử của Cr3+ chủ yếu thể hiện trong môi trường axit Số phát biểu đúng là:

Trang 12

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 30 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2 Các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 30,68 gam B 20,92 gam C 25,88 gam D 28,28 gam

Câu 31 Cho 46,37g hỗn hợp H gồm Al, Zn, Fe3O4, CuO vào dung dịch chứa H2SO4 36,26% và HNO3 3,78%,khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,11 mol hỗn hợp khí T gồm H2, NO và dung dịch X (không chứaion Fe3+ và ion H+) chứa 109,93 gam các chất tan Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, thu đượcdung dịch Y chứa 130,65g các chất tan Cô cạn Y, nung chất rắn thu được trong không khí đến khối lượngkhông đổi thì được 51,65g chất rắn G Nồng độ % của Al2(SO4)3 trong X gần nhất với:

A 6,5% B 9,5% C 12,5% D 15,5%

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O2 (đktc), sản phẩm cháy thu được chỉ có

CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết 1 mol X phản ứng vừa hết 2 mol NaOH X không tham gia phản ứng tráng gương và có khối lượng mol nhỏ hơn 150 Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là:

Câu 33 Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc cùng dãy

đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon) Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi

T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối so với H2 bằng 24,75 Đốt cháy toàn bộ muối cần 10,96 gam O2, thu được N2;5,83 gam Na2CO3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là:

Câu 35: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,2 mol hỗnhợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ

no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là:

A 16,45% B 17,08% C 32,16% D 25,32%.

Câu 36: Cho 4,48 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO3 có nồng độ a M Saukhi phản ứng xảy ra ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 15,44 gam chất rắn X Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn Giá trị của a là:

Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư), kết thúc

phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111% Nung nóng toàn bộ Y

đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit Giá trị củaa là:

Câu 38: Hỗn hợp E chứa hai este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,325 Đun 21,28 gam hỗn

hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp trong dãy đồng đẳng;trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA< MB) và 11,76 gam hỗn hợp gồm hai ancol Tỉ lệ a : b gần nhất với:

Câu 39:Nhúng thanh Fe nặng m gam vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và NaHSO4, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO duy nhất; đồng thời thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat có khối lượng 52,92 gam và khối lượng thanh Fe giảm 4% so với ban đầu Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 và

Cu thoát ra bám hoàn toàn vào thanh Fe Giá trị của m là:

Trang 13

A 180 B 200 C 160 D 220

Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y Đốt 0,06 mol E trong O2 dư thu được 0,6 mol khí CO2;10,08 gam H2O và N2 Thủy phân 7,64 gam E bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối của một α-amino axit Biết tổng số nguyên tử oxi trong X và Y bằng 9, số liên kết peptit X và Y không

nhỏ hơn 2 và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

-02-06-2017 Câu 1: Khẳng định sai là:

A Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp.

B Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen

C Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt.

D Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Metylamin không làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng

(b) Anilin còn có tên thay thế là phenylamin

(c) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước

(d) Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thì thấy xuất hiện kết tủa trắng

(e) Anbumin là protein hình sợi, tan trong nước tạo thành dung dịch keo Số phát biểu đúng là:

Biết rằng, trong Z phần trăm khối lượng của clo chiếm 19,346% Nhận định sai là:

A Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh.

B Z tác dụng tối đa với CH3OH/HCl thu được este có công thức C7H14O4NCl

C Đốt cháy 1 mol Y thu được Na2CO3 và 8 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2

D Z có tính lưỡng tính.

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp

(2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4

(3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(4) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí ở nhiệt độ cao.(5) Đốt cháy HgS trong khí oxi dư

(6) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

(7) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ

(8) Cho khí CO tác dụng với Fe3O4 nung nóng

(9) Nung hỗn hợp Mg, Mg(OH)2 trong khí trơ

(10) Nung hỗn hợp Fe, Fe(NO3)2 trong khí trơ Số thí nghiệm luôn thu được đơn chất là:

Câu 7: Cho các hỗn hợp sau:

(a) Na2O và Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 1) (b) Ba(HCO3)2và NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2)

Trang 14

(c) Cu và FeCl3(tỉ lệ mol 1 : 1) (d) AlCl3và Ba(OH)2tỉ lệ mol (1 : 2).

(e) KOH và KHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) (f) Cu và HNO3(tỉ lệ mol 2 : 5)

Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là:

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 8: Phát biểu sai là:

A Gang là hợp kim của Fe và C.

B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.

C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO3

D Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước.

Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội ?

Câu 14: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit.

Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C.NO, NO2, SO2 D NO2, CO2, CO

Câu 15: Etyl fomat có công thức hóa học là:

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

Câu 16: Cho các nhận định sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

(2) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong anilin

(3) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit cacboxylic

(4) Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và xà phòng

(5) Chất béo lỏng thành phần chủ yếu chứa các gốc axit béo no

(6) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

(7)Các este thường là các chất lỏng, dễ bay hơi Số nhận định đúng là:

Câu 17: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

Câu 18: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam

nước Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là:

Câu 19: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X,Y là đồng đẳng kế tiếp (MX<

MY) Đốt cháy hoàn toànM thu được N2; 5,04 gam H2O, 3,584 lít CO2 (đktc) Khối lượng phân tử của X là:

Trang 15

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC4H7(COOH)2 C H2NC2H3(COOH)2 D H2NC3H5(COOH)2.

Câu 21: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysin

và amoni clorua Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:

A amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic.

B axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua.

C amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic.

D axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin.

Câu 22: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A.CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH.D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc

Câu 23: Đun nóng 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Giá trị của m là :

Câu 24: Phát biểu đúng là:

A Glyxin, alanin là các –amino axit.

B Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein.

C Glucozơ và fructozơ là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Câu 25:Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,784

lít khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là2,7888 lít Biết thể tích các khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là:

Câu 26: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M vàNaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là

Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X Cho X

phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ởđktc) Giá trị của V là:

Câu 28 Cho 31,56 gam tinh thể MSO4.nH2O vào 400 ml dung dịch NaCl 0,8M và CuSO4 0,3M thu được dung dịch X Điện phân X bằng điện cực trơ với cường độ không đổi, trong thời gian t giây; thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thoát ra 0,18 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,44 mol Giá trị m là

A.12,4 B 12,8 C 14,76 D 15,36

Câu 29: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom:

Trang 16

1 Dung dịch kali đicromat có màu da cam.

2 Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ

3 Crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính

4 Crom (VI) oxit tác dụng với nước tạo hỗn hợp hai axit

5 Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh

6 Tính khử của Cr3+ chủ yếu thể hiện trong môi trường axit Số phát biểu đúng là:

Câu 30 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2 Các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 30,68 gam B 20,92 gam C 25,88 gam D 28,28 gam

Câu 31 Cho 46,37g hỗn hợp H gồm Al, Zn, Fe3O4, CuO vào dung dịch chứa H2SO4 36,26% và HNO3 3,78%,khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,11 mol hỗn hợp khí T gồm H2, NO và dung dịch X (không chứaion Fe3+ và ion H+) chứa 109,93 gam các chất tan Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, thu đượcdung dịch Y chứa 130,65g các chất tan Cô cạn Y, nung chất rắn thu được trong không khí đến khối lượngkhông đổi thì được 51,65g chất rắn G Nồng độ % của Al2(SO4)3 trong X gần nhất với:

A 6,5% B 9,5% C 12,5% D 15,5%

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O2 (đktc), sản phẩm cháy thu được chỉ có

CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết 1 mol X phản ứng vừa hết 2 mol NaOH X không tham gia phản ứng tráng gương và có khối lượng mol nhỏ hơn 150 Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là:

Câu 33 Cho hỗn hợp Egồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc cùng dãy

đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon) Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi

T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối so với H2 bằng 24,75 Đốt cháy toàn bộ muối cần 10,96 gam O2, thu được N2;5,83 gam Na2CO3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là:

Câu 35: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,2 mol hỗnhợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ

no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là:

A

16,45% B 17,08% C 32,16% D 25,32%.

Câu 36: Cho 4,48 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO3 có nồng độ a M Saukhi phản ứng xảy ra ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 15,44 gam chất rắn X Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn Giá trị của a là:

Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư), kết thúc

phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111% Nung nóng toàn bộ Y

đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit Giá trị củaa là:

Câu 38: Hỗn hợp E chứa hai este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,325 Đun 21,28 gam hỗn

hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp trong dãy đồng đẳng;

Ngày đăng: 11/11/2021, 04:35

w