1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

On tap chuong 1 2

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 164,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề phủ định của mệnh đề :” Không có số tự nhiên nào bình phương bằng 5” AA. Mọi số tự nhiên khi bình phương lên đều khác 5 B.[r]

Trang 1

ĐỀ 1 KIỂM TRA 1 TIẾT

CHƯƠNG 1+2 – ĐẠI SỐ 10

GV : THẦY KHÁNH NGUYÊN

I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

Câu 1. Khẳng định nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A Số 1 là số nguyên tố B Hình bình hành cĩ 2 đường chéo vuơng gĩc

C. 3 là số vơ tỉ D.Phương trình x2 + = cĩ hai nghiệm 1 0

Câu 2. Tìm mệnh đề phủ định của A = “∀x∈R : x2+1 > 0”

A “ ∀x∈R : x2+1 ≤ 0” B “∃ x∈R: x2+1≠ 0”

C “∃ x∈R: x2+1 < 0” D “ ∃ x∈R: x2+1 ≤ 0”

x ∈R x + x + = , tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp A cĩ 1 phần tử B Tập hợp A cĩ 2 phần tử

C Tập hợp A = ∅ D Tập hợp A cĩ vơ số phần tử

Câu 4. Tìm mệnh đề đúng

A ∃x∈R: x2 ≤ 0 B ∃x∈R : x2 + x + 3 = 0

C ∀x ∈R: x2 >x D ∀x∈ Z : x > - x

Câu 5. Tập hợp D = (−∞;2] \ ( 6;− +∞ là tập nào sau đây? )

A.(-6; 2] B. (−∞;6] C. ( 6;2)− D. (−∞ − ; 6)

Câu 6. Cho X = {x∈ N / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0 } liệt kê các phần tử của tập X ta được

A X = {0,2,3,-3} B X = {0,2,3 } C X = {0,1

2,2,3,-3} D X = { 2 , 3}

Câu 7. Cho A = {a; b; c} Số tập con của A là :

Câu 8. Cho số 32,1546±0, 001 Số quy trịn của số 32,1546 là :

A 32,15 B 32,155 C 32,2 D 32,16

Câu 9. Cho số a =1256743±150 Số quy trịn của số 1256743 là

A 1256740 B 1256700 C 1256000 D 1257000

Câu 10. Phần bù của tập X = −( 1; 3] trong R là

A. (−∞ − ; 1) B.[3;+∞ )

C.(−∞ − ∪; 1) (3;+∞ ) D (−∞ − ∪; 1] (3;+∞ )

II/ TỰ LUẬN (6 điểm):

Câu 11. Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” để phát biểu định lí sau: “Nếu một

tứ giác là hình thoi thì nĩ cĩ hai đường chéo vuơng gĩc”

Câu 12. Xét tính đúng, sai và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:

B: “ ∃x ∈ N: x2

– x – 2 = 0 ”

Câu 13 ChoA= − 3;2 ,) B ={x ∈R| 2− <x <4 ,} C = −∞( ; 3 ,) D ={x ∈R| x 1− > 0}



Hãy xác định các tập hợp sau :

A A∩B B A∪B C \C D D\(A∪B)

Trang 2

Câu 14. Cho tập hợp { 2 }

A= x ∈ x − x +m− = m∈ Tìm tất cả các giá trị của m

để A≠ ∅

CHƯƠNG 1+2 – ĐẠI SỐ 10

GV : THẦY KHÁNH NGUYÊN

I/ TRẮC NGHIỆM (6 điểm):

Câu 1. Tập xác định của hàm số y = 1− +x x + là 3

A (−∞ −  ; 3 B (−∞  ;1 C  +∞1; ) D −3;1

( )

