1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bang chia 3

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 LuyÖn tËp thùc hµnh: GV liªn kÕt víi kiÕn thøc bµi míi víi *Bµi 1: GV yêu cầu lần lượt Hs nêu một phép tính bất kì trong bảng chia 3 nhưng không nêu kết quả -GV ghi các phép tính mà hs[r]

Trang 1

Họ và tờn : Lờ Thị Ánh Ngọc

Lớp : Tiểu học K37C

Giỏo ỏn mụn : Toỏn

Bài : Bảng chia 3

GIÁO ÁN MễN : TOÁN BÀI : BẢNG CHIA 3

I Mục tiờu

1 Kiến thức

- Học sinh lập được bảng chia 3 và ghi nhớ bảng chia 2

- Giải toỏn cú phộp chia trong bảng chia 3

2 Kĩ năng

- Rốn kĩ năng tớnh toỏn, giải toỏn chia

3 Thỏi độ

- Vận dụng làm tốt cỏc bài tập

II Chuẩn bị

- Cỏc tấm bỡa, mỗi tấm bỡa cú 3 chấm trũn

III Hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

Nêu tên các thành phần và kết quả của phép chia : 10 : 2 = 5

? Đọc bảng nhân 3 ? ( 1 HS )

- Cho HS nhận xét bạn trả lời ( 1 HS )

- GVnhận xột

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Trong giờ học toán này, các em sẽ dựa vào bảng nhân 3 để thành lập bảng chia 3

và làm các bài tập luyện tập trong bảng chia 3

- GV viết tên bài lên bảng

- Cho HS nhắc lại tên bài

Hoạt động 1: Lập bảng chia 3

- GV giao việc: - Mỗi em lấy 4 tấm thẻ nhựa ,

mỗi tấm thẻ có 3 chấm tròn

- HS kiểm tra chéo: Bạn ngồi

bên cạnh kiểm tra

? Em kiểm tra bạn lấy đợc mấy tấm thẻ ? mỗi

tấm thẻ có mấy chấm tròn?

-> GV đa ra 4 tấm thẻ.

? Ai lấy đợc đúng 4 tấm thẻ, mỗi tấm thẻ có 3

chấm tròn nh trên màn hình của cô?

? Trớc mặt các con có bao nhiêu chấm tròn?

? Làm thế nào con có 12 chấm tròn?

-> GV viết ở dới 4 tấm thẻ: 3 x 4 = 12

? 12 chấm tròn các con hãy chia đều cho các tấm

thẻ Mỗi tấm thẻ có 3 chấm tròn? Hỏi có tất cả

bao nhiêu tấm thẻ?

?Hãy lập phép tính thích hợp để tìm số tấm thẻ?

? Bao nhiêu bạn lập đợc 12 : 3 = 4 ?

* Cho HS cất thẻ chấm tròn.

- 1HS: Bạn lấy đợc 4 tấm thẻ, mỗi tấm thẻ có 3 chấm tròn

- HS giơ tay- GV khen cả lớp

- 12 chấm tròn

- 2HS trả lời: 3 x 4 = 12

- 1 HS đọc lại phép nhân trên màn hình

- HS dới lớp chia đều ba tấm thẻ và trả lời:

- 2 HS: Có tất cả 4 tấm thẻ

- HS viết vào giấy nháp: ( 1 HSTL: 12 : 3 = 4)

- HS giơ tay

- HS cất các thẻ chấm tròn

Trang 2

-> GV đa phép chia : 12 : 3 = 4

? Đọc lại hai phép tính trên bảng?

?Nhìn vào hai phép tính này, em hãy nhận xét về

mối quan hệ giữa hai phép tính?

? Từ một phép nhân 3 ta lập đợc mấy phép chia

cho 3 tơng ứng?

? Nhớ lại bảng nhân 3 và lập cho cô một phép

chia cho 3 tơng ứng?

? Để lập đợc phép chia đó, em dựa vào phép

nhân nào?

=> GV chốt: Vậy từ một phép nhân 3, các em

sẽ lập đợc phép chia 3 tơng ứng.

- Cho HS lấy giấy nháp, dựa vào phép nhân 3

trong bảng nhân 3, lập bảng chia 3

? Hãy đọc cho cô 1 phép chia 3 bất kì mà em lập

đợc, bạn khác không lập lại ?

? Em lập phép chia này nhờ vào phép nhân nào?

- Tiếp tục gọi, để lập bảng chia 3 (GV viết bảng)

- Cho HS đọc lại bảng chia 3 trên bảng

? Các con nhìn cột SBC; số chia; thơng Hãy

nhận xét về bảng chia 3 cho cô?

=> GV chốt: Đây là đặc điểm của bảng chia 3.

Các em ghi nhớ đặc điểm này các em sẽ thuộc

nhanh bảng chia 3.

3) Học thuộc lòng bảng chia 3:

? Đọc lại bảng chia 3?

? GV che thơng 2 phép tính cách nhau: Cô đã

che thơng của một số phép tính, ai đọc lại bảng

chia 3 cho cô?

- GV che tiếp thơng cách đều, gọi HS đọc lại

? GV che bớt số bị chia gọi 2 HS đọc

? Ai xung phong đọc ngợc bảng chia 3 cho cô?

