2đ * Giải thích: 1,5đ - Dãy Hi-ma-lay-a là bức tường thành cản gió mùa Tây- Nam nên mưa trút ở sườn nam lớn nhất đồng thời nó ngăn cản sự xâm nhập của không khí lạnh từ phương bắc nên hầ[r]
Trang 1Đề 1
Đề thi kiểm tra chất lợng học kì i
Môn Địa lí 8 Câu1 ( 3,5đ): Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thớc của lãnh thổ châu
á và ý nghĩa của nó đối với khí hậu?
Cõu 2: (3,5đ) Nam Á cú mấy miền địa hỡnh? Nờu rừ đặc điểm của mỗi miền
Giải thớch nguyờn nhõn dẫn đến sự phõn bố mưa khụng đều ở khu vực Nam Á
Câu 3 ( 3đ): Dựa vào bảng số liệu dới đây:
Số liệu tỉ trọng các khu vực trong cơ cấu thu nhập trong nớc (GDP)- năm 2004 (%)
Tên quốc gia Nông, lâm,ng nghiệp Công nghiệp,xây dựng Dịch vụ
Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế của hai quốc gia và nhận xét
đáp án Đề 1 kiểm tra chất lợng học kì i
Môn Địa lí 8 Câu 1:
- Đặc điểm vị trí địa lý của Châu á:
Trang 2+ Là một bộ phận của lục địa á -Âu.( 0,25đ)
+ Điểm cực Bắc là mũi Chê-liu-xkin thuộc Nga (77044B), cực Nam là mũi Piai nằm trên bán đảo Ma-lai (01016B), cực Tây là mũi Baba thuộc Thổ nhĩ kỳ
(2604Đ) và cực Đông là mũi Đơ-giơ-nhep thuộc Nga (169040T).( 0,5đ)
+ Tiếp giáp với ba đại dơng (Bắc Băng Dơng, Thái Bình Dơng, ấn Độ Dơng) và
hai châu lục lớn (Châu Âu, Châu Phi) ( 0,5đ)
- Là châu lục co kích thớc rộng lớn nhất so với các châu lục khác trên thế giới (44,4 triệu km2) ( 0,25đ)
+ Kéo dài theo nhiều vĩ tuyến (hơn 760 vĩ) ( 0,5đ)
+ Trải rộng theo chiều kinh tuyến ( 0,5đ)
+ Nên khí hậu của châu á phân hoá rất phức tạp và đa dạng: Thành nhiều đới và
nhiều kiểu khí hậu khác nhau ( 1đ)
Cõu 2: Cú 3 miền địa hỡnh chớnh:
+ Phớa bắc là dóy nỳi Hi-ma-lay-a hựng vĩ, cao đồ sộ chạy theo hướng tõy bắc-đụng nam, dài 2600 km, rộng 320-400 km
+ Nằm giữa: đồng bằng Ấn-Hằng dài 3000 km, rộng trung bỡnh 250 km-350 km
+ Phớa nam là sơn nguyờn đờ-can thấp và bằng phẳng, với 2 rỡa được nõng lờn thành 2 dóy nỳi Gỏt Tõy Và Gỏt Đụng (2đ)
* Giải thớch: (1,5đ)
- Dóy Hi-ma-lay-a là bức tường thành cản giú mựa Tõy- Nam nờn mưa trỳt ở sườn nam lớn nhất đồng thời nú ngăn cản sự xõm nhập của khụng khớ lạnh
từ phương bắc nờn hầu như khụng cú mựa đụng lạnh, khụ
-Dóy gỏt Tõy chắn giú mựa Tõy Nam nờn lượng mưa ven biển phớa Tõy( Mum-bai) lớn hơn nhiều ở sơn nguyờn Đờ-Can
-Lượng mưa ở Se-ra-pun-di, Mun-tan khỏc nhau do vị trớ địa lớ: Mun-tan thuộc đới khớ hậu nhiệt đới khụ, do giú mựa Tõy Nam gặp nỳi Hi-ma-lay-a chắn giú chuyển hướng Tõy bắc lượng mưa thay đổi từ tõy sang đụng khu vực Do đú : Mun-tan ớt mưa hơn Se-ra-pun-di, Mum-bai nằm ở sườn đún giú dóy Gỏt Tõy nờn lượng mưa khỏ lớn
Câu 3:
- Vẽ 2 biểu đồ hình tròn, thể hiện cơ cấu kinh tế theo 2 khu vực; Hình vẽ chính
xác, kèm theo chú giải ( 1,5đ)
- Nhận xét có so sánh về tỷ trọng 3 khu vực kinh tế của Trung Quốc và ấn Độ: ( mỗi ý đúng cho 0,5đ)
+ Khu vực nông, lâm, ng nghiệp của cả 2 nớc đều có tỷ trọng thấp trong GDP + Khu vực công nghiệp, xây dựng của Trung Quốc có tỷ trọng lớn ấn Độ có tỷ trọng thấp, chỉ hơn nông, lâm, ng nghiệp rất ít
+ khu vực dịch vụ ấn Độ có tỷ trọng lớn, trong khi tỷ trọng này của Trung Quốc lại không cao
Đề 2
Đề thi kiểm tra chất lợng học kì i
Môn Địa lí 8 Cõu 1: (3 đ) Trỡnh bày đặc điểm về địa hỡnh và khoỏng sản của Chõu Á ?
Trang 3Cõu 2: (2đ) Nờu những điểm khỏc nhau về địa hỡnh, khớ hậu giữa phần đất liền
và phần hải đảo của khu vực Đụng Á Điều kiện khớ hậu cú ảnh hưởng đến cảnh quan như thế nào?
Cõu 3: (2đ) Trỡnh bày đặc điểm phỏt triển kinh tế của một số quốc gia Đụng Á Cõu 4: (3 ) D a v o b ng s li u sau õy:đ ự à ả ố ệ đ
Cỏc ngành kinh tế Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
Nụng – lõm - thuỷ sản Cụng nghiệp – xõy dựng Dịch vụ
28,4 27,1 44,5
25,0 27 48
a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ từ
1995 – 2001
b Nhận xột sự chuyển dịch cỏc GDP của Ấn Độ
đáp án Đề 2 kiểm tra chất lợng học kì i
Môn Địa lí 8 Cõu 1: (3 đ )
-Địa hỡnh :
+ Cú nhiều dóy nỳi cao chạy theo hai hướng chớnh đụng-tõy và bắc-nam,sơn nguyờn cao và đồ sộ tập trung nhiều ở trung tõm và nhiều đồng bằng rộng(1đ) + Nhỡn chung địa hỡnh chia cắt phức tạp ( 1đ)
-Khoỏng sản phong phỳ và cú trữ lượng lớn,tiờu biểu là dầu mỏ,khớ đốt và kim loại… ( 1đ)
Cõu 2: (2đ )
Trang 4Bộ phận lãnh
thổ
Đặc điểm địa hình Đặc điểm khí hậu, cảnh
quan Đất liền phía
tây
- Núi cao hiểm trở: Thiên Sơn,
- Cao nguyên đồ sộ: Tây Tạng,
- Bồn địa cao rộng: Duy Ngô Nhỉ,
- Khí hậu cận nhiệt lục địa quanh năm khô hạn
- Cảnh quan thảo nguyên khô, hoang mạc
và bán hoang mạc Đất liền phía
đông
- Vùng đồi núi xen đồng bằng
- Đồng bằng màu mỡ, rộng, phẳng: Tùng Hoa, Hoa Bắc,
Phía đông và hải đảo có khí hậu gió mùa ẩm + Mùa đông: gió đông bắc lạnh và khô
+ Mùa hè : gió tây nam, mưa nhiều
- Cảnh quan rừng là chủ yếu
Hải đảo Vùng núi trẻ , núi lửa, động đất
hoạt động mạnh (núi Phú
Câu 3:
1.Nhật Bản là nước công nghiệp phát triển cao với các ngành công nghiệp hàng đầu thế giới như chế tạo ô tô, tàu biển, điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng
Chất lượng cuộc sống cao và ổn định (1đ)
2.Trung Quốc :nhờ chính sách cải cách và mở cửa phát huy nguồn lao động dồi dào và tài nguyên phong phú nên nền kinh tế phát triển nhanh , tốc độ phát triển kinh tế cao và ổn định (1đ)
Câu 4: Vẽ biểu đồ đúng (2đ)
Nhận xét: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tăng tỉ trọng ngành công nghiệp- dịch vụ và giảm tỉ trọng ngành nông –lâm- thuỷ sản (1đ)
Trang 5Đề 3
Đề thi kiểm tra chất lợng học kì i
Môn Địa lí 8 Cõu 1: ( 2đ): Nờu đặc điểm nổi bật vể dõn cư và xó hội của Chõu Á?
