1. Trang chủ
  2. » Đề thi

40 ĐỀ THI THỬ THPTQG MÔN HÓA 2017 CÓ GIẢI CHI TIẾT THEO CẤU TRÚC BGD

17 618 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 763,5 KB
File đính kèm de thi thu hoa 2017 - theo cau truc cua bo.zip (9 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

40 ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2017 CÓ GIẢI CHI TIẾT THEO CẤU TRÚC BGD File đính kèm: gồm 40 đề có giải chi tiết Được biên soạn các đề hay nhất, với cách giải chi tiết ngắn gọn, dễ hiểu nhất Các bạn phải tải file đính kèm, bao gồm 40 đề chi tiết hay nhất bộ đề thi thử môn hóa có đáp án×đề thi thử môn hóa đại học có đáp án×đề thi thử môn hóa có đáp án chi tiết×de thi thu mon hoa hoc co dap an×tuyển tập 40 đề thi thử môn hóa 2014 gstt×de thi thu mon hoa 2015 co dap an×

Trang 1

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Chất nào sau đây là aminoaxit?

A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D C6H5NH2

Câu 2: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

Câu 3: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

Câu 4: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là

A tơ capron B tơ clorin C tơ polieste D tơ axetat.

Câu 5: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m

là :

Câu 6: Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch có chứa a mol chất tan X Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là:

Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nói về glucozơ và fructozơ?

A Đều làm mất màu nước Br2

B Đều có công thức phân tử C6H12O6

C Đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

D Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t0

Câu 8: Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2 Số muối dễ bị nhiệt phân là:

Câu 9: Axit panmitic có công thức là :

A C17H33COOH B C15H31COOH C C17H35COOH D C17H31COOH

Câu 10: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là

Câu 11: Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

Câu 12: Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là

Câu 13: Dung dịch X chứa 0,06 mol H2SO4 và 0,04 mol Al2(SO4)3 Nhỏ rất từ từ dung dịch Ba(OH)2

vào X thì lượng kết tủa cực đại có thể thu được là bao nhiêu gam?

Câu 14: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp.

A Axit ε-aminocaproic B Metyl metacrylat.

Câu 15: Cho phản ứng sau: Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Mã đề: 132

Trang 2

Câu 16: Lấy m gam metylfomat (dư) thủy phân trong dung dịch chứa NaOH thu được 0,32 gam ancol.

Giá trị của m là:

Câu 17: Dùng KOH rắn có thể làm khô các chất nào dưới đây?

A NO2; SO2 B SO3; Cl2 C.Khí H2S; khí HCl D (CH3)3N; NH3

Câu 18: Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ?

A sự oxi hoá ion Mg2+ B sự khử ion Mg2+ C sự oxi hoá ion Cl- D sự khử ion Cl-

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2

và 0,7 mol H2O Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của

a là:

Câu 20: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ

A CH3OH, CH3COOH B (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH

C C2H5COOH, C2H5OH D CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

Câu 21: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

Câu 22: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là:

A Tính dẫn điện B Ánh kim C Khối lượng riêng D Tính dẫn nhiệt Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc) Giá trị của m là:

Câu 24: Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin

A tác dụng với oxi không khí

B tác dụng với khí cacbonic

C tác dụng với nitơ không khí và hơi nước

D tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen

Câu 25: Sục 0,02 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol FeBr2 thu được dung dịch A Cho AgNO3 dư

vào A thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom.

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ.

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 27: Điện phân dung dịch X chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol CuSO4 trong 4632 giây với dòng điện một chiều có cường độ I = 2,5A Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là:

Câu 28: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Hòa tan hoàn toàn Z

vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được khí không màu hóa nâu trong không khí Chất X và Y là :

A AgNO3 và FeCl2 B AgNO3 và FeCl3

C Na2CO3 và BaCl2 D AgNO3 và Fe(NO3)2

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được dung

dịch chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là:

Câu 30: Câu nào sau đây không đúng ?

A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit

B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ

C Các amino axit đều tan trong nước

D Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo

Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2

Trang 3

(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2

(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Câu 32: Hiện tượng nào dưới đây không đúng thực tế ?

A Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu xanh đặc trưng

C Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện hiện tượng đông tụ.

D Đốt cháy da hay tóc thấy có mùi khét.

Câu 33: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a

mol H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3 Số chất tác

dụng được với dung dịch X là

Câu 34: Hỗn hợp E chứa 2 amin no mạch hở, một amin no, hai chức, mạch hở và hai anken mạch hở Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E trên cần vừa đủ 0,67 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,08 mol N2 Biết trong m gam E số mol amin hai chức là 0,04 mol Giá trị của m là:

Câu 35: Cho sơ đồ sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):

(X) C5H8O4 + 2NaOH → 2X1 + X2 X2 + O2

o

t

→X3 2X2 + Cu(OH)2 → Phức chất có màu xanh + 2H2O

Phát biểu nào sau đây sai ?

A X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom.

B X 1 có phân tử khối là 68.

C X 2 là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh

D X 3 là hợp chất hữu cơ đa chức

Câu 36: Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở (không chứa chức khác) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần

dùng vừa đủ 1,165 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng NaOH thu được hỗn hợp

các muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng muối thu được 11,66 gam Na2CO3 thu được 0,31 mol

CO2, còn nếu đốt cháy hoàn toàn lượng ancol thu được thì cần vừa đủ 0,785 mol O2 thu được 0,71 mol

H2O Giá trị m là :

Câu 37: Cho hỗn hợp X chứa 18,6 gam gồm Fe, Al, Mg, FeO, Fe3O4 và CuO Hòa tan hết X trong

dung dịch HNO3 dư thấy có 0,98 mol HNO3 tham gia phản ứng thu được 68,88 gam muối và 2,24 lít

(đkc) khí NO duy nhất Mặt khác, từ hỗn hợp X ta có thể điều chế được tối đa m gam kim loại Giá trị

của m là :

Câu 38: Hỗn hợp E chứa hai este đồng phân, đơn chức và đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn a

mol E thu được 8a mol CO2 và 4a mol H2O Mặt khác, thủy phân hết 3,4 gam E cần vừa đủ dung dịch chứa 0,04 mol KOH, thu được dung dịch X chứa 3 chất hữu cơ Cho các phát biểu liên quan tới bài

toán như sau:

(a) Công thức phân tử của E là C8H8O2

(b) Khối lượng muối có trong X là 5,37 gam.

(c) Tồn tại 6 (cặp este trong E) thỏa mãn bài toán

(d) Khối lượng muối của axitcacboxilic (RCOOK) trong X là 2,24 gam.

Tổng số phát biểu chính xác là:

Trang 4

Câu 39: Hỗn E chứa Gly, Ala và Val Thực hiện phản ứng trùng ngưng hóa m gam hỗn E thu được hỗn hợp T chứa nước và 39,54 gam hỗn hợp 3 peptit Đốt cháy hoàn toàn lượng peptit trên thu được

0,24 mol N2, x mol CO2 và (x – 0,17) mol H2O Giá trị của (m + 44x) gần nhất với:

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa

0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe3+ và

1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 24,44 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là:

-HẾT -HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Chọn A.

Câu 2: Chọn A.

Câu 3: Chọn B.

Câu 4: Chọn D.

- Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) còn tơ capron, tơ polieste, tơ clorin thuộc loại tơ tổng hợp

Câu 5: Chọn D.

- Ta có : mAg =108.2.nC H O6 12 6 = 21,6 (g)

Câu 6: Chọn A.

Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2 → 2BaCO3 + 2H2O

mol: a a → 2a ⇒mBaCO 3 =394a (g)

Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O

mol: a a → a ⇒mBaSO 4 =233a (g)

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + BaCO3 + 2H2O

mol: a a → a a ⇒mCaCO 3 +mCaCO 3 =297a (g)

Ba(HCO3)2 + 2NaOH → Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O

mol: a a → 0,5a 0,5a ⇒mBaCO 3 =98,5a (g)

Câu 7: Chọn A.

