1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu baigiai_ktvm docx

6 89 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Baigiai Ktvm
Trường học University of Science
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tăng Py Dài hạn: các ngành sử dụng nhiều điện sẽ chuyển sang dùng những = Py công nghệ ít tốn điện hơn hoặc dùng năng lượng khác thay thé cho điện + AS tng trở lại AS; —» AS\ —› sản lượ

Trang 1

oy

i

Now

ae

Giải bài tập Kinh tế vĩ mô

a, Tang gié điện —+ chi phí sản xuất tăng Ngắn hạn: AS| (dịch chuyển sang trái ASiAS;) — sản lượng P

(Y¡~*Y2), giá tăng (Pị—+ P;) — việc làm| (thất nghiệp tăng) Py Dài hạn: các ngành sử dụng nhiều điện sẽ chuyển sang dùng những = Py

công nghệ ít tốn điện hơn hoặc dùng năng lượng khác thay thé cho điện + AS tng trở lại (AS; —» AS\) —› sản lượng tăng (Y2 Y),

giá giảm (Pz~+P\), mức việc làm trở về trạng thái ban đầu

ty Các doanh nghiệp tăng dau tu (It)

Nalin han: It + ADT Can bing tai E>, Yt, Pt, thất nghiệp giảm

Dai han: đầu tư tăng —› AS dịch chuyển sang phải Diém-eén *

bằng mới E› (P› <P, Yy > Yo, vige lam > việc làm tại E;)

'Y†, P†, thất nghiệp giảm

¢, Dura giỐng mới vào sản xuất đại trà

Ngắn hạn: AS†, AD không đổi —s Y†, PJ, thất nghiệp giảm

Dài hạn: nếu tiếp tục mở rộng sản xuất giéng này —+ quy luật năng suất biên giảm dẫn phát huy tác dụng — AS| — Y|, PỊ, thất

nghigpt

f, Ảnh hưởng của bệnh SARS +

Ngắn hạn: AD| do các giao dịch như nhu cầu du lịch — PỊ, Y,

Dài hạn: dịch SARS qua đi, ADT† — PỊ, Y†, việc làm †

8; Đại dịch cúm gia cằm—»

Ngắn hạn: AD| do các giao dịch, nhu cầu du lịch | — AS] do

cung về thực phẩm có nguồn gốc gia cẰm|—› Y|, P thay đổi, việc

lâm| (hình a) Dài hạn: Sau dịch cúm, AD† (AD¿), AS{ (AS›) Điểm cân bằng

mới E› Y†, P thay đổi, việc lamt

h, Tặng lương — thu nhập danh nghĩa† ~› AD† (AD,~› AD¿)

Ngắn hạn: P†, Y† (Y—›Y;), thất nghiệp|

Dài hạn: P† ~+ thu nhập thực tế (— thu nhập/giá cả)| —» ADI Pa

® Py

ava d tính vào GDP vì khoản này thuộc C - tiêu dùng cuối cùng,

P

Py

b tính vào khoản xuất khẩu trong GDP

Trang 2

© không tính vào GDP vì đây là tiêu dùng trung gian

GDP = GNP = 880 (nền kinh tế đóng), Te = 10% GDP, Dp = 100

Y = GNP — Dp—Te = 880 ~ 880.0,1 - 100 = 692

Khdu hao Dp va Thué gián thu Te không được tính vào thu nhập quốc dân vi Dp dùng để bù đắp chỉ phí

cố định, Te là khoản nộp cho nhà nước, người có thu nhập không sử dụng được khoản này

Tinh GDP theo pp thu nhập: GDP = De + W + R + ï + Pr + 1

Tinh GDP theo pp chi tigu: GDP = C +1 +G+X-IM

+ Lung cOng chức (W), tính vào GDP vì đây thuộc khoản tiền lương khi tính GDP theo pp thụ nhập

+ _ Trợ cấp hưu và trợ cấp lũ lụt (Tr), không tính vào GDP vì đây là những khoản chuyễ:

gian

nhượng trung + Lal iền gửi ngân hàng (), tính vào GDP vi đây là khoản tiền lãi kh tính GDP theo pp thu nhập

+ Cước thuê bao

GDP theo pp chi tiêu

©

+ Néu T khéng phy thudc vao thu nhập, T = T, G J—› ngân sách cân bằng

+_ Nếu T phụ thuộc vào thu nhập, T

không đạt được cân bing

(C=9/75YD, I= 150, G = 150,T=200

8, *T=0, AD=C+14G 4NX (gid dinh NX =0)

Giả định tổng cầu = mức sản lượng = thu nhập (Y = AD)

