1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

tuyen tap 10 de thi HK I

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 703 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Trong các chất sau đây có bao nhiêu chất tham gia phản ứng tráng gương : Glixerol, glucozơ, fructozơ, axit axetic, axit fomic, vinyl fomiat, saccarozơ, mantozơ, etyl axet[r]

Trang 1

ĐỀ 01 Câu 1 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Tinh bột, xenlulose và saccarose có công thức chung là Cn (H 2 O) m

B Tinh bột và xenlulose đều tham gia phản ứng tráng gương

C Tinh bột, xenlulose và saccarose đều là các polime thiên nhiên

D Tinh bột, xenlulose và saccarose có công thức chung là Cn (H 2 O) m

Câu 2 Tơ Capron ( Nilon 6) được điều chế từ nguyên liệu nào sau đây?

A NH2 -[CH 2 ] 3-COOH B NH2 -[CH 2 ] 5-COOH C NH2 -[CH 2 ] 4-COOH D NH2 -[CH 2 ] 6 -COOH

Câu 3 Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ nilon, tơ capron B Len, tơ tằm, bông C Sợi len, nilon-6,6 D Tơ visco, tơ axetat

Câu 4 Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Cu, Fe và Pb Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung

dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là dung dịch của chất nào sau đây?

Câu 5 Cho dung dịch Glyxin tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được a gam muối clorua của glyxin, giá trị của a là: ( Cho: C=12; H=1; N=14; Cl=35,5)

Câu 6 Phản ứng este hoaas giữa ancol etylic và axit axetic tạo sản phẩm có công thức cấu tạo là:

Câu 7 Một este no đơn chức X Cứ 9 gam X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,75M Vậy công thức cấu tạo của X là: ( Cho: C=12; O=16; H=1)

Câu 8 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

A Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Tất cả các amin đơn chức đều chứa 1 số lẻ nguyên tử H trongam phân tử D Các amin đều có tính bazơ.

Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong các phản ứng este hóa, H2 SO 4 đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có tác dụng hút nước

B Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.

C Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng hoàn toàn.

D Este luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic tạo ra nó.

Câu 10 Ứng với công thức phân tử C4 H 8 O 2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Câu 11 Một sợi dây sắt nối với sợi dây kẽm để trong không khí ẩm sẽ xảy ra quá trình nào?

A.Ăn mòn hợp chất B Ăn mòn kim loại C Ăn mòn điện hóa D Ăn mòn hóa học

Câu 12 Khi đốt cháy một loại polime thu được CO2 và H 2 O theo tỉ lệ mol 1:1 Vậy polime nào dưới đây phù hợp?

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại M hóa trị II vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 ( đo ở đktc)

Tên của kim loại M đã dùng là: ( Cho: Mg=24; Zn= 65; Fe=56; Ca=40)

Câu 14 Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau đây tăng dần theo thứ tự:A Al<Ag<Cu B Al<Cu<Ag C Ag<Al<Cu D Cu<Al<Ag

Câu 15 Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp chất nào sau đây:

A Metylmetacrylat B Axit metacrylic C Axit acrylic D Vinyl axetat

Câu 16 Chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

Câu 17 Để nhận biết dung dịch các chất glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?A Dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO3 B Dùng dung dịch I2 , dùng dung dịch HNO 3

C Dùng Ca(OH)2 , dùng dung dịch HNO 3 D Dùng quỳ tím, dùng dung dịch iot.

Câu 18 Phương trình phản ứng hóa học sai là:

A Pb+ 2Ag+  2Ag + Pb 2+ B Cu + 2Fe3+  2Fe 2+ + Cu 2+

C Zn + Pb2+  Zn 2+ + Pb D Hg + Cu2+  Hg 2+ + Cu

Câu 19 Trung hòa 100 ml dung dịch etylamin cần 60 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay đổi Xác định

nồng độ Mol của dung dịch etylamin?

Câu 20 Phản ứng nào sau đây chuyển glucose và fructose thành một sản phẩm duy nhất:

A Phản ứng với H2 /Ni, t o B Phản ứng với dung dịch AgNO3

C Phản ứng với Cu(OH)2 / t o D Phản ứng với Na

Câu 21 Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3 H 7 O 2 N X không phản ứng với dung dịch Br 2 X tác dụng với dung dịch NaOH và HC Chất X có công thức cấu tạo là:

A H2 N-CH 2 -CH 2 -COOH B CH2 =CH-COONH 4 C H2 NCH=CH-COOH D H2 N-[CH 2 ] 3 -COOH

Câu 22 Cho các chất:

Trang 2

C 2 H 5 NH 2 (1), (C 2 H 5 ) 2 NH (2) , C 6 H 5 NH 2 (3) NH 3 (4) Thứ tự tăng dần tính bazơ là ?

A (3)<(2)<(1)<(4) B (4)<3)<(2)<(1) C (3)<(4)<(2)<(1) D (3)<(4)<(1)<(2)

Câu 23 Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch sau đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ là dung dịch nào?

