Kết luận: Quan hệ từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả, … giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn... QUAN HỆ TỪ.[r]
Trang 2? Việc sử dụng từ Hán Việt để tạo sắc thái biểu cảm nào?
Lấy một ví dụ và xác định sắc thái biểu cảm đó
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính;
- Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ;
- Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xưa.
Trang 3Tiết 27: Tiếng việt
QUAN HỆ TỪ
Trang 4NỘI DUNG BÀI HỌC
THẾ NÀO LÀ QUAN HỆ TỪ?
SỬ DỤNG QUAN HỆ TỪ
LUYỆN TẬP Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
Trang 5Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
I THẾ NÀO LÀ QUAN HỆ TỪ?
1.Vớ dụ - Sgk/96: a ẹoà chụi cuỷa chuựng toõi chaỳng coự
nhieàu (Khánh Hoài)
b “Nhử”: lieõn keỏt boồ ngửừ “hoa”
nối vụựi “ngửụứi ủeùp”.
-> “Nhử”: bieồu thũ quan heọ
tửụng ủoàng (so saựnh).
a. Của: liên kết danh tửứ vaứ ủaùi
tửứ (quan hệ sở hữu).
c Bởi… nên … : nối 2 cụm C-V
với nhau, biểu thị quan hệ nhân
quả.
d Như ng: nối câu (1) với câu (2),
quan hệ t ơng phản.
? Chỉ ra quan hệ từ trong cỏc cõu trờn?
? Cỏc quan hệ từ núi trờn liờn kết
những từ ngữ hay những cõu nào với nhau? Nờu ý nghĩa của mỗi quan hệ
biểu thị cỏc ý nghĩa quan hệ như
sở hữu, so sỏnh, nhõn quả, … giữa
cỏc bộ phận của cõu hay giữa cõu
với cõu trong đoạn văn.
a ẹoà chụi cuỷa chuựng toõi chaỳng coự
nhieàu (Khánh Hoài)
d Mẹ th ường nhân lúc con ngủ mà làm
vài việc của riêng mình Như ng hôm nay mẹ không tập trung đ ợc vào việc gì cả (Lí Lan)
c Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc
có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm
b Huứng Vửụng th mửụứi taựm coự m t ứ ộngửụứi con gaựi teõn laứ Mũ Nửụng,
ngửụứi ủeùp nhử hoa, tớnh neỏt hieàn
dũu (Sơn Tinh, Thuỷ Tinh)
b Huứng Vửụng th mửụứi taựm coự m t ứ ộngửụứi con gaựi teõn laứ Mũ Nửụng,
ngửụứi ủeùp nhử hoa, tớnh neỏt hieàn
dũu (Sơn Tinh, Thuỷ Tinh)
c Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc
có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm
d Mẹ th ường nhân lúc con ngủ mà làm
vài việc của riêng mình Nh ưng hôm nay mẹ không tập trung đ ợc vào việc gì cả (Lí Lan)
Trang 6* Còn có những quan hệ từ biểu thị ý nghĩa quan hệ:
-định vị, vị trí: ở “ …”
-mục đích: để, cho “ …”
-liệt kê, liên hợp: và, với, cùng, hay, hoặc, cũng nh “ …”
-nguyên nhân, lý do: bởi, do, tại, vì “ …”
+Cặp quan hệ từ: điều kiện- kết quả: nếu( giá, hễ, giá nh , giá mà “ … )
thì
… … +Cặp quan hệ từ:nh ợng bộ- tăng tiến: tuy( dù, mặc dù … … ) nh ng …
Trang 7Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
I THẾ NÀO LÀ QUAN HỆ TỪ?
?
Cho biết có mấy cách hiểu đối với
câu sau: “Đây là thư Thảo.”
- Cách 1: Đây là thư của Thảo.
- Cách 2: Đây là thư do Thảo viết.
- Cách 3: Đây là thư gửi cho Thảo.
Lưu ý: Việc dùng hay không dùng quan hệ từ đều có liên quan đến ý nghĩa của câu Vì vậy không thể lược bỏ quan hệ từ một cách tuỳ tiện được.
