1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyen de HNO3

36 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 148,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ HNO3 trích trong đề thi thử ĐH trên toàn quốc Câu 1: Hòa tan hết một lượng S và 0,01 mol Cu 2S trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, sau phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được chỉ có [r]

Trang 1

1

CHUYÊN ĐỀ HNO 3 (trích trong đề thi thử ĐH trên toàn quốc)

Câu 1: Hòa tan hết một lượng S và 0,01 mol Cu2S trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, sau phản ứng hoàn toàn dungdịch thu được chỉ có 1 chất tan và sản phẩm khử là khí NO2 duy nhất Hấp thụ hết lượng NO2 này vào 200 ml dungdịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 2: Cho hỗn hợp bột FeCO3 và CaCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗnhợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 20,6 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) Phần trăm số mol của FeCO3trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HNO3 1M, thu được sảnphẩm khử là khí NO duy nhất và 35,85 gam muối trong đó oxi chiếm 64,268% khối lượng muối Giá trị của m và Vlần lượt là

A 6,09 và 0,64 B 25,93 và 0,64 C 6,09 và 0,48 D 5,61 và 0,48.

Câu 4: Cho bột Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và hỗn hợp 2 khí N2 và N2O Cho dung dịchNaOH dư vào dung dịch X thì số phản ứng nhiều nhất có thể xảy ra là (không kể các phản ứng thủy phân của cácion)

Câu 5: Cho 12,6 gam hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thuđược dung dịch X và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi sovới H2 bằng 18 Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là

A 1,4750 mol B 0,9375 mol C 1,4375 mol D 1,2750 mol

Câu 6: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu, Cu2S, CuS, Fe, FeS, S tác dụng hết với HNO3 đặc nóng, dư thu được Vlít khí NO2 (chất khí duy nhất thoát ra, sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịchBaCl2 dư thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thì thu được 10,7 gam kết tủa.Giá trị của V là

Câu 7: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol HNO3 loãng thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duynhất) Điều kiện để dung dịch X hòa tan được Cu là

A b > 4a.B 3b > 8a.C 3b  8a.D b  4a

Câu 8: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của nó Để

hòa tan hết X cần 200 ml dung dịch HNO3 xM, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dungdịch Y Vậy giá trị của x là

Câu 11: Cho phương trình hoá học: Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Biết tỉ lệ thể tích N2O:

NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ sốcủa HNO3 là

Câu 12: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất làkhí NO Số gam muối khan thu được là

Trang 2

2

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3đậm đặc, đun nóng, chỉ thu được các muối sunfat kim loại có hóa trị cao nhất và có V lít khíNO2 thoát ra (đktc) Trị số của V là:

A CuO; Fe2O3 B Al2O3 và Fe2O3 C Al2O3; Fe2O3 và CuO D Chỉ có Fe2O3

Câu 17: Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO3 tạo ra khí NO và dung dịch X Để dung dịch Xtồn tại các ion Fe3+, Fe2+, NO3 thì quan hệ giữa x và y là (không có sự thủy phân các ion trong nước)

A y/4 < x < 3y/8 B 3y/8 < x < y/4 C y/8 < x < y/4 D x > 3y/8

Câu 18: Cho m gam hỗn hợp gồm (Al, Mg, Cu) phản ứng với 200ml dung dịch HNO3 1M Sau phản ứng thu được(m + 6,2g) muối khan (gồm 3 muối) Nung muối này tới khối lượng không đổi Hỏi khối lượng chất rắn thu đượcbằng bao nhiêu?

A ( m ) gam B (m + 3,2) gam C (m + 1,6) gam D (m + 0,8)gam

Câu 19: Cho Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau : NaHCO3 , KHSO4 ,HNO3 ,MgSO4 , (NH4)2CO3 , CaCl2 ,NaOH Trường hợp có phản ứng xảy ra là:

A 4 B 6 C.5 D.3

Câu 20: Trộn 8,1 gam bột Al với 10 gam Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với hiệu suất 90% Hỗn hợp sauphản ứng được hoà tan trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí NO, N2 theo tỷ lệ mol là 2: 1 Thểtích của hỗn hợp khí (ở đktc) là

A 3,78 lít B 2,016 lít C 5,04 lít D 1,792 lít

Câu 21: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan

hệ giữa x và y là

Câu 22: Hoà m gam hỗn hợp Fe, Cu ( Fe Chiếm 40%) vào 380 ml dung dịch HNO3 1M Sau phản ứng thu đượcdung dịch Y và 0,7m gam chất rắn và 1,12 lít hỗn hợp gồm NO, N2O (ở đktc)(là hai sản phẩm khử duy nhất) Khốilượng muối khan thu được khi cô cạn Y là

Câu 23: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất (đktc).

Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là:

Câu 24: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0,2M và HNO3 0,25M Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,4m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và Vlần lượt là

A 21,5 và 1,12 B 28,73 và 2,24 C 8,60 và 1,12 D 25 và 1,12.

Câu 25: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 17,92 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn

bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3(loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là:

Trang 3

3

Câu 26: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch A Thêm 400 ml dung dịchNaOH 1M vào dung dịch A Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là:

A 0,48 mol B 0,58 mol C 0,56 mol D 0,4 mol

Câu 27: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm

H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duynhất) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150

ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là:

Câu 28: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2, NO vàdung dịch X Cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m

gam Cu, sinh ra sản phẩm khí NO duy nhất Giá trị của m là:

Câu 29: X và Y là kim loại trong số các kim loại sau : Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn.