1

x

f x

x

=

− cĩ tập xác định là

A R \ {-1;1} B (-∞; 1/2 ] C [1/2; + ∞) \ { 1 } D (-∞; 1/2 ] \ { -1}

Câu 3. Tập xác định của hàm số y = 1

1

x x

+

− là

A R\{±1} B R\{-1} C (-1; + ∞ )\ { }1 D (-1; + ∞ )\{ }−1

Câu 4. Cho hai hàm số f(x) = 2

1

x

x + và g(x) = x x Khi đĩ

A f(x) chẵn, g(x) chẵn B f(x) lẻ, g(x) lẻ

C f(x) chẵn, g(x) lẻ D f(x) lẻ, g(x) chẵn

Câu 5. Trong các hàm số : y = |x|; y = 2x2 + x+2; y = -x4 + 6x2 , cĩ bao nhiêu hàm số chẵn

A Khơng cĩ B Một hàm số chẵn

C Hai hàm số chẵn D Ba hàm số chẵn

Câu 6. Với giá trị nào của m thì hàm số y =(1−m x) + nghịch biến trên R 5

A m = 1 B. m > 1 C. m ≠ 1 D. m < 1

y = f x = − x + x + Câu nào sau đây đúng

A giảm trên (- ∞; 2) B giảm trên (2; +∞)

C tăng trên (2; +∞) D tăng trên (-∞; +∞)

Câu 8. Đồ thị hàm số y =ax + đi qua hai điểm b A(0; 3 ;− ) (B −1; 0) Thì a và b bằng

A a = −3;b = − 3 B. a = 3;b = − 3

C a = 3;b = 3 D.a =2;b = − 4

Câu 9. Đường thẳng d qua A(2; 1) và vuơng gĩc với (d1 ): y = 2x + 1 là

A y = -1

-1

2x + 1

2x+ 2

Trang 3

Câu 10. Cho parabol (P) : y =ax2 +bx + Để (P) đi qua 2 M(1; 1)− và cĩ trục đối xứng là đường thẳng cĩ phương trình x = 2 ta cĩ

A.a=1,b=-4 B a=1, b=4 C.a=-1,b=4 D.a=-1,b=-4

Câu 11. Parabol y = ax2 + bx -1 đi qua A(1; 0), B(3; -10) cĩ phương trình là

A y = 2x2 - x -1 B y = −2x2+3x− 1

C y = x2 + x -1 D y = x2 + x -1

Câu 12. Cho (P): y =2x2 −4x + (P) cĩ trục đối xứng là 5

A x= - 2 B x= 2 C x= 1 D x= -1

Câu 13. Parabol y = −2x2 −4x + cĩ đỉnh là 3

A I( )1;1 B I( )2; 0 C I(−1;2) D I(−1;5)

Câu 14. Cho (P): y = −x2+4x − Tọa độ giao điểm với trục tung là: 3

A A( )0; 3 B A( )3; 0 C A(−3; 0) D A(0; 3− )

Câu 15. Đồ thị sau đây là của hàm số nào

A y = −x2+2x −3 B y =x2+2x −3

C y = x2−2x −3 D y =2x2−4x −3

II/ TỰ LUẬN (4 điểm):

Câu 16. Tìm tập xác định các hàm số sau:

A 2 1

x y

=

− + B

2 4

y

+

=

Câu 17. Xác định (P) y =ax2+bx + biết (P) đi qua điểm A(0;3) và cĩ tọa đọ đỉnh Ic (2; 1− )

Câu 18. Cho d : y = 2x + m và parabol (P): y = 2x2−5x + Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm 3 phân biệt cĩ hồnh độ nhỏ hơn 2

CHƯƠNG 1+2 – ĐẠI SỐ 10

GV : THẦY KHÁNH NGUYÊN

Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃ ∈x Z:x2−5x + >6 0 " là

A "∃ ∈x Z:x2−5x + ≤6 0 " B "∀ ∈x Z:x2−5x + <6 0 "

C "∀ ∈x Z :x2−5x + ≤6 0 " D "∃ ∈x Z:x2−5x + <6 0 "

Trang 4

Câu 2. Cho 2 mệnh đề P: ''∃ ∈x :x2−4x ≤ −5 ''Q: ''∀ ∈n : n 2( + )(n+1 2 '') Kết

luận nào sau đây đúng?