* Bài tập nhanh
2 Kết luận: Ghi nhớ 1
(sgk/97) 1.Ví dụ - Sgk/96:
Trang 8• Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
Trang 9b/ Lòng tin của nhân dân
c/ Cái tủ bằng gỗ mà anh vừa mới mua
x x
x x
x
x
Trang 10I THẾ NÀO LÀ QUAN HỆ TỪ?
II SỬ DỤNG QUAN HỆ TỪ:
Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
QUAN HỆ TỪ
BẮT BUỘC DÙNG KHÔNG BẮT BUỘC DÙNG
Câu văn sẽ đổi nghĩa
hoặc không rõ nghĩa
(Nếu không sử dụng QHT)
Dùng cũng được, không dùng cũng được
(Câu văn không đổi nghĩa)
1 Ví dụ 1: SGK/97
Trang 11* Bài tập nhanh
II SỬ DỤNG QUAN HỆ TỪ:
Lưu ý: Khi nói và viết, cần dùng quan hệ
từ đúng và phù hợp.
Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
Trang 12I THẾ NÀO LÀ QUAN HỆ TỪ?
1 Ví dụ 2: SGK/97
II SỬ DỤNG QUAN HỆ TỪ:
Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
? Tìm quan hệ từ có thể dùng thành cặp với các quan hệ từ
sau đây:
Nếu …
Vì … Tuy …
Sở dĩ …
Hễ …
thì nên nhưng
vì (cho nên, là vì) thì
Có một số quan hệ từ được dùng thành cặp.
Trang 13Nếu trời mưa thì đường trơn.Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
Trang 14Vì các bạn còn xả rác nên trường chưa sạch đẹp.
Vì các bạn còn xả rác nên trường chưa sạch đẹp.
Trang 15Tuy học kì I này bạn đạt loại khá nhưng mình tin là bạn sẽ đạt loại giỏi ở học kì II
Trang 16• Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
*Bài tập nhanh:
? Phân biệt ý nghĩa của các câu
có quan hệ từ nhưng sau đây:
Nó gầy nhưng khoẻ.
Nó khoẻ nhưng gầy.
tỏ ý khen
tỏ ý chê
Trang 17Hễ trời mưa nhiều thì đường ngập nước.
Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
Trang 18• Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
như đang mút kẹo.
Trang 19• Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
I Thế nào là quan hệ từ?
* Bài tập 2:
II Sử dụng quan hệ từ:
III/ LUYỆN TẬP:
Điền các quan hệ từ thích hợp vào những chỗ trống trong đoạn văn sau:
Lâu lắm rồi nó mới cởi mở tôi như vậy Thực ra,
tôi nó ít khi gặp nhau Tôi đi làm, nó đi học Buổi
chiều, thỉnh thoảng tôi ăn cơm nó Buổi tối tôi thường vắng nhà Nó có khuôn mặt đợi chờ Nó hay nhìn tôi cái vẻ mặt đợi chờ đó tôi lạnh lùng nó lảng đi Tôi vui vẻ tỏ ý muốn gần nó, cái vẻ mặt ấy thoắt
biến đi thay vào khuôn mặt tràn trề hạnh phúc.
và
với và
với
với
Trang 20• Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
a- Nó rất thân ái bạn bè.
b- Nó rất thân ái với bạn bè.
c- Bố mẹ rất lo lắng con.
d- Bố mẹ rất lo lắng cho con.
e- Mẹ thương yêu không nuông chiều con.
g- Mẹ thương yêu nhưng không nuông chiều con h- Tôi tặng quyển sách này anh Nam.
i- Tôi tặng quyển sách này cho anh Nam.
k- Tôi tặng anh Nam quyển sách này.
l- Tôi tặng cho anh Nam quyển sách nay.
Sai
Đúng Sai
Đúng
Sai Đúng
Sai
Đúng Đúng
Đúng
Trang 21Tiết 27: Tiếng việt: QUAN HỆ TỪ
Không bắt buộc hoặc bắt buộc
dùng.
Dùng thành cặp
Trang 22- Về nhà học thuộc lòng ghi nhớ,
- Chuẩn bị bài: Qua đèo Ngang.