- X tan trong dung dịch HCl, dung dịch HNO3 đặc nguội, dd NaOH mà không tan trong H2O

- Y không tan trong dung dịch NaOH, dung dịch HCl, mà tan trong dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3 đặcnguội X và Y lần lượt là

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X chứa Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3 thu được 1,568 lít NO2duy nhất (đktc) Dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa rồi đem nungđến khối lượng không đổi thì thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3 ban đầu là:

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu đượcdung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối.Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là:

Câu 32: Cho 2,8 gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử NO duynhất và dung dịch X X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol AgNO3 Giá trị của V là:

Câu 33: Cho phản ứng: Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + H2O

Hệ số (nguyên, tối giản) của HNO3 trong PTHH của phản ứng trên là

Câu 34: Hoà tan hết hỗn hợp Al và một oxit sắt bằng dung dịch HNO3 dư thu được 2,912 lít NO (đktc) và dungdịch X Cô cạn X thu được 66,99 gam muối khan Nếu hoà tan lượng muối khan này vào nước rồi cho tác dụng vớidung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 14,4 gam chất rắn.Công thức của oxit sắt là:

A Fe2O3 B FeO2 C Fe3O4 D FeO

Câu 35: Trộn 3 dung dịch axit HCl 0,2M; HNO3 0,1M và H2SO4 0,15M với thể tích bằng nhau được dung dịch A.Cho V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)20,05M vào 400 ml dung dịch A thu được (V + 400) ml dungdịch D có pH = 13 Giá trị của V là:

A 600 B 400 C 800 D 300

Câu 36: Cho từng chất Mg, FeO, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Fe3O4, Al2O3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Mg(HCO3)2,

Cu2S, FeS2 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khửlà:

Câu 37: Hỗn hợp A gồm Al và Zn Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư thu được 10,08

lít khí (ở đktc) Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy thoát2,24 lít khí X (đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được là 79 gam Khí X là:

Trang 4

4

Câu 38: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc V có giá trị là:

A 0,672 lit B 0,448lít C 0,336 lit D 0,560 lit.

Câu 39: Cho hỗn hợp bột kim loại gồm 1,4 gam Fe và 0,24 gam Mg tác dụng với 200 ml dung dịch Cu(NO3)20,15M Sau phản ứng thu được chất rắn B Cho B phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thấy có V lít khí NO (đktc,

là sản phẩm khử duy nhất) thoát ra Giá trị của V là

Câu 42: Cho 10,8 gam hỗn hợp Fe và FexOy tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X và1,12 lít khí NO(đktc) là sản phẩm khử duy nhất Biết X hòa tan tối đa 19,2 gam Cu (NO là sản phẩm khử duy nhấtcủa N+5), số mol dung dịch HNO3 có trong dung dịch ban đầu là

Câu 43: Cho m gam hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Zn tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HNO3 1M, thu được sảnphẩm khử khí NO duy nhất và 35,85 gam muối trong đó oxi chiếm 64,268% khối lượng muối Giá trị của m và Vlần lượt là

Câu 44: Cho m gam bột Fe vào 800,00 ml dd hỗn hợp gồm AgNO 3 0,20M và HNO3 0,25M Sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được 1,40m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lầnlượt là

A 21,50 và 1,12 B 28,73 và 2,24 C 25,00 và 2,24 D 8,60 và 1,12.

Câu 45: Nung 5,575 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi sau một thời gian thu được 6,775

gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y vào dung dịch HNO3 dư, thu được 1,68 lít khí NO (sản phẩm khửduy nhất ở,đktc) Số mol của HNO3 đã phản ứng là

A Fe3O4 và 28,98 B Fe2O3 và 13,92 C Fe2O3 và 28,98 D Fe3O4 và 13,92

Câu 48: Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít NO(sản phẩm khử duy nhất,ở đktc) và dung dịch X Khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch X là :

Câu 49: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít HNO3 x mol/lit vừa đủ thu được dung dịch A và1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1 (không có các sản phẩm khử khác) Cô cạn dung dịch A thuđược m gam muối khan Giá trị của x và m tương ứng là:

Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch

HNO3 3M (dư) đun nóng, thu được dung dịch Y và V lít khí NO (đktc) NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-.Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa Giá trị của V

Trang 5

5

Câu 51: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí đkc Mặt

khác nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y chỉ chứa 1 muối nitrat duy nhất và2V lít hỗn hợp khí gồm NO và SO2( thể tích khí đo cùng đk) Phần trăm về khối lượng của Fe trong X là:

Câu 52: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Fe trong 200,0 gam dung dịch HNO3 nồng độ 63%, đun nóng thu

được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Trong dung dịch sau phản ứng, nồng độ % của HNO3 là 36,92% Thểtích khí NO2 (đo ở 270C và 1,12 atm) thoát ra là:

Câu 53: Cho 17,94 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 320ml dung dịch HNO3 a (mol/lít) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 0,9 gam kim loại Khối lượng muối trong B và giátrị của a là

Câu 56: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dung dịch axit HCl (dư) thu được dung dịch X.

Sục khí Cl2 cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối tan Nếu cho 4 gam A tác dụng với dungdịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất ,đktc) Giá trị của V

Câu 59: Trong các phản ứng sau đây, có bao nhiêu phản ứng điều chế được muối sắt (III)

(I) Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HI

(II) Sục khí H2S vào dung dịch muối FeCl3

(III) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

(IV) Cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch K2CO3

(V) Sục khí Cl2 vào dung dịch Fe(NO3)2

(VI) Cho Fe(OH)2 tác dụng với HNO3 loãng

(VII) Cho FeSO4 loãng vào dung dịch HNO3 loãng

(VIII) Cho quặng pirit vào dung dịch HCl đặc, nóng

Câu 60: Cho hỗn hợp bột FeCO3 và CaCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗnhợp 2 khí có tỉ khối hơi so với H2 là 20,6 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) Phần trăm số mol củaFeCO3 trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 61: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

Trang 6

6

Câu 62: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dịch HNO3 loãng (dư),thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa Y Đem Y tác dụng với dungdịch NH3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z Số chất có trong Y và Z lần

Câu 65: Cho m gam hỗn hợp FeS, FeS2 tỉ lệ số mol 1:1 vào dung dịch HNO 3 dư, t 0 chỉ thoát ra hỗn hợp khí chứa0,4 mol NO2 và 0,2 mol NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tính m?