Tính chất hóa học Glucozơ (C 6 H 12 O 6 ) Fructozơ (C 6 H 12 O 6 )

Nước Br2 Làm mất màu nước Br2 Không mất màu nước Br2

Dung dịch AgNO3/NH3, to Tạo kết tủa trắng bạc

H2 xúc tác Ni, t0 Tạo sobitol (C6H14O6)

Câu 8: Chọn C.

Câu 9: Chọn B.

Công thức cấu tạo C17H33COOH C15H31COOH C17H35COOH C17H31COOH Tên gọi Axit oleic Axit panmitic Axit stearic Axit linoleic

Câu 10: Chọn B.

- Ta có : Fe O2 3 nO nCO Fe

n 0,05 mol m 0, 05.2.56 5, 6 (g)

Câu 11: Chọn D.

Câu 12: Chọn A.

Câu 13: Chọn A.

Trang 5

- Kết tủa thu được gồm BaSO4 và Al(OH)3 Để lượng kết tủa đạt cực đại thì:

4

+ Vì: 3nAl3 + =nOH− −nH+ =0, 24⇒nAl(OH)3 =nAl3 + =0, 08 mol

Vậy m↓ =78mAl(OH) 3+233nBaSO 4 = 48,18 (g)

Câu 14: Chọn A.

- Điều kiện để các chất tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử chất đó phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền

- Trùng hợp buta-1,3-đien tạo polibutađien hay cao su buna:

o

xt,t ,p

nCH =CH CH CH− = →(CH2−CH CH CH )= − 2 n

- Poli(metyl metacrylat): Trùng hợp metyl metacrylat:

- Tơ capron Trùng hợp caprolactam:

Nilon – 6 (tơ capron)

- Trùng ngưng axit-ε-aminocaproic thu được tơ nilon-6:

o

xt,p,t

Nilon – 6 Câu 15: Chọn B.

Câu 16: Chọn B.

- Ta có: mHCOOCH 3 =60nCH OH 3 =0, 6 (g) Vì lấy dư lượng HCOOCH3 nên m > 0,6 (g)

Câu 16: Chọn D.

- Các chất NO2 ; SO2 ; Cl2 ; SO3 ; H2S ; HCl có thể tác dụng được với KOH do vậy không dùng KOH

để làm khô các chất trên

Câu 18: Chọn B.

Câu 19: Chọn C.

- Khi đốt cháy hoàn toàn chất béo trên thì:

6

quan hÖ

CO vµ H O nCO 2 −nH O 2 =n (kX X− →1) kX = =8 5πC C= +3πC O=

- Cho 24,64 gam chất béo (tức là dùng 1 lượng gấp đôi so với lượng ban đầu) tác dụng với dung dịch

Br2 thì: nBr 2 =5.2nX = 0,14 mol

Câu 20: Chọn D.

- Phản ứng: CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH H SO2o 4

t

¬  CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O

Câu 21: Chọn A.

Câu 22: Chọn C.

- Kim loại có những tính chất vật lý chung là: tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim và tính dẻo Các tính chất trên đều do các electron tự do trong kim loại gây ra

Câu 23: Chọn C.

Trang 6

- Cho m gam X vào dung dịch Y thì: nOH− =2nH 2 =0,08 mol; nHCO3− =0,12 mol và

3

CaCO

n =0, 07 mol

- Từ phản ứng: 2 ++ −+ − → +

Ca OH HCO CaCO H O ta suy ra 2

3

CaCO Ca

+



2

BT:e

BT:C

Câu 24: Chọn A.

- Để lâu anilin ngoài không khí thì anilin chuyển sang màu nâu đen vì bị oxi hóa bởi oxi không khí

Câu 25: Chọn C.

TH 1 : Cl2 phản ứng với Br- trước

Khi đó dung dịch sau phản ứng gồm Fe2+ (0,06 mol), Cl- (0,04 mol) và Br- (0,08 mol)

- Cho A tác dụng với AgNO3 thì : nAg =nFe2 + =0,06 mol,nAgCl =0,04 mol và nAgBr =0,08 mol

⇒ m↓ =188nAgBr+143,5nAgCl+108nAg =27,26(g)

TH 2 : Cl2 phản ứng với Fe2+ trước

Khi đó dung dịch sau phản ứng gồm Fe2+ (0,02 mol), Fe3+ (0,04 mol) Cl- (0,04 mol) và Br- (0,12 mol)

- Cho A tác dụng với AgNO3 thì : nAg =nFe2 + =0,02 mol,nAgCl =0,04 mol và nAgBr =0,12 mol

⇒ m↓ =188nAgBr+143,5nAgCl+108nAg =30,46(g) Vậy 27,26 m< ↓ <30,26

Câu 26: Chọn C.

A Sai, Saccarozơ không làm mất màu nước brom.

B Sai, Xenlulozơ là một polime tạo thành từ các mắt xích β – glucozơ bởi các liên kết β–1,4–glicozit có

cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn

C Đúng, Amilopectin có cấu tạo phân nhánh và được nối với nhau bởi liên kết α–1,4–glicozit và α–1,6–

glicozit

D Sai, Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 27: Chọn D.

- Ta có ne =0,12 mol Quá trình điện phân xảy ra như sau:

Fe3+ + e → Fe2+ ; Cu2+ + 2e → Cu

0,06 → 0,06 0,06 0,02 → 0,04 0,02

H2O → 4H+ + O2 + 4e 0,12 ← 0,03 ← 0,12

- Vì không có màng ngăn nên ion H+ sẽ di chuyển từ anot sang catot và thực hiện quá trình điện phân 2H+ + 2e → H2

0,02 0,02 0,01

Vậy mdung dịch giảm = 64nCu+2nH2 +32nO2 = 2,26 (g)

Câu 28: Chọn D.

A 3AgNO3 + FeCl2 → Fe(NO3)3 + 2AgCl + Ag

3Ag + 4HNO3 →3AgNO3 + NO + 2H2O và AgCl + HNO3 : không phản ứng

B 3AgNO3 và FeCl3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl

AgCl + HNO3 : không phản ứng

C Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl

BaCO3 + 2HCl →BaCl2 + CO2 + H2O

D AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

3Ag + 4HNO3 →3AgNO3 + NO + 2H2O

Câu 29: Chọn B.

- Khi cho hỗn hợp X tác dụng với H2O dư thì: 2

2

18

Trang 7

- Nhận thấy: nH O 2 >nH 2 suy ra trong chất tan có chứa OH- với H O 2 H 2

OH

2

- Dung dịch chất tan có các ion: AlO ,OH2− − và Mn+ (M là Na, K, Ca)

m =(m + +m − ) 16n+ − +17n − =m +8n − +17n − ⇒n − =0,12 mol Vậy Al 0,12.27

15,74

Câu 30: Chọn A.

A Sai, Khi thuỷ phân protein đơn giản thì thu được các gốc α–aminoaxit, còn protein phức tạp là

những protein được tạo thành từ các protein đơn giản cộng với các thành phần phi protein như axit nucleic, lipit, cacbohidrat… vì vậy khi thủy phân protein phức tạp ngoài các amino axit còn thu được lipit, cacbohidrat…

Câu 31: Chọn C.

Vậy, có 3 thí nghiệm mà Fe không xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa là (1), (3) và (5)

Câu 32: Chọn B.

A Đúng, khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng xuất

hiện

B Sai, Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu tím xanh đặc trưng

C Đúng, Đun nóng lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa đó là do hiện tượng đông tụ đông tụ

protein

D Đúng, Vì thành phần của tóc và da là protein nên khi đốt có mùi khét.

Câu 33: Chọn B.

- Dung dịch X gồm BaCl2 (0,5a mol) và Ba(OH)2 (0,5a mol)

- Có 6 chất tác dụng được với dung dịch X là Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3 và NaHCO3 (dùng một lượng dư các chất)

Ba2+ + SO42-→ BaSO4 ; Ba2+ + CO32- → BaCO3

Ba(OH)2 + 2Al + 2H2O →Ba(AlO2)2 + 3H2 ; Ba(OH)2 + Al2O3 → Ba(AlO2)2 + 2H2O

3Ba(OH)2 + 2AlCl3 →3BaCl2 + 2Al(OH)3 ; Ba(OH)2 + 2NaHCO3→BaCO3 + Na2CO3 +2H2O

Câu 34: Chọn D.

