1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai 21 Thanh pho Ho Chi Minh

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 24,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế khoa học lớn: + Có nhiều viện nghiên cứu, trường đại học: viện công nghệ hóa học, viện kinh tế, viện tài nguyên môi trường… các trường đ[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC.

Môn : ĐỊA LÝ Lớp : 4

Bài 21 : THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

I Mục tiêu:

- Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của Thành phố Hồ Chí Minh

+ Vị trí: nằm ở đồng bằng Nam Bộ, ven sông Sài Gòn

+ Thành phố lớn nhất cả nước

+ Trung tâm kinh tế, văn hóa, khoa học lớn: các sản phẩm công nghiệp của thành phố đa dạng; hoạt động thương mại rất phát triển

- Chỉ được Thành phố Hồ chí Minh trên bản đồ (lược đồ)

- Yêu mến thành phố mang tên Bác

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên

+ Bảng phụ ghi câu hỏi

+ Máy chiếu

- Học sinh

+ SGK

III Phương pháp dạy học

+ Phương pháp đàm thoại

+ Vấn đáp

+ Thuyết trình

IV Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC (1’)

- Bắt bài hát.

- Cô xin gi i thi u v i các em hôm nay l pớ ệ ớ ớ

chúng ta có các th y cô đ n d gi , cô mongầ ế ự ờ

l p chúng ta h c t p t t h n đ ti t h c đ tớ ọ ậ ố ơ ể ế ọ ạ

hi u qu cao.ệ ả

2 KI M TRA BÀI CŨ (4’) Ể

- Em nào cho cô bi t ti t đ a lí hôm trế ế ị ước

chúng ta h c bài gì?ọ

- Yêu c u h c sinh tr l i câu h i:ầ ọ ả ờ ỏ

1) Nêu nh ng ngành công nghi p n i ti ng ữ ệ ổ ế ở

vùng đ ng b ng nam b ? ồ ằ ộ

- HS hát

- HS nghe

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 2

2) Trình bày các ho t đ ng đ c tr ng c a ch ạ ộ ặ ư ủ ợ

n i trên sông đ ng b ng Sông C u Long? ổ ở ồ ằ ử

- Giáo viên nh n xét và đánh giá.ậ

3 BÀI M IỚ

a) Gi i thi u bài.(1’)ớ ệ

Trên kh p d i đ t hình ch S c a Vi t Nam cóắ ả ấ ữ ủ ệ

r t nhi u phong c nh và n tấ ề ả ấ ướng, t th aừ ử

ru ng b c thang đ n nh ng ngôi nhà c , tộ ậ ế ữ ổ ừ

nh ng d i núi nh p nhô đ n nh ng bãi bi nữ ả ấ ế ữ ể

đ y ánh trăng Nh ng không sao không thầ ư ể

nh c đ n thành ph H Chí Minh, m t thànhắ ế ố ồ ộ

ph l n nh t nố ớ ấ ước và là n i có nhi u trungơ ề

tâm kinh t l n c a c nế ớ ủ ả ước Và thành ph Hố ồ

Chí Minh n m đâu, phát tri n nh th nàoằ ở ể ư ế

bài h c hôm nay sẽ giúp các em hi u rõ h n.ọ ể ơ

- GV ghi đề

* Vì sao nói thành ph này là thành ph l nố ố ớ

nh t nấ ước đ giúp các em hi u rõ h n chúng taể ể ơ

cùng nhau đi vào ph n 1.ầ

Ho t đ ng 1 ạ ộ : Th o lu n nhóm tr l i câu ả ậ ả ờ

h i, Trò ch i (15’) ỏ ơ

* *Các em quan sát nôi dung k t h p quan sátế ợ

lược đ trang 127 SGK th o lu n nhóm đôi đồ ả ậ ể

tr l i các câu h i sau:ả ờ ỏ

1) Dòng sông nào ch y qua thành ph H ả ố ồ

Chí Minh?

2) Thành ph H Chí Minh ti p giáp v i ố ồ ế ớ

nh ng t nh nào? ữ ỉ

3) T thành ph mu n đi các t nh khác ừ ố ố ỉ

b ng lo i đ ằ ạ ườ ng nào? Có nh ng c ng bi n và ữ ả ể

sân bay nào?

