Nêu được rßng räc đòn cña rßng räc, đòn bẩy, bẩy, mặt phẳng nghiêng cã mặt phẳng nghiêng trong mét sè vật dụng và trong các ví dụ thực tế, thiết bị thông thường và xác định đợc lực kÐo v[r]
Trang 1Kiểm tra 1 tiết Môn: Vật lý 6 Tiết theo ppct: 28
1.Tính tr ng s n i dung ki m tra theo khung phân ph i chọ ố ộ ể ố ương trình:
Nội dung Tổng số
tiết
Lí thuyết
Tỷ lệ của chương Trọng số Trọng số bài kiểm tra
2 Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:
Điểm số
Trang 2Tờn chủ đề
Ch.1: Cơ
học
1 Nờu được tỏc dụng của ròng rọc đũn bẩy,
mặt phẳng nghiờng là
giảm lực kộo hoặc đổi hướng của lực kéo
2 Nờu được ròng rọc đũn bẩy, mặt phẳng nghiờng có trong một số vật dụng và thiết bị thụng thường
3 Nờu được tỏc dụng của ròng rọc, đũn bẩy, mặt phẳng nghiờng trong cỏc vớ dụ thực tế,
và xác định đợc lực kéo vật
4 Sử dụng được ròng rọc, mặt phẳng nghiờng và đũn phự hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rừ được lợi ớch của nú
5C(4đ)
Ch.2: Nhiệt
học
5 Mụ tả được hiện tượng
nở vỡ nhiệt của cỏc chất rắn, lỏng, khớ
6 Nhận biết được cỏc chất khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
7 Mụ tả được nguyờn tắc cấu tạo và cỏch chia độ của nhiệt kế dựng chất lỏng.
8 Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen xi -ut.
9 Nờu được vớ dụ về cỏc vật khi
nở vỡ nhiệt, nếu bị ngăn cản thỡ gõy ra lực lớn.
10 Nờu được ứng dụng của nhiệt kế dựng trong phũng thớ nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt
kế y tế.
11 Biết sử dụng cỏc nhiệt kế thụng thường để đo nhiệt độ theo đỳng quy trỡnh.
12 Vận dụng kiến thức về
sự nở vỡ nhiệt để giải thớch được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.
13 Xỏc định được GHĐ
và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sỏt trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hỡnh vẽ.
15 Lập được bảng theo dừi sự thay đổi nhiệt độ của một vật theo thời gian.
3 Ma trận kiểm tra:
Trang 34 Đề kiểm tra
I Trắc nghiệm( khoanh tròn vào đàu chữ cái phương án em cho là đúng trong các câu sau:
Câu 1 Dùng ròng rọc động thì:
A Lực kéo vật bằng với trọng lượng của vật C Lực kéo vật lớn hơn trọng lượng của vật.
B Lực kéo vật nhỏ hơn trọng lượng của vật D Cả ba đáp án A, B, C đều sai
Câu 2 Điểm tựa có ở máy cơ đơn giản nào trong cac loại sau?
A Ròng rọc động B Mặt phẳng nghiêng C Đòn bẩy D Ròng rọc cố định.
Câu 3 Máy cơ đơn giản nào sau đây có thể làm giảm hai lần lực kéo mà không làm
thay đổi hướng của lực kéo so với kéo trực tiếp?
Câu 4 Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là
A Chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng.
B Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. C Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.D Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
Câu 5 Hiện tượng nào sau đây sẽ xẩy ra khi nung nóng một vật rắn?
A.Khối lượng của vật tăng
B Khối lượng của vật giảm
C Khối lượng riêng của vật tăng
D Khối lượng riêng của vật giảm Câu 6 Tại sao khi rót nước nóng vào cốc thủy tinh dày thì cốc dẽ vỡ hơn khi rót nước nóng vào cốc thủy tinh mỏng?
A Cốc thủy tinh dày bị nóng nhiều hơn B Vì cốc thủy tinh dày hơn nên nóng ít
C do cốc thủy tinh dày khi nở ra vì nhiệt sẽ
bị lớp ngoài ngăn cản nên dễ vỡ
D do cốc thủy tinh dày nở vì nhiệt nhiều hơn
Câu 7 Người ta dùng cách nào sau đây để mở nút thủy tinh của một chai thủy tinh bị
kẹt?
A Hơ nóng cổ chai B Hơ nóng nút chai
C Hơ nóng thân chai D Hơ nóng đáy chai
Câu 8 GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế hình bên là:
A 500C và 10C B 500C và 20C
C Từ 300C đến 500C và 20C D Từ - 300C đến 500C và 10C
II Tự luận
Câu 9(1điểm) Lấy ví dụ về sử dụng ròng dọc trong thực tế? Chỉ ra lợi
ích khi sử dụng ròng rọc trong ví dụ trên?
Câu 10(1,5đ).Để đưa một chiếc xe máy vào nhà qua các bậc thềm
người ta làm như thế nào? Làm như vậy có lợi ích gì?
Câu 11(1,5đ) Kể tên ba loại nhiệt kế đã học Nêu công dụng của
chúng?
Câu 12(2đ) Khi rót nước nóng ra khỏi phích rồi đạy nút lại ngay thì thì
ta thấy hơi nước bị phì ra và nút bị bật ra ngoài? Hãy giải thích tại sao
lại có hiện tượng như vậy? Làm thế nào để khắc phục hiện tượng này?
Qua đây hãy nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí?
Trang 45 Đáp án và biểu điểm :
I Trắc nghiệm: 3 điểm (ch n úng áp án m i câu cho 0,5 i m)ọ đ đ ỗ đ ể
II Tự luận: 6 điểm
9
(1®)
- Lấy được ví dụ về sử dụng ròng rọc
0,5® Chỉ ra được lợi ích của việc sử dụng ròng rọc trong ví dụ trên
0,5®
10
(1,5®)
- Người ta xây bậc thềm nằm nghiêng hoặc đặt lên bậc thềm
một tấm ván nằm nghiêng
1®
- Làm như vậy có tác dụng giảm được lực đẩy xe vì ta đã sử
11
(1,5®)
- Nhiệt kế thủy ngân Đo nhiệt độ trong các thí nghiệm 0,5®
- Nhiệt kế y tế Đo nhiệt độ cơ thể người 0,5®
- Nhiệt kế rượu Đo nhiệt độ không khí 0,5®
12
(2)
- Vì khi rót nước ra khỏi phích, không khi lạnh tràn vào trong
phích gặp nước nóng nở ra Nếu ta đậy nút lại ngay không khí
nở ra bị ngăn cản sẽ sinh ra lực đẩy bật nút
0,5đ
- Khắc phục sau khi rót nước ra khỏi phích để một lúc cho
không khí nở ra rồi mới đạy nút sẽ không bị bật nút
0,5đ
Chất khí nỏ ra khi nóng nên, co lại khi lạnh đi
Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
1