Câu 66: Trộn 0,54 gam bột Al với Fe2O3 và CuO, rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không cókhông khí, thu được hỗn hợp chất rắn X gồm Al2O3, FeO, CuO, Cu, Fe Hòa tan X trong dung dịch HNO3 dư thuđược 0,896 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO ở đktc Tỷ khối của hỗn hợp Y so với H2 là:

Câu 67: Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít khí (đktc).

Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 3,92 lít khí NO (đktc, sản phẩmkhử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp là

Câu 68: Hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ mạch hở, đơn chức có cùng công thức phân tử là C3H4O2 Đun nóng nhẹ14,4 gam X với dung dịch KOH dư đến hoàn toàn thu được dung dịch Y (giả sử không có sản phẩm nào thoát rakhỏi dung dịch sau phản ứng) Trung hòa bazơ còn dư trong dung dịch Y bằng HNO3, thu được dung dịch Z Cho

Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 43,2 gam kết tủa Hỏi cho 14,4 gam X tác dụng Na dư thuđược tối đa bao nhiêu lit H2 ở đktc ?

Câu 69: Cho 3,78g Fe tác dụng với oxi thu được 4,26g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn Hoà tan hết A trong 500ml dd

HNO3 x M thu được 0,84 lit NO (đkc) và dd không có NH4NO3 Tính giá trị x?

Câu 70: X là hỗn hợp gồm các kim loại: Al, Zn, Cu, Fe, Mg Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 loãng dưthu được dung dịch A Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch A thu được kết tủa B Nung B ngoài không khí đến khốilượng không đổi được chất rắn C Cho C vào ống sứ nung nóng rồi cho khí CO dư đi qua đến phản ứng hoàn toànđược chất rắn D Chất rắn D gồm:

Câu 71: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 (n FeOn Fe OH( ) 2) trong dung dịch HNO3 vừa đủthu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Cô cạn dung dịch Y và lấy chất rắn thu được nungđến khối lượng không đổi thu được 30,4 gam chất rắn khan Nếu cho 11,2 gam Fe vào dung dịch Y thu được dungdịch Z và p gam chất rắn không tan p có giá trị là

Câu 72: Cho FeS dư vào 400 mL dung dịch HNO3 0,1M, người ta thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Thểtích khí NO sinh ra (ở đktc) là

Câu 73: Hoà tan hỗn hợp Zn và Cr trong HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa hai muối và 0,15 mol hỗnhợp hai khí không màu có khối lượng 5,20 gam trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí Số mol HNO3 đãphản ứng là

Trang 7

7

Câu 74: Cho 19,3 gam hỗn hợp Fe và kim loại R (hoá trị không đổi) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng dư thuđược 0,65 mol H2 Nếu cho cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 1,5 mol NO2.Kim loại R là

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi đốt nóng, bột nhôm cháy sáng trong không khí

(2) Khi tác dụng với cacbon ở nhiệt độ cao, Al bị khử thành Al+3

(3) Khi cho Al tác dụng với dung dịch kiềm, chất oxi hoá là OH

-(4) Al không tan trong nước do có lớp màng Al2O3 bảo vệ

(5) Cho Al vào dung dịch CuCl2, xảy ra sự ăn mòn điện hoá học

(6) Al không tan trong dung dịch H2SO4 đặc và HNO3 đặc

Số phát biểu đúng là:

Câu 76: Cho hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong 300 ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HNO3 1M, sauphản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Thể tíchdung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa lớn nhất là

Câu 79: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung dịch

HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được

23 gam chất rắn khan T Xác định số mol HNO3 đã phản ứng

Câu 80: Trộn 3 dung dịch Ba(OH)2 0,1M, NaOH 0,2M, KOH 0,3 M với những thể tích bằng nhau thu được dungdịch A Lấy 300ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm HCl 0,2M và HNO3 0,29M, thu đượcdung dịch C có pH =12 Giá trị của V là:

Câu 81: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và CuO trong điều kiện không có không khí Cho chất rắn sau phản

ứng vào dung dịch NaOH (dư) thu được 672 ml khí H2 và chất rắn X Hoà tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng(dư) thấy có 448 ml khí NO (các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị m là:

Câu 82: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại Cô cạn dungdịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là:

Câu 83: Cho 2,88 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO Cho 2,88 gam Cu phảnứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít khí NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất vàcác thể tích khí ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là:

A V2 = V1. B V2 = 2,5V1. C V2 = 2V1. D V2 = 1,5V1.

Câu 84: Cho 36,56 gam hỗn hợp Z gồm Fe và Fe3O4 hoà tan vào 500 ml dung dịch HNO3 loãng phản ứng hết thấythoát ra 1,344 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (ddktc) dung dịch X và 5,6 gam kim loại còn dư Nồng độ molcủa dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối trong dung dịch X là:

A 3,2 M và 48,6 gam B 2,6 M và 48,6 gam C 1,92 M và 81 gam D 3,2 M và 37,8 gam

Câu 85: Hoà tan 1,68gam kim loại Mg vào V lít dung dịch HNO3 0,25M vừa đủ thu được dung dịch X và 0,168lítmột chất khí Y duy nhất, nguyên chất Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 11,16gam muối khan.(Quá trình côcạn không làm muối phân huỷ) Giá trị của V là:

Trang 8

8

Câu 86: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2mol Mg và 0,03mol MgO bằng dung dịch HNO3 thu được dungdịch Y và 0,896lít một chất khí Z nguyên chất duy nhất Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 34,84gam muốikhan Xác định CTPT của Z

A 16,60 gam B 15,34 gam C 12,10 gam D 18,58 gam

Câu 91: Hoà tan một loại quặng sắt vào dd HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp X gồm 2 chất khí không màu trong

đó có một khí là oxit của nitơ Tên gọi của quặng bị hoà tan là:

Câu 92: Cho từng dung dịch: NH4Cl, HNO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2, MgSO4, Al(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịchBa(OH)2 Số phản ứng thuộc loại axit – bazơ là:

Câu 93: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại Chia X làm 2 phần

- Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2

- Phần 2: có khối lượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO Biết m2 –m1 = 32,8 Giá trị của m bằng:

A 1,74 gam hoặc 6,33 gam B 33,6 gam hoặc 47,1 gam

C 3,36 gam hoặc 4,71 gam D 17,4 gam hoặc 63,3 gam

Câu 94: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X(chỉ chứa hai muối sunfat) và 8,96 lít (đktc) khí duy nhất NO Nếu cũng cho lượng X trên tan vào trong dd H2SO4đặc nóng thu được V lit (đktc) khí SO2 Giá trị của V là

Câu 95: Để điều chế 1 lượng nhỏ khí nitơ trong phòng thí nghiệm người ta

A nhiệt phân amoniac với xúc tác bột sắt.

B đun nóng dung dịch amoni nitrít bão hoà.

C chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

D cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư.

Câu 96: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe vào dung dịch HCl.(b) Đốt dây sắt trong hơi brom.(c) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2.(e) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

Trang 9

9

Câu 99: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,136 lít NO (sảnphẩm khử duy nhất,ở đktc) và dung dịch X gồm 2 muối trong đó khối lượng Fe(NO3)3 là 2,7m gam Giá trị của mlà

Câu 100: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca2+; 0,08 mol Cl–; x mol HCO3 và y mol NO3 Đem cô cạn dung dịch X rồinung đến khối lượng không đổi thu được 16,44 gam hỗn hợp chất rắn khan Y Nếu thêm y mol HNO3 vào dungdịch X sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 101: Cho 20,80 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2, S tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được Vlít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thuđược 91,30 gam kết tủa Vlít khí NO2 và số mol HNO3 cần dùng để oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X lần lượt là :

A 53,76 (lít) ; 3,0 (mol) B 17,92(lít) ; 3,0 (mol)

C 17,92(lít) ; 1,5 (mol) D 53,76 (lít) ; 2,4 (mol)

Câu 102: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dịch HNO3 loãng(dư), thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa Y Đem Y tác dụng vớidung dịch NH3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là :

A 7 ; 4.B 3 ; 2 C 5 ; 2.D 4 ; 2

Câu 103: Hoà tan 9,6 gam bột Cu bằng 200 ml dd hỗn hợp HNO3 1,5 M và H2SO4 0,5 M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được khí NO và dung dịch A Cô cạn cẩn thận dung dịch A thì khối lượng muối khan thu được là :

Câu 104: Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dd HNO3 1 M thu được dung dịch

B và hỗn hợp C gồm 0,05 mol N2O ; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là :

Câu 105: Để nhận biết ba axit đặc, nguội HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, có thể dùnghóa chất

Câu 106: Hòa tan hoàn toàn 4,03 gam hỗn hợp Cu, Fe, Zn vào 250 ml dung dịch HNO3 1M, thu được V lít khí NO (ở đktc)

là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch X cho đến khi thu được kết tủalớn nhất thì dừng lại, thấy vừa hết 400ml dung dịch Khối lượng kết tủa thu được và giá trị V lần lượt là

A 6,58 gam và 1,12 lít B 6,07 gam và 1,12 lít C 7,09 gam và 2,688 lít D 9,13 gam và 2,24 lít

Câu 107: Cho phương trình phản ứng Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và số phân tử HNO3 đóng vai trò làm môi trường là

Câu 108: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:

- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc, nguội

- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH

- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội Vậy X, Y, Z lần lượt là

Câu 109: Nung hỗn hợp bột gồm 22,8 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao trong bình đựng khí trơ, sau mộtthời gian thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thuđược 6,72 lít khí NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp bột ban đầu là

Câu 110: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí O2(đktc) đã tham gia trong quá trình trên là 3,36 lít Giá trị của m là

Câu 111: Điền chất nào trong 4 chất sau: MnO2; KClO3; NH3; PbO2 vào dấu ? trong dãy sau để hợp với qui luật.

KMnO4 H2S K2Cr2O7 HI HNO3 ?

Trang 10

Câu 114: Hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm Cu, Fe, Ag bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được V1 lít (đktc) khí khôngmàu, hoá nâu ngoài không khí Còn nếu hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đó trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu đuợc V2 lít(đktc) màu nâu Mối liên hệ giữa V1 và V2 là

A V2 = 2V1/3 B V2 = V1/3 C V2 = 3 V1 D V2 = 2 V1

Câu 115: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thuđược 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan được tối đa11,2 gam Fe Số mol của HNO3 có trong dung dịch ban đầu là:

Câu 116: Cho H (Z=1), N (Z=7), O (Z=8) Trong phân tử HNO3, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng không thamgia liên kết của 5 nguyên tử là:

Câu 117: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thuđược 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan được tối đa11,2 gam Fe Số mol của HNO3 có trong dung dịch ban đầu là:

Câu 118: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với lượng vừa đủ 1,8 lít dung dịch HNO31M Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A (không chứa muối amoni) và 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở(đktc) và

2 Cho Fe(OH)3 tác dụng với HNO3 đặc nóng

3 Sục Cl2 vào dung dịch FeSO4

4 Sục H2S vào dung dịch Cu(NO3)2

5 Cho NaCl tinh thể vào H2SO4 đặc nóng

6 Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

7 Hiđro hoá anđehit fomic

8 Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

9 Cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2

10 Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3

Số phản ứng oxi hoá khử là:

Câu 120: Hòa tan hoàn toàn 31,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thuđược dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 157,05 gam hỗn hợpmuối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là:

Câu 121: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 sản phẩm khử duy nhấtthoát ra, nhỏ tiếp dung dịch HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra Cô cạn dung dịch sauphản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:

Câu 122: Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột Dung dịch cần dùng là (vẫn giữ nguyên khối

lượng của Ag ban đầu)

Trang 11

11

Câu 123: Cho 6,48 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,87 mol HNO3 tạo ra sản phẩm

khử X duy nhất Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan, m có thể là

Câu 124: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe; (2) Fe, Cu; (3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tác dụng với dung dịch

HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH4NO3) là

A (1) và (2) và (3) B (2) và (3) C (1) và (2) D (1)

Câu 125: Lấy m gam kim loại M hoặc m

2 gam muối sunfua của nó tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thìđều thoát ra khí NO2 (duy nhất) với thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện Xác định công thức của muối sunfuatrên?

Câu 126: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O Nếu tỉ khối của hỗn hợp

NO và N2O đối với H2 là 19,2 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là

Câu 127: Cho 30,8 gam hỗn hợp Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch chứa a mol HNO3 Sau khi các phản ứng xẩy

ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y chứa 64,6 gam muối nitrat vàcòn lại 6,4 gam kim loại Công thức phân tử khí X và giá trị của a lần lượt là

A NO2 và 0,2. B NO và 0,7 C NO và 0,8 D N2O và 1,0.

Câu 128: Kim loại M có hóa trị n không đổi tác dụng với HNO3 theo phản ứng

M + HNO3   M(NO3)n + NO2 + NO + H2O ; biếtV NO 2 : V NO  2 :1

Tỉ lệ số phân tử HNO3 không bị khử và bị khử trong phương trình hóa học trên là

Câu 129: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có oxi) hỗn hợp gồm Fe3O4, Al thu được 80,4gam hỗn hợp X Chia X thành hai phần: phần 2 có khối lượng gấp 3 lần khối lượng phần 1 Phần 1 tác dụng vừa đủvới 100ml dung dịch NaOH 1M Phần 2 khi tác dụng với HNO3 đặc nóng, dư thì thu được V lít khí NO2 (ở đktc).Giá trị của V là

Câu 130: Hòa tan hoàn toàn 40 gam hỗn hợp gồm FeS2, CuS, FeS bằng dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch Xchỉ chứa hai muối và 4 mol NO2, không có kết tủa tạo ra Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủađem nung đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 131: Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa mộtchất tan Chất tan đó là :

Câu 132: Cho 6g Cu kim loại tác dụng với 120ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được V lít khí

NO ở đktc Xác định V:

Câu 133: Cho 12,9 g hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Mg phản ứng hết dung dịch hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4đặc thu được 0,1 mol mỗi khí : SO2, NO, N2O Thành phần phần trăm theo số mol của Mg trong hỗn hợp ban đầulà

Câu 134: Dùng phản ứng nào sau đây để điều chế Fe(NO3)2 ?

A Ba(NO3)2 + FeSO4 B Fe(OH)2 + HNO3 C Fe + HNO3 D FeCl2 + HNO3

Câu 135: Cho a gam Al tác dụng với b gam Fe2O3 thu được hỗn hợp X Hòa tan X trong dd HNO3 dư, thu được2,24 lít (đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí Gía trị của a là:

A 4,0 gam B 2,7 gam C 1,35 gam D 5,4 gam.

Câu 136: Cho 5,2 gam Zn tác dụng vừa đủ 200ml axit HNO3 1M thu được sản phẩm khử duy nhất là khí X Sảnphẩm khử X là

Trang 12

Câu 139: Nung m gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 36,84% về khối lượng) trong oxi thu được

36,8 gam hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan hoàn toàn Y trong V ml dung dịch HNO3 2M lấy dư 25% so với lượng phảnứng thu được 0,2 mol hỗn hợp NO, NO2 có tỷ khối so với H2 bằng 19 (biết NO và NO2 là sản phẩm khử duy nhất,đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:

A 30,4 và 875 B 30,4 và 375 C 29,5 và 875 D 29,5 và 375

Câu 140: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp bột gồm: Fe + FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3.Dãy hoá chất sau đây để nhậnbiết các lọ đó là

A dung dịch HNO3 và dung dịch HCl. B dung dịch HCl và Cu.

C dung dịch HNO3 và dung dịch NaOH D dung dịch HNO3 và dung dịch CuSO4

Câu 141: Để hoà tan hết 0,06 mol Fe cần tối thiểu là V lit dd HNO3 2M giải phóng khí NO là sản phẩm khử duynhất Tính V?

Câu 142: Chọn một chất thích hợp dưới đây để phân biệt ba chất sau : Al, Mg, Al2O3

A Dung dịch HCl B Dung dịch CuCl2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch HNO3

Câu 143: Hoà tan hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe, Cu vào 1,5 lít dung dịch HNO3 x (mol/l) vừa đủ thu được dung dịch Y(không chứa NH4+) và 1,344 lít hỗn hợp khí B gồm NO, NO2 có tỉ khối so với He là 9,5 Giá trị của x là

Câu 144: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 20,16 lítkhí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giá trịcủa m:

Câu 145: Hoà tan 27 gam Al trong HNO3 thấy có 0,3 mol khí X bay ra (X là sản phẩm khử duy nhất) X là

A NO B NO2 C N2 D N2O.

Câu 146: Hòa tan hoàn toàn 3g hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong ddHNO3 loãng dư Sau pứ thu được ddY chứa16,95 g muối (không có NH4NO3) và 1,68 lít khí Z (đktc) Z có thể là:

A NO2 B NO C N2O D N2

Câu 147: Trộn 100 ml dd có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dd NaOH nồng độ a(mol/l)

thu được 200 ml dd có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dd [H+][OH-] = 10-14)

Câu 148: Cho hỗn hợp X gồm a mol Al2O3; b mol Fe2O3 và c mol CuO vào dd chứa (6a + 6b + 2c) mol HNO3 thuđược dd Y Để thu được toàn bộ lượng Cu có trong dd Y cần cho vào dd Y:

A (0,5b + c) mol Zn B (2b + c) mol Zn C (b + c) mol Zn D c mol Zn

Câu 149: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y, 10m/17

gam chất rắn không tan và 2,688lít H2 ở đktc Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàntoàn m gam hỗn hợp X là (biết rằng sản phẩm khử của N+5 là NO duy nhất)

A 0,88 lít B 0,72 lít C 0,8 lít D 0,48 lít

Câu 150: Cho 0,18 gam một đơn chất R tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A (biếtsản phẩm khử của S+6 là SO2 duy nhất) Thu toàn bộ khí A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 5,1 gam kếttủa Nếu Cho 0,18 gam R tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư) thì thể tích khí thu được (đktc) là baonhiêu (biết sản phẩm khử của N+5 là NO2 duy nhất)?

A 1,344 lít B 1,68 lít C 1,792 lít D 2,016 lít

Trang 13

13

Câu 151: Chia m gam hỗn hợp X gồm FeS và CuS thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 phản ứng với dung dịch

HCl (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra 15,68 lít NO(sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là

A 46,4 B 34,8 C 23,2 D 58,0

Câu 152: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam kim loại sắt trong 300 ml dung dịch HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn thấy có khí NO (sp khử duy nhất) thoát ra Cô cạn dd sau phản ứng ta thu được chất rắn khan có khốilượng m1 gam Nung chất rắn đến khối lượng không đổi được m2 gam chất rắn Gía trị m1 và m2 lần lượt là

A 36,3 và 14,8 B 39,1 và 16,0 C 39,1 và 14,8 D 48,4 và 24,0

Câu 153: Chia 23,0 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Li thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HNO3loãng, vừa đủ thu được 1,12 lít khí N2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối (không chứa NH4NO3) Phần 2 hoà tan hoàntoàn trong nước thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của m và V là

A 48,7 và 4,48 B 42,5 và 5,60 C 45,2 và 8,96 D 54,0 và 5,60

Câu 154: Cho 3,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (có tỉ lệ mol tương ứng 8:3) vào 100 ml dung dịch chứa HNO30,2M, H2SO4 0,9M và NaNO3 0,4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được khí NO sản phẩm khử duy nhất, cô cạncẩn thận toàn bộ dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:

A 13,38 gam B 32,48 gam C 24,62gam D 12,13gam

Câu 155: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là A.8,4 B 11,2 C 5,6 D 11,0

Câu 156: Nung 1,92 gam hỗn hợp gồm Fe và S trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được

chất rắn Y Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z và khí V lít khí thoáy ra(đktc) Cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 5,825 gam kết tủa Giá trị của V là:

A 4,704 B 1,568 C 3,136D 1,344

Câu 157: Trộn 300 ml dung dịch X gồm HCl 0,25M; HNO3 0,05M; H2SO4 0,1M với 200 ml dung dịch Ba(OH)20,25M thu được m gam kết tủa và dung dịch Y có pH = x Giá trị của x và m lần lượt là:

A 1 và 2,23 gam B 1 và 6,99 gam C 2 và 2,23 gam D 2 và 1,165 gam

Câu 158: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được0,448 lít khí N2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn khan Số mol HNO3 đã phản ứnglà:

A 0,32 mol B 0,28 mol C 0,34 mol D 0,36 mol

Câu 159: Cho các chất FeO, FeS, Fe3O4, FeCO3, Fe, FeSO4, FeS2, Fe(NO3)2 Số chất có khả năng nhường ít hơn 3electron khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư là

Câu 160: Chia một miếng Al thành 2 phần bằng nhau, phần (1) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,3 mol

H2, phần (2) hoà tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 0,2 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất Khí X là

Câu 161: Hoà tan hoàn toàn 14,7 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HNO3 thu được 17,92 lít (đktc) khíNO2 duy nhất Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là

A 33,3 gam B 64,3 gam C 40,1 gam D 18,8 gam.

Câu 162: Hoà tan 3,76 gam hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,672 lít (đktc) khíNO2 duy nhất Khối lượng Fe2O3 có trong hỗn hợp là

A 1,6 gam B 2,16 gam C 0,8 gam D 3,2 gam.

Câu 163: Cho phản ứng : Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số của phân tử các chất trong phản ứng là

Câu 164: Đốt cháy m gam Cu trong không khí một thời gian thu được m + 1,6 gam chất rắn Hoà tan hết lượng chất

rắn này trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,2 mol khí NO2 duy nhất Giá trị của m là

Câu 165: Hoà tan 77,52 gam hỗn hợp Cu, Ag trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng hoàn toàn, thu được 0,18mol NO và 0,06 mol N2 Thành phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là

Trang 14

Câu 166: Cho phương trình phản ứng:

FeS2 + Cu2S + HNO3

0 t

  Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO + H2OTổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản là:

A 100 B 108 C 118 D 150

Câu 167: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2

(b) Cho Fe vào dung dịch HCl

(c) Cho Fe(OH)2 dư vào dung dịch HNO3 loãng

(d) Đốt dây sắt trong hơi brom

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là:

Câu 168: Hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg Cho 13,40 gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được

11,20 lít khí Mặt khác cũng cho 13,40 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu được 24,64lít một khí duy nhất Thành phần % khối của Fe có trong hỗn hợp X là (các thể tích khí đều đo ở đktc)

Câu 169: Hỗn hợp X gồm Zn và một kim loại M Cho 12,10 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được

2,24 lít khí (ở đktc) và a gam chất rắn Mặt khác cho 12,10 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng,(dư) thu được 11,20 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tính chất của kim loại M đó là

A Tác dụng với clo, với dung dịch HCl cho ra hai muối khác nhau

B Tan được trong dung dịch Ca(OH)2

C Không tan được trong dung dịch H2SO4 1M

D Không tan trong dung dịch HNO3 2M.