Cõu 2: (3đ)Trỡnh bày đặc điểm chung của sụng ngũi chõu Á và cho biết giỏ trị
của nú?
Cõu 3 (3đ): Em hóy chứng minh cảnh quan tự nhiờn của chõu Á phõn hoỏ đa
dạng? Nguyờn nhõn của sự phõn hoỏ đú?
Cõu 4: : ( 2đ): Dựa vào bảng số liệu em hóy phõn tớch và nhận xột dõn số chõu Á?
đáp án Đề 3 kiểm tra chất lợng học kì i
Môn Địa lí 8
Số dõn ( triệu
người)
Trang 6Caõu 1
- Dõn số đụng,tăng nhanh (0,5đ)
- Mật độ dõn cư cao phõn bố cao phõn bố khụng đều(0,5đ)
- Dõn cư thuộc nhiều chủng tộc nhưng chủ yếu là Mụn-gụ-lụ-it và Ơ-rụ-pờ-ụ-it(0,5đ)
- Văn húa đa dạng,nhiều tụn giỏo(Phật,Hồi,Thiờn Chỳa,Ấn Độ Giỏo) (0,5đ)
Caõu 2 : Đặc điểm chung của sụng ngũi chõu Á:
- Sụng ngũi khỏ phỏt triển, cú nhiều hệ thống sụng lớn nhưng phõn bố khụng đều (0,5đ)
- Chế độ nước khỏ phức tạp: (0,5đ)
+ Bắc Á mạng lưới sụng dày, mựa đụng nước đúng băng, mựa xuõn cú lũ do băng tan (0,5đ)
+ Tõy và trung Á: ớt sụng, nguồn cung cấp nước do tuyết và băng tan (0,5đ)
- Giỏ trị kinh tế của sụng ngũi: giao thụng, thủy điện, cung cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt, du lịch, Đỏnh bắt và nuụi trồng thủy sản (1đ)
Caõu 3: Caỷnh quan tửù nhieõn Chaõu AÙ phaõn hoựa raỏt ủa daùng:
+ Rửứng laự kim ụỷ Baộc AÙ (0,5ủ)
+Rửứng caọn nhieọt ụỷ ẹoõng AÙ (0,5ủ)
+ Rửứng nhieọt ủụựi aồm ụỷ ẹNA vaứ Nam AÙ (0,5ủ)
+ Thaỷo nguyeõn, hoang maùc, caỷnh quan nuựi cao (0,5ủ)
Nguyeõn nhaõn: Do sửù phaõn hoựa ủa daùng veà caực ủụựi, caực kieồu khớ haọu (1ủ)
Caõu 4 Phaõn tớch:
+ Tửứ 1800- 1900 taờng 280 trieọu ngửụứi (0,25ủ)
+ Tửứ 1900-1950 taờng 522 trieọu ngửụứi (0,25ủ)
+ Tửứ 1950- 1970 taờng 698 trieọu ngửụứi (0,25ủ0
+ Tửứ 1970-1990 taờng 1010 trieọu ngửụứi (0,25ủ)
+ Tửứ 1990-2002 taờng 656 trieọu ngửụứi (0,25ủ)
- Daõn cử Chaõu AÙ taờng khaự nhanh Tửứ naờm 1800 ủeỏn naờm 2002 (0,75ủ)
Cõu 3: (2đ)Hóy lấy dẫn chứng minh tỡnh hỡnh kinh tế - xó hội cỏc nước chõu Á
vào cuối thế kỉ XX phỏt triển khụng đều
Cõu 4: (2đ) Nờu đặc điểm phỏt triển kinh tế - xó hội của khu vực Nam Á
Câu 3 ( 4đ): Nêu tên các kiểu cảnh quan chính của châu á và nêu một và ví dụ
để cho thấy giữa cảnh quan và khí hậu có mối liên hệ mật thiết với nhau?