- Yêu c u HS đ c câu h i.ầ ọ ỏ

- GV cho HS th o lu n nhóm đôi.ả ậ

- GV choHS trình bày k t qu th o lu n.ế ả ả ậ

- Quan sat b n đ hành chính, giao thông c aả ồ ủ

Vi t Nam HS lên xác đ nh v trí, gi i h n c aệ ị ị ớ ạ ủ

thành ph H Chí Minh và ch mu n đi đ n cácố ồ ỉ ố ế

t nh khác b ng lo i đỉ ằ ạ ường nào?

- HS nghe

- HS đọc nối tiếp

- HS quan sát -HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS nghe

- HS đọc thầm

- HS trả lời

Trang 3

- GV nh n xét và ch t đáp án:ậ ố

1) Sông ch y qua thành ph H Chí Minh làả ố ồ

sông Đ ng Nai.ồ

2) Tp H Chí Minh ti p giáp v i t nh: Bìnhồ ế ớ ỉ

Dương, Đ ng Nai, Bà R a Vũng Tàu, Ti n Giang,ồ ị ề

Long an, Tây Ninh

3) T Tp H Chí Minh đi đ n t nh khác b ngừ ồ ế ỉ ằ

đường ôtô, đường s t, đắ ường bi n, để ường

hàng không

- Yêu c u HS đ c th m n i dung trong SGK vàầ ọ ầ ộ

tr l i các câu h i;ả ờ ỏ

* Khoanh tròn vào các câu tr l i đúng nh t.ả ờ ấ

Câu 1: Thành ph H Chí Minh n m bên sôngố ồ ằ

nào?

a/ Sông Đ ng Nai ồ

b/ Sông C u Longử

c/ Sông H ngồ

d/ Sông Sài Gòn

Câu 2: Thành ph H Chí Minh bao nhiêu tu i?ố ồ ổ

a/ Trên 300 tu iổ

b/ Trên 400 tu iổ

c/ Trên 500 tu iổ

d/ Dưới 300 tu iổ

Câu 3: Thành ph H Chí Minh còn có tên g iố ồ ọ

nào khác?

a/ B n Nghéế

b/ B n Nghé, Sài Gòn, Gia Đ nhế ị

c/ Sài Gòn, Gia Đ nhị

d/ Sài Gòn, B n Nghéế

Câu 4: Thành ph H chí Minh mang tên Bácố ồ

vào năm nào?

a/ Năm 1975

b/ Năm 1977

c/ Năm 1976

d/ Năm 1978

- Hs tr l iả ờ

- GV nh n xét và ch t đáp án.ậ ố

1/ d; 2/ a, 3/ b, 4/c

V i l ch s 300 năm thành ph H Chí Minhớ ị ử ố ồ

- HS trả lời cả lớp nhận xét

- HS nghe

- SGK

- HS đọc

- HS thảo luận

- HS trình bày kết quả thảo luận cả lớp nhận xét

- HS xác định

- HS nghe

Trang 4

là m t thành ph tr ộ ố ẻ

- Yêu c u HS quan sát b ng s li u SGK trangầ ả ố ệ

128 tr l i các câu h i:ả ờ ỏ

-T i sao nói Tp H chí Minh là thành ph l n ạ ồ ố ớ

nh t n ấ ướ c?