Câu 170: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và CuO trong điều kiện không có không khí Cho chất rắn sau phản

ứng vào dung dịch NaOH (dư) thu được 672 ml khí H2 và chất rắn X Hoà tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng(dư) thấy có 448 ml khí NO (các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị m là

Câu 171: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại Cô cạndung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là

Trang 15

15

Câu 176: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 sản phẩm khử duy nhấtthoát ra, nhỏ tiếp dung dịch HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra Cô cạn dung dịch sauphản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:

Câu 177: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với lượng vừa đủ 1,8 lít dung dịch HNO3

1M Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A (không chứa muối amoni) và 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở(đktc) và

4

m

15 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 178: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung dịch

HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được

23 gam chất rắn khan T Xác định số mol HNO3 đã phản ứng

Câu 179: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và CuO trong điều kiện không có không khí Cho chất rắn sau phản

ứng vào dung dịch NaOH (dư) thu được 672 ml khí H2 và chất rắn X Hoà tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng(dư) thấy có 448 ml khí NO (các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị m là:

Câu 180: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại Cô cạndung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là:

A 36,24 g B 38,28 g C 36,42 g D 38,82 g

Câu 181: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, được hỗn hợp khí CO2, NO và dungdịch X Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bộtđồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra

Câu 182: Hoà tan hết hỗn hợp FeS2, FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng được dung dịch X và 4,48 lít (đktc)hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 22,75 Hấp thụ toàn bộ khí Y vào 300 ml dung dịch NaOH 1M đượcdung dịch Z Tổng khối lượng các chất tan trong Z là:

Câu 185: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, được hỗn hợp khí CO2, NO và dungdịch X Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bộtđồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra

Câu 186: Cho m gam hỗn hợp FeS, FeS2 tỉ lệ số mol 1:1 vào dd HNO3 t 0 thu được 0,4 mol NO2, 0,2 mol NO ( spkhử duy nhất) Tính m?

Câu 187: Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có hóa trị lần lượt là III, II, I và tỉ lệ mol là 1:2:3, trong đó số

mol của X bằng x mol Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch có chứa y (gam) HNO3 (lấy dư 25%) Sau phản ứngthu được V lít khí NO2 và NO (là sản phẩm khử duy nhất và ở đktc) Biểu thức tính y theo x và V

Trang 16

16

Câu 188: Cho m gam Fe vào dung d ch ị AgNO3 được hh X gồm hai kim loại Chia X thành hai phần: Phần ít (m1gam), cho tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,1 mol khí H2 Phần nhiều (m2 gam), cho tác dụng hết với dungdÞch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO Biết m2-m1=32,8 Giá trị m bằng:

A 23,3 gam hoặc 47,1 gam B 33,6 gam hoặc 47,1 gam

C 33,6 gam hoặc 63,3 gam D 11,74 gam hoặc 6,33 gam

Câu 189: Dẫn khí CO vào ống sứ chứa m gam bột Fe2O3 nung nóng thu được 61,2 gam hỗn hợp A gồm 4 chất.Khí bay ra khỏi ống sứ được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 132,975 gam kết tủa Hoà tan hết A bằng dungdịch HNO3 dư thu được V lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị V là:

Câu 193: Hoà tan hết 6,96 gam hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và V lít (đktc) hỗnhợp khí Y gồm NO và N2O (không có sản phẩm khử khác) Y có tỉ khối so với hiđro bằng 17,625 Cho từ từ dungdịch NH3 vào dung dịch X cho tới dư NH3 Kết thúc các phản ứng, thu được 6,24 gam kết tủa Giá trị của V là

A 1,120 lít B 1,792 lít C 2,016 lít D 0,672 lít

Câu 194: Lấy 200ml dung dịch A chứa HCl, HNO3, H2SO4 có tỷ lệ số mol là 1 : 5 : 1 cho tác dụng với Ag dư rồiđun nóng thấy thể tích khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất thoát ra (ở đktc) tối đa là 22,4 ml thì pH của dung dịch Alà

Câu 195: Hoà tan 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 trong dung dịch HNO3 dư, thu được sản phẩm khửgồmV lít hỗn hợp khí NO, NO2 (ở đktc) có tỉ khối so với Hiđro bằng 19 Mặt khác nếu đun nóng X với CO dư thìsau phản ứng hoàn toàn thu được 9,52 gam Fe Giá trị V là

Câu 196: Trộn 2,7 gam Al vào 20 gam hỗn hợp Fe2O3 vàFe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp

X Hoà tan X trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,064 lít NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Phần trăm khốilượng của Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 197: Cho sơ đồ S-2  A S+6  B S+4  C So

Các quá trình trên đều thuộc phản ứng oxi hoá khử, chất tương ứng vóí A, B, C là:

Câu 198: CHoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng, được sản phẩm khử là16,8 lít hỗn hợp khí

X (ở đktc) gồm hai khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với hiđro bằng17,2 Kim loại M là

Câu 199: Cho 0,01 mol MgO và 0,14 mol Mg vào dd HNO3 loãng, dư sau khi các phản ứng hoàn toàn thu đựơc dd X

và 0,448 lít khí Y nguyên chất (đktc) Cô cạn dd X thu đựơc 23 gam muối khan Khí Y là

Trang 17

17

Câu 200: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dd HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 sản phẩm khử duy nhất thoát ra, nhỏtiếp dd HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn cókhối lượng là