- Cho cả lớp đọc đồng thanh bảng chia 3

4) Luyện tập thực hành: GV liên kết với kiến

thức bài mới với

*Bài 1: GV yờu cầu lần lượt Hs nờu một phộp

tớnh bất kỡ trong bảng chia 3 nhưng khụng nờu

kết quả

-GV ghi cỏc phộp tớnh mà hs vừa nờu theo 3 cột

-GV đưa ra yờu cầu cho Hs: Tớnh nhẩm Đõy

chớnh là yờu cầu của bài tập 1

- Tớnh nhẩm là tớnh như thế nào?

- Cỏc em đó rừ yờu cầu của bài tập cụ mời lần

lượt cỏc em nờu kết quả của từng phộp tớnh

*HSKG: Trong các phép chia trên hãy tìm cho

cô phép chia có SBC = SC; SC = thơng

=>GV chốt: Các phép tính các em vừa làm

chính là nội dung bài tập 1- SGK/tr 113 Qua

bài tập 1 các em đã đợc củng cố và khắc sâu về

bảng chia 3

Bây giờ chúng ta sẽ vận dụng bảng chia 3 vào

giải toán có lời văn qua bài tập 2:

*Bài 2:

- 1 HS đọc Lớp đọc thầm: 3 x 4= 12; 12 : 3 = 4

- Khi lấy tích chia cho TS này thì đợc TS kia

- Một phép chia cho 3 tơng ứng?

- 1 HS: 9 : 3 = 3

- Dựa vào phép tính : 3 x 3 = 9

- HS lập bảng chia 3 vào giấy nháp

- 3 HS trả lời

- HS trả lời nối tiếp để hoàn thành bảng chia 3

- 1 HS đọc Lớp đọc thầm

- 1HS: Số bị chia là dãy số đếm thêm 3, bắt đầu

từ số 3 Số chia đều là 3 Thơng là dãy số TN liên tiếp, hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1

đơn vị

- 1 HS đọc lại Lớp đọc thầm

- 1 HS đọc

- 1 HS đọc Lớp đọc thầm

- 2 HS đọc lại bảng chia 3 đã che bớt SBC

- 1 HS đọc ngợc bảng chia 3

- Cả lớp đọc đồng thanh bảng chia 3

- Hs nối tiếp nờu 1 phộp tớnh

- Tớnh nhẩm là nghĩ trong đầu rồi nờu hay ghi

ra kết quả

- Hs nối tiếp nờu kết quả

+HSKG: nêu kết quả của 2-> 3 phép tính.

- 3 : 3 = 1

- 9 : 3 = 3

- HS mở SGK/tr 113

Trang 3

? Đọc đề bài số 2?

- Cho HS thảo luận nhóm đôi, phân tích bài toán

- Cho 1 nhóm đứng lên hỏi đáp trớc lớp

? Có nhóm nào hỏi thêm bạn không?

- HS làm bài vào vở

? Ai có câu trả lời khác cho bài toán?

+ HSKG: Hãy đặt 1 đề toán tơng tự trong đó

phép tính giải thuộc bảng chia 3?

=> GV chốt: Đây là bài toán có một phép chia

trong bảng chia 3

Các em tiếp tục áp dụng bảng chia 3 để tìm

thơng của phép chia qua bài tập số 3:

- 2 HS đọc đề bài Lớp đọc thầm

- 1 nhóm hỏi đáp trớc lớp

- Theo bạn, bài toán này giải bằng phép tính gì?

- HS tóm tắt và giải bài toán vào vở

Mỗi tổ có số học sinh là:

24 : 3 = 8 (học sinh) Đáp số: 8 học sinh

- 1 HS trả lời: Số học sinh của mỗi tổ là:

- 1 HSKG đặt đề toán: Có 18 quyển vở, chia

đều cho 3 bạn Hỏi mỗi bạn đợc mấy quyển vở

*Bài 3: (Trò chơi đoán số) - GV: Quan sát BT3 cho cô biết:

? BT3 gồm có mấy hàng? (3 hàng)

? Hàng thứ nhất cho em biết thành phần nào của phép chia? (SBC)

? Hàng thứ hai … hàng thứ ba…

? Muốn tìm thơng em làm ntn? (Lấy SBC chia cho SC)

- GV: Bài tập này cô sẽ cho các con tìm thơng qua trò chơi đoán số Các số đã đợc che đi bởi hình

các sự vật Sau mỗi sự vật là đáp án của từng phép tính ở mỗi cột Ai đoán đúng thì th ơng ở mỗi cột

sẽ xuất hiện, còn đoán sai số sẽ không hiện ra Bạn nào đoán đúng, các con hãy thởng cho bạn một tràng pháo tay thật to nhé

=> GV chốt: Qua trò chơi ở BT3 giúp em ghi nhớ điều gì? ( Cách tìm thơng và củng cố một số phép tính trong bảng chia 3)

? Đây là các phép chia thuộc bảng chia 3 Em quan sát BT3 và cho cô biết bảng trên đã có đủ các phép chia trong bảng chia 3 cha? (Cha)

? HSKG: Bạn nào giỏi cho cô biết: Vậy còn thiếu những phép chia nào? hãy đọc các phép chia đó?

5) Củng cố, dặn dò:

- Củng cố

? Ai giỏi: Nêu cho cô các phép chia trong bảng chia 3 mà có thơng là các số lẻ?

? Đọc các phép chia 3 có thơng là số chẵn?

? Đọc cho cô bảng chia 3?

- Dặn dũ

Học thuộc bảng chia 3 và chuẩn bị bài luyện tập.

Ngày đăng: 06/11/2021, 05:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w