1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuan 1213 MRVT Bao ve moi truong

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 10,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều 3, khoản 3 - Luật bảo vệ môi trường “Hoạt động bảo vệ môi trường” là hoạt động giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường[r]

Trang 1

1

Trường tiểu học Thọ Văn

Trang 2

2

Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2017

Luyện từ và câu

KiÓm tra bµi cò

1, Thế nào là quan hệ từ ?

2, Đặt 1 câu có sử dụng quan hệ từ ?

Trang 3

3

Quan hệ từ

Một quan hệ từ Cặp quan hệ từ

Tác dụng:

Nối những từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ về nghĩa giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

và, với, hay, hoặc,

nhưng, mà, thì, ở,…

- Vì…nên…; do…nên…; nhờ…mà…

- Nếu…thì…; hễ…thì…

- Tuy…nhưng…, mặc dù…nhưng…

- Không những…mà…

Quan hệ từ

Quan hệ từ

Trang 4

4

Thứ ba ngày 14 thỏng 11 năm 2017

Luyện từ và cõu Tiết 21 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MễI TRƯỜNG

B i 1 à :Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ

nêu ở bên d ới Thành phần môi tr ờng là các yếu tố tạo thành môi

tr ờng: không khí, n ớc, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng

đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân c , khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên,

cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch

sử và các hình thái vật chất khác

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân c , khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên

Trang 5

5

Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2017

Luyện từ và câu TiÕt 23 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:

KHU

SẢN XUẤT KHU BẢO TỒN

THIÊN NHIÊN

Trang 6

6

KHU DÂN CƯ

Khu dân cư là: khu vực dành cho

nhân dân ăn ở, sinh hoạt.

Trang 7

7

KHU SẢN XUẤT

Khu sản xuất là: khu vực làm việc

của nhà máy, xí nghiệp.

Trang 8

8

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.

Trang 9

9

Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2017

Luyện từ và câu

Khu bảo tồn thiên nhiên

TiÕt 21 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG

Trang 10

11/10/21 10

Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2017

Luyện từ và câu TiÕt 23 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Danh lam thắng cảnh

Trang 11

11/10/21 11

Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2017

Luyện từ và câu TiÕt 23 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Cảnh quan thiên nhiên: Miền tự nhiên có đặc điểm riêng biệt.

Cảnh quan thiên nhiên là gì ?

Trang 12

11/10/21 12

Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2017

Luyện từ và câu TiÕt 23 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Di tích lịch sử: Dấu vết lịch sử còn lại

Hoàng thành Thăng Long

Di tích lịch sử là gì ?

Trang 13

11/10/21 13

Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2017

Luyện từ và câu TiÕt 23 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Danh lam thắng cảnh: Là nơi có phong cảnh đẹp nổi tiếng.

Trảy hội chùa Hương Hạ Long bay

Cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử có đẹp nổi tiếng

mới trở thành danh lam thắng cảnh.

Danh lam thắng cảnh là gì?

Trang 14

11/10/21 14

Thứ ba ngày 14 thỏng 11 năm 2017

Luyện từ và cõu Tiết 23 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MễI TRƯỜNG

B i 1 à : a)

Thành phần môi tr ờng là các yếu tố tạo thành môi

tr ờng: không khí, n ớc, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng

đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân c , khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên,

cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch

sử và các hình thái vật chất khác

b) Mỗi từ ở cột A d ới đây ứng với nghĩa nào ở cột B :

Trang 15

11/10/21 15

Thứ ba ngày 14 thỏng 11 năm 2017

Luyện từ và cõu Tiết 23: MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MễI TRƯỜNG

B i 1 à : b) Mỗi từ ở cột A d ới đây ứng với nghĩa nào ở cột B :

Sinh vật

Sinh thái

Hình thái

quan hệ giữa sinh vật (kể cả ng ời) với môi

tr ờng xung quanh

tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật,

có thể quan sát đ ợc.

Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, th ờng phải dùng kính hiển vi mới có thể nhìn thấy đ ợc Thực hiện trờn phiếu bài tọ̃p : Nhúm 2

Trang 16

11/10/21 16

Thứ ba ngày 14 thỏng 11 năm 2017

Luyện từ và cõu Tiết 23 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MễI TRƯỜNG

B i à 3: Thay từ bảo vệ trong các câu sau bằng một

từ đồng nghĩa với nó.

Chúng em môi tr ờng xanh, sạch đẹp gìn giữ bảo vệ giữ gìn

Trang 17

11/10/21 17

Trang 18

11/10/21 18

Điều 3, khoản 3 - Luật bảo vệ môi trường

“Hoạt động bảo vệ môi trường” là hoạt động giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường, ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thái, phục hồi và cải thiện môi trường; khai thác, sử dụng hợp lí

và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên; bảo vệ đa dạng sinh học.

Trang 19

11/10/21 19

Nhạc sĩ : Vũ Kim Dung

Tổ quốc Việt Nam xanh thắm, có sạch đẹp mãi được không

Điều đó tuỳ thuộc hành động của bạn chỉ thuộc vào bạn mà thôi Cùng góp phủ xanh đất nước, giữ gìn cuộc sống dài lâu

Điều đó tuỳ thuộc hành động của bạn chỉ thuộc vào bạn mà thôi.

Trang 20

20

Chân thành cảm ơn quý thầy cô

cùng các em học sinh

Chân thành cảm ơn quý thầy cô

cùng các em học sinh

Chân thành cảm ơn quý thầy cô

cùng các em học sinh

Chân thành cảm ơn quý thầy cô

cùng các em học sinh

Ngày đăng: 11/11/2021, 02:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái - Tuan 1213 MRVT Bao ve moi truong
Hình th ái (Trang 15)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w