1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

kiem tra dai so 8 tiet 11

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 49,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá kiến thức nhân đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung, phương pháp dùng hằng đẳng thức[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THCS&THPT HOÀNH MÔ

KIỂM TRA 45’ NĂM HỌC 2017-2018

Môn: Đại số

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Tuần thứ: 6

KIỂM TRA 45 PHÚT

I Mục tiêu:

* Về học sinh:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra, đánh giá kiến thức nhân đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử

chung, phương pháp dùng hằng đẳng thức.

2 Kĩ năng:

- Kiểm tra, đánh giá kĩ năng:

+Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân.

+ Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.

+ Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử

3.Tư duy:

- Phát triển tư duy logic, phân tích tổng hợp, phát huy trí lực của HS

4 Thái độ:

- Linh hoạt, sáng tạo, cần cù, cẩn thận, chính xác, trung thực, tự giác, trân trọng thành quả lao động của mình.

* Về giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp.

II Chuẩn bị:

* Giáo viên: Đề kiểm tra

* Học sinh : Ôn lại các kiến thức đã học, dụng cụ.

III Phương pháp

Kiểm tra viết kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan và tự luận.

Trang 2

IV Tiến trình giờ dạy:

1 Ổn định lớp: (1’)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ LỚP 8 Cấp độ

Chủ đề

1 Nhân đa

thức.

- Hiểu được phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

- Vận dụng được phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức vào bài toán chứng minh

2 Những

hằng đẳng

thức đáng

nhớ.

- Nhận biết được các hằng đẳng thức.

- Vận dụng được các hằng đẳng thức rút gọn, tính giá trị BT

- Vận dụng được các hằng đẳng thức rút gọn biểu thức

- Vận dụng được các hằng đẳng thức giá trị nhỏ nhất của đa thức.

3 Phân

tích đa

thức thành

nhân tử

(bằng pp

đặt nhân tử

chung,

dùng hđt)

- Vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

- Vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử tìm x

Trang 4

Đề bài:

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.

( TH)Câu 1: Kết quả của phép nhân 2xy(3x2 + 4x – 3y) là:

A 5x3y + 6x2y – 5xy2 C 6x3y + 8x2y – 6xy2

B 5x3y + 6x2y + 5xy2 D 6x3y + 8x2y + 6xy2

(NB)Câu 2: Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

A (x + y)2 = x2 – 2xy + y2 C x2 + y2 = (x – y)(x + y)

B (x – y)3 = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 D (x + y)3 = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

(VD Thấp)Câu 3: Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = -2 là:

(VD Thấp)Câu 4: Kết quả phép tính (a + b)(a2 - ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2) là:

Câu 5: Phân tích đa thức 3x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

( TH)Câu 6: Kết quả của phép nhân: (5x 2 - 4x)(x - 2);

là:

A 5x3- 6x2 8x B 5x3- 14x2 8x C 5x3 6x2 8x D 5x3 14x2 8x

II Tự luận: (7 điểm)

(VD Thấp)Bài 1: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ (x y )2 (x y- )2

b/ (x – 1)(x2 + x + 1) – (x + 1)(x2 – x + 1)

(VD Thấp)Bài 2: (2 điểm) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc

vào giá trị của biến:

(5 3) ( 1) ( 6 ) 10 3

(VD Thấp)Bài 3: (2 điểm) Tìm x, biết:

a/ x2 + 3x = 0

b/ x3 – 4x = 0

(VD cao)Bài 4: (1điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức sau:

x2 – 4x + 9

-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN: ĐẠI SÔ 8 - PPCT: 11

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

II Tự luận: (7 điểm)

1

(2đ) a/

2 2

 

0,75 0,25

Trang 5

= x3 + 1 – (x3 – 1)

= 2

0, 25

2

(2đ)

(5 3) ( 1) ( 6 ) 10 3

10

-Biểu thức rút gọn bằng -10 Vì vậy giá trị của biểu thức sau không phụ

thuộc vào giá trị của biến

1,0 0,5 0,5

3

(2đ)

a/

x2 + 3x = 0

 x(x + 3) = 0

 x = 0 hoặc x + 3 = 0

 x = 0 hoặc x = -3

0,5 0,25 0,25 b/

x3 – 4x = 0

 x(x2 – 4) = 0

 x(x – 2)(x + 2) = 0

 x = 0 hoặc x – 2 = 0 hoặc x + 2 = 0

 x = 0 hoặc x = 2 hoặc x = -2

0,25 0,25 0,25 0,25

4

(1đ)

x2 – 4x + 9

= x2 – 4x + 4 + 5 = (x – 2)2 + 5  5 với mọi x

Vậy GTNN của đa thức là 5 tại x = 2

0,75 0,25

V Rút kinh nghiệm:

1 Thống kê điểm

Lớp

Điểm

10 8-10 6,5 <8 Từ 5 trở

8

2 Một số vấn đề cần lưu ý:

Bình Liêu, ngày 22 tháng 9 năm 2017

TCM DUYỆT ĐỀ

(Ký, họ và tên)

GV CÙNG BỘ MÔN

(Ký, họ và tên)

NGƯỜI RA ĐỀ

(Ký, họ và tên)

PHÓ HIỆU TRƯỞNG DUYỆT ĐỀ

(Ký, họ và tên)

Trang 6

TRƯỜNG THCS&THPT

Môn: Đại số lớp 8 - PPCT: 11

Họ và tên: Lớp:

Đề bài:

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.

Câu 1: Kết quả của phép nhân 2xy(3x2 + 4x – 3y) là:

A 5x3y + 6x2y – 5xy2 C 6x3y + 8x2y – 6xy2

B 5x3y + 6x2y + 5xy2 D 6x3y + 8x2y + 6xy2

Câu 2: Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

A (x + y)2 = x2 – 2xy + y2 C x2 + y2 = (x – y)(x + y)

B (x – y)3 = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 D (x + y)3 = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

Câu 3: Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = -2 là:

Câu 4: Kết quả phép tính (a + b)(a2 - ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2) là:

Câu 5: Phân tích đa thức 3x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

Câu 6: Kết quả của phép nhân: (5x 2 - 4x)(x - 2);

là:

A 5x3- 6x2 8x B 5x3- 14x2 8x C 5x3 6x2 8x D 5x3 14x2 8x

II Tự luận: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ (x y )2 (x y- )2

………

……

………

…….………

……… b/ (x – 1)(x2 + x + 1) – (x + 1)(x2 – x + 1)

………

……

………

…….………

Trang 7

Bài 2: (2 điểm) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: 2 2 (5 3) ( 1) ( 6 ) 10 3 x x- - x x- x x - x -  x ………

……

………

……

………

……

………

……

………

……

………

…….………

Bài 3: (2 điểm) Tìm x, biết: a/ x2 + 3x = 0 ………

……

………

…….………

………

…….………

b/ x3 – 4x = 0 ………

……

………

…….………

Bài 4: (1điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức sau: x2 – 4x + 9 ………

……

Trang 8

…….………

………

……

………

…….………

………

……

………

…….………

Ngày đăng: 07/11/2021, 17:08

w