1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU LAN I HAY CO DAP AN

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 317,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng Q đi qua B1;2;3, vuông góc với mặt.. Một đáp số khác D.[r]

Trang 1

TỔ TOÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I MÔN : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 120

Câu 1 GTNN và GTLN của hàm số y = 2 x e

x − 2 x − x2

trên đoạn

1

;1 2

A

3 1

4 e và 2e – 3 B

1

e và 2e – 3 C 0 và 2e – 3 D

1

2 và 2e – 3

Câu 2 Cho hàm số

2 1

x y x

 khẳng định nào sau đây sai

A Hàm số đã cho không có cực trị.

B Đồ thị của hàm số đã cho có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x = 1;y = 1

C Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ( ;1);(1;)

D Đồ thị của hàm số đã cho có hai giao điểm với trục hoành.

Câu 3 Cho hàm số f (x)=ln(4 x − x2) Chọn khẳng định đúng:

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, biết (SAB) và (SAD)

cùng vuông góc với đáy, SA = a 5 Tính V S ABCD.

:

A

a3 5

a3

a3

a3

3

Câu 5 Biết rằng đường thẳng y  2x  2 cắt đồ thị hàm số yx3  x  2 tại điểm duy nhất; kí hiệu x0 ; y0

là tọa độ của điểm đó Tìm y0 :

A y 0 4 B y 0 2 C y 0 0 D y 0 1

Câu 6 Lập phương trình của mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O và song song với mặt phẳng

(Q) ; 5x –3y +2z +10=0

A (P): 5x –3y +2z +2 =0 B (P): 5x –3y +2z +1=0

C (P): 5x -3y +2z =0 D (P): 5x +3y -2z =0

Câu 7 Cho hàm số

2 ( ) :

1

x

x

 và đường thẳng

1 :

2

d y  xm

Tìm m để d cắt (C) tại 2

điểm nằm về 2 phía đối với trục tung :

Câu 8 Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A yx3  2x2  2 B yx3 2x2  2 C yx3 3x2  2 D yx3  3x2  2 Câu 9 Giá trị x thỏa bất phương trình 4 log0 ,042 x − 5 log0,2x<− 6 là:

A 1251 <x < 1

1

25 C 0<x <

1

25 D Một đáp số khác

Trang 2

Câu 10. Biết  

10

b

a

f x dx 

A. F b   16

B. F b   13

C F b   7

D. F b   10

Câu 11 Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

x

x

1 cos 2 2

x

Câu 13 Cho hàm số

3 2 2 ( 3) 3

m

yxxmx m

hàm số luôn đồng biến khi m có tập giá trị là

Câu 14 Định các giá trị của m và n để hai mặt phẳng sau song song với nhau:

(P): 2x +my +3z –5=0 và (Q): nx –6y –6z +2=0

A m=1; n=-2

B m=3; n=4

C m=-3; n=4

D m=3; n=-4.

Câu 15 Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị (C) Có bao nhiêu tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng 3xy  10 :

Câu 16 Tập xác định hàm số − x2+3 x+4y= ¿e

¿ là:

R\{-1;4}

Câu 17 Giá trị x thỏa bất phương trình 4x – 5.2x + 4 = 0 là :

A x =0 và x = 2 B x = 3 C x = 1 D x = -1 và x=-2

Câu 18 Cho các số thực dương a, b, với a khác 1 Khẳng định nào sau đây đúng:

A. loga4(ab)=4+4 loga b B log

a

1 (a2b)=8 log a b

C loga4(a2b)=1

2loga b D loga4(ab)=1

4+

1

4loga b

Câu 19 Cho hàm số

1

3

yxmmxmx m 

.Gía trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại x=-2 là

Trang 3

Câu 20 Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] Khẳng định nào

sau đây sai?

A

b

a

f x dx F b  F a

B

f x dx f x dx

C

b

a

f x dx F a  F b

D

a

a

f x dx 

Câu 21 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 3a Góc giữa mặt (A’BC) và mặt đáy là 300 Tính khoảng cách từ điểm A đến (A’BC) là:

A

a

3

a

3

a

3 4

Câu 22. Tính tích phân sau:

0

2(x e dx x)

 

A. 1 e 2 B.  1 e2 C. 1 e 2 D  1 e2

Câu 23 Ghép 5 khối lập phương cạnh 2cm để được khối chữ thập như hình vẽ.

Diện tích toàn phần của khối chữ thập là:

A 96cm 2 B 88cm 2 C 104cm 2 D 80cm 2

Câu 24 Tìm GTLN và GTNN của hàm sốy x  4 x2 là

A 2 và-2 B 2 2 và 2 C 2 và – 2 D 2 2 và – 2

Câu 25. Nếu đặt x a sint thì tích phân 0 2 2  

1

a

dx a

trở thành tích phân nào dưới đây?

A.

2

0

a

dt

t

B.

4

0

dt

C.

2

0

1

dt a

D

2

0

dt

Câu 26 Cho hàm số

1 2

x y x

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm I  1 ; 0

là :

A. y 12x 12 B y 12x  8 C y 2x  2 D yx 1

Câu 27 Cho hàm số f (x)=(12)x.(3 )x2 Khẳng định nào sau đây sai?