A P đúng, Q sai B P, Q cùng đúng

C P sai, Q đúng D P, Q cùng sai

Câu 3. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A 25 là một số chính phương B Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

C Tích 3 số tự nhiên lẻ là một số tự nhiên lẻ D Số nguyên tố nhỏ nhất có 3 chữ số là 101

Câu 4. Cho hai tập P = {x ∈ − ≤1 x ≤ 3} ; H = −( 4; 3) khi đó:

A P ∩ H = [ -1; 3] B P ∩ H = [ -1; 3)

C P ∪ H = (- 4; 3) D P ∪ H = (- 4; 3]

x ∈  x +x − x + x + = khi đó:

1, 0, , 3 2

M  

1, , 0, 3 2

M  

C M = −{ 1, 0, 3} D M = −{ 3, 0,1}

Câu 6. Số tập con gồm 4 phần tử của tập E ={1,2, 3, 4, 5, 6} là

Câu 7. Cho hai tập E ={x ∈  x <3} ; F = −( 4; 4

 khi đó:

A E ∩ F = (−4;2 B E ∩ F = (−4; 3 C E ∪ F = (−∞; 3) D E F = (−∞  ; 4

Câu 8. Cho hai tập P = −( 1;5) ; H =(1;5

 khi đó tập P \ H là

A (−1; 0 B (−1;1 C (−1;1) D (−1;1) { }∪ 5

Câu 9. Cho h =53, 2569 cm ± 0,05cm Số quy tròn của số 53,2569 là :

A 53 cm B 53,2 cm C 53,3 cm D 53,26 cm

Câu 10. Quy tròn số 1534932 đến hàng trăm là :

A 1530000 B 153500 C 1535000 D 1534900 Câu 11. Cho mệnh đề A : "∃ ∈n : 4n+1 4 "

A Xét tính đúng, sai của mệnh đề A B Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề A

Câu 12. Cho mệnh đề B: “ Nếu a < b thì a < ab ” 2

A Xét tính đúng, sai của mệnh đề B (giải thích) ?

B Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề B

Câu 13. Cho 2 tập hợp A= −∞( ;5

 và B = −( 3;6

 Tìm A∩B ; A∪B, A\ B, B \ A

C = x ∈  x − x ≤ Liệt kê các của tập hợp C

Câu 15. Viết tập hợp D dưới dạng liệt kê phần tử, biết :

{

D = m ∈  phương trình x2+mx − = có 2 nghiệm 4 0 x x1, 2 sao chox1−x2 <6}

Trang 5

ĐỀ 4 KIỂM TRA 1 TIẾT

CHƯƠNG 1+2 – ĐẠI SỐ 10

GV : THẦY KHÁNH NGUYÊN

Câu 1. Cho hàm số y = f(x) = – x2 + 4x + 2 Câu nào sau đây là đúng?

Câu 2. Biết A là mệnh đề đúng, B là mệnh đề sai, C là mệnh đề đúng Mệnh đề nào sai ?

A C ⇒ (A⇒ B) B C ⇒ (A⇒B) C A ⇒ C D. (B ⇒C)⇒A

Câu 3. Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng d : y = 3x – 2 cĩ tọa độ

A (1;1) và (–5

3 ;7) B. (–1;1) và (–

5

3;7) C. (1;1) và (

5

5

3;–7)

Câu 4. Phương trình của parabol (P): y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(8; 0) và cĩ tọa độ đỉnh I(6; –12) là:

A y = x2 – 12x + 32 B y = 2x2 – 24x + 96 C y = 3x2 –36 x + 36 D y = 3x2 –36x + 96

