1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KIEM TRA CUOI HK I 2012 2013

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 5,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mười triệu năm trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi lăm.. Biết chiều dài hơn chiều rộng là 25 cm..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (số 1)

Năm học:2012-2013

Môn : Toán 4

Phần A:

1/ Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (1đ)

Viết số Đọc số

86 257 647 ………

………

………

……

Mười triệu năm trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi lăm 2/Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (2đ) Bài 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5 m 2 3 dm 2 =………dm 2 A.53 B 530 C.503 D.5030 Bài 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 8 phút 8 giây= …………giây A88 B 880 C.808 D.488 Bài 3: Gía trị chữ số 3 trong số 680 030 000 có gí trị là: A 30 000 B 3 000 C 300 D 30 Bài 4: Số lớn nhất trong các số 687 150; 687 015; 687105; 687 705 là: A 687 150 B 687 015 C.687105 D 687 705 Phần B: Bài 1: Đặt tính rồi tính (4đ) a) 957643 +8564 b) 100 000 – 57 806 c) 4768 x 39 d) 2716 : 28 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất (0,5 đ) 769 x 85 – 769 x75 ………

………

Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 230 cm Biết chiều dài hơn chiều rộng là 25 cm Tính diện tích hình chữ nhật đó ?( 2,5đ)

………

………

………

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (Số 2)

Năm học:2012-2013

Môn : Toán 4

Phần A:

1/ Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (1đ)

Viết số Đọc số

19 680 506 ………

………

………

……

Mười lăm triệu không trăm lẻ bảy nghìn ba trăm 2/Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (2đ) Bài 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 4 m 2 4 cm 2 =………cm 2 A.44 B 404 C.4004 D.40004 Bài 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 2 ngày 6 giờ = …………giờ A 126 B 54 C 45 D 120 Bài 3: Trong các số 35; 867; 7536 và 84 683, số chia hết cho 2 là: A 35 B 867 C 7536 D 84683 Bài 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 9 tấn 5 kg = ……… kg A 905 B 9005 C 95 D 9500 Phần B: Bài 1: Đặt tính rồi tính (4đ) a) 298 157 + 460 928 b) 620 842 - 65287 c) 235 x 503 d) 5974 : 58 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất (0,5 đ) 208 x 97 + 208 x 3 ………

………

Bài 3: Trong thư viện có 1800 cuốn sách, trong đó số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 1000 cuốn Hỏi trong thư viện có bao nhiêu cuốn sách giáo khoa? ( 2,5đ)

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 23/06/2021, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w