KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7 CHỦ ĐỀ:ÔN TẬP CHƯƠNG I 2Tiết I.Mục tiêu bài học 1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ - Kiến thức: Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I:Các phép tính về số [r]
Trang 1Ngày soạn:20/10/217 Từ tuần…10 đến tuần… Ngày dạy: từ ngày7/11/2017đến ngày 13/11/2017 Từ tiết 8…đến tiết…
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TC TOÁN 6 CHỦ ĐỀ : DẤU HIỆU CHIA HẾT 3, CHO 9 I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ
1/ Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức: Giúp HS khắc sâu hơn về dấu hiệu chia hết cho 3, cho9 và hiểu được cơ sở lí luận của dấu hiệu đó
Kĩ năng: Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng một số, một tổng hay một hiệu có chia hết cho 3 không, cho 9 không
Thái độ: Rèn luện tính chính xác khi làm toán, rèn kĩ năng tính nhanh , tính nhẩm
2/ Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tính toán
II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
- GV: Bài tập, câu hỏi, bảng phụ
- HS : Ôn tập các dạng toán về phép cộng , trừ số tự nhiên
III.Tổ chức hoạt động của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài(khởi động) 7’
Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3 và cho 9 ?
Trong các số sau số nào chia hết cho 3, cho 9 : 1537 ; 3518; 3619 ; 3810 ; 9372 ; 7398
Vì sao ?
2/ Hoạt động hình thành kiến thức 33’
Hoạt động 1: Lý thuyết (15’)
Mục tiêu: học sinh hiểu về dấu hiệu chia hết cho 3, cho9
A/ Lý thuyết
1.Nêu dấu hiệu chia hết cho 2
2 Nêu dấu hiệu chia hết cho 5
GV :Yêu cầu HS: nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho5
GV nhận xét và chốt lại
Hoạt động 2: mộtsố dạng bài tập(25’)
Mục tiêu: vận dụng các dấu hiệu trên trong tính toán
Bài 133 SBT tr 19
a) Số chia hết cho 3 mà không chia hết
cho 9 là : 5319 ; 831
b) Số nào không chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5
và 9 : là 3240
GV đưa bài tập lên bảng phụ và yêu cầu học sinh quan sát
Bài 133 SBT tr 19: Trong các số: 5319 ;
3240 ; 831
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 3 ?
- HS trã lời b) Số nào không chia hết cho cả 2 ; 3 ;
5 và 9 ?
- HS trã lời
GV gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
- học sinh lên bảng thực hiện
GV nhận xét , chốt lại và cho điểm hs Học sinh chú ý theo dõi và sửa bài
GV đưa bài tập lên bảng phụ và yêu cầu học sinh quan sát
Bài 107 SGK/ 42: Đánh dấu “X” vào ô
Trang 2Bài 107 SGK/ 42:
a) Một số chia hết cho 9 thì
b) Một số chia hết cho 3 thì
c) Một số chia hết cho 15 thì
d) Một số chia hết cho 45 thì
thích hợp trong các câu sau:
a) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
b) Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
c) Một số chia hết cho 15 thì chia hết cho 3
d) Một số chia hết cho 45 thì chia hết cho 9
GV gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện học sinh lên bảng thực hiện
GV nhận xét , chốt lại và cho điểm hs Học sinh chú ý theo dõi và sửa bài
3.Hoạt động luyện tập(5’)
Xem lại các kiến thức đã học, và các bài tập đã sửa, Làm tiếp các bài tập trong SBT 4.Hoạt động vận dụng
5.Hoạt động tìm tòi mở rộng
IV.Rút kinh nghiệm
………
………
Ngày soạn:29/10/217 Từ tuần…10 đến tuần… Ngày dạy: từ ngày7/11/2017đến ngày 13/11/2017 Từ tiết 19…đến tiết…
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7 CHỦ ĐỀ :LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
1 Kiến thức:
- Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy rõ hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, cận thận trong tính toán
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II
Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, trục số, thước thẳng có chia khoảng
- Học sinh: Ôn tập số vô tỉ, khai căn bậc hai, đồ dùng học tập.
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 5 phút).
2.Ho t ạ độ ng hình th nh ki n th c (42 phút) à ế ứ
Hoạt đông 1: So sánh các số thực (20p).
Mục tiờu: HS biết So sánh các số thực
Bài 91/SGK:
Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
a - 0,32 < - 3,0 1
- GV: Cho HS đọc đề bài 91/SGK
- Nêu qui tắc so sánh hai số âm?
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài
Trang 3b - 7,5 0 8 > - 7,513
c - 0,4 9 854 < - 0,49826
a - 1, 9 0765 < - 1,892
Bài 92/SGK
a -3,2 <-1,5 < 2
1
< 0 <
<1 < 7,4
b 0 < 2
1
< 1 < 1,5 < 3,2 < 7,4
BT 94/45 SGK : Tỡm
a)Q I = ;
b)R I = I
Ghi nhớ: Quan hệ giữa các tập hợp số đó học:
N Z; Z Q; Q R;
I R
HS : Trong hai số nguyên âm, số nào có gía trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn
- GV: Cho HS đọc đề bài 92.Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- BT 94/45 SGK :
- GV Hỏi: +Giao của hai tập hợp là gỡ? HS: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
+ Q I = ; R I = I
- GV Hỏi:
+Vậy Q I ; R I là tập hợp như thế nào? HS: +đó học cỏc tập hợp số: N; Z; Q; I; R Qua hệ giữa cỏc tập hợp đó là:
- GV Hỏi:
+Các em đó học được những tập hợp số nào? +Nờu mối quan hệ giữa các tập hợp đó HS: Qua hệ giữa các tập hợp đó là:
N Z; Z Q; Q R; I R
Hoạt đông 2: Tính giá trị biểu thức(15p)
.Mục tiềm: HS biết Tính giá trị biểu thức
Bài 90/SGK
2,18
25
9
0,2 5
4 3
= (0,36 – 36) : (3,8 + 0,2)
= (-35,64) : 4
= -8,91
b 18
5
-1,456 : 25
7 + 4,5 5 4
= 18
5
- 125
182
: 25
7
+ 2
9 5 4
= 18
5
- 5
26
+ 5
18
= 90
119
- Y/C HS làm bài 90/SGK,
- GV đặt câu hỏi :
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính ?
- Nêu nhận xét về mẫu các phân số trong biểu thức ?
- Có thể đổi các phân số ra số thập phân hữu hạn rồi thực hiện phép tính
HS làm bài 90/SGK
- học sinh thảo luận nhúm Theo dừi cỏch trỡnh bài của bạn Nhận xột : cỏch trỡnh bài của bạn
Hoạt đông 3: Tìm x(8p)
Mục tiêu: HS biết tìm x
Bài 93/SGK
a (3,2 - 1,2) x = -4,9 -2,7
2x = -7,6
x = -3,8
b (-5,6 + 2,9)x = -9,8 + 3,86
Cho HS làm bài 93/SGK,
- HS làm BT, HS lên bảng làm
Trang 4-2,7x= -5,94
x = 2,2
4.Hoạt động vận dụng
5.Hoạt động tìm tịi mở rộng (2p)
Yêu cầu HS nhắc lại Số thực là gì?
- Chuẩn bị ơn tập chương 1
- Làm 5 câu hỏi ơn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK
- Xem bảng tổng kết /SGK
V Rỳt kinh nghiệm
………
………
Ngày29/10/2016 Từ tuần 10
Ngày dạy: từ ngày7/11 đến ngày13/11/2017 Từ tiết 20
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TỐN 7 CHỦ ĐỀ:ƠN TẬP CHƯƠNG I I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức: Học sinh được hệ thống hố kiến thức của chương I:Các phép tính về số hữu tỉ, các
tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vơ tỉ, số thực, căn bậc hai
Thơng qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương
-Kĩ năng: Cĩ kĩ năng vận dụng đúng các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập Rèn kĩ năng thực
hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểm tra cuối chương
-Thái độ:
- Cẩn thận trong tính tốn và Học sinh yêu thích mơn học
2.Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính tốn, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
-Giáo Viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
-Học sinh: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ , m¸y tÝnh.
