TÀI LIỆU CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN MÔ PHÔI DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT MÔN MÔ PHÔI
Trang 1Câu hỏi và đáp án Trắc nghiệm
Mô phôi Đại cương - Y Hà Nội Câu 1 Phản ứng vỏ không có đặc điểm:
A) Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bào tương của noãn.
B) Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn.
C) Các hạt vỏ có dạng lysosom.
D) Men được giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng.
Đáp án A
Câu 2 Yêú tố không giúp noãn vận chuyển về phía tử cung:
A) Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng.
B) Lông chuyển tế bào biểu mô vòi trứng.
C) Đặc tính hấp thu nước màng bụng của vòi trứng.
D) Các chất tiết của các tế bào biểu mô vòi trứng.
Đáp án D
Câu 3 Tinh trùng chuyển động trong đường sinh dục nữ nhờ:
A) Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục nữ.
B) Sự chuyển động của lông chuyển các tế bào biểu mô đường sinh dục nữ.
C) Sự cuốn theo nước màng bụng.
D) Sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục nữ.
Đáp án D
Trang 2Câu 4 Đặc tính không thuộc fertilysin:
A) Tăng tính chuyển động của tinh trùng.
B) Ngưng kết tinh trùng trên bề mặt noãn.
Trang 3D) Có ở lá ngoài của túi cực đầu.
C) Các tiểu phôi bào tiết ra.
D) Các đại phôi bào chế tiết.
Đáp án B
Câu 10 Sự phân cắt phôi không mang đặc điểm:
A) Nối tiếp nhau liên tục hầu như không có gian kỳ.
B) Phôi bào sinh ra sau có kích thước nhỏ hơn phôi bào sinh ra nó C) Quá trình tổng hợp nhân và bào tương tích cực.
D) Xảy ra trong quá trình vận chuyển của trứng trong vòi trứng.
Đáp án C
Câu 11 Phôi nang không có đặc điểm :
A) Có 30-32 phôi bào.
Trang 4B) Đang vận chuyển trong vòi trứng.
C) Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch.
D) Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào.
Đáp án B
Câu 12 Đặc điểm không có của phôi dâu:
A) Xuất hiện vào khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh.
B) Có 12-16 phôi bào.
C) Đang được vận chuyển trong vòi trứng.
D) Có 2 cực: cực phôi và cực đối phôi.
Câu 14 Đặc điểm không có của nước ối:
A) Khối lượng nước ối tăng dần.
B) Sản sinh và hấp thu nước ối là một quá trình không đổi.
C) Lượng nước ối được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau.
D) Do các tế bào lá nuôi chế tiết.
Trang 5Đáp án D
Câu 15 Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng:
A) Che chở cho phôi thai chông những tác động cơ học từ bên ngoài.
B) Cho phép thai cử động tự do.
C) Làm cho thai không dính vào màng ối.
D) Hạn chế dị tật bẩm sinh cho thai.
Trang 6B) Nội bì túi noãn hoàng.
C) Trung bì ngoài phôi.
D) Trung bì phôi.
Đáp án B
Câu 20 Nguồn gốc của dây rốn:
A) Cuống phôi (cuống bụng).
B) Cuống noãn hoàng.
C) Cuống phôi và cuống noãn hoàng.
D) Cuống phôi và niệu nang.
Đáp án C
Câu 21 Dây rốn không có đặc điểm:
A) Bọc ngoài là biểu mô màng ối.
B) Phần trung tâm là chất đông Wharton C) Có 1 động mạch và 2 tĩnh mạch rốn D) Nối rốn thai với bánh rau.
Đáp án C
Câu 22 Đặc điểm của phản ứng màng trong suốt:
Trang 7A) Xảy ra trước phản ứng vỏ.
B) Men được giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng
C) Giúp tinh trùng vượt qua màng trong suốt dễ dàng.
D) Làm mất khả năng xâm nhập của tinh trùng vào màng trong suốt.
Câu 25 Nguồn gốc của trung bì phôi :
A) Đường nguyên thuỷ.
B) Nút Hesen.
C) Dây sống.
D) ống thần kinh - ruột.
