Câu3: Bài toán nào có dạng tìm số trừ.. Số cần điền vào chỗ chấm là: A.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LÃM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè 1 - LỚP 2
NĂM HỌC : 2016 -2017
MễN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phỳt
Họ và tờn : ……….…….…… … Lớp : ………
ĐIỂM LỜI NHẬN XẫT CỦA THẦY Cễ, GIÁO. ………
………
………
………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau: Cõu 1: Kết quả của phộp tớnh: 72 – 36 là: A 35 B 36 C 37
Cõu 2: Giỏ trị của a trong phộp tớnh sau là: a – 25 = 26 A a = 51 B a = 40 C a = 52 Cõu3: Bài toỏn nào cú dạng tỡm số trừ
A x – 32 = 29 B 100 – x = 73 C 24 + x = 71
Cõu 4: 6dm = … cm Số cần điền vào chỗ chấm là: A 6cm B 60dm C 60cm
Cõu 5: Tỡm x, biết: 100 – x = 75 A x = 35 B x = 25 C x = 15
Cõu 6: Can to đựng 42 lớt dầu, can bộ đựng ớt hơn can to 6 lớt dầu Can bộ đựng số lớt dầu là: A 36 lớt B 48 lớt C 40 lớt
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm) Bài 1: ( 2đ) Đặt tớnh rồi tớnh: 54 + 46 52 + 19 100 – 63 81 – 38
Bài 2: ( 2đ) Tớnh 36 + 27 – 8 = 74 – 19 + 15 =
Trang 2
53 – 18 + 25 = 46 + 19 – 25 =
Bài 3: ( 1, 5 đ) Tìm x: a 70 - x = 32 b 25 + x = 54 c 100 - x = 65
……… ………
……… ………
……… ……… ………
Bài 4: (1,5 đ) Năm nay mẹ 35 tuổi, con kém mẹ 27 tuổi Hỏi năm nay cả mẹ và con bao nhiêu tuổi ? Bài giải .……
…
……
……
…
……
Trang 3
ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I LỚP 2 - NĂM HỌC: 2016- 2017 A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm): Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: B Câu 6: A
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1 : (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0, 5 điểm
Bài 2 : (2 điểm) Tính đúng đúng mỗi biểu thức cho (0,5 điểm)
Bài 3 :(1,5 điểm) Tính đúng mỗi câu cho (0,5 điểm)
Bài 4 : (1,5 điểm) GV cân đối bài làm của học sinh để cho điểm.
Bài giải:
Con có số tuổi là:
35 – 27 = 8 ( tuổi) Năm nay cả hai mẹ con có số tuổi là:
35 + 8 = 43 ( tuổi) Đáp số: 43 tuổi