Kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà III.Đọc bản vẽ nhà Trình tự đọc.. Nội dung cần hiểu.[r]
Trang 1CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM THAM DỰ TIẾT HỌC
Giáo viên: NGUYỄN HỮU TUẤN
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Em hãy nêu nội dung và
Trang 3HÌNH CHIẾU PHỐI CẢNH MỘT SỐ NGÔI NHÀ
Trang 4TIẾT 14 - BÀI 15: B N V NH Ả Ẽ À
Trang 61 Biết được nội dung và công
Trang 7Các số liệu xác đinh hình dạng,
kích thước, cấu tạo của ngôi
nhà
Trang 8TIẾT 14 - BÀI 15: B N V NH Ả Ẽ À
a.Mặt bằng:
I Néi dung b¶n vÏ nhµ:
- L hà ình cắt mặt bằng của ngôi nhà
- Di n t v trễ ả ị í, kích thước, tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các phòng
Là hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà
Trang 9- Bi u di n hể ễ ình dạng bên ngoài: mặt chính có lan can.
Trang 10- Bi u di n hể ễ ình dạng bên ngoài: mặt chính có lan can, (mặt bên).
c Mặt cắt: - Là hình cắt có mặt phẳng
cắt song song với mặt phẳng chiếu đứng (mặt phẳng chiếu cạnh)
Nhằm biểu diễn các bộ
phận và kích thước của
ngôi nhà theo chi u cao.ề
Trang 11II Kí hiệu qui ước một số bộ phận của ngôi nhà:
I Néi dung b¶n vÏ nhµ:
Trang 12II Kí hiệu qui ước một số bộ phận của ngôi nhà:
I Néi dung b¶n vÏ nhµ:
Trang 14-Nhà m t t ngộ ầ-1:100
-M t đ ngặ ứ
-M t c t A-A, ặ ắ
m t b ngặ ằ
II Kí hiệu quy ước một số bộ
phận của ngôi nhà
I Nội dung bản vẽ nhà
III.Đọc bản vẽ nhà
-Tên gọi ngơi nhà
-Tỉ lệ bản vẽ
-Tên gọi hình chiếu -Tên gọi mặt cắt
Trình
tự đọc` dung Nội
cần hiểu
Bản vẽ nhà một tầng (h.15.1)
-Kích thước chung
-Kích thước từng bộ phận
Trang 156300, 4800,4800 (4800 x 2400)+(2400 x 600)
2400 x 2400
2400 x 1500
Trang 16Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ nhà một tầng (h.15.1)
1 Khung Tên -Tên gọi ngơi nhà -Tỉ lệ bản vẽ
2 Hình biểu
diễn -Tên gọi hình chiếu -Tên gọi mặt cắt
3 Kích thước
-Kích thước chung -Kích thước từng bộ phận
-Số phịng
-Số cửa đi và cửa sổ
-Các bộ phận khác
-Nhà m t t ngộ ầ-1:100
-M t đđ ngặ ứ-M t c t A-A, m t b ngặ ắ ặ ằ
-6300, 4800, 4800 -Phòng sinh ho t chung: ạ
(4800 x 2400) + (2400 x 600)
- Phòng ng : ủ 2400 x 2400
- Hiên rộng: 1500 x 2400 -N n cao: ề 600
-T ườ ng cao: 2700
-Mái cao: 1500
II Kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà
I Nội dung bản vẽ nhà
III.Đọc bản vẽ nhà
4 Các bộ
phận
Trang 17-Số phòng: 3 phòng: 1 phòng sinh hoạt chung
Trang 18Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ nhà một tầng (h.15.1)
1 Khung Tên -Tên gọi ngơi nhà -Tỉ lệ bản vẽ
2 Hình biểu diễn -Tên gọi hình chiếu -Tên gọi mặt cắt
3 Kích thước
-Kích thước chung -Kích thước từng bộ phận
-Số phịng
-Số cửa đi và cửa sổ
-Các bộ phận khác
-Nhà m t t ngộ ầ-1:100
-M t đ ngặ ứ-M t c t A-A, m t b ngặ ắ ặ ằ-6300, 4800, 4800
-Phòng sinh ho t chung: ạ (4800 x 2400) + (2400 x 600) -Phòng ng : 2400 x 2400 ủ -Hiêên r ng: 1500 x 2400 ộ -N n cao: 600 ề
-T ng cao: 2700 ườ -Mái cao: 1500
II Kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà
I Nội dung bản vẽ nhà
III.Đọc bản vẽ nhà
- 1 cửa đi hai cánh, 6 cửa sổ đơn
- 1 hiên có lan can
Trang 19CỦNG CỐ BÀI HỌC
Trang 20Câu 1: Em hãy chọn cặp đôi ký hiệu đúng ?
1 Cầu thang trên mặt
2 Cửa sổ kép b
3 Cửa đi đơn 2 cánh c
Trang 21Câu 2: Em hãy chọn cặp đôi ký hiệu đúng ?
1 Cầu thang trên mặt
Trang 22CÁC HÌNH BiỂU DIỄN NGÔI NHÀ 2 TẦNG
MẶT ĐỨNG
MẶT CẮT A-A
Trang 24H ƯỚ NG D N V NHÀ Ẫ Ề
• H c bài 15 và tr l i câu h i cu i bài ọ ả ờ ỏ ố
• Đ c b n v bài 16 SGK ọ ả ẽ
• Ôn L i toàn b ki n th c ph n I v kĩ ạ ộ ế ứ ầ ẽ thu t ậ
Trang 25XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH