1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE TRAC NGHIEM HAY NHAT NAM 2017

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 799,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một học sinh không học bài nên làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời... Tính thể tích của khối lăng trụ theo a.[r]

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN-ĐỀ SỐ 4- NĂM 2016-2017.

Caâu 1 Hàm số yx lnx nghịch biến trên:

Caâu 2 Các khoảng đồng biến của hàm số

5 3

A 1, 0 , 0,1   B \1,1 C D   , 1 , 1,  

Câu 3 Cho hàm số

5 3

y x  mx m x

  Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x 1

A

2 5

m 

B

7 3

m 

C

3 7

m 

D m 0

Câu 4 Trong các hàm số sau, hàm số nào có tiệm cận đứng x 3

A

5

x y

x

3

x y

x

C

2 2

3

y

x

2

x y x

Câu 5 Cho hàm số y x 33x2mx m Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến trên TXĐ

Câu 6 Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số

2 2 3 2

y x

 và y x 1 là:

Câu 7 Đường thẳng y3x m là tiếp tuyến của đường cong y x 32 khi m bằng

Câu 8 Tìm m để hàm số yx4 2(m1)x2m có 3 cực trị

C m 0 D m  1

Câu 9 Tìm m để đường thẳng d y: x m cắt đồ thị hàm số

1

x y x

 tại 2 điểm phân biệt

A

 ;1 (1; )

C

 2; 2

1

Trang 2

Cõu 11 Tìm m đờ̉ đường thẳng ( ) :d y mx  2m 4 cắt đồ thị (C) của hàm số yx3 6x29x 6

tại ba điờ̉m phõn biợ̀t

Cõu 12: Đồ thi hàm số nào sau đõy có 3 điờ̉m cực trị :

A y2x44x21 B y x 42x21 C y x 4 2x21 D yx4 2x21

Cõu 13: Gọi M và m lần lượt là giỏ trị lớn nhṍt và giỏ trị nhỏ nhṍt của hàm số :

2

yxx Thế thì : M.m =

Câu 14: Hàm số y =  235

4 x

có tập xác định là:

A (-2; 2) B (-: -2)  (2; +) C R D R\{-1; 1}

Câu 15: Hàm số y = 3  2 2

x 1

có đạo hàm là:

A y’ = 3 2

4x

3 x 1 B y’ = 3 2 2

4x

3 x 1

C y’ = 2x x3 21 D y’ = 3 2 2

4x x 1

Trang 3

Câu 21: Hàm số y =  2 

ln x  x 2 x

có tập xác định là:

A (-; -2) B (1; +) C (-; -2)  (2; +) D (-2; 2)

Câu 22: Tập nghiệm của phơng trình: 5x 1 53 x 26 là:

A 2; 4

B 3; 5

C 1; 3

D 

Câu 23: Phơng trình: ln x  ln 3x 2  

= 0 có mấy nghiệm?

Câu 24: Bất phơng trình: 4x 2x 1 3 có tập nghiệm là:

A 1; 3

B 2; 4

C log 3; 5 2 

D   ; log 3 2 

C

õu 25 :

Cõu 26:

Cõu 27:

Cho hai đường thẳng d1, d2 song song với nhau Trờn d1 có 10 điờ̉m phõn biợ̀t, trờn d2 có 8 điờ̉m phõn biợ̀t Hỏi có thờ̉ lọ̃p bao nhiờu tam giỏc mà 3 đỉnh của mỗi tam giỏc lṍy từ 18 điờ̉m đó cho

3

Trang 4

A:640 B:280 C:360 D:153

Câu 28:Mẫu tự English có 26 chữ cái, gồm 5 nguyên âm Hỏi có bao nhiêu cách lập mật khẩu

cho hệ thống máy tính gồm 6 mẫu tự, trong đó có 3 nguyên âm phân biệt và 3 phụ âm phân biệt

Câu 32: Trong một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu Mỗi câu có 4 phương án trả lời,

trong đó chỉ có một câu trả lời đúng Một học sinh không học bài nên làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời Tính xác suất để học sinh đó trả lời đúng 10 câu

0.25

0,75 10

Câu 32: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H)

bằng:

A

a3

a3 3

a3 3

a3 2 3

Trang 5

Câu 37:Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

A

a3

a3 2

a3 3

a3 3 2

Câu 38:Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó tỉ số thể

tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng:

A

1

1

1

1 8

Câu 39: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC=a, ACB  600 Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300 Tính thể tích

của khối lăng trụ theo a

3

a

C

3

3

a

D

3

3

a

Câu 40:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy Biết AC=2a, BD=3a tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

A

1 208

1 208

208

3 208

Câu 41:Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc

của A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc 450 Tính thể tích

khối lăng trụ này

A

3

3

16

a

B

3

a

C

3

3

a

D

3

16

a

Câu 42:

2

1i 2 i z  8 i 1 2 i z Phần thực và phần ảo của z là

A phần thực là 2, phần ảo là -3; B phần thực là -2, phần ảo là 3;

5

Trang 6

C phần thực là

22 13

 , phần ảo là

19 13

; D phần thực là -4, phần ảo là 3

Câu 44: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện      

2

2 3 i z 4i z 1 3 i

Phần thực của z là A.phần thực là -2; B phần thực là 5; C phần thực là 3; D phần thực là 4

Câu 45:Gọi z1 và z2là hai nghiệm phức của phương trình z22z10 0 Giá trị của biểu thức

Azz

A 10; B 20; C 25; D 14

Câu 46:Trong mặt phẳng toạ đợ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện

3 4  2

z  i

là:

A Mợt đường thẳng d: x-2y-1=0; B Đường trịn có tâm I(3;-4), bán kính R= 2

B Đường trịn có tâm I(-3;4), bán kính R= 2.; D Đường trịn có tâm I(3;4), bán k R= 2

Câu 47:

Câu 48: Phương trình 2sin2xsinx 3 0 có nghiệm là:

π π

π 2π

π 2π

6 k

Câu 49: .Phương trình sin cos cos 2x x x 0 có nghiệm là:

π 2

k

C

π 4

k

D

π 8

k

Câu 50: Phương trình sin 8x cos 6x   3 sin 6x cos8x   có các họ nghiệm là:

a

4

  

3

  

5

  

8

  



1) Bất phương trình ( x  2)2  ( x  1 1) (2  2 x  1) có tập nghiệm bằng :

2) Bất phương trình x2 + 6x + 9  0 có tập nghiệm là :

3) Bất phương trình x2  5 x   3 2 x  1 có tập nghiệm là :

A) (- ∞; -

2

3 ) (1; + ∞) B) (- ∞; -

1

2 ) (1; + ∞) C) (- ∞;

2

 

(1; + ∞) D) (1; + ∞)

Trang 7

Tìm m để bất phương trình (3  x )(1  x )  4   x  2 x   3 m có nghiệm.

15

4  m  6 D) 4  m  6

7

Ngày đăng: 05/11/2021, 23:56

w