Câu 5: Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ ở nước ta, chiếm tỷ trọng lớn nhất là: A.. Các dịch vụ khác..[r]
Trang 1Họ tên học sinh: Số BD: .
(Đề chính thức)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: ĐỊA LÝ
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Học sinh được sử dụng Atlat địa lý Việt Nam trong quá trình làm bài
I Phần trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các câu hỏi sau đây:
Câu 1: Loại hình vận tải nào vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất nước ta?
Câu 2: Cây công nghiệp lâu năm: Cao su, hồ tiêu và điều trồng nhiều nhất ở vùng:
Câu 3: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là:
A Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp-xây dựng và tăng tỉ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
B Giảm tỉ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp và ngành dịch vụ.
C Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp-xây dựng và dịch vụ.
D Giảm tỉ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp và tăng tỉ trọng ngành công nghiệp-xây dựng, dịch vụ.
Câu 4: Các tài nguyên thuộc nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:
A Tài nguyên đất, khí hậu, nước và sinh vật.
B Tài nguyên sinh vật biển, khí hậu và đất.
C Tài nguyên khí hậu, rừng và nguồn lợi sinh vật biển.
D Tài nguyên khoáng sản, khí hậu và sinh vật.
Câu 5: Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ ở nước ta, chiếm tỷ trọng lớn nhất là:
Câu 6: Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là:
Mã đề thi 210
Trang 2Câu 7: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số của nước ta giảm nhưng số dân vẫn tăng nhanh là do:
A Quy mô dân số lớn, số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.
B Số người nước ngoài đến nước ta nhập cư ngày càng tăng.
C Số khách du lịch đến nước ta ngày càng nhiều.
D Chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình của Nhà nước.
Câu 8: Thành phần kinh tế nào có giá trị đóng góp lớn nhất vào GDP của nước ta hiện nay:
Câu 9: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở:
Câu 10: Trong cơ cấu giá trị xuất khẩu nước ta, chiếm tỉ trọng cao nhất thuộc nhóm hàng:
A Hàng nông, lâm, thủy sản.
B Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
C Hàng máy móc thiết bị.
D Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.
Câu 11: Các tỉnh, thành phố nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ:
Câu 12: Ý nào không thuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu của Trung du và miền núi Bắc Bộ:
A Trồng cây lương thực, chăn nuôi gia cầm, thủy sản.
B Khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện.
C Trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
D Trồng và bảo vệ rừng.
Câu 13: Tam giác kinh tế mạnh cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là:
A Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh.
C Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc.
Câu 14: Phân ngành nào không thuộc ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
A Chế biến thủy sản.
C Dệt may.
D Chế biến sản phẩm trồng trọt.
Trang 3Câu 15: Ý nào sau đây không thuộc mặt mạnh của nguồn lao động nước ta?
A Lực lượng lao động dồi dào.
B Có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật.
C Tỉ lệ lao động có trình độ chuyên cao đông đảo.
D Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông-lâm-ngư nghiêp.
Câu 16: Trong số các vùng sau, vùng nào có mật độ dân số thấp nhất:
II Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm)
Vì sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta hiện nay? Hướng giải quyết việc làm?
Câu 2 (3,5 điểm)
1 Cho bảng số liệu :
Giá trị sản xuất của một số ngành công nghiệp trọng điểm
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
NĂM
tỉ đồng)
Chỉ số tăng trưởng
(%)
Giá trị
(nghìn
tỉ đồng)
Chỉ số tăng trưởng
(%)
Giá trị
(nghìn
tỉ đồng)
Chỉ số tăng trưởng
(%)
Công nghiệp khai thác
Công nghiệp chế biến
(Nguồn: Website Tổng cục thống kê Việt Nam - mã tham chiếu V07.01)
a Lấy giá trị các ngành năm 2004 làm mốc là 100% chỉ số tăng trưởng Tính chỉ số tăng
trưởng của các ngành năm 2009 và 2013 (làm tròn đến phần nguyên) so với năm 2004
b Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ ba đường biểu diễn thể hiện chỉ số tăng trưởng các ngành công
nghiệp qua các năm 2004, 2009 và 2013
-Hết -