MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải: 1.Kiến thức : Biết được: - Tính chất, ứng dụng quan trọng của CaOH2; Biết ý nghĩa độ PH của dung dịch.. 2.Kỹ năng : - Rèn kỹ năng viết PTPƯ, cách làm các [r]
Trang 1Tuần : 7 Ngày soạn: 01/10/2017 Tiết : 13 Ngày dạy: 04/10/2017
Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG ( T2 )
I MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:
1.Kiến thức : Biết được:
- Tính chất, ứng dụng quan trọng của Ca(OH)2; Biết ý nghĩa độ PH của dung dịch
2.Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng viết PTPƯ, cách làm các bài tập định lượng
3.Thái độ :
- Giáo dục tính cẩn thận, giúp các em yêu thích môn học
4 Trọng tâm:
- Tính chất hóa học của Ca(OH)2 – Thang pH
5 Năng lực cần hướng đến:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học Năng lực thực hành hóa học.Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn Hóa học Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên và học sinh :
a Giáo viên :
- Hoá chất: CaO, dd HCl, NaCl, NH3, nước chanh không đường
- Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, giá sắt, ống nghiệm, giấy PH
b Học sinh : Nghiên cứu trước nội dung trong SGK
2 Phương pháp : Đàm thoại – Thí nghiệm trực quan – Hợp tác nhóm nhỏ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định lớp (1’):
9A1
2 Kiểm tra bài cũ (15’ ):
Câu1 (5đ) Trình bày TCHH
của NaOH ? Viết các PTHH
minh họa cho từng phản ứng ?
Tính chất hóa học của NaOH
1 Tác dụng chất chỉ thị : -Làm quỳ tím → xanh -Dd phenolphtalein không màu → đỏ 2.Tác dụng với axit :
KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
3 Tác dụng với oxit axit:
2NaOH+ SO3 → Na2SO4 + H2O 4.Tác dụng với dd muối
1đ
1.5đ 1.5đ
1đ Câu 2 (5đ) Hoàn thành chuỗi
các phản ứng sau:
Na 1 Na2O 2 NaOH
3
NaCl 4 NaOH
5
Na2SO4
1 4Na + O2 2Na2O
2 Na2O + H2O 2NaOH
3 NaOH + HCl NaCl + H2O
4 2NaCl + 2H2O comangngan dpdd
2NaOH + Cl2 + H2
5 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Mỗi phương trình đúng đạt 1đ
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Ngoài NaOH, Ca(OH) 2 cũng là bazơ có nhiều ứng dụng quan trọng trong cuộc sống hàng ngày Vậy Ca(OH) 2 có những tính chất gì?Cách pha chế? Ứng dụng như thế nào?
b Các hoạt động chính:
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách pha chế dd canxi hiđroxit(3’).
-GV thông báo: Dd Ca(OH)2
có tên thường là nước vôi trong
-GV: Hướng dẫn và thực hiện
cách pha chế Ca(OH)2 : Hoà
tan vôi tôi + nước vôi nước
( vôi vữa ) lọc, thu được dd
nước vôi trong
-HS: Chú ý lắng nghe và ghi nhớ
-HS: Quan sát thao tác mẫu của giáo viên và ghi nhớ các thao tác pha chế
I TÍNH CHẤT 1.Pha chế dd canxi hiđroxit (SGK)
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hoá học của Ca(OH)2 (12’)
-GV: Yêu cầu HS dự doán
TCHH của dd Ca(OH)2?
- GV : Yêu cầu HS nhắc lại
TCHH của 1 bazơ tan?
-GV: Cho HS thảo luận nhóm
làm thí nghiệm kiểm chứng
tính chất hóa học của Ca(OH)2
-GV: Yêu cầu HS viết các
PTHH
-HS: Dựa vào TCHH của bazơ để dự đoán
- HS: Nhắc lại các TCHH của 1 bazơ tan
-HS: Các nhóm làm thí nghiệm Ghi kết quả vào bảng nhóm
- HS: Viết PTPƯ minh hoạ lên bảng
2 Tính chất hoấ học :
a Làm đổi màu chất chỉ thị : -Làm quỳ tím hoá xanh -dd pp không màu đỏ b.Tác dụng với axit : muối + nước
Ca(OH)2+2HClCaCl2+2H2O c.Tác dụng với oxit axit:
muối + nước Ca(OH)2+SO2 CaSO3+ H2O d.Tác dụng với muối :(Bài 9)
Hoạt động 3: Ứng dụng(3’)
-GV: Yêu cầu HS tìm hiểu
SGK và cho biết những ứng
dụng của Ca(OH)2?
-GV: Kết luận
-HS: Tìm hiểu SGK và nêu các ứng dụng
-HS: Lắng nghe và ghi vở
3.Ứng dụng :
-Làm vật liệu xây dựng -Khử chua đất trồng trọt
-Khử độc , diệt trùng
Hoạt động 4 : Thang PH (5’)
- GV giới thiệu: Thang pH
dùng để biểu thị độ axit hoặc
độ bazơ của dung dịch
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
SGK và cho biết pH bằng bao
nhiêu thì dung dịch có tính:
axit, bazơ và trung tính
- HS: Lắng nghe
- HS: Nghiên cứu SGK và trả lời
II THANG pH
-Nếu pH = 7 : dd là trung tính -Nếu pH > 7 dd có tính bazơ -Nếu pH < 7 dd có tính axit
4 Củng cố (5’) :
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập sau vào bảng phụ : Hoàn thành các PTPƯ sau :
5 Nhận xét - Dặn dò (1’) :
- Đánh giá nhận xét tinh thần thái độ của HS trong tiết học
- Học bài, làm bài tập 1,3 SGK/30
- Xem trước bài “Tính chất hoá học của muối”
IV RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………