1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra giua ki 1 toan 11 ca DSHH

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu cách chọn một tiết mục để biểu diễn mở màn biết các tiết mục có chất lượng như nhau?. Câu 1: Giải các phương trình sau:.A[r]

Trang 1

Đề 1

I Trắc nghiệm

Câu 1: Trong mp(Oxy) chovr =(2;1)và điểm A(4;5) Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến vr?

Câu 2: Hàm số nào sau đây là không chẵn không lẻ?

A y 2 sin 3 2 x B y= sin2x+cos2x C y=tanx+cotx D 3

s nx tan

3 os

y

c x

Câu 3: Cho hình vuông ABCD, gọi E, F, G, H lần lượt là

trung điểm của các cạnh AB, CD, AD và BC Tam giác AEG

biến thành tam giác FOC qua phép dời hình được thực hiện

bởi liên tiếp hai phép

A Phép tịnh tiến theo vecto AD

và phép quay Q( ;90 )O 0

B Phép tịnh tiến theo vecto GD

và phép quay Q( ;90 )O 0

C Phép tịnh tiến theo vecto AG

và phép quay 0

( ; 90 )O

Q

D Phép tịnh tiến theo vecto AD

và phép quay Q( ; 90 )O 0

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (m 2m 3) cosx4sinx 2m1 có nghiệm

A m  4 2 7. B

4 2 7

4 2 7

m m

  

 

D  1 m1.

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)² + (y + 2)² = 4 Phép quay tâm O góc –90° sẽ

biến (C) thành đường tròn có phương trình là

A (x + 2)² + (y + 4)² = 16 B (x + 2)² + (y + 1)² = 4

C (x –1)² + (y – 2)² = 16 D (x – 2)² + (y – 1)² = 4.

Câu 6: Số nghiệm của phương trình lượng giác : cos 2x 2 cosx 1 0 thỏa điều kiện 0 x  là

Câu 7: Tất cả các nghiệm của phương trình: sin2x + sin2x – 3cos2x = 1 là

A x 2 k ;x acrtan 2 k

B x acr tan 2k

C x 2 k

 

D x k ;x acr tan 2k

Câu 8: Tìm tập giá trị của hàm sốy sinx 2 cos(x 4) 1.

Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A Phép quay biến mỗi đường thẳng  d thành đường thẳng cắt  d

B Phép vị tự biến mỗi đường thẳng  d thành đường thẳng song song với  d

C Phép tịnh tiến biến mỗi đường thẳng  d thành chính nó

D Phép quay với góc quay 1800 biến mỗi đt  d thành đường thẳng  d' // hoặc trùng với  d

Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

B Phép vị tự tỉ số k > 0 biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

C Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

C B

H

Trang 2

D Phép vị tự tỉ số k = - 1 biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

Câu 11: Trong buổi văn nghệ giao lưu giữa các trường, đội văn nghệ trường A có 6 tiết mục , trường B có 7

tiết mục, trường C có 3 tiết mục và trường D có 4 tiết mục Hỏi có bao nhiêu cách chọn một tiết mục để biểu diễn mở màn (biết các tiết mục có chất lượng như nhau)?

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số

sin x cos 2 sin 2 1

x y

x

A R\{k } B R\{4 k }

C R\{ 4 +k }

D R\{ 4 k2 }

Câu 13: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, có thể tạo nên bao nhiêu số tự nhiên là số chia hết cho 5 có ba chữ

số khác nhau và không có mặt chữ số 6?

Câu 14: Tìm các giá trị thực của tham số m để pt sin(2 4) 1

x

m

có nghiệm

Câu 15: Họ các nghiệm của phương trình sin x 3 0

3

x kk 

3

x  kk 

3

x  kk 

D x k k  

II Tự luận

Câu 1: Giải các phương trình sau:

a

2

b cos2x 3 sin 2x2.

8cos 2

sin cos

x

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+ y2 – 4x + 6y – 2 = 0 Viết phương trình đường tròn (C) qua phép vị tự tâm I(-2; 3) tỉ số

1 3

k 

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: y = 3x – 5 Viết phương trình

biết v  ( 1;5).

Ngày đăng: 10/11/2021, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w