Y= AD) =0,75YD + 150 + 150

Giả định Y = YD —› 0.25Y = 300 ~› Y = AD = 1200

*T~200,AD=C+l+G —

YD=Y-T

Y= AD; = 0,75(Y =T) +I+G= 0/75Y ~ 150 + 150 + 150

= 0.25Y = 150 Y = AD; = 600

b, T= 300, G= 250

Y=C+I+G=0/75(Y ~T) + I+G= 0,75Y ~225 + 150 + 250

0,25Y = 225 —› Y = AD = 700

@ c-0,75yp,1= 100, 6 = 100, T= 100+ 0,2Y, EX = 100, IM=0,1Y

a, * Khi chua ¢6 ngoai thuong AD =C +14+G

én thoai (C), tính vào GDP vì đây là khoản tiêu dùng dịch vụ cuối cùng khi tính

Y, GỊ 300 ~5Y{ theo mô hình số nhân —s TỊ —» ngân sách

Giả định, thu nhap = chi tigu —

Y= AD =0,75 [Y - (100+ 0,2¥)] + 100+ 100

Y= AD =0,6Y +125 + Y= AD, =312,5

wv

Trang 3

* Khi cd ngoai thong AD =C +1+G + EX -

Y = AD =0,75 [¥ - (100 + 0,2¥)] + 100 + 100 + 100 -0,1Y

Y =AD=0,5Y +225 — Y¡ = AD; = 450

chưa có ngoại thương, B ='T ~G = 100 + 0,2Y -100 = 0,2Y = 62.5, ngân sách thăng dư

100 + 0,2Y ~ 100 = 0,2Y = 90, ngân sách thang dur

có ngoại thương, B = T-

AD 0,67 #125

312/5‡ -e-> 10010,2Y

133

a: thang dư ngân sách, 62,5 b; thang du ngân sách, 90

Số nhân tiễn mụ = (I+s)/(t, + s) (ay

my: số nhân tiền

mạ: tí lệ dự trữ thực tế

s: tỷ lệ giữa tiễn mặt so với tiễn gửi

Mức cung tiền MS (=MI),

a, Ngân hàng trung ương bán trái phiểu chính phủ —+H|—>MSj, MD không đổi — it

mụcH

b, Dan chúng thích dùng tiền mặt trong thanh toán~»mw]—+MS, MD không đổi—s ¡†

¢, Số người dùng thẻ tín dụng tăng — tỷ lệ tiễn mặt so với tiền gửi| —» mụ{† — MS†, MD không đổi —

it

.d, Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ (s;†) — mụ | —» MS], MD không đổi — it

e, Ngân hàng trung ương tăng mức tín dung tran + mire ‘ai sud suất tăng cao hơn mức lãi suất cân bằng của thị trường — nhu cầu vay vốn giảm, cầu, đà giảm => dư cùng tin dụng,

f, Ngân hàng trung ương tăng lãi suất chidt khẩu —› các ngân hàng thương mại tăng tỉ lệ dự trữ thực a

để tránh khả năng phi

5170,2 va ra= 0,1 —+ magi = (L+ s)/(ry + s) = (130/2)/(0,140,2) = 4

mw = 200.4 = 800 (ty USD)

ay vỗn của ngân hàng trung ương khi gặp rủi ro (f„†) —+ mụ{ —› MSỊ_ „2 — *

®, H=200-—» Lượng tiền có khả năng thanh toán MI =

by s#= 0, —» mụy = (Ï# S) / (ta + 5) = mại = 4

(#0/1)/(8 +0/1)=4 — ty=0.175

IS: i=10-14Y qd) %

1

Page 3 by Trần Quang Văn Bi

4

2

Trang 4

a, Lãi suất cân bằng ¡ thỏa mãn thị trường hàng hóa và thị trường tiễn tệ cân bing

J0 ~ 1⁄4 Y = - 5 + 1/6 Y —› Y = 36 (tỷ đồng) (thay vào LÍ — ¡ = 1 (%)

b, Ngân hàng trung ương tăng MS —+ LM dịch chuyển xuống dưới, IS không đi

Chính sách tải khỏa mở rộng + chính sách tiền tệ mở rộng

Ban dau, điểm cân bằng E,(Y\, i)

Tài khóa mở rộng (G†, TỊ) — IS dịch chuyển sang phải (IS,—IS;)

Tiền lệ mở rộng (MS†) + LM dich chuyển xuống dưới

(LMISLM¿)

—+ điểm cân bằng mới Ea (Y;, i1)

chính sách tiễn tệ mở rộng + chính sách tài khóa thu hẹp

ban đầu Ei(, Y)

iyt

china sach tién tệ mở rộng —+ LM dich chuyển xuống dưới

(LM, LM2)

chính sách tài khóa thu hẹp — IS dịch chuyển sang trái (IS¡—:1S;)

— điểm cân bằng mới Es(i, Y)