A f (x)<1 ⇔ x log30,5+x2<0 B f (x)<1 ⇔ x2log23<x

C f (x)<1 ⇔ x+ x2 log0,53<0 D f (x)<1 ⇔ x ln 0,5+ x2ln 3<0

Trang 4

Câu 28. Tìm hàm số yf x( )biết rằng f x'( ) 2 x1 à (1) 5v f

A .

2

f xx  x B. f x( )x2 x 3 C. f x( )x2 x 3 D. f x( )x2 x3

Câu 29 Cho hàm số yx3  3x2  9xm có đồ thị (C) Với giá trị nào của m thì (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng :

Câu 30 Hàm sốy x 3 3x2 nghịch biến trên các khoảng

A (-1;1) B (0;1) C (  ; 1) D (1;)

Câu 31 Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

sin , 0, 0,

yx yxx  quay quanh trục Ox

A .

2

2

B

2

4

C

2

3

D

2

4

Câu 32 Giá trị x thỏa phương trình: lgx + lg(x + 9) = 1 là:

Câu 33 Cho một khối chóp có thể tích bằng V Khi tăng diện tích đa giác đáy lên 2 lần thì thể

tích khối chóp sau khi tăng bằng:

Câu 34 Một mặt cầu có đường kính bằng 2a thì có diện tích bằng :

A

2

4

3

a

B 8 a 2 C 4 a 2 D 16 a 2

Câu 35.Trong khoảng ( 0; 2 ) hàm số 2 cos

x

y  x

có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 36 Cho hình chóp tam giác đều ABCD, cạnh đáy bằng a, chiều cao h, góc giữa đường

cao và mặt bên bằng 300

Tính thể tích hình chóp

A

a3 3

a3 3

a3 3

a3 6 3

Câu 37 Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC với O(0;0;0), A(1;0;0), B(0;1;0) và

C(0;0;1) là:

A. x2y2z2 2x 2y z 0 B x2y2z2 x y z  0

C

xyz    x y z D x2y2z22x2y2z0

Câu 38 Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của hình trụ

này là:

A 12 ( cm2) B 24 ( cm2) C 26 ( cm2) D 36 ( cm2)

Câu 39 Cho hình tròn có bán kính là 6 Cắt bỏ

1

4 hình tròn giữa 2 bán kính OA, OB rồi ghép

2 bán kính đó lại sao cho thành 1 hình nón (như hình vẽ) Thể tích khối nón là:

A

2

V  

B

8

V  

C

4

V  

D

8

V  

Câu 40 Cho một tam giác đều ABC cạnh a quay quanh đường cao AH tạo thành hình nón.

Thể tích hình nón tạo thành là:

Trang 5

A

3 3

24

a

B

3 3 8

a

C

3 3 6

a

D

3 3 12

a

Câu 41 Cho hàm số yx3  x2 3x 1 có đồ thị là (C) Cho các phát biểu :

(1) Hàm số luôn đồng biến trên R (2) Đồ thị (C) luôn cắt trục hoành tại duy nhất một điểm

(3) Hàm số có điểm cực trị bằng 0 (4) Hàm số nghịch biến trên 

Các phát biểu đúng là :

A (1) và (3) B (4) và (3) C (2) và (4) D (1) và (2)

Câu 42 Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa trục Ox.

A (P): Ax +By +D =0 B (P): Ax +Cz =0

C (P): By +Cz +D =0 D (P): By +Cz =0

Câu 43. Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = -2 và f(2) = 1 Tính

 

2

1

'



Câu 44 Khẳng định nào sau đây sai?

A. Khoảng cách từ M (x0; y0; z0) đến (P): Ax+By+Cz+D=0 là: |Ax0+By0+Cz0+D|

A2+B2+C2

B Mặt phẳng qua A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) có phương trình : 0

x y z

abc

C Mặt cầu sau: x2y2z2 2ax 2by 2cz d 0 có tâm I(a;b;c)

D Mặt cầu sau: x2y2z22ax2by2cz d 0 có tâm I(-a;-b;-c)

Câu 45 Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc với mặt

phẳng (P) : x -y +z -1 =0 và song song với Oy

C (Q):2x -z +1 =0 D (Q): x +2z -7=0

Câu 46 Cho mp(P) : 2x –3y +6z +19=0 và điểm A(-2;4;3) Tính khoảng cách d(A,(P)) là :

Câu 47 Mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C (0;0;-3) có phương trình

A x 2y 3z0 B 6x 3y 2z 6 0 .

C 3x 2y 5z 1 0 D x2y3z0

Câu 48 Giá trị x thỏa bất phương trình log 32 x  1 2 là :

A

1

0

B x 1 C Một đáp số khác D 0 < x < 1 Câu 49 Cho phương trình x3  3x 1 m 0 Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho

có 3 nghiệm phân biệt :

A m  3 m1 B 3m 1 C 1 m3 D m  1 m 3

Câu 50. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

4 2

yxxy

Trang 6

A.

5

16 3

16 2

16 3 5

- HẾT

-Download phần mềm soạn đề Trắc nghiệm tích hợp trên Word miễn phí:

https://drive.google.com/open?id=0BxNilefhAH8lYkRnM2ZNMmxwb0E

Ngày đăng: 08/11/2021, 14:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w