1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De toan hoc ki 1 trac nghiem 50 cau

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 323,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 3cm, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SB hợp với đáy một góc 450 là.. Thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 2016 – 2017

(Trắc nghiệm 50 câu)

Câu 1 Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào

Câu 2 Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào

Câu 3 Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y = 2 và y = -1

D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x = 2 và x = -1

Câu 5 Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

Trang 2

A B C D

Câu 6 Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

Câu 7.Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên

x -2 0 3 y’ + || - 0 - 0 +

- 3 Khẳng định nào đây đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số có điểm cực tiểu bằng – 3

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0, giá trị nhỏ nhất bằng – 3

D Hàm số đạt cực đại tại x = - 2 và đạt cực tiểu tại x = 3

Câu 8 Giá trị cực đại của hàm số là

Câu 9 Giá trị cực tiểu của hàm số là

Câu 10 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;3] là

Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [1;3] là

Câu 12 Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số và đồ thị hàm số là

Trang 3

Câu 13 Đồ thị hàm số

Câu 14 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai

A Hàm số có 2 điểm cực trị B.Hàm số không có điểm cực trị

C Hàm số đồng biến trên D.Hàm số nghịch biến trên

Câu 15 Tìm tất cả giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số có điểm cực đại tại

Câu 16 Tìm tất cả giá trị thực của m sao cho hàm số luôn đồng biến trên ℝ

Câu 17 Số điểm cực trị của hàm số

Câu 18 Tìm tất cả giá trị m để hàm số có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại là

Câu 20 Cho a > 0, biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

Trang 4

Câu 21 Hàm số có tập xác định là

Câu 22 Hàm số có tập xác định là

Câu 24 Người ta muốn xây một bồn chứa nước dạng khối hộp chữ nhật trong một phòng tắm Biết chiều

dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp đó lần lượt là 5m, 1m, 2m ( hình vẽ bên) Biết mỗi viên gạch có chiều dài 20cm, chiều rộng 10cm, chiều cao 5cm Hỏi người ta sử dụng ít nhất bao nhiêu viên gạch để xây bồn đó và thể tích thực của bồn chứa bao nhiêu lít nước? (Giả sử lượng xi măng và cát không đáng kể )

A 1182 viên; 8800 lít    B 1180 viên; 8820 lít     C 1180 viên; 8800 lít    D 1182 viên; 8820 lít

Câu 26 Cho log2 = a Tính log125 theo a bằng

Câu 28 Hàm số f(x) = có đạo hàm là:

Trang 5

A B C D Kết qủa khác

Câu 29 Cho f(x) = Có đạo hàm f’(1) bằng:

A (1 + ln2) B ( + ln) C ln D 2ln

Câu 30 Phương trình có nghiệm là:

Câu 31 Phương trình: có nghiệm là:

Câu 34 Bất phương trình: có tập nghiệm là:

Câu 36 Thể tích của khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh SB hợp với đáy một góc 600 là

Câu 37 Thể tích của khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng 3 là

Câu 38 Thể tích của khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 3cm, SA vuông góc với mặt phẳng

đáy, cạnh SB hợp với đáy một góc 450 là

Câu 39 Thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và và SA = a, thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo a bằng

Câu 40 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Khẳng định nào sau đây là đúng

3

3 3 2

8 3

3

3

9 3

4 cm

3

9 3

2 cm

3

12 2

5 cm

3

8 3

3 cm

3

6

6

3

a

Trang 6

C Hai khối chóp SABC và SBCD bằng nhau D Cả A,B,C đều đúng

Câu 41 Thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, cạnh AB = 5, AD = 5, DC

= 10 Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = bằng

Câu 42 Thể tích của khối chóp S.ABC có đáy là tam vuông tại A, biết AB = a, AC = Cạnh SB vuông góc với mặt phẳng đáy và cạnh SA bằng bằng

Câu 43 Gọi A’, B’ lần lượt là trung điểm của SA và SB của hình chóp SABC Tỉ số thể tích của hai khối

chóp SA’B’C và khối chóp SABC là

Câu 44 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD, AB = a; AD = 2a Biết thể tích khối chóp

SABCD bằng Khoảng cách từ S đến mp(ABCD) bằng

Câu 45 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi SA vuông góc với đáy Phép dời hình biến

khối chóp SABC thành khối chóp SADC là

A Phép đối xứng nhau qua mp(SAC) B Phép tịnh tiến theo vectơ

C Phép đối xứng trục SO D Phép đối xứng tâm O

Câu 46 Quay tam giác ABC vuông tại A quanh AB Biết AB = a, BC = Thể tích khối nón được tạo thành là

Câu 47 Quay hình chữ nhật ABCD quanh AB = 2, AD = 4 Cọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD

Thể tích khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh MN là

Câu 48 Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh bằng a là

Câu 49 Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, bán kính đáy r = 5 Thiết diện qua đỉnh hình nón là

tam giác đều SAB có cạnh bằng 8 Khoảng cách từ O đến (SAB) bằng

Câu 50 Cho hình chóp tam giác đều SABC, AB = a, cạnh bên hợp với đáy một góc 600 Diện tích xung quanh của hình nón ngoại tiếp hình chóp trên là

10 3

125 3 2

125 6 3

3

a

3

a

6

3

6

6

a

Ngày đăng: 06/11/2021, 17:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w