®

G† —Y{† (theo hệ số nhân) =MD† (

đổi if 1] +Y]

ID=MD(Y)), MS không

Giải pháp: tăng cung tiễn

®

Định nghĩa e - tỷ giá hối

dụ e= VND/USD = 16000 ng nội tệ so với đồng ngoại tệ Ví

3, Í 1 — i trong nước > lãi suất thé giới (Ï') =s vốn nước ngoài chạy

vào trong nước — cung ngoại tệ trong nước † — e Ì —› XỈ, IM†

—+ IS dịch chuyển sang trái, diễm cân bằng mới Ea, Y], ¡|

©, Dân chúng dùng thẻ tín dụng thay cho tiền mặt — tỷ lệ tiền mặt so

(LMi=LM:) — Y{, il, B <0 — ef — Xt, IMJ — AD† — IS dich fr

chugén sang phai — điểm cân bằng E›, Y†, việc làm†, ¡ không dỗi:

Page 4 by Trần Quang Văn 2005

4

Trang 5

d, Ngan hang trung ương bán trái phiểu chính phú — cung tiền

(MS)| —» LM địch chuyển lên trên —+ điểm cân bằng m Xi

if, B > 0 B > 0 — e| — IS dịch chuyển sang trải c7 điểm cân

bằng Ey Kết quả Y |, ¡ không dỗi, việc làm |

e, Ban đầu cân bằng E, Khuyến khích đầu tư AD† — IS dịch chuyển

sang phải — điểm cân bằng mới F; Y†, i†, B.> 0 B > 0 — e| — I§

dịch chuyển sang trái về vị trí ban dầu

f, Dân chúng thích tiền mặt hơn — myJ— MS] — LM dich chuyén

lên trên Tại Ea, Y{, it, B > 0 — e| —+ 1S địch chuyển sang trái —

điểm cân bằng E›, Y |, việc làm| và ¡ không đổi

g, Dan đầu cân bằng Eạ Chính phủ tăng số ngày nghỉ cuối tuần —

AD] —> IS dịch chuyển sang phải — điểm cân bằng mới Ea, Yt, if, B

>0 1> 0= e| —s IS địch chuyển sang trái về vị trí ban đầu

®

a, 1°] + i trong nước > lãi su thé giới (') — vốn nước ngỏài chạy

Vào trong nước —s cung ngoại tệ trong nước] —» eŸ —s XỊ, IMỊ — IS

dịch chuyển sang phải, điểm cân bằng mới Ea, Y{, it, B > 0

£©|, ngân hằng trung ương mua ngoại tệ để giữ e không đổi —› MS†

— LM dịch chuyển xuống Điểm cân bằng Ea, Y†, ¡ không dỏi, việc

lâmT,

.€, Dân chúng dùng thẻ tín dụng thay cho tiền mặt — tỷ lệ tiền mặt so

với tiền gửi —» mụ† — MST — LM dịch chuyển xuống

(Mi=+LM:) + Yt, i], B <0 — ef — ngan hang trung ương bán

ngoại tệ để giữ e không đổi —› MSỊ — LM dịch chuyển lên trên

(LM.+LM;) — diém can bing Ea, Y, việc lim, va i không đồi

d, Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ —> MS] — LM

dịch chuyển lên trên — điểm cân bằng mới Ea, Y{, ¡†, B > 0 B >0

—> | — ngân hàng trung ương mua ngoại tệ = LM dịch chuyển

xuống — điểm cân bằng Eạ Kết quả Y, ¡ và việc làm không dồi

Page 5 by Trần Quang Văn

\

Trang 6

e Dan dẫu cân bả

Yt if B> 0 B > 0+ ef =+ ngân hàng trung wong mua ngo (dE gid khong di + MST — LM dich chuyển xuống dưới (E.Mi~+LM,) — điểm cân bing mdi, ¥ 1, vigc it khdng di

f, Dân chúng thích tién mat hon MS| — LM dich chuyé

leén (LM SLM) Tai Ea, YI if, B> 0 — e] + nin hang trung ương mưa ngoại đễ giữ không đổi — MSt — LM dịch chuyển xuống dưới (LM;~zLMỤ) ~+ điểm cân bing Es, Y, việc làm, wi không dỗi

# Ban dầu cân bằng E1 Chính phủ tăng số ngây nghỉ cuỗi tuần —- ADI — IS dich chuyển sang phải —¬ điểm cân bằng mới E>, Yt, it, B

> 0 B>0—+ e] — ngin hing trung ương mua ngoại tệ dễ đổi —+ MS] —+ LM dịch chuyển

cân bằng mới Ey, YỊ, việc lâm},

Page 6 by Trin Quang Văn

1 Khuyén khich du tw ADT —+ 1S địch chuyển sang phải —

2008,

Ngày đăng: 19/01/2014, 12:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w