III.Tổ chức hoạt động của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài (5’)
? Nêu các tập số đã học và mối quan hệ các tập hợp số đó
? Lấy Vd từng tập hợp số
N, Z, Q, I, R
NZ, Z Q, Q R, I R Lấy Vd đúng
2.Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1Ơn tập lí thuyết ( 12 phút)
Mục tiêu: Học sinh được hệ thống hố kiến thức của chương I
Với a,b ,c ,d, m Z, m>0 Ta cĩ:
- Phép cộng: m a + m b = a+b m
-phép trừ: m a - m b = a− b m
-Phép nhân: a b c d = a c b d
GV:
*Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau
- Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- nhân chia hai số hữu tỉ
Trang 5-Phép chia: a b : c d = a b d c
a d
b c
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
|x| = x nếu x 0
-x nếu x <0
- Luỹ thừa: với x,y Q, m,n N
+am an= am+n
+ am: an= am-n (m >=n x 0)
+(am)n= am.n
+(x.y)n= xn.yn
+( x y )n= x n
y n ( y 0)
- Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ
- Phép toán luỹ thừa:
- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
+ Luỹ thừa của luỹ thừa + Luỹ thừa của một tích + Luỹ thừa của một thương
*Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau:
Hoạt động 2: 2 Ôn tập bài tập ( 20 phút)
Mục tiêu: vận dụng các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập
Baì 97 Sgk:
Tính nhanh :
a)(-6,37.0,4).2,5 =-6,37.(0,4.2,5)
=-6,37.1 = -6,37
Bài tập 99 - SGK
:
: ( 3)
P
P
Baì 98 - SGK
b y y
:
y
y
Bài 101:
a. |x| = 2,5 ⇒ x= 2,5 và x=-2,5.
b. |x| = -1,2
Không tìm được số hữu tỉ x nào để |x|
= -1,2
c |x| + 0,573=2
⇒ |x| = 2-0,573=1,427
⇒ x=1,427 và x=-1,427
d |x +1
3| -4= -1
Tính nhanh bài tập BT 97 Tính nhanh bài tập
-Gải bài BT 99 và nêu thứ tự thực hiện phép tính ?
Tìm x (y) trong BT 98 -Cach làm ?
-Hướng dẩn học sinh làm
-Nhận xét , Chốt lại
- 2 HS thực hiện bài tập 97
Hoạt động nhóm làm bài tập đại diện nhóm lên trình bày
-
Bài 101:
Hãy định nghĩa nghĩa trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút hoàn thiện bài tập
Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên bảng trình bày trong 3 phút
Câu a,b,c HS trung bình yếu Câu d, HS khá, giỏi
Nhận xét đánh giá trong 3 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút
Trang 6|x +1
3| =3
⇒ x+ 13 = -3 và x+ 13 =3
x= − 103 và x= 38
x x
x
GV:Hai số a,b tỉ lệ với cỏc số 3;5 điều đú cú nghĩa gỡ?
HS: a
3 =
b
5 Học sinh hoạt động cỏ nhõn trong 5 phỳt hoàn thịờn bài tập
Trỡnh bày lời giải Nhận xột đỏnh giỏ Giỏo viờn chốt lại
3.Hoạt động vận dụng ( 5 phỳt)
- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II
4.Hoạt động tỡm tũi mở rộng( 3 phỳt)
- Về nhà xem lại nội dung toàn bài, ụn tập theo cõu hỏi đề
- Làm bài tập, 100, 102 (tr49+50-SGK)
IV.Rỳt kinh nghiệm
Ngày soạn:29/10/217 Từ tuần…10 đến tuần… Ngày dạy: từ ngày7/11/2017đến ngày 13/11/2017 Từ tiết 19đến tiết20…
KẾ HOẠCH DẠY HỌC HèNH 7
CHỦ ĐỀ : HAI TAM GIAC BẰNG NHAU I.Mục tiờu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ
- Kiến thức:
- Hiểu định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau Biết viết kớ hiệu về sự bằng nhau của hai tam giỏc theo quy ước viết tờn cỏc đỉnh tương ứng theo cựng thứ tự Biết sử dụng định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau để suy ra cỏc đoạn thẳng bằng nhau, cỏc gúc bằng nhau
-Kĩ năng:
- Rốn luyện cỏc khả năng phỏn đoỏn, nhận xột để kết luận hai tam giỏc bằng nhau Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi suy ra cỏc đoạn thẳng bằng nhau, cỏc gúc bằng nhau
-Thỏi độ:
- Thỏi độ vẽ cẩn thận, chớnh xỏc
2.Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tớnh toỏn, Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo
II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
III phương phỏp
-Giỏo Viờn: SGK, SGV, ờ ke, thước đo gúc, thước thẳng.
-Học sinh: 2 HS: Thước kẻ, ờ ke, thước đo gúc, SGK
III.Tổ chức hoạt động của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài
GV (ĐVĐ) -> vào bài (7 phỳt)
Bài tập: Cho ABC và A ' C B' '
Trang 7-Hãy dùng thước đo góc và thước có chia khoảng để kiểm nghiệm trên hình ta có:
' ˆ ˆ ,' ˆ
ˆ
,'
ˆ
ˆ
' ' ,'
' ,'
'
C C B
B
A
A
C B BC C A AC
B
A
AB
2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động : Định nghĩa (16 phút)
1Mục tiờu: Học sinh hiểu được định nghĩa hai tam giác bằng nhau
1, Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các
cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng
bằng nhau
ABC = A’B’C’
GV: hỏiABC và A ' C B' ' có những yếu tố bằng nhau nào ?
Vậy ABC và A ' C B' ' được gọi là bằng nhau khi nào ?
HS hoạt động nhóm sau đó đại diện nhóm trình bày
-GV giới thiệu các đỉnh tương ứng, cạnh tương ứng, góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau
ABC
và A ' C B' ' -Yêu cầu học sinh nhắc lại -Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam giác như thế nào ?
GV chốt lại: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
Hoạt động 2: Tìm hiểu ký hiệu (12 phút)
Mục tiờu: Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước
2, Kí hiệu:
?2
a) ABC = MNP
b) M tương ứng với A
B tương ứng với N
MP tương ứng với AC
c) ACB = MNP
AC = MP
B = N
?3 Giải:
Ta có: A +B +C = 1800 (Tổng ba góc của
ABC)
=> A = 600
Mà: ABC = DEF (gt)
=> A = D (hai góc tương ứng)
=> D = 600
ABC = DEF (gt)
=> BC = EF = 3 (cạnh tương ứng )
GV giới thiệu quy ước viết tương ứng của các đỉnh của hai tam giác
Củng cố: làm ?2 HS:
Học sinh quan sát hình vẽ, suy nghĩ, thảo luận thực hiện ?2 và ?3 (SGK)
Đại diện học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng bài toán
ABC = A’B’C’
?3 Cho ABC = DEF
Tìm số đo góc D và độ dài BC
3cm
GV chốt lại cỏc cạnh tương ứng và của các
Trang 8đỉnh của hai tam giác.
Hoạt động 3:luyện tập (10p)
Mục tiờu: Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau,
các góc bằng nhau
Giải
A tương ứng với I, B tương ứng với M, C
tương ứng với N
ABC = INM
Hình 64:
Q tương ứng với R
H tương ứng với P
R tương ứng với Q
Vậy QHR = RPQ
GV gọi HS nhắc lại ĐN hai tam giác bằng nhau, kí hiệu và thực hiện bài tập 10 SGK/111
Học sinh đọc đề bài và quan sát hình vẽ 63 (SGK)
Học sinh tìm các tam giác bằng nhau trong hình
vẽ, kèm theo giải thích
3.Hoạt động luyện tập(45 phút)
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài(5 phút)
? Cho EFX MNK (như hình vẽ) Hãy tìm số đo các yếu tố còn lại của hai tam giác ?
Hoạt động Hoạt động: Luyện tập.(33 phút)
1Mục tiờu: HS được khắc sâu các kiến thức về hai tam giác bằng nhau.
Bài 12 SGK/112:
ABC = HIK
=> IK = BC = 4cm
HI = AB = 2cm
I
= B = 400
Bài 13 SGK/112:
ABC = DEF
=> AB = DE = 4cm
BC = EF = 6cm
AC = DF = 5cm
Vậy CVABC =4+6+5=15cm
CVDEF=4+6+5=15cm
Bài 12 SGK/112:
GV: Cho ABC = HIK; AB=2cm; B =400; BC=4cm Em có thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của HIK?
