SỐ PHỨC Áp dụng t/c phép công 2 số phức Chọn đáp án A Dùng MTBT bấm nghiệm và chọn đáp án đúng... PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC 1/30..[r]
Trang 1ĐÁP ÁN TOÁN TRẮC NGHIỆM LỚP 12
1 1 A - B y’ là hs phân thức luôn ĐB
- C y’ là hs bậc nhất
- A y’=0
1 3
x x
Vậy chọn A
2
Vậy chọn B
Vậy chọn C
Y’=
1
ln x 1 0 ln x 1 x
e
Vậy chọn B
y’=3x2 + 4x + 7 0 x R Vậy chọn B
5
m
Vậy chọn B
y’=
2
3
Vậy chọn C
Y’=
2
1 2
Vậy chọn A
Vậy đáp số D
Trang 210 D
Y’= 3x2 - 6x -7 = 0
3
3
x x
Vậy chọn đáp số D 2
Cực trị
hàm
số
Y’=3x2 – 3mx = 0 có 2 nghiệm phân biệt m 0
Khi đó
3
3
0
(0; ) à B(m;0) 2
2 0
m
x m
y
Để hai cực trị đối xứng nhau qua y = x thì AB u 0 x 2 Vậy đáp số D
Vậy đáp số C
3 A Thử nghiệm bằng MTBT
Vậy 0 (0 ;0) là tâm đường tròn ngoại tiếp
5 Chương trình giãm tải
6 B y ' x2 2 x 2 m 0 m 3
Dùng MTBT kiem tra nghiệm Đáp số là C
8 Tiệm cận xiên, chương trình giãm tải
9 Sai đê, sau khi sửa chọn đáp án B
3
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
2
[ 4;3]
1
3
x
x y
4
4 :
Vay D
3 A Do bậc tử lớn hơn bậc mẫu nên hàm số có 3 tiệm cận
CHƯƠNG II: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
BÀI 1: LŨY THỪA
Trang 31 A
Vì
3 1,7
4 1
3 1,7
2 2
2 1
S D
P =
1 1
3
3 3
A =
4
1 (1 )
a b a b b
Vậy ĐS: A
5 A Dùng tính chất của đồ thị hàm số mũ Vậy ĐS: A
6 B Dùng MTBT giá trị của biểu thức là: Vậy ĐS: B
Vì
Vì
b
Vật ĐS: A
A =
( a ) ( b ) a b Vậy ĐS: A
Trang 49 A
A =
1 1
3 3
3 3
1 1
3 3
2
10 C 10 Dùng MTBT: A = 16-5-8/27 = 289/27
Vậy ĐS: C
BÀI 2: HÀM SỐ LŨY THỪA
2
6
x
Vậy ĐS: B
16
Vậy ĐS: A
Vậy ĐS : D
4 A Dùng MTBT với x = 2
Vậy ĐS: A
(3 5) ' 3.(3 5) (3 5)
3
Vậy ĐS : D
1
4 Z DK x x x x
Vậy ĐS: D
Trang 52 3
3
2 '
y
x
Vậy ĐS: D
4
2 1
x
Vậy giá trị biểu thức là:
5 4
x
Vậy ĐS: B
9 B Dùng MTBT với x = 2
Vậy ĐS: B
Vì -2 là số nguyên âm, nên ĐK:
Vậy ĐS: C
BÀI 3: LOGARIT
1 D Vì (1): Đ, (2): S, (3): Đ, (4) : Đ
Vậy ĐS là : D
Vậy ĐS: D
3
log 50 2.log 50 2.(log 10 log 15 log 3)
a b
Vậy ĐS: D
Dùng công thức: log logab b c loga c
Vậy ĐS: A
Trang 65 D
Biểu thức A =
2
2 3
3 3
24 log
log 2 2 9
27
log 18 log 72 log
72
Vậy ĐS: D
25
15
15
log 15
225
9
c
Vậy ĐS: B
1 1 1
Vậy ĐS: A
8 B Biểu thức
4 1
log x log a log b x a b
Vậy ĐS: B
n A
Vậy ĐS: A
Trang 710 A
140
log 63 log 9 1 2 log 7 log 63
log 140 log 5 2 1 log 7 2 log 7 1
c
ab
Vậy ĐS: A
BÀI 4: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
2 2
2
1
x
x
x x
Vậy ĐS: D
2 C y ' (sin 2 x e ) '. sin2x 2sin osx x c esin2x sin 2 x esin2x
Vậy ĐS: C
3 B Dùng MTBT với x =2
Vậy ĐS: B
2
1 ln
x
Vậy ĐS: C
5 D Sử dụng MTBT ĐS là D
1
2
x x
e
x e
Vậy ĐS : B
ĐK :
2
2
1
0
0
x e
x
Vậy ĐS : A
Trang 88 D
ĐK :
2
2
1
x e
Vậy ĐS : D
ĐK :
1
2
x x
e
x e
Vậy ĐS : B
' 2 '
x x x
e
Vậy ĐS : D
CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM
(
ln 2 3
x
x
x dx
2
du xdx xdx du
3
2
2 ln
1
x
C x
4 Đáp án
sai
Trang 96 B 1 2
ln 2 ( 1) 2ln(ln ) ln
dx
u
sin( 2 ) os( 2 )
3 x dx 2 c 3 x C
(2 ) 2 7 ln 2 2
x
9
F’(x) + C =
3
ln x x
t anx - 2cotx + C
x
dx
BÀI 2: TÍCH PHÂN
Dùng MTBT: 1
e
xdx
4
2 0
sin os
2.33
1 sin
x c x
x
2
0
1 sin 2 xdx 0.828427 2 2 2
Dùng MTBT I = 0.259773 =
2
1 ln 2 2
Cả 3 đáp án đều sai
Bài 3: Ứng dụng của tích phân
Trang 102 A 1
2
0
2
2 [ (2 1)]dx=
3
S=
1
x 0
2 (ex-xe ) 0,3591
2
e
16 ( 4)
3
S x dx x dx
SỐ PHỨC
1/24 A Áp dụng t/c phép công 2 số phức
Chọn đáp án A
v z z
2 3
i i
OM i
Vậy M = 2-i Chọn đáp án B
Vậy A’(-1;2) Đáp án A
Vậy đáp án C
1 ( )
a
a l
Vậy B (-1;2)
Z = -1+2i Đáp án C
Vì z3 = z1.z2 = -25 25 25
Vậy đáp án C
Vậy A’(-1;2) Đáp án A
CỘNG TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC
Vậy đáp án C
2 D C = ( u2 – v2 )(u2 + v2) = u4 –v4
Vậy đáp án D
Trang 113 D B = ( 1 –i ) 2016 = ((1-i )2)1003 = -2 1003.i
Vậy đáp án D
3 12 8
3 3
x i x i
Vậy đáp án C
Vậy đáp án A
Vậy đáp án A
7 D B = ( 1 –i ) 2016 = ((1-i )2)1003 = -2 1003.i
Vậy đáp án D
Vậy đáp án B
Vậy đáp án A
pt
5 5 2
PHÉP CHIA SỐ PHỨC
x i
Vậy đáp án C
i
Vậy đáp án A
A=
(1 )
i
Vậy đáp án D
A =
9 2 31 12 31 12
3 2 13 13 13
i i
Vậy đáp án C
Z =
2 2 i z 2
Vậy đáp án C
i
i
Vậy đáp án D
B =
2
i i i
Trang 12Vậy đáp án A
1 3
8 5
23 19
i
i
Vậy đáp án D
.(2 2 ) 11 3
7 2 2
Vậy đáp án D
D =
(1 ) (1 ) (1 ) 4 (1 ) 4 4
2
Vậy đáp án D
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC
Vậy đáp án A
1 3
2
z z
a
Vậy đáp án C
1 2
3 2
3 2
Vậy đáp án B
1 3
i
Vậy đáp án D
A
4
(1 ) i (1 ) i (2 ) i 16 i 16
Trang 13Vậy đáp án B
1
2
3 21
3 21
Vậy đáp án D
3 4
7 3
6
a
Vậy đáp án C
2
2
1
Vậy đáp án A
pt i x i x
Bằng pp thử nghiệm B, C, D: sai Vậy chọn đáp án A
Chương IIII: Bài 1: Hệ tọa độ trong không gian
1 B ( 1;0; 1); (7;2;9); (4;1;5)
[ ; ] 2 0.
AB AC AD
Vậy đáp án B
2 B [a; ]=1 b
Vậy đáp án B
3 B A,B,C thẳng hàng khi 2 vecto AB, AC cùng phương
(2;1; 3); (6;3;6) (2;1; 2)
5
m
m
Vậy đáp án B
4 A (S): (x-1) 2+ (y+2)2 +(z-3)2 = -6 Vì R < 0
Trang 14Vậy đáp án A
( ; ; )
2 2 2
G
Vậy đáp án D
6 4 đáp án có tâm đều không thuộc mặt phẳng nên chưa có đáp án
7 B ( 2;1;1); ( 2;1; 1); (1; 1; 3)
[ ; ] .
Vậy đáp án B
1
2
S AB AC
Vậy đáp án C
Gọi D( x; y; z) Ta có
Vậy đáp án C
1
2
1 13
S AB AC
h
Vậy đáp án D
x y z
Vậy đáp án D
n
x y z
Vậy đáp án A
Trang 153 A (2; ;3)
' ( ; 6; 6)
3
4
n l
n m
l l
m m
Vậy đáp án A
1
2
S AB AC
Vậy đáp án C
1 2
1 2 1
1 2 1
(2;1;0) (1 2 ; 1 ;1) ( 1;1;1) (2 '; 2 ';3 ')
0 : ách cân tìm
' 0
u M t t
u M t t t
M M
M M u t Giai he khoang c
t
M M u
6
1 2 3
(1;1; 2) (1;1; 1) (1; 1;0)
n n n B
Vậy đáp án B
( , ) ( ; )
(1;7;3) ì 2 mp song song nên:
d
M
d
Trang 168 B 1 3
( ;0; ); (4; 2;1)
1 4 2
3 4
205 14
d
Vây đáp án B
: 4 2 4 0
BC
Vậy đáp án D
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
'
(1; 2;1); (1; 2;1) // '
(1;0; 2)
d
Goi M d M
(1 ; 2 ;1 2 ) 0 1 (2;3;3)
d
d
u
H
Vậy đáp án C
(12;10; 21)
n
Vậy đáp án B
n mp x y z
Vậy đáp án D
Trang 176 B
(1; 4;1)
n ptmp x y z
Vậy đáp án B
( ;0; ); (4; 2;1)
2 4 1 4 2
( ) : 2 ( 4 ; 2 ; )
3 4
(4 ; 2 3; ) 0
205 14
d
' ( ; 6; 6)
3
4
n l
n m
l l
m m
Vậy đáp án A
9 (Oxz): y =0;AB (6;2; 9)
1 6 : 2 2 ào (Oxz) t=-1 M(-7;0;16)
7 9
Vậy k = -1
(1;2; 1); (3; 1; 4) (9;1; 7)
n pt
Vậy đáp án : D
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Trang 181/54 A ( 3; 2;4); ( 3;2;2); ( 1;1;3)
1 [ ; ] 13 2
1 13
h
( 1;0; 1); (4;1;5); ( 1;1;3)
[ ; ]
1 3 6 12 3
3 2
Vây dáp án C
Với m = -1
( 6;0;3) 0 1:
Vậy đáp án A
1 2
Xét: 0
u u
Vậy 2 đường thẳng chéo nhau,
Vậy đáp án C
5 B Phương trình đường thẳng qua M và vuông góc (P) là:
1
12 2
10 3
Thay vào mp (P) ta có: t =-4
M (-3 ;4 ;2)
Vì 2 mp song song nhau nên :
(1; 4;1)
pt x y z
Vậy đáp án D
Vì đáp án A có u ( 1;1;1)
10 B Đáp án A và D có M không thuộc mp: loại
Đáp án C: giải hệ giữa d và d’ vô nghiệm nên loại
Vậy Đáp án B chọn
Trang 19PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU-MẶT PHẲNG
1/61
( ) : 2 15 0
n
Vậy đáp án A
3 D Dùng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn
Vậy đáp án D
S AB AC
Vậy đáp án C
Vì
6
n n m
Vậy đáp án C
(1; 2; 1); (2; 1;1) [ , ]=(1;-3;-5) Vây ptmp: x-3y-5z-8=0
Đáp án D
(1 ; 2 ; 2 ), (1; 2;1) ( 1; 2 ; 1)
0 ô h/c: (1;0;2)
MH t t t
Vậy đáp án D
9 D (3; 2;0); (1; 2;1) [ , ]=(2;3;4)
pt: 2x+3y+4z-2=0
Vây đáp án D
(1; 4;1)
n
pt x y z
Vậy đáp án A