Đ tr l i câu h i này các em sẽ làm vi c theoể ả ờ ỏ ệ

c p:ặ

- D a vào b n s li u hãy so sánh di n tích c a ự ả ố ệ ệ ủ

thành ph H Chí Minh v i các thành ph khác? ố ồ ớ ố

- Các em hãy so sánh v i Hà N i xem dân s và ớ ộ ố

di n tích c a thành ph H Chí Minh g p m y ệ ủ ố ồ ấ ấ

l n Hà N i? ầ ộ

- GV nh n xét và đ a ra k t lu n.ậ ư ế ậ

- Thành ph H Chí Minh n m bên b sôngố ồ ằ ề

Sài Gòn, có l ch s trên 300 năm Là thành phị ử ố

có di n tích khá l n và s dân đông nh t cệ ớ ố ấ ả

nướ c

* T i sao nói thành ph H Chí Minh trung tâmạ ố ồ

kinh t , văn hóa, khoa h c l n thì chúng ta cùngế ọ ớ

tìm hi u qua ho t đ ng 2ể ạ ộ

Ho t đ ng 2 ạ ộ : Trung tâm kinh t , văn hóa, ế

khoa h c l n ọ ớ

- Yêu c u HS đ c th m n i dung trong SGK.ầ ọ ầ ộ

Tr l i các câu h i: (3’)ả ờ ỏ

- Nhóm 1,2 tr l i câu h i:ả ờ ỏ

Câu 1 : Nêu nh ng d n ch ng cho th y thành ữ ẫ ứ ấ

ph H Chí Minh là trung tâm kinh t l n c a ố ồ ế ớ ủ

c n ả ướ c ?

- Nhóm 3,4 tr l i câu h i:ả ờ ỏ

Câu 2 :Nêu nh ng d n ch ng cho th y thành ữ ẫ ứ ấ

ph H Chí Minh là trung tâm văn hóa ố ồ , m t s ộ ố

khu vui ch i, gi i trí ơ ả va khoa h c l n c a c ọ ớ ủ ả

n ướ c?

- Yêu c u HS đ c câu h iầ ọ ỏ

- Đi u khi n HS th o lu n.ề ể ả ậ

- GV quan sát và giúp đ các nhóm g p khó ỡ ặ

khăn trong quá trình th o lu n.ả ậ

- HS đọc

- 2 HS đọc

- HS thảo luận với nhau

- Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác bổ sung

- HS nghe

Trang 5

- HS trình bày ph n th o lu n ầ ả ậ

- GV nhận xét và đưa ra kết luận:

- Câu 1:

Thành phố Hò Chí Minh là trung tâm kinh tế

lớn vì:

+ Có nhiều ngành công nghiệp rất đa dạng

như: điện, luyện kim, cơ khí, điện tử, hóa chất, dệt

may…

+ Có nhiều chợ, siêu thị lớn

+ Có nhiều sân bay quốc tế và cảng biển lớn

bậc nhất cả nước như: sân bay Tân Sơn Nhất và

cảng biển Sài Gòn

Câu 2: thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế

khoa học lớn:

+ Có nhiều viện nghiên cứu, trường đại học:

viện công nghệ hóa học, viện kinh tế, viện tài

nguyên môi trường… các trường đai học lớn đại

hoc bách khoa, đại học quốc gia, học viện chính

trị…

+ Có nhiều viện bảo tàng, nhà hát, rạp chiếu

phim: bảo tàng lịch sử Việt Nam, nhà hát thành

phố, nhà thờ Đức Bà…

+ Có các khu vui chơi giải trí: Thảo Cầm viên,

Đầm Sen, Suối Tiên…

một số sản phẩm công nghiệp : dệt may, điện tử,

hàng tiêu dùng,…

Qua tìm hiểu nội dung trên:

- Em có nhận xét gì về thành phố Hồ Chí

Minh ?

- GV nhận xét và rút ra kế luận:

- Đây là thành phố và trung tâm công nghiệp

lớn nhất của đất nước

- Các sản phẩm công nghiệp của thành phố rất

đa dạng, được tiêu thụ ở nhiều nơi trong nước

và xuất khẩu

- Ghi nhớ:

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên sông Sài Gòn

Đây là thành phố và trung tâm công nghiệp lớn nhất

- HS trả lời

- 2 HS đọc

Trang 6

của đất nước Các sản phẩm công nghiệp của thành

phố rất đa dạng, được tiêu thụ ở nhiều nơi trong

nước và xuất khẩu

4 Củng cố, dặn dò

a/ Củng cố (1’)

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Tại sao thành phố Hồ Chí Minh là thành phố

lớn?

- GV nhận xét

b/ Dặn dò (1’)

Các em về nhà học bài và chuẩn bị bài mới bài

22 Thành phố Cần Thơ

- Nhận xét, tuyên dương, khen thưởng

- HS trả lời

Ngày đăng: 07/11/2021, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w