§Ò bµi A.Phần trắc nghiệm: 2 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: C©u1:BiÓu thøc A... Gi¸ trÞ cña biÓu thøc.[r]
Trang 1kiểm tra chơng i
I Đề bài
A.Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời
đúng:
Câu1:Biểu thức 2x - 1 xác định với các giá trị của x :
A x > 0 B x
1 2
C x > - 1 D x 0
Câu 2 Giá trị của biểu thức ( 6 7)2 là :
A 7 6 B 7 6 C 6 7 D - 1
Câu3 Căn bậc hai số học của 64 là:
A 8 B - 8 C - 8 D 64
Câu 4 Căn bậc ba của - 125 là:
A 5 B -25 C - 5 D Không tính đợc
B.Phần tự luận:(8 điểm)
Câu 5 ( 2điểm) Rút gọn biểu thức :
a, 8 3 2 10 2 2 5
b, ( 5+ 3) 2 - ( 5- 3) 2 Câu 6 (2điểm) Giải phơng trình:
a, 4 x - 2 9x + 16x = 5 b,
4
3
x x x
Câu 7 (3 điểm) Cho biểu thức
:
P
a, Rút gọn biểu thức P với x > 0 ; x 4 và x 1
b, Tính giá trị của P khi x = 3 - 2 2
Câu8( 1điểm) Tìm GTLN của A =
1
5x 3 x 8
Hết
Hớng dẫn chấm:
A PHầN TRắC NGHIệM( 2đ)
Mỗi phần chọn đúng : 0,5 đ 1– D 2 – B 3 – A 4 – C
B phần tự luận(8đ)
Câu 5( 2điểm)
a, = (2√2 −3√2+√2 ❑
√5).√2− 2√5 0,5 đ
b, ( 5+ 3) 2 - ( 5- 3) 2
Trang 2= 5 + 2 15 + 3 - ( 5 - 2 15 + 3) 0,5®
= 4 15 0,5®
C©u 6( 2 ®iÓm)
a, 4 x - 2 9x + 16x = 5 §K: x0 0,25®
4 x- 6 x + 4 x = 5 0,25®
x = 25/4 ( TM§K)
b)
4
3
x x x
®k: x - 5
VËy x = - 1 0,25®
C©u 7 (3 ®iÓm) Cho biÓu thøc P=( √x
√x −2+
√x
√x+2). x − 4
√4 x
víi x > 0 vµ x 4
a/ Rót gän P=√x(√x +2)+√x (√x − 2)
x − 4
√4 x
1®
1
2
2
x
b/ Thu gän x = 3 - 2 2 = ( 2- 1)2 0,5® P =
2
C©u 8(1®iÓm) T×m GTLN cña A =
1
5x 3 x 8 víi mäi x 0
Ta cã A=
2
20 151
0,5®
(V×
2
1
0
5
10 100
x
víi mäi x 0)
0,25®
GTLN cña A =
20
151 khi x=
9 100
0,25®