- Khi đốt E thì : nRNH 2 =2nN 2 −2nR '(NH ) 2 2 =0,08mol⇒namin =nRNH 2 +2nR '(NH ) 2 2 =0,12 mol

- Quy đổi hỗn hợp amin trong E thành CnH2n+2 và – NH Khi đó ta có : nNH =2nN2 =0,16 mol

BT:O

BTKL

Câu 35: Chọn D.

HCOOCH2-CH(CH3)-OOCH (X) + 2NaOH → 2HCOONa (X1) + HOCH2-CH(OH)-CH3 (X2)

HOCH2-CH(OH)-CH3(X2) + O2 →t0 OHC-CO-CH3 (X3) + 2H2O

A Đúng, X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom.

B Đúng, X 1 là HCOONa và MX1 =68

C Đúng, HOCH2-CH(OH)-CH3 (X 2) là ancol hai chức có mạch C không phân nhánh

D Sai, OHC-CO-CH3 (X 3) là hợp chất hữu cơ tạp chức

Câu 36: Chọn B.

- Khi đốt hỗn hợp muối ta có : n−COO =nNaOH =2nNa CO 2 3 =0,22 mol

- Xét quá trình đốt hoàn toàn lượng ancol có :

Trang 8

2 2 2

OH(trong ancol) O H O BT:O

CO

2

BTKL

- Xột quỏ trỡnh đốt chỏy hỗn hợp muối cú :

+ Nhận thấy rằng : nO (đốt muối) 2 =nO (đốt E) 2 −nO (đốt ancol) 2 =0,38mol và n−COONa =n−COO =0,22 mol

BT:O

BTKL

- Khi cho hỗn hợp E tỏc dụng với NaOH thỡ: →BTKL mE =mmuối+mancol−40nNaOH = 20,26(g)

Cõu 37: Chọn D.

- Khi cho 18,6 gam hỗn hợp X tỏc dụng với 0,98 mol HNO3 thỡ :

BTKL

- Từ 18,6 gam X cú thể điều chế tối lượng kim loại là (bằng cỏch dựng cỏc chất khử như H2, CO …)

2

+

Cõu 38: Chọn A.

- Khi đốt a mol E thỡ : 2

2

CO C

n

n = 2n =8 Vậy CTPT của X là C8H8O2.

- Khi cho 3,4 gam E tỏc dụng với dung dịch NaOH ta nhận thấy NaOH

E

n

n

< < nờn trong hỗn hợp E cú

chứa một este được tạo thành từ phenol (hoặc đồng đẳng của phenol)

- Mặc khỏc sản phẩm thu được sau phản ứng thu được ba hợp chất hữu cơ

-Từ hai dữ kiện trờn suy ra hai este trong E là (X) HCOOCH2C6H5 và (Y) HCOOC6H4CH3 (o, m, p)

HCOOCH2C6H5 + NaOH →HCOONa + C6H5CH2OH

HCOOC6H4CH3 + 2NaOH →HCOONa + NaOC6H4CH3 + H2O

(a) Đỳng, CTPT của E là C8H8O2

(b) Sai, Khối lượng muối trong X : →BTKL mmuối =mE+40nNaOH−18nH O2 −108nC H CH OH6 5 2 =4,29(g)

(c) Sai, Chỉ chứa 3 căp este trong E thỏa món bài toỏn, (đó viết ở trờn)

(d) Sai, mRCOOK =mmuối−130nCH C H ONa 3 6 4 =2,34 (g)

Vậy chỉ cú 1 nhận định đỳng là (a)

Cõu 39: Chọn C.

- Quy đổi E thành C2H3ON, -CH2 (a mol) và H2O (b mol) với nC H ON 2 3 =2nN 2 =0,48mol

- Khi đốt hỗn hợp T thỡ :

n n 0,24 b 0,17 b 0,07 mol

n 1,5n n (x 0,17) 1,5.0, 48 a b

→ mE 57nC H ON 2 3 18nH O 2 (*)

14

- Xột hỗn hợp E cú: mE =75nC H O N2 5 2 +14nCH2 =75.0, 48 14.0,78 46,92(g)+ = → +m 44 x= 123, 48(g)

Cõu 40: Chọn D.

- Khi cho m gam hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch HCl ta cú :

2

Trang 9

2 2 4

BT:H

NH

4

- Dung dịch Y gồm Cu2+, Mg2+, Fe2+, NH4+ (0,01 mol) và Cl- (0,61 mol)

- Khi cho dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam muối tác dụng với NaOH dư ta được :

m +40n =58,5n +m↓+17n +18n

(với nNaOH = nNaCl = nHCl = 0,61 mol và nNH3 =nH O2 =0,01mol)

(m 16,195) 40.0,61 58,5.0,61 24,44 17.0,01 18.0,01 m 19,88(g)

3 2

Fe(NO )

2 +

+

3 4

Fe O

2.4 +



4

BTDT

Mg

n 0,1mol

ĐỀ THI THỬ 2

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là:

A glixerol, glucozơ, frutozơ, saccarozơ B saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol.

C glixerol, glucozơ, anđehit axetic, etilenglicol D ancol etylic, glucozơ, fructozơ, glixerol Câu 2: Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,6M và NaAlO2 1M đến khi

phản ứng hoàn toàn, thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được kết tủa trên là:

Câu 3: Chia 2m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Cho

phần một tan hết trong dung dịch HCl (dư) thu được 2,688 lít H2 (đktc) Nung nóng phần hai trong oxi (dư) thu được 4,26 gam hỗn hợp oxit Giá trị của m là:

Câu 4: Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được sản phẩm ?

A CH3COONa và CH2=CHOH B CH2=CHCOONa và CH3OH

C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH

Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây là sai ?

A Na2SO4 + Mg(HCO3)2 → MgSO4 + 2NaHCO3 B Ca + 2HCl → CaCl2 + H2

C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(a) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit

(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước

(c) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O

(d) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính

(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời

Số phát biểu đúng là

Câu 7: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?

Trang 10

A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.

B Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

C Cho Na2O tác dụng với nước

D Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

Câu 8: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây ?

Câu 9: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất của quá trình lên men

là 85% Khối lượng ancol thu được là

Câu 10: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

A Amin tác dụng với axit cho muối.

B Các amin đều có tính bazơ.

C Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính.

D Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

Câu 11: Cho hỗn hợp gồm a mol Zn; b mol Mg vào dung dịch có chứa c mol AgNO3; d mol Cu(NO3)2

đến khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X, chất rắn Y Biết rằng (0,5c < a + b < 0,5c + d) Phát

biểu nào sau đây đúng ?

A Dung dịch X chứa ba ion kim loại B Chất rắn Y chứa một kim loại.

C Chất rắn Y chứa ba kim loại D Dung dịch X chứa hai ion kim loại.

Câu 12: Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch

NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ Giá trị của m là:

Câu 13: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3

Câu 14: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần chất rắn Y gồm ?

A FeO, Cu, Mg B Fe, Cu, MgO C Fe, CuO, Mg D FeO, CuO, Mg Câu 15: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

C H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

Câu 16: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây ?

Câu 17: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly.

Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 Cho X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 1 amin bậc 2 Công thức cấu tạo của X là:

A CH3CH2NH3NO3 B (CH3)2NH2NO3 C H2NCH2NH3HCO3 D HCOONH3CH3

Câu 19: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba và Ag Số kim loại trong dãy phản ứng với dung

dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là

Câu 20: Cho các đặc điểm sau về phản ứng este hoá: (1) hoàn toàn, (2) thuận nghịch, (3) toả nhiệt

mạnh, (4) nhanh, (5) chậm Phản ứng este hoá nghiệm đúng các đặc điểm ?

A (1), (4) B (2), (5) C (1), (3), (4) D (1), (3).

Câu 21: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ

Ngày đăng: 08/04/2017, 07:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w