A H2 N-CH 2 -COOH B HOOC-CH2 -CH 2 -CH(NH 2 )COOH

C C2 H 5 NH 2 D H2 N-[CH 2 ] 4 - CH(NH 2 )-COOH

Câu 24 Kim loại có tính chất vật lý chung là:

A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

B PHẦN RIÊNG: (6 câu)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó ( phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn ( 6 câu, từ câu 25 đến câu 30):

Câu 25 Hệ số trùng hợp của polisaccarit (C6 H 10 O 5 ) n có khối lượng phân tử 243000( đvC) lần lượt là:

Câu 26 Hãy nhận xét phát biểu sau, những phát biểu nào đúng?

(1) Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng điều chế xà phòng từ dầu mỏ.

(2) Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm.

(3) Phản ứng este hóa là phản ứng giữa axit cabonxylic và ancol.

(4) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là một quá trình thuận nghịch.

A (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3).

Câu 27 Poli(ure-fomandehit) được dùng làm:

A keo dán B nhựa vá săm C chất dẻo D cao su

Câu 28 Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng khối lượng lá sắt tăng thêm 2,4 gam Khối lượng đồng bám lên lá sắt: ( Cho: Cu=64; Fe=56)

Câu 29 Hòa tan 13,2 gam hợp kim Cu- Mg tron dung dịch HNO3 (loãng) tạo ra 4,48 lít khí NO ( đo ở đktc) Khối lượng

của các kim loại trong hợp kim lần lượt là? ( Cho:Cu=64; Mg=24)

A 6,4 gam và 6,8 gam B 9,6 gam và 3,6 gam C 6,8 gam và 6,4 gam D 3,6 gam và 9,6 gam

Câu 30 Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối clorua?

B Theo chương trình Nâng cao( 6 câu, từ câu 31 đến 36)

Câu 31 Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa ?

A Sắt nguyên chất B Hợp kim của nhôm và sắt C Tôn( sắt tráng kẽm) D Sắt tây( sắt tráng thiếc)

Câu 32 Khi cho luồng khí hidro ( có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2 O 3 , Fe 2 O 3 , MgO, CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

A Al2 O 3 , Fe 2 O 3 , Mg, Cu B Al, Fe, Mg, Cu C Al2 O 3 , Fe, MgO, Cu D Al2 O 3 , Fe, Mg, Cu

Câu 33 Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính bazơ của natri hydrocacbonat?

A NaHCO3 + NaOH  Na 2 CO 3 + H 2 O B 2NaHCO3 Na 2 CO 3 + H 2 O + CO 2

C NaHCO3 + HCl  NaCl + H 2 O + CO 2 D Na2 CO 3 + H 2 O+ CO 2  2NaHCO 3

Câu 34 Cho biết phản ứng oxi hóa- khử trong pin điện hóa: Zn + 2Ag+  Zn 2+ + 2Ag Suất điện động chuẩn E 0 của pin điện là ? Cho E 0

Câu 35 Điện phân dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện là 2,5A trong thời gian 80 phút, với điện cực cacbon graphit

Khối lượng Cu thu được ở catot là: ( Cho: Cu=64)

A 3,797 gam B 2,779 gam C 2,07 gam D 3,979 gam

Câu 36 Cho 4,65 gam hỗn hợp Al và Zn tác dụng với HNO3 loãng dư, thu điện 2,688 lít khí NO ( đktc) Khối lượng mỗi

kim loại trong hỗn hợp lần lượt là? ( Cho: Al= 27; Zn= 65)

A 1,4 gam và 2,25 gam B 1,35 gam và 3,3 gam C 2,7 gam và 1,95 gam D 2,05 gam và 2,6 gam

-HẾT -Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố

Trang 3

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Khi thủy phân este no, mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol

B khi thủy phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol

C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch

D Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn

Câu 4: Tơ gồm hai loại:

A tơ hóa học và tơ tổng hợp B tơ tổng hợp và tơ nhân tạo

C tơ hóa học và tơ thiên nhiên D tơ thiên nhiên và tơ bán tổng hợp

Câu 5: Hợp chất A có công thức phân tử là C3H7O2N Biết A làm mất màu dung dịch Brom, A thuộc loại chất:

A tạp chức amin và ancol B muối amoni của axit hữu cơ

Câu 6: Cho thanh kẽm vào dung dịch HCl, sau đó cho dung dịch CuSO4 vào thì quá trình hòa tan kẽm xảy ra:

A không đổi B chậm hơn C nhanh hơn D không xảy ra

Câu 7: C4H8O2 có số đồng phân este là:

Câu 8: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch KOH và dung dịch HCl

Câu 9: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vàonước vôi trong dư, tạo 50 (g) kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Khối lượng glucozơ cần dùng là:

A 56,25 (g) B 33,70 (g) C 20,00 (g) D 41,30 (g)

Câu 10: Cho 0,1 mol A (α-aminoaxit có 1 nhóm amino và 1 nhóm chức axit trong phân tử) phản ứng hết với HCl tạo ra 11,15 (g) muối Chất A là chất nào sau đây:

Câu 11: Axit nào sau đây khi cho phản ứng với glixerol sẽ tạo ralipit tristearin?