Trang 8Đáp án A
Câu 26 Sự kiện chính xảy ra trong tuần lễ thứ 4 của quá trình phát triển cá thể: A) Sự tạo thành trung bì phôi.
B) Sự tạo ra dây sống và tấm trước dây sống.
C) Sự tạo ra ống thần kinh - ruột.
D) Sự tạo ra mầm các cơ quan.
Câu 29 Thời điểm thuận lợi cho trứng làm tổ:
A) Trứng thụ tinh ở giai đoạn phôi nang.
B) Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp.
Trang 9C) Niêm mạc tử cung ở thời kỳ trước kinh.
D) Tất cả đều đúng.
Đáp án -D
Câu 30 Đặc điểm không xảy ra trong tuần lễ thứ 2 của quá trình phát triển phôi: A) Phôi được vận chuyển trong vòi trứng.
B) Ngoại bì và nội bì phôi được tạo ra.
C) Túi noãn hoàng được tạo ra 2 lần.
Câu 32 Đặc điểm của cuống phôi:
A) Chứa niệu nang.
B) Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi.
Trang 10A) Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi.
B) Bọc kín mặt ngoài của phôi.
C) Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao.
D) Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào.
Đáp án C
Câu 34 Đặc điểm của các nhung mao đệm thứ phát:
A) Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi.
B) Bọc kín mặt ngoài của phôi.
C) Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao.
D) Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào.
Đáp án C
Câu 35 Đặc điểm không thuộc các nhung mao đệm thứ phát: A) Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu.
B) Bọc kín mặt ngoài của phôi.
C) Màng đệm tạo thành trục nhung mao.
D) Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi.
Trang 11D) Tất cả đều đúng.
Đáp án -A
Câu 37 Những biến đổi của màng rụng tử cung:
A) Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc.
B) Lớp sâu tạo thành lớp xốp.
C) Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng.
D) Tất cả các biến đổi trên.
Đáp án -D
Câu 38 Đặc điểm của màng rụng trứng.
A) Là phần nội mạc tử cung được tái tạo sau hiện tượng làm tổ của trứng B) Lớp nông tạo thành lớp đặc.
C) Lớp sâu biển đổi tạo ra lớp xốp.
D) Dày hơn màng rụng rau và màng rụng tử cung.
Đáp án A
Câu 39 Những biến đổi của màng rụng rau:
A) Lớp nông biến đổi tạo ra lớp đặc.
B) Lớp sâu biến đổi tạo thành lớp xốp.
C) Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng.
D) Tất cả các biến đổi trên.
Đáp án -D
Câu 40 Biến đổi không xảy ra đối với màng rụng tử cung:
A) Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc.
Trang 12Câu 43 Bánh rau không có đặc điểm cấu tạo:
A) Mặt trông vào khoang ối được phủ bởi màng ối.
B) Do hai phần tạo thành: rau mẹ và rau thai.
C) Có hình đĩa, đường kính khoảng 20cm.
D) Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng.
Đáp án D
Trang 13Câu 44 Từ tháng thứ tư, hàng rào rau không có lớp cấu tạo: A) Lá nuôi hợp bào.
B) Lá nuôi tế bào.
C) Mô liên kết của trục nhung mao đệm.
D) Nội mô mao mạch đệm.
Đáp án B
Câu 45 Chức năng rau không thực hiện:
A) Chức năng trao đổi chất.
B) Chức năng nội tiết.
Trang 14D) Noãn nguyên bào.
Đáp án B
Câu 48 Sự thụ tinh được bắt từ khi :
A) Tinh trùng vào bên trong đường sinh dục nữ.
B) Tinh trùng đi qua lớp tế bào nang.
C) Tinh trùng xuyên qua màng trong suốt.
D) Tinh trùng tiếp xúc với noãn.
Đáp án D
Câu 49 Sự thụ tinh kết thúc khi :
A) Tinh trùng xuyên qua màng trong suốt.
B) Tinh trùng tiếp xúc với noãn.
C) Tinh trùng chui vào bên trong bào tương của noãn.
D) Tiền nhân đực và tiền nhân cái sát nhập lại.
Đáp án D
Câu 50 Đặc điểm không xảy ra trong giai đoạn năng lực hoá tinh trùng:
A) Loại bỏ các glycoprotein có trên bề mặt cực đầu tinh trùng để tạo nên các
lỗ thủng.
