1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap hoc ki I hinh hoc 9

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 448 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giaùc vuoâng Các kiến thức troïng taâm.. Tỉ số lượng giác của góc nhọn Hệ thức về cạnh và góc trong tam [r]

Trang 1

Phần I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUƠNG

Các kiến thức

trọng tâm

Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Tỉ số lượng giác của góc nhọn Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Trang 2

1) b2 = ab ; c 2 = ac’

2) h2= b c’ ’

3) ah = bc

4) 1

h2 = 1

b2

1

c2

+

1 Các hệ thức về cạnh và đ ờng cao trong

tam giác vuông

b) Hãy tính số đo các góc: góc ABC; góc ACB? (làm tròn đến độ)

? Dựa vào kiến thức nào để tính đ ợc số đo các góc?

H

B

A

9 cm

B i 1: à Cho hình vẽ:

2 Tỷ số l ợng giác của góc nhọn

C

ạn

h đ ối

Cạnh kề

C B

A

Cạnh huyền

α

sin α =

cos α =

tanα =

cot α =

AC BC

cạnh đối cạnh huyền =

AB BC

cạnh kề cạnh huyền =

AC AB

cạnh đối cạnh kề =

AB AC

cạnh kề cạnh đối =

a) Tớnh AB, AC, AH?a) K t qu : ảế

AB =20cm

AC = 15cm

AH = 12cm b) K t qu : ế ả ABC  370 ,ACB 53 0

Tiết 31:

h

a H

A

Bài tập

Trang 3

1 Các hệ thức về cạnh và đ ờng cao trong tam

giác vuông

2 Tỷ số l ợng giác của góc nhọn

sin α = cos α =

tan α = cot α =

cạnh đối cạnh huyền

cạnh kề cạnh huyền cạnh đối

cạnh kề

cạnh kề cạnh đối

*) Một số tích chất của các tỷ số l ợng giác

C B

A

? Khi cho hai góc α và β phụ nhau thì các

tỷ số l ợng giác cú tớnh chất gỡ?

* Cho hai góc α và β phụ nhau:

sin α = cos β

cot α = tan β

tan α = cot β cos α = sin β

3 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

vuông

B

b

b =

b =

c =

b =

c =

c =

c =

b =

1) b 2 = ab ; c 2 = ac’

2) h 2 = b c’ ’ 3) ah = bc

4) 1

h 2 = 1

b 2

1

c 2

+

asinB acosC ctanB ccotC asinC acosB btanC bcotB

b = asinB = acosC

b = ctanB = ccotC

c = asinC = acosB

c = btanC = bcotB

h

a H A

Trang 4

1 Các h thức về cạnh và đ ờng cao trong tam giác ệ

vuông

sin α = cos α =

tan α = cot α =

cạnh đối cạnh huyền

cạnh đối cạnh kề

* Cho hai góc α và β phụ nhau:

sin α = cos β

cot α = tan β

tan α = cot β cos α = sin β

3 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

B

b

b = asinB = acosC

b = ctanB = ccotC

c = asinC = acosB

c = btanC = bcotB

cạnh kề cạnh huyền cạnh kề cạnh đối

2 Tỷ số l ợng giác của góc nhọn

*) Một số tích chất của các tỷ số l ợng giác

Bài tập

Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = 8cm;

AC = 6cm; BC = 10cm

a) Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Tính các góc B, C và đ ờng cao AH của tam giác ABC (gúc làm trũn đến độ)

1) b 2 = ab ; c 2 = ac’

2) h 2 = b c’ ’ 3) ah = bc

4) 1

h 2 = 1

b 2

1

c 2

+

Giải:

h

a H

A

a) Xột ABC, ta cú:

BC2 = 102 = 100

AB2 + AC2 = 82 + 62

= 64 + 36 = 100

Suy ra: BC2 = AB2 + AC2

Vậy ABC vuụng tại A b) Xột ABC vuụng tại A, ta cú

  0    0'  0  0

Khi ủoự C B

  8.6 4,8( )

10

AB AC

BC

Mặt khỏc: AH.BC = AB.AC

  o

AC 6

BC 10

H

C B

A

10cm

C B

A

10cm

Tiết 31:

Trang 5

Bài 3:

ˆ

ΔABC, A = 90 , AB=15cm, B=50

Giải

o 0 0

ˆC = 90 - 50 = 40

0

AH = AB.SinB = 15.Sin 50 = 11,49cm

0

BH =AB.C B =15.C 50 = 9, os os 64cm

HC =BC - HB = 23,33 - 9,64 = 13,69cm

AC = AH +HC= 11,49 +13,69 =17,87cm

BC = AB  AC  15 17,87   23,33

15cm

50 0

B

(Đơn vị làm tròn đến chữ

số thập phân thứ 2)

400

15cm

50 0

B

Giải tam giác vuông biết

Trang 6

-Ôn tập kĩ phần định nghĩa, định lí của chương I và

chương II.

-Tiết sau ôn tập phần đương tròn

- Bài tập về nhà: 85; 141 (sbt)

Trang 7

e) Tìm vị trí của M để CD có

độ dài nhỏ nhất.

Gợi ý:

- Khoảng Cách giữa Ax và By là đoạn thẳng nào?

-So sánh

CD và AB

Từ đó tìm vị trí của M

- C Ax , D By mà Ax nh thế nào

đối với By?

Cho nửa đ ờng tròn tâm O, đ ờng

kính AB = 2R, M là một điểm tuỳ

ý trên nửa đ ờng tròn (M  A ; B).

Kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By với

nửa đ ờng tròn.

Qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba lần l

ợt cắt Ax và By tại C và D.

a) Ch ng minh COD = 90 ứ 0

b) Chứng minh CD = AC + BD

c) Chứng minh AC BD = R2

d) OC cắt AM tại E, OD cắt

BM tại F Chứng minh EF = R.

Ngày đăng: 06/11/2021, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w