A C15H31COOH B C17H35COOH C C17H33COOH D C5H11COOH

Câu 12: Cho 3 chất: glucozơ, axit axetic, glixerol Để phân biệt hai chất trên chỉ cần dùng 2 hoá chất là:

A quỳ tím và Na B dung dịch Na2CO3 và Na

C dung dịch AgNO3/NH4 và quỳ tím D dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3

Câu 13: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng glixerol thu được là:

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cầncho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là:

A propyl fomat B metyl fomat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 15: Thuỷ phân trong điều kiện thích hợp, ta thu được hỗn hợp cho sản phẩm đều cho phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo có thể có của este là:

A CH3COOCH=CH2 B HCOO-CH2CH=CH2 C CH2=CH-COOCH3 D COO-CH=CH-CH3

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 2,3(g) Fe, Mg, Al bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thì thoát ra 2,016 lít khí H2 (đkc) và m(g) muối Giá trị của m là:

Câu 17: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là:

Câu 18: Trong các số polime sau đây:

(1) Tơ tằm (2) Tơ enang (3) Tơ axetat (4) Sợi bông (5) Tơ Visco

(6) Len (7) Tơ nitron

Loại polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:

A 2, 3, 7 B 1, 3, 5, 7 C 3, 4, 5 D 2, 3, 6, 7

Trang 4

Câu 19: Đun 12(g) axit axetic với 13,8(g) etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11(g) este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

Câu 20: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây ra?

A tính dẻo B tính cứng C tính dẫn điện và nhiệt D ánh kim

Câu 21: Đốt cháy một este hữu cơ Những thu được 13,2(g) CO2 cà 5,4(g) H2O Những thuộc loại:

A este no đơn chức B ests mạch vòng đơn chức

C este có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức D este hai chức no

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22(g)

CO2 và 14,4(g) H2O Vậy công thức phân tử của 2 amin là:

A C3H7N và C4H9N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D C2H5N và C3H7NCâu 23: Dãy các chất đều tác dụng được với alanin là:

A HCl; NaOH; Cu(OH)2; NaCl B HBr; KOH; CH3OH; AgNO3

C HBr; KOH; Al2O3; Cu D HCl; NaOH; CuO, CaCO3

Câu 24: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch glucozơ, glyxerol, propan-2-ol và lòng trắng trứng gà là:

A dung dịch HNO3 B dung dịch AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH

Câu 25: Chỉ dùng quỳ tím để nhận biết tất cả các chất trong dãy chất nào?

A anilin, alanin, metylamin B glucozơ, axit glutamic, glixin

C glixerol, metylamin, alanin D glixin, axitglutanic, metylamin

Câu 26: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với cacbohiđrat và lipit là:

A protein luôn có nhóm chức –OH trong phân tử B protein luôn có nguyên tố N trong phân tử

C protein luôn là chất hữu cơ no D protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơnCâu 27: Trong các công thức sau, công thức nào là của xenlulozơ:

A [C6H5O2(OH)5]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O2(OH)2]n

Câu 28: Hai chất đồng phân của nhau là:

A saccarozơ và glucozơ B mantozơ và glucozơ

C fructozơ và glucozơ D fructozơ và mantozơ

Câu 29: Đun nóng dung dịch chứa 27(g) glucozơ với AgNO3/dung dịch NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thì được m(g) Ag kim loại Giá trị của m là:

Câu 30: Cho 4 kim loại: Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào khử được cả 4 dung dịch muối?

Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8(g) etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

Câu 32: Vinyl fomat phản ứng được với ất cả các chấtnào sau trongcác dãy cho dưới đây?

A NaOH, Br2, AgNO3/NH3, H2 B NaOH, HCl, Na, H2

C HCl, Br2, NaOH, Al(OH)3 D KOH, Na2O, Br2, Na2CO3

Câu 33: Khi thuỷ phân peptit bằng dung dịch axit hay dung dịch bazơ thì giai đoạn sau cùng ta được:

A các gluxit B các axit đa chức C glixerol D các loại aminoaxit

Câu 34: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:

C bị khử D vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khửCâu 35: Để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 14(g) một chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của loại chất béo trên là:

Câu 36: Polime (-HN-[CH2]5-CO-)n được đều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?

A trùng hợp B Trùng ngưng C trùng hợp hoặc trùng ngưng D cộng hợp

Câu 37: Đem 4,2(g) este hữu cơ đơn chức no X, xà phòng hoá bằng dung dịch NaOH dư thu đuợc 4,76(g) muối Công thức của X là:

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5D HCOOCH3

Câu 38: Cho các chất: X: glucozơ Y: saccarozơ Z: tinh bột T: glixerol H: xenlulozơ

Những chất bị thuỷ phân là:

Trang 5

Câu 39: X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 0,89(g) X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 1,255(g) muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:

A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 40: Để phân biệt da thật và da nhân tạo (P.V.C) nhờ tính chất:

A Đem đốt, da thất cháy có mùi khét, da nhân tạo không có mùi khét

B Đem đốt, da thật không cháy, da nhân tạo cháy có mùi khét

C Da nhân tạo mỏng, da thật dày

D Cả A và C đều đúng

ĐỀ 03 001: Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOC2H5 D CH3COOC3H7

002: Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton Côngthức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?

A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2 C HCOO-C(CH3)=CH2 D CH2=CH-COOCH3

003: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,

C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH

004: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được a gam muối và

0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M Công thức tổng quát của A là công thức

nào?A R-COO-R’ B (R-COO)2R’ C (R-COO)3R’ D (R-COOR’)3

005: Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng estenày với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọncủa este này là?

A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO- CH3

006: Este X có công thức phân tử C7H12O4 , khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thìthu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?

A H-COO- CH2- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3 B CH3COO- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3

C C2H5 - COO- CH2- CH2- CH2-OOC- H D CH3COO- CH2- CH2-OOC- C2H5

007: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit?

A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5 C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

008: Khối lượng glixerin thu được chỉ đun nógn 2,225 kg chất béo (loại glixerin tristearat) có chứa 20% tạp chất

với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kg?

009: Cho 6,84g hh mantozơ và Saccarozơ t/d với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được

1,08g Ag.Số mol mantozơ và Saccarozơ trong hh lần lượt bằng

A 0,005mol và 0,015mol B 0,010mol và 0,015mol C 0,015mol và 0,005mol D 0,02mol và 0,02mol 010: Từ glucozơ đ/chế cao su Buna theo sơ đồ sau glucozơ → ancol etylic → but-1,3-đien → Cao su buna

Hiệu suất qua trình là 75%,muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucozơ cần là

011: Khi clo hóa PVC, trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với 1 phân tử clo Sau khi clo hóa thu

được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng Giá trị của k là

012: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng thu được

9,55 gam muối Xác định công thức của X?

Trang 6

A Alanin B axit 2 –aminopropanoic C axit α–aminopropionic D valin

016: Phân tử khối trung bình của poli (vinyl clorua) (PVC) là 250000 đvC Hệ số trùng hợp của PVC là

017: Cho các chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịchtrên?A Quỳ tím B NaOH C HCl D CH3OH/HCl

018: Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là:

019: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào ?

C Axit 2- aminopentanđioic D Axit 2- amino hexanđioic

021: Điện phân các dung dịch muối sau đều chỉ thu được khí H2 thoát ra ở catôt

A Cu(NO3)2, MgCl2, FeCl3 B AlCl3, MgCl2, Na2SO4

C Al(NO3)3, FeCl2, AgNO3 D K2SO4, CuSO4, BaCl2

022: Có phản ứng hoá học :Mg + CuSO4  MgSO4 + Cu

Quá trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hoá cho phản ứng hoá học trên ?

A Mg2+ + 2e  Mg B Mg  Mg2+ + 2e C Cu2+ + 2e  Cu D Cu  Cu2+ + 2e

023: Hoà tan 2,5 gam hợp kim Cu-Fe -Au trong dung dịch HNO3 loãng thu được 672 ml khí NO ở đktc và 0,02gam chất rắn không tan Thành phần % của hợp kim tương ứng với từng kim loại là :

A 22,4%: 36,8%; 40,8% B 76,8%; 22,4%; 0,8% C 30,8%; 22,4%; 26,8%D 21,4%: 35,8%; 40,8% 024: Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 2,24 g ion kim loại có điện tích 2+ Phản ứng xong, khốilượng lá kẽm tăng thêm 0,94 g Ion kim loại trong dung dịch là:

025: Hai kim loại kiềm A và B có khối lượng bằng nhau Lấy 17,92 gam hỗn hợp A ; B tan hoàn toàn trong 500

gam H2O thu được 500 ml dung dịch C có d=1,03464 g/ml Hai kim loại A;B là

026: Nước cứng vĩnh cửu là loại nước cứng chứa các ion.

A Mg2+; Ca2+; Cl-; NO3- B K+ ; Na+ , CO3 2-;HCO3- C Mg2+; Na+; HCO3- D Mg2+; Ca2+; HCO3

-027: Cho 24,8 (g) hỗn hợp kim loại kiềm thổ M là ôxít của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5 gam muối

khan Kim loại M là

028: Hoà tan một ôxít kim loại hoá trị 2 bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% ta thu được dung dịch muốicó nồng độ 11,8% Kim loại N là

029: Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm 2 muối các bonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kỳ liên tục của nhóm IIA.

Bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) khí CO2 (đktc) và dung dịch Tổng khối lượng muối Clorua trong dungdịch A là: A 37,1 (g) B 31,7(g) C 15,7(g) D 13,1(g)

030: Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm 2 muối các bonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kỳ liên tục của nhóm IIA.

Bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) khí CO2 (đktc) và dung dịch A Hai kim loại đó là:

ĐỀ 04

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 1  câu 32)

Câu 1: X là một amino axit no chỉ chứa một nhóm –COOH và một nhóm – NH2 CHo 2,67 gam X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,3M Công thức của X là:

A CH3-CH(NH)2COOH B C3H7CH(NH)2COOH C CH3-CH(NH)2CH2COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 2:Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với NaOH?

A C2H5COOCH3, C2H5COOH, H2NCH2COOH B C2H5CHO, C2H5COOH, H2NCH2COOH

C C2H5OH C2H5COOH, H2NCH2COOH D C2H5COOCH3, C2H5COOH, CH3OH

Trang 7

Câu 3: Có các cặp chất kim loại sau tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện ly: a) Zn- Fe; b)

Cu- Fe; c) Ag- Al Các kim loại bị ăn mòn lần lượt trong các cặp a, b, c là:

Câu 4: Hợp chất nào sau đây không phải là este?

A HCOOCH3 B C2H5COCH3 C CH3CH2CH2COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 5: Công thức chung của este no đơn chức:

A CnH2nO2(n ≥ 2) B CnH2n+2O2(n ≥1) C CnH2nO(n ≥ 1) D CnH2n-2O2(n ≥ 1)

Câu 6: Cho các chất: NH3, CH3-NH2, (CH3)2NH, C6H5-NH2(aniline) Trật tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

A NH3< CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2 B CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2< NH3

C CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2< NH3 D C6H5-NH2< NH3< CH3-NH2< (CH3)2NH

Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại chất giặt rửa tổng hợp?

A C17H33COOK B C17H35COONa C CH3COONa D CH3[CH2]11-C6H4SO3Na

Câu 8: Cho 7,35 gam hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z (đứng trước H trong dãy điện hòa) tan hòan tòan trong dung

dịch H2SO4 thu được 6,272 lít H2 (đktc) Tổng khối lượng muối thu được là bao nhiêu?

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2  B1  B2  B3  HCOOC2H5 Các chất B1, B2, B3 lần lượt có thể là:

A Protein, xenlulozơ, ancol etylic C Metyl fomat, ancol etylic, anđehit axetic

C Tinh bột, glucozơ, ancol etylic D Glixezol, ancol etylic, anđehit axetic

Câu 10: Để tráng một tấm gương người ta cần dung 3,6 gam glucozơ; Biết hiệu suất của phản ứng là 90%

Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:

Câu 11: Dãy chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng ngưng?

A H2N(CH2)6COOH và CH2=CH-CH=CH2 B H2N(CH2)6COOH và H2N(CH2)5COOH

C H2N(CH2)6COOH và CH3(CH2)6COOH D CH3(CH2)2COOCH3 và CH3(CH2)6COOH

Câu 12: Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O Cho 8,8 gam X tác dụng với 200g dung dịch NaOH 6% thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 16,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH2CH2CH3 C CH-3CH2COOCH3 D HCOOCH(CH3)2

Câu 13: Dãy chất nào sau đây đều có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom?

Câu 14: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4  C2H2  CH2=CHCl  (CH2-CHCl)2- Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điểu chế là 20%, muốn điều chế một tấn PVC thì thể tích khí metan (ở đktc) cần dùng là bao nhiêu m3?

Câu 15: Cho 10,8b gam bạc tác dụng hòan tòan với dung dịch HNO3 đặc dư thì thể tích khí metan (ở đktc) thu

Câu 16: Thủy phân hòan tòan 3,42 gam saccarozo trong môi trường axit thu được dung dịch C Cho dung dịch

C tác dụng với AgNO3/NH3 dư và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là:

Câu 17: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: Benzen  D1  D2  2,4,6- tribrom anilin Các chất D1, D2 lần lượt có thể là:

A C6H5NO2, C6H5NH2 B C6H6Cl6, C6H6(OH)6 C C6H5Br, C6H6OH D C6H3Cl, C6H6(OH)3

Câu 19: Chất nào trong các chất sau không có khả năng tạo thành polime?

Câu 20: Cho các chất CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3 Chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất là:

A C2H5OH > HCOOCH3 > CH3COOH B CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH

C HCOOCH3 > C2H5OH > CH3COOH D CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3

Câu 21: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 22: Công thức nào sau đây là công thức của Xenlulozơ:

A (C6H11O5)n B C12H22O11 C [C6H7O2(OCOCH3)3]n D [C6H7O2(OH)3]n

Câu 23: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

Trang 8

Câu 24: Chất A là Trieste của glixerol với axit cacboxylic đơn chức mạch hở A1 Đun nóng 5,45g A với NaOHcho tới phản ứng hòan tòan thu được 6,15g muối Số mol của A là:

Câu 25: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, NH3, CH3COOH chỉ cần một thuốc thử là:

Câu 26: Trộn hai dd AgNO3 1,8M và Pb(NO3)2 1,44M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A thêm 1,62g bột nhôm vào 100ml dd A được chất rắn B B có khối lượng

Câu 27: Trong các chất sau chất nào có tên gọi là axit 5- amino pentanoic?

C H2N-(CH2)4-COOH D HOOC-C2H4-CH(NH2)-COOH

Câu 28: Chọn các chất phù hợp với dãy chuyển hóa: C6H5CH3  X  Y  Z  C6H5COOCH2C6H5

A C6H5CH2Br, C6H5CH2OH, C6H5COH B C6H4BrCH3, C6H4(OH)CH3, C6H5CHO

C C6H5CH2Br, C6H5CH2OH, C6H5COOH D C6H5CHO, C6H5CH2OH, C6H5COOH

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: C2H4  A1  A2  A3  C2H5OOCCH3 Các chất A1, A2, A3 lần lượt có thể

là:A C2H5OH, C2H3CHO, CH3COOH B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

C CH3OH, CH3CHO, CH3COOH D C3H7OH, C2H5CHO, C2H5COOH

Câu 30: Cho 45g hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được 61,425g muối Thể tích dung dịch HCl cần dung là:

Câu 31: Cho các chất sau: CH3COOH; CH3CHO; C6H12O6 (Glucozơ); CH3COOCH3

Những chất nào có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

A C6H12O6; CH3COOCH3B CH3CHO; C6H12O6 C CH3COOH; C6H12O6 D CH3COOH; CH3CHO

Câu 32: Có bao nhiêu chất đồng phân là amin bậc 1 có cùng công thức phân tử C4H11N?

