MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa được học.. aGiới thiệu cụm từ viết ứng dụng : -GV giới thiệu cụm từ dụng đính cụm từ -1 HS đọc cụm từ ứng dụng.[r]
Trang 1Ngày soạn : 13/11/2014 Tuần : 14
M – Miệng nói tay làm.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần )
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ L hoa vào bảng con -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ M hoa
MT : Rèn kỹ năng viết chữ M hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa -GV đính chữ mẫu
+Chữ M cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li Gồm 7 đường kẻ ngang -Được viết bởi 4 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : -Cao 5 li gồm 4 nét : móc ngược
trái, thẳng đứng, thẳng xiên và
Trang 2móc ngược phải.
-GV hướng dẫn cách viết :
+Nét 1 : ĐB trên ĐK 2, viết nét móc từ
dưới lên, lượn sang phải, DB ở đường kẻ
6
+Nét 2 : từ điểm DB của nét 1, đổi chiều
bút, viết một nét thẳng đứng xuống ĐK1
+Nét 4 : Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút, viết 1 nét bút thẳng xiên (hơi
lượn ở 2 đầu) lên đường kẻ 6
+Nét 4 : Từ điểm dừng bút của nét 3, đổi
chiều bút, viết nét móc ngược phải, dừng
bút trên ĐK2
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa -Nói đi đôi với việc làm
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Cao 1,5 li : t
-Chữ cao 2,5 li : M, l, g, y Còn các chữ
khác cao 1 li
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
+Cách nối nét giữa các chữ : Nét móc của
chữ M nối với nét hất của chữ y
*GV viết mẫu : Miệng
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
Trang 315’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ cái M, cỡ vừa
+1 dòng chữ cái M, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Miệng, cỡ vừa
+1 dòng chữ Miệng , cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng (3 lần dành cho HS trung
bình, yếu HS khá giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM