Giải bài toán bằng cách lập phương trình : Một người đi xe máy từ A đến B, vận tốc 30km/h.. Lúc về người đó đi với vận tốc 24km/h do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30phút.[r]
Trang 1Tr ường THCS Mỹ Quang GV : Võ Ẩn
Ngày soạn 07-03-2009
I MỤC TIÊU :
+Kiến thức : Củng cố các kiến thức của chương III : Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa về
dạng phương trình một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu
+Kĩ năng : Giải các dạng phương trình trên, tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
+Thái độ : Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS
II CHUẨN BỊ :
+ Chuẩn bị của Thầy : Đề kiểm tra số 1 và số 2
+ Chuẩn bị củaTrị : Ôn tập lý thuyết và các dạng bài tập của chương Giấy kiểm tra, thước kẻ
III NỘI DUNG KIỂM TRA
ĐỀ 1
Câu 1 : (1điểm) Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm Đánh dấu x vào ô vuông
của câu trả lời đúng nhất : x2 + x = 0
Một nghiệm ; hai nghiệm
ba nghiệm ; vô số nghiệm
Câu 2 : (1,5điểm) Các câu sau đây đúng hay sai ?
1 Phương trình 2x + 4 = 10 và phương trình
7x 2 = 19 là hai phương trình tương đương
2 Phương trình 0x + 3 = x + 3 x có tập hợp nghiệm là
S = 3
3 Phương trình x (x 1) = x có tập nghiệm là S = 0 ; 2
Câu 3 : (5điểm) Giải các phương trình sau đây :
a) 8x 3 = 5x + 12 ; b) ; c)
3
2 1 3 5
x
9
4 1 3 6 3
1
2
x x
x x
Câu 4 : (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Một người đi xe máy từ A đến B, vận tốc 30km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 24km/h
do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30phút Tính quãng đường AB ?
ĐỀ 2
Câu 1 : (1điểm) Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm Đánh dấu x vào ô vuông
của câu trả lời đúng nhất : (x x2) = 0
Một nghiệm ; hai nghiệm
ba nghiệm ; vô số nghiệm
Câu 2 : (1,5điểm) Các câu sau đây đúng hay sai ?
1 Phương trình x = 2 và phương trình x2= 4 là hai phương
trình tương đương
2 Phương trình x (x 3) + 2 = x2 có tập hợp nghiệm
Trang 2Tr ường THCS Mỹ Quang GV : Võ Ẩn
là S =
3 2
3 Phương trình 3x+5 = 1,5(1+2 x) có tập nghiệm là S =
Câu 3 : (5điểm) Giải các phương trình sau đây :
3 4 6
1 2 3
2x x x
4
12 2 5 2
1
2
x x x x
Câu 4 : (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút Tính quãng đường AB ?
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
Câu 1 : (1điểm)
Đánh đúng x hai nghiệm (1điểm)
Câu 2 : (1,5điểm)
Câu 3 : (5điểm)
a) Biến đổi được : 3x = 15
Tìm đúng : x = 5
b) Quy đồng và khử mẫu đúng :
3(x 3) = 15 3 5(1 2x) (1điểm)
Biến đổi được : 7x = 49
Tìm đúng : S = 7
c) Tìm đúng ĐKXĐ : x 3 (0,25điểm)
Quy đồng và khử mẫu đúng :
(x+1) (x3) + 6(x+3) = x294 (0,5điểm)
Biến đổi được : 4x = 28
Tìm đúng S = -7
Câu 4 :
Gọi độ dài quãng đường AB là x(km)
ĐK : x > 0
Thời gian đi là : (h)
30
x
Thời gian về là : (h)
24
x
30 phút = (h) Ta có phương trình :
2 1
Câu 1 : Đánh đúng x hai nghiệm (1điểm)
Câu 2 : (1,5điểm)
Câu 3 : (5điểm) a) Biến đổi được : 7x = 15 Tìm đúng : x =
7 15
b) Quy đồng và khử mẫu đúng : 4x + 2x 1 = 24 2x
Biến đổi được : 8x = 25 Tìm đúng : S =
8 25
c) Tìm đúng ĐKXĐ : x 2 (0,25điểm) Quy đồng và khử mẫu đúng :
(x+1)(x+2)5(x2) = 12+x24 (0,5điểm) Biến đổi được : 2x = 4
x = 2 ĐKXĐ
KL : phương trình vô nghiệm (0,25điểm) Câu 4 : (2,5điểm)
Gọi độ dài quãng đường AB là x(km)
ĐK : x > 0 Thời gian đi là : (h)
15
x
Thời gian về là : (h)
12
x
45 phút = (h) Ta có phương trình :
4 3
Trang 3Tr ường THCS Mỹ Quang GV : Võ Ẩn
24
x
30
x
Giải phương trình : x = 60(TMĐK) (1đ)
KL : độ dài quãng đường AB là 60km (0,25đ)
=
12
x
15
x
4 3
Giải phương trình : x = 45(TMĐK) (1đ)
KL : độ dài quãng đường AB là 45km (0,25đ) 3/ Kết quả:
8A1
8A2
4/ Tồn tại của học sinh qua bài kiểm tra – GV nhận xét
5/ Rút kinh nghiệm – dặn dò: