CÁC TÍNH NĂNG MỚI CỦA MÁY TÍNH CASIO FX-570VN PLUS 1.3 Trường hợp số bị chia có dạng lũy thừa.. Tìm dư của phép chia an cho b ta có thể dùng phép đồng dư.[r]
Trang 11 CÁC TÍNH NĂNG MỚI CỦA MÁY TÍNH CASIO FX-570VN PLUS
2 GIỚI THIỆU MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO
3 GIỚI THIỆU CẤU TRÚC ĐỀ THI MÁY TÍNH CASIO CỦA HUYỆN
NỘI DUNG
Trang 21 Tìm thương và số dư của một phép chia các số tự nhiên.
- Nhập số bị chia a
- Ấn
- Nhập số chia b
1.1 Trường hợp số bị chia nhỏ hơn 10 chữ số.
Ví dụ: Tìm thương và số dư khi chia:
a) 19001969 cho 2382001
b) 3523127 cho 2047
ALPHA (R)
Trang 31.2 Trường hợp số bị chia nhỏ hơn 10 chữ số.
- Gán số chia b vào ô nhớ B:
- Lấy 10 chữ số đầu tiên của số bị chia a chia có dư cho b
- Ghi lại thương sau đó lại viết thêm các chữ số tiếp theo vào số dư
để được số có không quá 10 chữ số
- Lặp lại từ bước 2
* Thương là viết liên tiếp các thương theo thứ tự, dư cần tìm là dư cuối cùng
Ví dụ: Tìm thương và số dư khi chia:
a) 30419753041975 cho 151975
b) 103200610320061032006 cho 2010
Trang 41.3 Trường hợp số bị chia có dạng lũy thừa.
- Tìm dư của phép chia a n cho b ta có thể dùng phép đồng dư
Máy tính hiển thị được 10 chữ số trên màn hình và thực hiện được tính năng chia tìm dư Do đó số mũ n của a lớn nhât được tính theo công thức n = 10 log (a)
Nghĩa là a n sẽ có tối đa 10 chữ số trên màn hình
Ví dụ:
10 log (17) = 8,127115093 nên 178 = 6975757441 có 10 chữ số và
máy thực hiện được phép chia có dư
Trang 52.1 Tìm ước chung lớn nhất của hai số a và b.
2.2 Tìm ước chung lớn nhất của ba số a, b và c.
Ví dụ: Tìm ƯCLN (1754298000, 75125232)
Ví dụ: Tìm ƯCLN (1193984, 157993, 38743)
SHIFT
c
a
SHIFT
2 Tìm ước chung lớn nhất.
Trang 63 Tìm bội chung nhỏ nhất.
3.1 Tìm bội chung nhỏ nhất của hai số a và b
3.2 Tìm bội chung nhỏ nhất của ba số a , b và c
Ví dụ: Tìm BCNN (195, 1980)
Ví dụ: Tìm BCNN (195, 1980; 1975)
SHIFT
c
a
SHIFT
Trang 74 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Phân tích số a ( a > 1) ra thừa số nguyên tố
Ví dụ: Phân tích mỗi số sau ra thừa số nguyên tố
a) 29601
b) 7396812423
c) 9405342019
SHIFT FACT
a
Trang 85 Số thập phân vô hạn tuần hoàn
5.1 Chuyển một số thập phân vô hạn tuần hoàn thành phân số
Ví dụ: Chuyển các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau sang phân số a) 0, (45)
b) 0,3 (8)
c) 1,1 (6)
- Nhập phần phía trước chu kỳ
- Ấn
- Con trỏ sẽ vào dấu
- Nhập phần chu kỳ vào đó rồi ấn dấu
() ALPHA
=
()
Trang 95 Số thập phân vô hạn tuần hoàn
5.2 Tìm số thập phân sau dấu phẩy
Ví dụ: Tìm số thập phân thứ 15 sau dấu phẩy của phép chia 17 cho 13
- Nhập phân số
- Ấn
Ta được kết quả là 1,(307692)
- Ấn 15 6
Ta có dư R = 3
Vậy số thập phân thứ 15 sau dấu phẩy của phép chia trên là
chữ số thứ 3 trong chu kỳ
S D
=
Ví dụ: Tìm số thập phân thứ 2007 sau dấu phẩy của phép chia 2007 cho 2008
17 13
Trang 106 Tính giá trị của biểu thức một hoặc nhiều biến
- Nhập biểu thức một hoặc nhiều biến đó vào màn hình
- Ấn nhập giá trị biến 1, biến 2, rồi nhấn dấu
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức f(x) = 2x 3 - 4x 2 + x + 5 tại x = 5; x = -2
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức f(x;y) = 3xy 2 + 2x 2 y 3
tại x = ; y = -41
2
Trang 117 Giải hệ phương trình
7.1 Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
- Chọn
- Nhập các hệ số: a ; b ; c và a’; b’; c’ tương tự
- Ấn dấu ta được kết quả
Ví dụ : Giải hệ phương trình
=
23 123 103 0
Trang 127 Giải hệ phương trình
7.2 Giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn
- Chọn
- Nhập các hệ số: a ; b ; c ; d và a’; b’; c’, d’ tương tự
- Ấn dấu ta được kết quả
Ví dụ : Giải hệ phương trình
=
x y z
Trang 138 Giải phương trình
8.1 Giải phương trình bậc hai 1 ẩn
- Chọn
- Nhập các hệ số: a ; b ; c ; d
- Ấn dấu ta được kết quả
Ví dụ : Giải phương trình 3x 2 – 4x + 7 = 0
=
Trang 148 Giải phương trình
8.2 Giải phương trình bậc ba 1 ẩn
- Chọn
- Nhập các hệ số: a ; b ; c
- Ấn dấu ta được kết quả
Ví dụ : Giải phương trình x 3 + x 2 – 3x + 3 = 0
=
Trang 159 Lượng giác
9.1 Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước
- Chọn
Ví dụ : Tìm các tỉ số lượng giác sau
a) sin 40 0 12’
b) cos 52 0 54’
c) tan 63 0 36’
d) cot 25 0 16’
SHIFT
25 tan º º = x-1 =
Trang 169 Lượng giác
9.2 Tìm số đo góc nhọn biết một tỉ số lượng giác của chúng
- Chọn
Ví dụ : Tìm số đo của góc nhọn x, biết:
a) sin x = 0,2368
b) cos x = 0,6224
c) tan x = 2,154
d) cot x = 3,251
SHIFT
3,251 1
SHIFT
Trang 1710 Dãy số
10.1 Dãy số Fibonaxi
Cho dãy số u 1 = 1; u 2 = 1; u n+1 = u n + u n – 1 với n N và n 2 a) Lập quy trình ấn phím liên tục để tính u n+1 qua u n và u n – 1 b) Tính số hạng thứ 20 của dãy
1
Ans
=
ALPHA
- Ấn
(Ấn n - 1 lần dấu = được U n + 1 )
1 =
Trang 18u 1 = a; u 2 = b; u n+1 = u n + u n – 1 với n N và n 2
Cho dãy số u 1 = 8; u 2 = 13; u n+1 = u n + u n – 1 với n N và n 2 a) Lập quy trình ấn phím liên tục để tính u n+1 qua u n và u n – 1 b) Tính u 13 ; u 17 =?
a
Ans
=
ALPHA
- Ấn
(Ấn n-1 lần dấu = được U n+1 )
b =
Trang 19Ví dụ
Cho dãy số u 1 = 8; u 2 = 13; u n+1 = 3u n + 2u n – 1 với n N và n 2 a) Lập quy trình ấn phím liên tục để tính u n+1 qua u n và u n – 1
b) Tính u 13 ; u 17 =?
8
Ans
=
ALPHA
- Ấn
(Ấn n-1 lần dấu = được U n+1 )
13 =
Trang 20Cho dãy số u 1 = 1; u 2 = 2; u 3 = 3
u n+3 = 2u n+2 - 3u n + 1 + 2u n với n N và n 1
a) Lập quy trình ấn phím liên tục để tính u n+3
b) Tính u 19 ; u 20 =?
Giải
Gán A= 1; B = 2; C = 3; D = 2 (Biến đếm)
Ghi màn hình:
D=D+1:A=2C-3B+2A:D=D+1:B=2A-3C+2B:D=D+1:C=2B-3A+2C
Ấn =; =,