B PHẦN RIÊNG CHO CÁC THÍ SINH THUỘC BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Từ câu 33 câu 40)

Câu 33: Cho dãy biến hóa sau: MgCl2  X  Y  Z  MgCl2 X, Y, Z lần lượt là các chất nào sau đây

A Mg, Mg(OH)2, MgSO4B Mg, MgSO4, Mg(NO3)2 C Cl2, HCl, NaCl D Mg, MgO, MgSO4

Câu 34: Muốn trung hòa 5,6 gam một chất béo X cần 6ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số axit của chất

Câu 35: Cho peptit X có CTCT như sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOHĐem thủy phân peptit X thu được mấy aminoaxit?

Câu 36: Để điện phân nóng chảy hòan tòan m gam NaOH với cường độ 10A thì hết 48,25 phút (giả sử hiệu

xuất điện phân là 100%) m có giá trị là:

Câu 37: Hai kim loại kiềm A và B nằm trong hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng tuần hòan các nguyên tố hóa

học Hòa tan 2 kim loại này vào nước thu được 0,336(l) khí (ĐKTC) và dung dịch C Cho HCl dư vào dung dịch C thu được 2,075(g) muối hai kim loại đó là:

Câu 38: Để phân biệt dung dịch các chất sau: ancol metylic, glixerol, glucozơ, aniline ta cần dung lần lượt

những hóa chất nào dưới đây?

A dung dịch AgNO3/NH3, nước brom B Cu(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 39: Thủy phân 5,375 gam chất X trong môi trường axit chod đến khi phản ứng xảy ra hòan tòan thu được

hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z Cho Y, Z phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được 27 gam bạc Công thức cấu tạo

của X là:A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CHCH2COOH

C HCOOCH=CH-CH3 D HCOOOC(CH3)=CH2

Câu 40: Hòa tan hòan tòan m g bột Al vào dung dịch HNO3 thu được 6,72 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và

N2O có tỉ lệ mol là 1:3 m có giá trị là:

C PHẦN RIÊNG CHO CÁC THÍ SINH THUỘC BAN CƠ BẢN (Từ câu 41  câu 48)

Câu 41: Biết khối lượng của tơ nitron là 2,12 kg Hệ số trùng hợp (số mắt xích) của tơ nitron là:

Trang 9

A 42 B 38 C 39 D 30

Câu 42: Chất X có công thức C4H8O2 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH, cô cạn dung dịch được 8,2g chất rắn khan X là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C3H7COOH D HCOOC3H7

Câu 43: Dãy kim loại nào sau đây đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 44: Dãy nào sau đây được xếp theo giảm dần tính oxi hóa của các ion?

A Ag+,Fe2+,Al3+,Cu2+,Zn2+ B Ag+, Fe2+, Cu2+, Al3+, Zn2+

C Ag+, Cu2+, Fe2+, Zn2+, Al3+ D Al3+,Zn2+,Fe2+,Cu2+,Ag2+

Câu 45: Dãy các chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

Câu 46: Khối lượng NaOH cần dung để trung hòa hết 4 gam chất béo Y có chỉ số axit bằng 7 là:

Câu 47: Để phân biệt dung dịch các chất sau: ancol etylic, sacarozơ, glcozơ ta chỉ cần dung một thuốc thử duy

nhất là:A Dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 (t0c) C Na D NaOH

Câu 48: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2COOH B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH

ĐỂ 05 Câu 1 : Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì tổng số mol CO2 và H2O sinh ra bằng 12/7 lần số mol

O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A metyl axetat B etyl axetat C propyl axetat D metyl fomiat

Câu 2 : Cho 5,28 gam este no đơn chức mạch hở X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch gồm KOH 0,12M

và NaOH 0,12M đun nóng Sau phản ứng thu được một ancol A và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 6,24 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của este là :

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 3 : Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 4 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Z, Y tương ứng là:

A HCHO, CH3CHO B HCHO, HCOOH C HCOONa, CH3CHO D HCOOH, CH3CHO

Câu 5 : Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

B Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken

C Chất Y tan vô hạn trong nước

D Chất X thuộc loại este no, đơn chức

Câu 6: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 8 gam CH3OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đều bằng80%) Giá trị của m là

Câu 7: Mệnh đề KHÔNG đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

Trang 10

Câu 8: Trong các chất sau đây có bao nhiêu chất tham gia phản ứng tráng gương : Glixerol, glucozơ, fructozơ,

axit axetic, axit fomic, vinyl fomiat, saccarozơ, mantozơ, etyl axetat, OHC–COOH, anđehit oxalic?

Câu 9: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt giảm dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ.