HS: đứng tại chỗ trả lời
Các HS dưới lớp theo dõi nhận xét
GV gọi HS nêu các cạnh, các góc tương ứng của IHK và ABC
HS làm bài theo hướng dẫn của GV
Giải
ABC = HIK
=> IK = BC = 4cm
HI = AB = 2cm I
= B = 400
Bài 13 SGK/112:
Cho ABC = DEF Tính chu vi mỗi tam giác trên biết rằng AB=4cm, BC=6cm, DF=5cm
GV hướng dẫn HS
Hai tam giác bằng nhau thì chu vi cũng bằng nhau
Trang 9Bài 22 SBT/100:
a) ABC = DMN
hay ACB = DNM
BAC = MDN
BCA = MND
CAB = NDM
CBA = NMD
b) ABC = DMN
=> AB = DM = 3cm (hai cạnh tương ứng)
AC = DN = 4cm (hai cạnh tương ứng)
BC = MN = 6cm (hai cạnh tương ứng)
CVABC = AB + AC + BC = 13cm
CVDMN = DM + DN + MN = 13cm
Bài 23 SBT/100:
Ta có:
ABC = DEF
=> A =D = 550 (hai góc tương ứng)
B=E = 750 (hai góc tương ứng)
Mà: A +B +C = 1800 (Tổng ba góc của
ABC)
=> C = 600
Mà ABC = DEF
=> C = F = 600 (hai góc tương ứng
HS đọc và làm bài theo nhóm
Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả các nhóm khác nhận xét bổ xung
Bài 22 SBT/100:
Cho ABC = DMN
a) Viết đẳng thức trên dưới một vài dạng khác b) Cho AB=3cm, AC=4cm, MN=6cm Tính chu
vi mỗi tam giác nói trên
HS đọc thảo luận đứng tại chỗ trả lời
GV nhận xét
Bài 23 SBT/100:
Cho ABC = DEF Biết A =550, E =750 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác
GV nhận xét
3.Hoạt động luyện tập(2 phútt ) (GV cho HS nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau; các góc, các cạnh, các đỉnh tương ứng 4.Hoạt động vận dụng Ôn lại các bài đã làm Chuẩn bị bài 3: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c) IV.Rỳt kinh nghiệm ………
………
………
Không tách
Khỏnh Tiến , ngày tháng năm 2017
Kí DUYỆT 10
Trang 10Ngày25/10/2016 Từ tuần 10….đến tuần 11 Ngày dạy: từ ngày7/11 đến ngày13/11/2016 Từ tiết20 đến tiết 21…
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TỐN 7 CHỦ ĐỀ:ƠN TẬP CHƯƠNG I
(2Tiết ) I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức: Học sinh được hệ thống hố kiến thức của chương I:Các phép tính về số hữu tỉ, các
tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vơ tỉ, số thực, căn bậc hai
Thơng qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương
-Kĩ năng: Cĩ kĩ năng vận dụng đúng các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập Rèn kĩ năng thực
hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểm tra cuối chương
-Thái độ:
- Cẩn thận trong tính tốn và Học sinh yêu thích mơn học
2.Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính tốn, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
-Giáo Viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
-Học sinh: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ , m¸y tÝnh.
III.Tổ chức hoạt động của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài (5’)
? Nêu các tập số đã học và mối quan hệ các tập hợp số đó
? Lấy Vd từng tập hợp số
N, Z, Q, I, R
NZ, Z Q, Q R, I R Lấy Vd đúng
2.Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1Ơn tập lí thuyết ( 22 phút)
Mục tiêu: Học sinh được hệ thống hố kiến thức của chương I
Với a,b ,c ,d, m Z, m>0 Ta cĩ:
- Phép cộng: m a + m b = a+b m
-phép trừ: m a - m b = a− b m
-Phép nhân: a b c d = a c b d
-Phép chia: a b : c d = a b d c
a d
b c
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
|x| = x nếu x 0
-x nếu x <0
- Luỹ thừa: với x,y Q, m,n N
+am an= am+n
GV:
*Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau
- Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- nhân chia hai số hữu tỉ
- Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ
- Phép tốn luỹ thừa:
- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
+ Luỹ thừa của luỹ thừa + Luỹ thừa của một tích + Luỹ thừa của một thương