B) Năng lực hóa tinh trùng ở tử trong tử cung hay vòi trứng.
C) Sự năng lực hoá tinh trùng nhờ các chất tiết của tử cung hay vòi trứng D) Cực đầu tinh trùng giải phóng các men.
Đáp án D
Câu 51 Giai đoạn phản ứng cực đầu của tinh trùng không có đặc điểm:
Trang 15A) Xảy ra khi tinh trùng đã được năng lực hoá.
B) Xảy ra ngay sau khi tinh trùng vào bên trong đường sinh dục nữ.
C) Xảy ra sau khi tinh trùng gắn vào màng trong suốt.
D) Các men được giải phóng giúp tinh trùng đi xuyên qua màng trong suốt.
Đáp án B
Câu 52 Hệ qủa của phản ứng vỏ:
A) Giúp tinh trùng đi xuyên qua màng trong suốt.
B) Phản ứng màng trong suốt.
C) Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương của noãn.
D) Tinh trùng chui vào bào tương của noãn.
Đáp án B
Câu 53 Hệ qủa của phản màng trong suốt:
A) Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương của noãn.
B) Giúp tinh trùng vượt qua màng trong suốt dễ dàng.
C) Làm cho màng trong suốt bị trơ và không cho các tinh trùng khác gắn vào noãn.
D) Noãn bào II hoàn thành lần phân bào thứ 2.
Đáp án C
Câu 54 Tinh trùng vượt qua các tế bào nang nhờ:
A) Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục nữ.
B) Tinh trùng tiết ra men hyaluronidase.
C) Chất tiết của biểu mô đường sinh dục nữ.
Trang 16D) Chất tiết của noãn.
B) Nội bì túi noãn hoàng.
C) Trung bì ngoài phôi.
Trang 17B) Noãn bào II hoàn thành giảm phân 2.
C) Tiền nhân đực và tiền nhân cái sát nhập vào nhau D) Hợp tử phân cắt liên tục để tăng số lượng phôi bào.
Đáp án D
Câu 59 Sự thụ tinh không mang ý nghĩa :
A) Tái lập bộ NST lưỡng bội.
B) Xác định giới tính di truyền.
C) Tăng khả năng di truyền của bố và mẹ.
D) Khởi động sự phân cắt phôi.
Đáp án C
Câu 60 Yếu tố không ảnh hưởng đến sự thụ tinh.
A) Số lượng tinh trùng và noãn trong mỗi lần giao hợp B) Tỉ lệ tinh trùng bình thường.
C) Khả năng chuyển động của tinh trùng.
D) Thời điểm tinh trùng và noãn gặp nhau.
Đáp án A
Câu 61 Phôi dâu không có đặc điểm :
A) Hình dáng giống quả dâu.
B) Khoảng 12-16 phôi bào.
C) Gồm khối đại nguyên bào và tiểu nguyên bào.
D) Bắt đầu làm tổ trong niêm mạc tử cung.
Đáp án D
Trang 18Câu 62 Đặc điểm không có của phôi nang :
A) Xuất hiện khoang chứa dịch trong phôi.
B) Gồm 2 cực: cực phôi và cực đối phôi.
C) Không còn màng trong suốt.
D) Xung quanh phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào.
Đáp án D
Câu 63 Quá trình không xảy ra trong tuần phát triển đầu tiên của phôi:
A) Tạo phôi dâu.
B) Tạo phôi nang.
C) Trứng làm tổ trong niêm mạc tử cung.
D) Tạo nội bì và ngoại bì phôi.
Trang 19C) Trung bì trung gian.
Trang 20A) Cuống bụng.
B) Cuống noãn hoàng.
C) Cuống bụng và cuống noãn hoàng.
D) Cuống bụng và niệu nang.
Đáp án C
Câu 70 Sự kiện không xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi : A) Sự tạo mầm phôi.
B) Sự tạo khoang ối và màng ối.
C) Sự tạo túi noãn hoàng nguyên phát.
D) Sự tạo túi noãn hoàng thứ phát.
Đáp án A
Câu 71 Sự kiện xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi :
A) Trứng bắt đầu làm tổ trong niêm mạc tử cung.
B) Trứng di chuyển vào khoang tử cung.
C) Tạo ra nội bì và ngoại bì phôi.
D) Tạo ra trung bì phôi.
Đáp án C
Câu 72 Sự kiện không xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi : A) Tạo ra bản phôi lưỡng bì.
B) Tạo khoang ngoài phôi.
C) Tạo ra khoang ối và màng ối.
D) Tạo ra đường nguyên thuỷ.
Trang 24C©u 1 BiÓu b× thuéc lo¹i biÓu m«:
Trang 26B) Eleydin
C) Elastin
D) Keratin
Đáp án D
Câu 11 Lớp đáy của biểu bì không có đặc điểm:
A) Nằm ở lớp trong cùng của biểu bì
Trang 27Đáp án A
Câu 15 Da không thực hiện chức năng:
A) Ngăn cản các loại vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể
B) Nhận những kích thích từ môi tr-ờng ngoài
C) Tham gia điều chỉnh thân nhiệt
D) Tổng hợp và hấp thu một số chất
Câu 17 Đặc điểm của lớp sợi biểu bì:
A) Có từ 10-15 hàng tế bào hình đa diện dẹt
B) Bào t-ơng tế bào chứa keratohyalin
C) Tế bào có khả năng tổng hợp melanin
D) Tế bào có khả năng phân chia
Đáp án D
Câu 18 Đặc điểm lớp đáy của biểu bì:
A) Có 2 loại tế bào: tế bào đáy và tế bào sắc tố
B) Không có khả năng phân chia
C) Tổng hợp keratohyalin
D) Gồm một hàng tế bào hìh thoi hay hình trụ
Đáp án A
Câu 19 Lớp sừng biểu bì không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A) Gồm nhiều lá song xếp chồng chất lên nhau
B) Chứa keratohyalin
Trang 28C) Dµy máng tuú vÞ trÝ trªn c¬ thÓ
D) Ng¨n c¶n sù bèc h¬i n-íc qua da
§¸p ¸n B
C©u 20 §Æc ®iÓm cña líp h¹t biÓu b×:
A) Gåm 3-5 hµng tÕ bµo ®a diÖn dÑt
B) Bµo t-êng chøa nhiÒu h¹t -a mµu acid ®Ëm
C) B¶n chÊt c¸c h¹t -a mµu lµ eleydin
D) TÕ bµo cã kh¶ n¨ng sinh s¶n
§¸p ¸n A
Trang 29Câu 1 Phản ứng vỏ không có đặc điểm:
A) Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bào t-ơng của noãn
B) Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào t-ơng ngay d-ới màng noãn
B) Lông chuyển tế bào biểu mô vòi trứng
C) Đặc tính hấp thu n-ớc màng bụng của vòi trứng
D) Các chất tiết của các tế bào biểu mô vòi trứng
Đáp án D
Câu 3 Tinh trùng chuyển động trong đ-ờng sinh dục nữ nhờ:
A) Sự co bóp của tầng cơ đ-ờng sinh dục nữ
B) Sự chuyển động của lông chuyển các tế bào biểu mô đ-ờng sinh dục nữ
C) Sự cuốn theo n-ớc màng bụng
D) Sự hỗ trợ các chất tiết đ-ờng sinh dục nữ
Đáp án D
Câu 4 Đặc tính không thuộc fertilysin:
A) Tăng tính chuyển động của tinh trùng
Trang 30Câu 7 Đặc điểm không có của protein gắn vào noãn nguyên phát:
A) Thành phần cấu trúc thấy trên bề mặt tinh trùng
B) Gặp ở nơi noãn gắn vào
C) Nhận biết mZP2
D) Có ở lá ngoài của túi cực đầu
Đáp án C
Câu 8 Đặc điểm không có của protein gắn vào noãn thứ phát phát:
A) Thành phần cấu trúc thấy trên bề mặt tinh trùng
B) Gặp ở nơi noãn gắn vào
C) Các tiểu phôi bào tiết ra
D) Các đại phôi bào chế tiết
Đáp án B
Câu 10 Sự phân cắt phôi không mang đặc điểm:
A) Nối tiếp nhau liên tục hầu nh- không có gian kỳ
B) Phôi bào sinh ra sau có kích th-ớc nhỏ hơn phôi bào sinh ra nó
Trang 31B) Đang vận chuyển trong vòi trứng
C) Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch
D) Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào
Đáp án B
Câu 12 Đặc điểm không có của phôi dâu:
A) Xuất hiện vào khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh
B) Có 12-16 phôi bào
C) Đang đ-ợc vận chuyển trong vòi trứng
D) Có 2 cực: cực phôi và cực đối phôi
B) Sản sinh và hấp thu n-ớc ối là một quá trình không đổi
C) L-ợng n-ớc ối đ-ợc trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau
D) Do các tế bào lá nuôi chế tiết
Đáp án D
Câu 15 Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng:
Trang 32A) Che chở cho phôi thai chông những tác động cơ học từ bên ngoài B) Cho phép thai cử động tự do
C) Làm cho thai không dính vào màng ối
D) Hạn chế dị tật bẩm sinh cho thai
Câu 17 Cấu trúc không hoàn toàn do ngaọi bì biệt hoá tạo thành:
A) Da và phụ thuộc da
B) Nội bì túi noãn hoàng
C) Trung bì ngoài phôi
D) Trung bì phôi
Trang 33Đáp án B
Câu 20 Nguồn gốc của dây rốn:
A) Cuống phôi (cuống bụng)
B) Cuống noãn hoàng
C) Cuống phôi và cuống noãn hoàng
D) Cuống phôi và niệu nang
Đáp án C
Câu 21 Dây rốn không có đặc điểm:
A) Bọc ngoài là biểu mô màng ối
B) Phần trung tâm là chất đông Wharton
B) Men đ-ợc giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng
C) Giúp tinh trùng v-ợt qua màng trong suốt dễ dàng
D) Làm mất khả năng xâm nhập của tinh trùng vào màng trong suốt
Trang 34C) èng thÇn kinh ruét-ruét
D) D©y sèng
§¸p ¸n A
C©u 25 Nguån gèc cña trung b× ph«i :
A) §-êng nguyªn thuû
B) Nót Hesen
C) D©y sèng
D) èng thÇn kinh - ruét
§¸p ¸n A
C©u 26 Sù kiÖn chÝnh x¶y ra trong tuÇn lÔ thø 4 cña qu¸ tr×nh ph¸t triÓn c¸ thÓ:
A) Sù t¹o thµnh trung b× ph«i
B) Sù t¹o ra d©y sèng vµ tÊm tr-íc d©y sèng
C) Sù t¹o ra èng thÇn kinh - ruét
Trang 35A) Trứng thụ tinh ở giai đoạn phôi nang
B) Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp
C) Niêm mạc tử cung ở thời kỳ tr-ớc kinh
D) Tất cả đều đúng
Đáp án -D
Câu 30 Đặc điểm không xảy ra trong tuần lễ thứ 2 của quá trình phát triển phôi: A) Phôi đ-ợc vận chuyển trong vòi trứng
B) Ngoại bì và nội bì phôi đ-ợc tạo ra
C) Túi noãn hoàng đ-ợc tạo ra 2 lần
Câu 32 Đặc điểm của cuống phôi:
A) Chứa niệu nang
B) Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi
C) Góp phần tạo ra dây rốn
D) Tất cả đều đúng
Đáp án -D
Câu 33 Đặc điểm không thuộc các nhung mao đệm nguyên phát:
A) Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi
B) Bọc kín mặt ngoài của phôi
C) Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao
D) Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào
Trang 36Đáp án C
Câu 34 Đặc điểm của các nhung mao đệm thứ phát:
A) Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi
B) Bọc kín mặt ngoài của phôi
C) Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao
D) Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào
Đáp án C
Câu 35 Đặc điểm không thuộc các nhung mao đệm thứ phát:
A) Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu
B) Bọc kín mặt ngoài của phôi
C) Màng đệm tạo thành trục nhung mao
D) Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi
Câu 37 Những biến đổi của màng rụng tử cung:
A) Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc
B) Lớp sâu tạo thành lớp xốp
C) Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng
D) Tất cả các biến đổi trên
Đáp án -D
Câu 38 Đặc điểm của màng rụng trứng
A) Là phần nội mạc tử cung đ-ợc tái tạo sau hiện t-ợng làm tổ của trứng
B) Lớp nông tạo thành lớp đặc
C) Lớp sâu biển đổi tạo ra lớp xốp
Trang 37D) Dày hơn màng rụng rau và màng rụng tử cung
Đáp án A
Câu 39 Những biến đổi của màng rụng rau:
A) Lớp nông biến đổi tạo ra lớp đặc
B) Lớp sâu biến đổi tạo thành lớp xốp
C) Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng D) Tất cả các biến đổi trên
Đáp án -D
Câu 40 Biến đổi không xảy ra đối với màng rụng tử cung:
A) Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc
Câu 43 Bánh rau không có đặc điểm cấu tạo:
A) Mặt trông vào khoang ối đ-ợc phủ bởi màng ối
Trang 38B) Do hai phần tạo thành: rau mẹ và rau thai
C) Có hình đĩa, đ-ờng kính khoảng 20cm
D) Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng
Câu 45 Chức năng rau không thực hiện:
A) Chức năng trao đổi chất
Trang 39A) Tinh trùng vào bên trong đ-ờng sinh dục nữ
B) Tinh trùng đi qua lớp tế bào nang
C) Tinh trùng xuyên qua màng trong suốt
D) Tinh trùng tiếp xúc với noãn
Đáp án D
Câu 49 Sự thụ tinh kết thúc khi :
A) Tinh trùng xuyên qua màng trong suốt
B) Tinh trùng tiếp xúc với noãn
C) Tinh trùng chui vào bên trong bào t-ơng của noãn
D) Tiền nhân đực và tiền nhân cái sát nhập lại
Đáp án D
Câu 50 Đặc điểm không xảy ra trong giai đoạn năng lực hoá tinh trùng:
A) Loại bỏ các glycoprotein có trên bề mặt cực đầu tinh trùng để tạo nên các lỗ thủng
B) Năng lực hóa tinh trùng ở tử trong tử cung hay vòi trứng
C) Sự năng lực hoá tinh trùng nhờ các chất tiết của tử cung hay vòi trứng
D) Cực đầu tinh trùng giải phóng các men
Đáp án D
Câu 51 Giai đoạn phản ứng cực đầu của tinh trùng không có đặc điểm:
A) Xảy ra khi tinh trùng đã đ-ợc năng lực hoá
B) Xảy ra ngay sau khi tinh trùng vào bên trong đ-ờng sinh dục nữ
C) Xảy ra sau khi tinh trùng gắn vào màng trong suốt
D) Các men đ-ợc giải phóng giúp tinh trùng đi xuyên qua màng trong suốt
Đáp án B
Câu 52 Hệ qủa của phản ứng vỏ:
A) Giúp tinh trùng đi xuyên qua màng trong suốt
B) Phản ứng màng trong suốt
C) Giúp tinh trùng v-ợt qua màng bào t-ơng của noãn
Trang 40D) Tinh trïng chui vµo bµo t-¬ng cña no·n
§¸p ¸n B
C©u 53 HÖ qña cña ph¶n mµng trong suèt:
A) Gióp tinh trïng v-ît qua mµng bµo t-¬ng cña no·n
B) Gióp tinh trïng v-ît qua mµng trong suèt dÔ dµng
C) Lµm cho mµng trong suèt bÞ tr¬ vµ kh«ng cho c¸c tinh trïng kh¸c g¾n vµo no·n
D) No·n bµo II hoµn thµnh lÇn ph©n bµo thø 2
§¸p ¸n C
C©u 54 Tinh trïng v-ît qua c¸c tÕ bµo nang nhê:
A) Sù co bãp cña tÇng c¬ ®-êng sinh dôc n÷
B) Tinh trïng tiÕt ra men hyaluronidase
C) ChÊt tiÕt cña biÓu m« ®-êng sinh dôc n÷
D) ChÊt tiÕt cña no·n
B) Néi b× tói no·n hoµng
C) Trung b× ngoµi ph«i
D) Cuèng bông
§¸p ¸n A
C©u 57 C¸c tinh trïng kh¸c kh«ng thÓ g¾n vµo no·n nhê :
A) Ph¶n øng cùc ®Çu