A fructozơ > glucozơ > saccarozơ B saccarozơ > fructozơ > glucozơ

C glucozơ > fructozơ > saccarozơ D fructozơ > saccarozơ > glucozơ

Câu 10: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?

A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

C Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột  X  Y  axit axetic X, Y lần lượt là

A Glucozơ và etyl axetat B Saccarozơ và glucozơ

C Glucozơ và ancol etylic D Ancol etylic và anđehit axetic

Câu 12: Thủy phân 3,42kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80% Khối lượng các sản phẩm thu

được là

A 1,8kg glucozơ và 1,8kg fructozơ B 0,36kg glucozơ và 0,36kg fructozơ

C 1,71kg glucozơ và 1,71kg fructozơ D 1,44kg glucozơ và 1,44kg fructozơ

Câu 13: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton.Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?

A HCOO – CH = CH – CH3 B CH3COO – CH = CH2

C HCOO – C(CH3) = CH2 D CH2 = CH – COOCH3

Câu 14 : Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam

ancol metylic Giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 60%

Câu 15: Sơ đồ nào sau đây là sai ?

Glucozo A  B      Etyl axetat

Câu 16 : Công thức của amin chứa 23,73% khối lượng nitơ là công thức nào ?

A C2H5NH2 B (CH3)2NH C C6H5NH2 D (CH3)3N

Câu 17: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ?

A NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 B NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2

C C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2

Câu 18 : Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol, anilin và benzen ?

C Dung dịch HCl, dung dịch brom D Dung dịch NaOH, dung dịch brom

Câu 19: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lí ?

A Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết

B Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, đehalogen hóa thu được anilin

C Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dư thu được anilin tinh khiết

D Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen

Câu 20 : Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lầnlượt bằng bao nhiêu ?

A 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol

C 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol

Câu 21: Cho 4.185 gam ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 4,815 gam kết tủa Ankylamin đó có công thức như thế nào ? A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

Câu 22: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200

ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết luận nào sau đây không chính xác ?

A Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M B Số mol của mỗi chất là 0,02 mol

Trang 11

C Công thức của hai amin là CH5N và C2H7N D Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm

khí với tỉ lệ thể tích VCO 2: VH 2 O (ở cùng điều kiện) = 8 : 17

Công thức của hai amin là ở đáp án nào ?

A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2

C CH3NH2, C2H5NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2

Câu 24: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc và cho

nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng vớidung dịch H2SO4 loãng, trung hòa hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dungdịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp ban đầu có %khối lượng mỗi chất là bao nhiêu?

A 64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối lượng

B 64,71% glucozơ và 35,29% tinh bột về khối lượng

C 35,29% glucozơ và 64,71% tinh bột về khối lượng

D 35,71% glucozơ và 64,29% tinh bột về khối lượng

Câu 25: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A H2/Ni, t0 B Cu(OH)2 C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch brom

Câu 26: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạothành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

A 55 lít B 81 lít C 49 lít D 70 lít

Câu 27: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi dung dịch nước vôitrong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam, a có giá trị như thế nào?

Câu 28: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa:

k e át t u ûa ñ o û g a ïc h

C u ( O H )2/ O H

-d u n g -d ò c h x a n h l a m

Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?

Câu 29: Cho các dãy chuyển hóa:

X và Y lần lượt là chất nào?

A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Câu 30: Cho 13,33 gam hỗn hợp Al,Cu, Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A, 7,728 lít H2 (đktc) và 6,4 gam chất rắn không tan Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 42,25 gam B 40,05 gam C 25,35 gam D 46,65 gam

Câu 31: Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?

A nilon–6,6 + H2O  t0 B cao su Buna + HCl  t0

Trang 12

Câu 35: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là : A 3,36 B 4,48 C 2,24 D 5,60

Câu 36: Khi tham gia vào các phản ứng hóa học các nguyên tử của đơn chất kim loại thường đóng vai trò là

A chất nhận electron để tạo thành các ion dương vì chúng có năng lượng ion hóa nhỏ

B chất nhường electron để tạo thành các cation vì năng lượng cần để tách electron khỏi nguyên tử kim loại tươngđối nhỏ

C chất góp chung electron để tạo thành các liên kết cộng hóa trị vì các electron lớp ngoài cùng của chúng tương đối linh động

D chất nhường electron để tạo thành các cation vì chúng có năng lượng ion hóa lớn

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Gỉ sắt có công thức hóa học là Fe3O4.xH2O

B.Gỉ đồng có công thức hóa học là Cu(OH)2.CuCO3

C.Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn tạp chất khác

D.Trong quá trình tạo thành gỉ sắt, ở anot xảy ra quá trình : O2+2H2O+4e4OH–

Câu 38 : Cặp kim loại Al–Fe tiếp xúc với nhau đặt ngoài không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn và ăn mòn

theo dạng nào là chính Hãy chọn đáp án đúng :

A Al bị ăn mòn điện hoá B Fe bị ăn mòn điện hoá

C Al bị ăn mòn hoá học D Fe bị ăn mòn hoá học

Câu 39 : Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứnghỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, Fe, Zn, MgO

Câu 40 : Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerol, lòng trắng trứng, tinh bột, xà

phòng Thứ tự hóa chất dùng làmthuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là ở đáp án nào sau đây?