Câu 5. Khi một con tàu vũ trụ được phĩng lên Mặt

Trăng, trước hết nĩ bay vịng quanh Trái Đất Sau đĩ,

đến một thời điểm thích hợp, động cơ bắt đầu hoạt động

đưa con tàu bay theo quỹ đạo là một nhánh parabol lên

Mặt Trăng ( trong hệ tọa độ Oxy theo hình vẽ, x và y

tính bằng nghìn kilơmét) Biết rằng khi động cơ bắt đầu

hoạt động, tức là khi x = 0 thì y = − Sau đĩ, y = - 4 7

khi x = 10 và y = 5 khi x = 20

Con tàu vũ trụ bay theo quỹ đạo cĩ phương trình là :

A y = 3

100x

2

– 7 với x > 0 B y = 3

100x

2

– 7 với x ≥ 0

C y = 3

100x

2

– 7 với y > 0 D y = 3

100x

2

– 7 với x > 0 và y > 0

Câu 6. Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hồnh là:

( )

y f x





Để phương trình f x( )=m cĩ 3 nghiệm phân biệt thì:

A – 1 < m < 0 B m > – 1 C 0 < m < 1 D – 1≤ m ≤ 0

Câu 8. Mệnh đề phủ định của mệnh đề :” Khơng cĩ số tự nhiên nào bình phương bằng 5”

A Mọi số tự nhiên khi bình phương lên đều khác 5

B Khơng cĩ số tự nhiên nào mà bình phương lên khác 5

C Tồn tại số tự nhiên mà bình phương của nĩ bằng 5

Trang 6

D Mọi số tự nhiên khi bình phương lên đều bằng 5

Câu 9. Cho định lý : “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau” Khẳng định nào sau đây đúng

A Điều kiện đủ để hai tam giác đó có diện tích bằng nhau là hai tam giác đó bằng nhau

B Điều kiện cần để hai tam giác đó có diện tích bằng nhau là hai tam giác đó bằng nhau

C Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để hai tam giác đó có diện tích bằng nhau

D Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để hai tam giác đó có diện tích bằng nhau

x y

+

=

− + − có tập xác định D =  thì:

Câu 11. Hàm số nào sau đây không phải là hàm số chẵn:

A. y = x + + −1 1 x B. y = x + −1 x − 1

C. y = x2− +1 x2 + 1 D. y = x3− x

Câu 12. Mệnh đề nào sau đây sai:

Câu 13. Phát biểu nào sau đây sai:

A Điều kiện cần để số tự nhiên chia hết cho 15 là nó chia hết cho 5

B Nếu số tự nhiên chia hết cho 15 thì nó chia hết cho 5

C Điều kiện đủ để số tự nhiên chia hết cho 5 là nó chia hết cho 15

D Điều kiện cần và đủ để số tự nhiên chia hết cho 5 là nó chia hết cho 15

Câu 14. Cho A = (- 2; 4) ; B = (x -7; x+5) A∩B ≠ ∅ khi:

Câu 15. Cho tập A = ( 1; 2] ∪ ( 6; + ∝) và B = [ 2; 7) Khi đó A\B là:

A (1; 2) ∪ (7; + ∝) B (1; 2) ∪ [7; + ∝) C (1; 2] ∪ [7; + ∝) D (1; 2] ∪ (7; + ∝)

Câu 16. Tìm m để parabol y=x2−3x + cắt đường thẳng y = 2x + m tại hai điểm phân biệt 1

A, B sao cho AB = 5

4

4

Câu 17. Cho hàm số y = 1+x + 1− Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng: x

A Hàm số y là hàm số không chẵn, không lẻ B Hàm số y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 18. Số các tập con gồm 3 phần tử của tập A = { a; b; c; d; e; f} là bao nhiêu?

Câu 19. Parabol y = 2x −x2có đỉnh là:

Câu 20. Tập xác định của hàm số 2 5

x y

+

= + − − là tập

A. D = \{−1; 3} B. D = \{− −3; 1; 3}C. D = \{− − −5; 3; 1; 3} D D = 

Ngày đăng: 09/11/2021, 11:37

w