Câu 2:- Các kiểu cảnh quan chính của châu á là: ( mỗi ý đúng cho 0,5đ)
+ Đài nguyên
Trang 7+ rừng lá kim (tai ga)
+ Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng
+ thảo nguyên
+ Rừng và cây bụi lá cứng Địa Trung Hải
+ hoang mạc và bán hoang mạc
+ cảnh quan núi cao
+ xa van và cây bụi,
+ rừng nhiệt đới ẩm
+ Rừng cận nhiệt đới ẩm
-Ví dụ: Tơng ứng với đài nguyên là đới khí hậu cực và cận cực; với rừng lá kim, thảo nguyên là các kiểu khí hậu thuộc ôn đới; với hoang mạc và bán hoang mạc,
xa van cây bụi là khí hậu cận chí tuyến nội địa; đới khí hậu nhiệt đới là rừng nhiệt đới ẩm…điều đó thể hiện cảnh quan tự nhiên phản ánh rõ nét đặc điểm của khí hậu
( 1đ)
1
Đề thi kiểm tra chất lợng học kì i
Môn Địa lí 8 Câu1 ( 3,5đ): Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thớc của lãnh thổ châu
á và ý nghĩa của nó đối với khí hậu?
Cõu 2: (3,5đ) Nam Á cú mấy miền địa hỡnh? Nờu rừ đặc điểm của mỗi miền
Giải thớch nguyờn nhõn dẫn đến sự phõn bố mưa khụng đều ở khu vực Nam Á
Câu 3 ( 3đ): Dựa vào bảng số liệu dới đây:
Cõu 1: ( 2đ): Nờu đặc điểm nổi bật vể dõn cư và xó hội của Chõu Á?
Cõu 2: (3đ)Trỡnh bày đặc điểm chung của sụng ngũi chõu Á và cho biết giỏ trị
của nú?
Cõu 3 (3đ): Em hóy chứng minh cảnh quan tự nhiờn của chõu Á phõn hoỏ đa
dạng? Nguyờn nhõn của sự phõn hoỏ đú?
Cõu 4: : ( 2đ): Dựa vào bảng số liệu em hóy phõn tớch và nhận xột dõn số chõu Cõu 1: ( 2đ): Nờu đặc điểm nổi bật vể dõn cư và xó hội của Chõu Á?
Trang 8Câu 2: (3đ)Trình bày đặc điểm chung của sông ngòi châu Á và cho biết giá trị
của nó?
Câu 3 (3đ): Em hãy chứng minh cảnh quan tự nhiên của châu Á phân hoá đa
dạng? Nguyên nhân của sự phân hoá đó?
Câu 4: : ( 2®): Dựa vào bảng số liệu em hãy phân tích và nhận xét dân số châu