Câu 201: Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột Dung dịch cần dùng là (vẫn giữ nguyên khối

lượng của Ag ban đầu)

A dd H2SO4 loãng B dd HCl C dd HNO3 đặc nguội D dd FeCl3

Câu 202: Từ NH3 người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ : NH3 → NO → NO2 → HNO3

Từ 11,2 lít khí NH3 (đktc) có thể điều chế được 200 ml dd HNO3 x (M) Giá trị của x là ( biết hiệu suất cả quátrình chuyển hóa là 56% )

Câu 203: Lấy 21,6 gam Al cho tác dụng với HNO3 loãng dư thu được dd A và 4,48 lít khí (đktc) gồm hỗn hợp khí B

là N2O và khí X Làm bay hơi A thu được 176,4 gam muối khan Khí X là

A N2 B NO2 C NO D N2O

Câu 204: Cho lượng khí CO qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng sau một thời gian thu được 19,32g hỗn hợp gồm

Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 (hỗn hợp X) hòa tan hết X bằng HNO3 đặc nóng thu được 5,824 lít khí NO2 (ĐKTC) giá trị của mlà:

Câu 39 Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch

X Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bayra)

Câu 44 Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duy nhất).Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là:

Câu 15: Hoà tan 6,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thuđược dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,02 mol NO và 0,02 mol N2O Làm bay hơi dung dịch Y thu được 25,4 gammuối khan Số mol HNO3 bị khử trong phản ứng trên là:

Câu 52: Nung m gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 36,84% về khối lượng) trong oxi thu được 36,8

gam hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan hoàn toàn Y trong V ml dung dịch HNO3 2M lấy dư 25% so với lượng phản ứngthu được 0,2 mol hỗn hợp NO, NO2 có tỷ khối so với H2 bằng 19 (biết NO và NO2 là sản phẩm khử duy nhất, đktc).Giá trị của m và V lần lượt là:

A 30,4 và 875 B 30,4 và 375 C 29,5 và 875 D 29,5 và 375

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y, có 4,48 lít (đktc) hỗnhợp Z gồm NO và NO2 (có tỉ khối so với hiđro bằng 19) thoát ra và còn lại 6 gam chất rắn không tan Cho dungdịch KOH dư vào dung dịch Y, lọc tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 80gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

Câu 11: Chia m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 làm hai phần bằng nhau Phần một, tác dụng vớidung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 24,15 gam chất tan, đồng thời thấy thoát ra V lít H2 Hoà tan phầnhai bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 39,93 gam muối và 1,5V lít khí NO (sản phẩm khửduy nhất) Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m và V lần lượt là

A 25,2 gam và 1,008 lít B 24,24 gam và 0,672 lít

Trang 18

18

C 24,24 gam và 1,008 lít D 25,2 gam và 0,672 lít

Câu 19: Hồ tan m gam hỗn hợp X gồm photpho và lưu huỳnh bằng 376 ml dung dịch HNO3 10% (D = 1,34 gam/ml),sau phản ứng thu được dung dịch Y và 13,44 lít NO duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn Để trung hồ một nửa dung dịch Ycần dùng 550 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

A 12,775 gam B 11,875 gam C 10,607 gam D 10,575 gam

Câu 35: Khi cho kim loại Mg tác dụng với HNO3, sau phản ứng thu được sản phẩm khử Y duy nhất, biết số phân tử HNO3

khơng bị khử gấp 4 lần số phân tử HNO3 bị khử Tổng hệ số của các chất (là các số nguyên tối giản) cĩ trong phương trìnhkhi cân bằng là

Câu 29: Cho 3,78g Fe tác dụng với oxi thu được 4,26g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn Hồ tan hết A trong 500ml dd

HNO3 x M thu được 0,84 lit NO (đkc) và dd khơng cĩ NH4NO3 Tính giá trị x?

Câu 58: X là hỗn hợp gồm các kim loại: Al, Zn, Cu, Fe, Mg Hịa tan hồn tồn X trong dung dịch HNO3 lỗng dưthu được dung dịch A Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch A thu được kết tủa B Nung B ngồi khơng khí đến khốilượng khơng đổi được chất rắn C Cho C vào ống sứ nung nĩng rồi cho khí CO dư đi qua đến phản ứng hồn tồnđược chất rắn D Chất rắn D gồm:

Câu 5: Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2phần Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng dư Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư Số phản ứngoxi hĩa khử xảy ra là:

A 17,545 gam B 18,355 gam C 15,145 gam D 2,4 gam

Câu 53: Cho 12gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dung dịch HNO3 2M, thu được một chất khí (sản phẩm khử duynhất) khơng màu, hĩa nâu trong khơng khí, và cĩ một kim loại dư Sau đĩ cho thêm dung dịch H2SO4 2M, thấychất khí trên tiếp tục thốt ra, để hồ tan hết kim loại cần 33,33ml Khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là

Câu 5: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 13,3 gam muối clorua của một kim loại kiềm thổ, thu được 3,136 lít

khí (đktc) thoát ra ở anot Hòa tan hoàn toàn lượng kim loại sinh ra vào dung dịch HNO3 2M, khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí A ( đktc) và dung dịch X chứa 21,52 gam muối Biết trong quá trình này HNO3 đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết Thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng là

A 170 ml B 144 ml C 120 ml D 204 ml

Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe vào 42 ml dung dịch HNO3 10M, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y ( đktc) gồm NO, NO2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 21 và dung dịch Z Dung dịch hòa tan tối đa m gam bột Cu sinh ra NO là sản phẩm khử duy nhất Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 6,40 B 8,32 C 1,92 D 5,12

Câu 53: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp NO2 và NO có tỉ khối hơi đối với H2 là 19,8 Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa ( nguyên, tối giản), trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

A 38 B 2 C 86 D 5

Ngày đăng: 11/11/2021, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w