A quỳ tím, dung dịch iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc B Cu(OH)2, dung dịch iot, quỳ tím, HNO3 đặc

C dung dịch iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím D Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dung dịch iot

ĐỀ 06 Câu 1 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4 Thủy phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1 muốivà 1 ancol Công thức cấu tạo của X có thể là:

Câu 2 : 3,52 gam một este E của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml

dung dịch NaOH 1M, thu được chất X và Y Đốt cháy 0,6 gam chất Y cho 1,32 gam CO2 Khi bị oxi hóa, chất Ychuyển thành anđehit Công thức cấu tạo của este E và chất Y là (giả sử các phản ứng đều đạt hiệu suất 100%)

A HCOOCH2CH2CH3; CH3CH2CH2OH B CH3COOCH2CH3 ; CH3CH2OH

C C2H5COOCH3 ; CH3CH2OH D HCOOCH(CH3)CH3;CH3-CH2-OH

Câu 3 : Sắp xếp các chất CH3COOH (1), HCOOCH2CH3 (2), CH3CH2COOH (3),

CH3COOCH2CH3 (4), CH3CH2CH2OH (5) theo thứ nhiệt độ sôi giảm dần Dãy nào có thứ tự sắp xếp đúng? A.(3) > (5) > (1) > (4) > (2) B.(1) > (3) > (4) > (5) > (2)

C.(3) > (1) > (4) > (5) > (2) D.(3) > (1) > (5) > (4) > (2)

Câu 4 : Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng có thể có công thức cấu tạo như thếnào?

A.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;

H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C(CH3)=CH2

B.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;

H-COO-CH=CH-CH3

C.CH2=CH-COO-CH3; H-COO-CH2-CH=CH2

D.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;

Câu 5 : Hợp chất hữu cơ X được điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:

Trang 13

X có CTCT là:

A.Đồng phân o của O2NC6H4COOC2H5 B.Đồng phân m của O2NC6H4COOC2H5

C.Đồng phân p của O2NC6H4COOC2H5 D.Hỗn hợp đồng phân o và p của O2NC6H4COOC2H5

Câu 6: Khi cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit là C3H7COOH (axit butyric), C11H23COOH (axit lauric),

C13H27COOH (axit miristic) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu trieste?

Câu 7: Hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở, chứa cùng một loại chức hóa học Khi đun nóng 47,2 gam hỗn

hợp A với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được một ancol đơn chức và 38,2 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác, nếu đốt cháy hết 9,44 gam A cần vừa đủ 12,096 lítkhí oxi, thu được 10,304 lít CO2 Các thể tích đều đo ở đktc Công thức cấu tạo của các chất trong A là

A C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2 và CH3COOCH2-CH=CH2

C CH2=CHCOO-CH3 và CH2=CH-CH2-COOCH3 D HCOOCH=CH-CH3 và CH3COOCH=CH-CH3

Câu 8: Số lượng đồng phân đơn chức mạch hở ứng với công thức phân tử C4H11N và C4H8O2 lần lượt là

Câu 9: Chuỗi phản ứng:

CH2 =CH-CH2Cl  Ancol X  Anđehit Y  Axit Z  Metyl acrylat Các chất X, Y, Z, lần lượt là:

A X là:CH3 –CH2 -CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH2=CH-COOH

B X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH3 –CH2 -CHO, Z là:CH2=CH-COOH

C X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH2=CH-COOH

D X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH3 –CH2 –COOH

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbohiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 0,297

gam nước X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng dự phản ứng tráng gương Tên gọi của X là gì?

Câu 11: Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:

CO2  Tinh bột  Glucozơ  ancol etylicTính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành ancol etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suấtcủa mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%

A 373,3 lít B 280,0 lít C 149,3 lít D 112,0 lít

Câu 12: Cho -aminoaxit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là chất nào sau đây?

A Axit 2-aminopropanđioic B axit 2-aminobutanđioic

C Axit 2-aminopentanđioic D Axit 2-aminohexanđioic

Câu 13: Cho dung dịch của các chất riêng biệt sau:

C6H5 – NH2 (X1) (C6H5 là vòng benzen); CH3NH2 (X2);

H2N – CH2 – COOH (X3); HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH (X4)

H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH (X5)

Những dung dịch làm giấy quỳ tím hóa xanh là dung dịch nào?

A X1; X2; X5 B X2; X3; X4 C X2; X5 D X3; X4; X5

Câu 14 : Ứng dụng nào của aminoaxit dưới đây được phát biểu không đúng?

A Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống

B Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)

C Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan

D Các aminoaxit (nhóm amin ở vị trí số 6,7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon

Câu 15: Thủy phân peptit:

Sản phẩm nào dưới đây là không thể có?

Câu 16 : Cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C2H8N2O3 Biết 0,15 mol A tác dụng với dung dịch chứa

12 gam NaOH đun nóng thu được chất khí A1 làm xanh quì tím ẩm và dung dịch A2 Cô cạn dung dịch A2 được

p gam chất rắn khan Giá trị đúng của p là :

Ngày đăng: 28/04/2021, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w